|
Bài tập cuối tháng 9 lớp 5 môn Tiếng Việt
Bài tập cuối tháng 10 lớp 5 môn Tiếng Việt
Đề ôn tập Tiếng Việt lớp 5 thi giữa HKI
Bài tập cuối tháng 11 lớp 5 môn Tiếng Việt
Bài tập cuối tháng 12 lớp 5 môn Tiếng Việt
Đề luyện tập Tiếng Việt cuối kì 1 lớp 5
Bài luyện tập cuối tháng 1 lớp 5 môn Tiếng Việt
Bài luyện tập cuối tháng 2 lớp 5 môn Tiếng Việt
9 đề ôn thi giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 5
Bài luyện tập cuối tháng 3 lớp 5 môn Tiếng Việt
Bài luyện tập cuối tháng 4 lớp 5 môn Tiếng Việt
Bài luyện tập cuối tháng 5 lớp 5 môn Tiếng Việt
3 đề ôn cuối năm môn tiếng Việt lớp 5

Đề luyện thêm TNTV lớp 5 (1)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (2)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (4)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (5)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (7)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (9)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (10)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (11)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (12)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (13)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (14)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (15)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (17)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (18)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (19)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (20),(21),(22),(23), (24),(25),(26),(27),(28),(29),(30),(31),(32),(33),(34),(35),(36),(37),(38),(39),(40),(41),(42),(43),(44),(45),(46),(47),(48),(49),(50),(51),(52),(53),(54),(55/cuối)

LTVC lớp 5 (1): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa; thành ngữ, tục ngữ, ca dao
LTVC lớp 5 (2): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa; thành ngữ, tục ngữ, ca dao
LTVC lớp 5 (3): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, tục ngữ, thành ngữ
LTVC lớp 5 (4): Chuyên đề tục ngữ, ca dao
LTVC lớp 5 (5): Chuyên đề tục ngữ, ca dao
LTVC lớp 5 (6): "Đầu thạch vấn lộ" là gì?
LTVC lớp 5 (7): "thụ lý" nghĩa là gì?
LTVC lớp 5 (8): "Tâm đắc" là gì?
LTVC lớp 5 (9): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
LTVC lớp 5 (10): "Vô thuỷ vô chung" là gì?
LTVC lớp 5 (11): Nghĩa của từ - Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
LTVC lớp 5 (12): Tứ Thánh gồm những ai?
LTVC lớp 5 (13), (14), (15), (16), (17), (18), (19)
LTVC lớp 5 (20), (21), (22), (23), (24), (25), (26)
(27), (28), (29), (30), (31), (32), (33), (34), (35), (36), (37), (38), (39), (40), (41), (42), (43), (44), (45), (46), (47), (48), (49), (50/cuối)
Đề thi TNTV lớp 5 2021(Tham khảo)
Đề thi TNTV lớp 5 vòng 1=> 6 (Tham khảo)
Luyện thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 vòng 18
Luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Vòng 19
60 câu đố về các con sông
Xác định Chủ ngữ – Vị ngữ trong câu
Từ loại và các cách xác định từ loại tiếng Việt
1 số bài toán chuyển động chọn lọc lớp 5
Giải bài toán về tỉ số %
Luyện tập giải 1 số bài hình lớp 5
Tập giải một số bài toán hình tiểu học (chọn lọc)
|
THầy giúp em bài này với ạ:
Có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5?
Có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5?
Số đó có dạng abc ( a khác 0; a, b, c là chữ số và a khác b khác c)
Có 10 chữ số để lựa chọn ở các hàng là: 0 (trừ hàng trăm), 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Vì chia hết cho 5 nên số đó có tận cùng (hàng đơn vị) là 0 hoặc 5 => c = 0 hoặc 5.
Vì chia hết cho 5 nên số đó có chữ số hàng đơn vị là 0 hoặc 5.
* Tận cùng là 0 tức hàng đơn vị có 1 cách chọn là chữ số 0.
Do đó, hàng trăm sẽ có 9 cách chọn sau khi chọn chữ số hàng đơn vị.
Vì các chữ số phải khác nhau nên hàng chục còn 8 cách chọn từ 8 chữ số còn lại sau khi chọn chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị.
=> Tận cùng là 0 sẽ có các số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 là:1 x 9 x 8 = 72 (số)
* Xét trường hợp tận cùng là 5, tức có 1 cách chọn chữ số hàng đơn vị là 5.
Vì chữ số hàng trăm phải khác 0 và 5 mà các chữ số phải khác nhau nên có 8 cách chọn chữ số hàng trăm từ 8 chữ số còn lại..
Có 8 cách chọn chữ số hàng chục từ 8 chữ số còn lại sau khi chọn chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị.
=> Tận cùng là 5 sẽ có các số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 là: 1 x 8 x 8 = 64 (số)
Vậy có tất cả các số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 là: 72 + 64 = 136 (số)
Đ/s: 136 số
Thầy giúp em bài này ạ:
Có hai rổ cam, nếu thêm vào rổ thứ nhất 4 quả thì sau đó số cam ở hai rổ bằng nhau, nếu thêm 24 quả cam vào rổ thứ nhất thì sau đó số cam ở rổ thứ nhất gấp 3 lần số cam ở rổ thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả cam?
Có hai rổ cam, nếu thêm vào rổ thứ nhất 4 quả thì sau đó số cam ở hai rổ bằng nhau, nếu thêm 24 quả cam vào rổ thứ nhất thì sau đó số cam ở rổ thứ nhất gấp 3 lần số cam ở rổ thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả cam?
=> Giải
Vì nếu thêm vào rổ thứ nhất 4 quả thì số cam ở hai rổ bằng nhau nên rổ thứ nhất có ít hơn rổ thứ hai 4 quả cam.
Ta có sơ đồ khi thêm 24 quả cam vào rổ thứ nhất:
/-4 quả- /------------------ 20 quả -------------------/
Rổ thứ nhất: x---------------/---------x-------------------------x-------------------------x
Rổ thứ hai: x-------------------------x
Hiệu số phần bằng nhau là:
3 - 1 = 2 (phần)
Giá trị 1 phần hay cũng là số quả ở rổ thứ hai là:
20 : 2 = 10 (quả)
Rổ thứ nhất có số quả là:
10 - 4 = 6 (quả)
Đ/s: rổ thứ nhất: 6 quả; rổ thứ 2: 10 quả
Thầy giúp em bài này với ạ, em cảm ơn thầy:
Cho tứ giác ABCD. Nối A với C, trên AC lấy điểm E sao cho CE =1/3AC. Nỗi E với B và D. Biết diện tích hình tứ giác ABED là 45cm2. Tính diện tích tứ giác ABCD.
=> Cho tứ giác ABCD. Nối A với C, trên AC lấy điểm E sao cho CE =
AC. Nỗi E với B và D. Biết diện tích hình tứ giác ABED là 45cm2. Tính diện tích tứ giác ABCD.
Giải
Ta có: S BEC =
S BEA (2 tam giác chung chiều cao hạ từ đỉnh B và đáy EC =
AE)
S DEC =
S DAE (2 tam giác chung chiều cao hạ từ đỉnh D và đáy EC =
AE)
=> S BEC + S DEC =
(S BEA + S DEA) =
ABED =
x 45 = 22,5(cm2)
Diện tích tứ giác ABCD là:
45 + 22,5 = 67,5(cm2)
Đ/s: 67,5 cm2
Thầy giúp em bài này ạ, cảm ơn thầy:
Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng sau số lẻ hay số chẵn?
1 + 2 + 3 + ..... + 98 + 99 + 100
Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng sau số lẻ hay số chẵn?
1 + 2 + 3 + ....... + 98 + 99 + 100
Giải
Cách 1: Ta có 1 + 2 = 3
3 + 4 = 7
.........
99 + 100 = 199
=> Tổng trên có số tổng lẻ như trên là: 100 : 2 = 50 (số)
Tổng 1 số lẻ với 1 số lẻ là số chẵn. Vì số số lẻ là 50 (chẵn) nên tổng trên là số chẵn.
Cách 2: Tổng 1 số lẻ với 1 số lẻ là số chẵn, tổng 1 số chẵn với 1 số chẵn là số chẵn.
Tổng của 4 số liền nhau liên tiếp của tổng trên là các số chẵn.
Ta có: 1 + 2 + 3 + 4 = (1+ 3) + (2 + 4) = số chẵn
5 + 6 + 7 + 8 = (5 + 7) +(6 + 8) = số chẵn
........
97 + 98 + 99 + 100 = (97 + 99) + (98 + 100) = số chẵn
Tổng trên có số tổng chẵn như trên là: 100 : 4 = 25 (số)
Tổng các số chẵn với nhau sẽ là số chẵn=> Tổng trên là số chẵn
Cách 3: 1 + 2 + 3 + ...+ 98 + 99 + 100 = (1 + 3 + 5 + 7 + ... + 99) + (2 + 4 + 6 + ... + 100)
Xét tổng (1 + 3 + 5 + 7 + ..... + 99)
Tổng trên có số số lẻ là: (99 - 1) : 2 + 1 = 50 (số) => Số các số lẻ là chẵn => tổng là sô chẵn
Xét dãy (2 + 4 + 6 + ... + 100) có các số hạng đều chẵn => tổng là số chẵn.
Tổng số chẵn với số chẵn là số chẵn=> Tổng trên là số chẵn.
60 đề ôn thi Toán vào các trường chuyên
Đề Toán khảo sát đầu vào lớp 6 Trường THCS Tam Sơn năm học 2022-2023
Đề thi khảo sát đầu năm toán lớp 6 THCS Tam Sơn. 2020-2021
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO LỚP 6 (Tham khảo)
Đề khảo sát môn Toán đầu vào lớp 6
Đề khảo sát đầu vào lớp 6 môn ngữ văn 2018
Đề thi vào lớp 6 trường trọng điểm Bắc Ninh 2020-2021
Đề kiểm tra năng lực môn Toán đầu vào lớp 6 THCS trọng điểm Bắc Ninh 2019-2020
Đề thi Toán vào lớp 6 trường chuyên (trọng điểm) Bắc Ninh 2020-2021 (Mã đề 101)
Tham khảo đề thi đầu vào lớp 6 trường trọng điểm tỉnh Bắc Ninh 2020
Bài kiểm tra Toán tháng 1 - Lớp 5
Bài kiểm tra Toán tháng 2 - Lớp 5
Bài kiểm tra Toán tháng 3 - lớp 5
Bài kiểm tra Toán tháng 4 - Lớp 5
Bài kiểm tra Toán tháng 5 (lớp 5)
Bài kiểm tra Toán tháng 6 - lớp 5
Bài kiểm tra Toán tháng 7 - Lớp 5 (Bài số 1)
Bài kiểm tra Toán tháng 7 - Lớp 5 (Bài số 2)
Bài kiểm tra Toán tháng 8 - Lớp 5
Bài kiểm tra Toán tháng 9 - lớp 5
Bài kiểm tra Toán tháng 10 - Lớp 5
Bài kiểm tra Toán tháng 11 - Lớp 5
Bài kiểm tra Toán tháng 12 – Lớp 5
13 đề thi đọc - hiểu cuối hk2 lớp 5
Đề cương ôn tập lịch sử (khoa,địa) HK2 lớp 5
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II. MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 5
Một số đề thi KTĐK môn Toán cuối kì 1, cuối kì 2 lớp 5 (Tổng hợp)
Luyện tập 5 đề kiểm tra môn Toán tháng 5/ cuối năm - Lớp 5
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CÁC MÔN KHOA-SỬ-ĐỊA LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ II
12 đề thi môn tiếng Việt (đọc-hiểu) cuối học kì 2 lớp 5
Một số đề thi KTĐK môn Toán cuối kì 1, cuối kì 2 lớp 5 (Tổng hợp)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II. MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 5