Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (29): 'hàng xén' là gì?

I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng
|
(1) nhảm nhí |
(7) thù hận |
(13) dính dáng |
(19) hoạt bát |
(25) xộ khám |
|
(2) oán cừu |
(8) đoàn tụ |
(14) chóp bu |
(20) gặp gỡ |
(26) biện pháp |
|
(3) lập trường |
(9) viển vông |
(15) lanh lợi |
(21) nhà thờ |
(27) bị cáo |
|
(4) trùng phùng |
(10) lắt léo |
(16) từ đường |
(22) đầu não |
(28) tầm nã |
|
(5) quanh co |
(11) quan điểm |
(17) cách thức |
(23) thỏa mãn |
(29) vào tù |
|
(6) liên đới |
(12) tao ngộ | (18) đắc ý | (24) can phạm | (30) truy bắt |
=>
II.
Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng
1. Từ nào dưới đây không phải từ ghép?
A. ấp ủ
B. đu đưa
C. bình bịch
D. ruộng rẫy
2. Câu nào dưới đây phân tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ của câu?
A. Ánh nắng / chói lóa khiến tôi không thể nhìn rõ.
B. Cái bàn đó / mặt bị vênh.
C. Các bạn / lớp 5D rất chăm chỉ học tập.
D. Trời mưa tầm tã / mấy ngày liền làm ao hồ ngập nước.
3. Nhận định nào đúng với các câu sau?
(1) Trời hôm nay đẹp quá!
(2) Thời tiết thế này mà cậu bảo lạnh ư.
(3) Sao thời tiết hôm nay dễ chịu thế nhỉ!
A. Câu số 1 sử dụng đúng dấu câu, câu số 2 và 3 sử dụng sai dấu câu.
B. Câu số 2 sử dụng đúng dấu câu, câu số 1 và 3 sử dụng sai dấu câu.
C. Câu số 3 sử dụng đúng dấu câu, câu số 1 và 2 sử dụng sai dấu câu.
D. Câu số 1 và 2 sử dụng đúng dấu câu, câu số 3 sử dụng sai dấu câu.
4. Dòng nào chứa các từ viết đúng chính tả?
A. xổ xố, xuất sắc
B. sốt sắng, xun xoe
C. nước sốt, xào xáo
D. xúi bẩy, phù xa
5. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?
A. rầy rà, rườm rà
B. rán đậu, rán giấy
C. con gián, rầy la
D. rồ dại, cái rương
6. Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
A. Việt luôn nhường nhịn, không bao giờ tranh giành với em.
B. Nam làm trò để dỗ dành em bé đang khóc.
C. Bà để giành cho cháu chùm nho chín mọng.
D. Hoa nói rành mạch, tròn vành rõ tiếng khiến ai cũng bất ngờ.
7. Từ nào viết sai chính tả?
A. thợ lề
B. nền nếp
C. không nỡ
D. giẫm chân
8. Từ nào là từ láy?
A. ẩm ướt
B. độc đắc
C. bó buộc
D. cằn nhằn
9. Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ nguyên nhân?
A. Để khỏe mạnh, tôi rất chăm dậy sớm tập thể dục.
B. Bằng ý chí và nghị lực, cô bé tật nguyền đã có thể viết được.
C. Nhờ trời mưa, lúa trở nên tươi tốt.
D. Sáng nay, tôi bị đau bụng.
10. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép?
A. buồn bực, lung lay, thơm thảo
B. phố phường, ấp ủ, ôm ấp
C. trong trắng, đàn đúm, mồ mả
D. tươi tốt, non nước, đú đởn
11. Thành ngữ nào ca ngợi tài nghệ y thuật cao siêu của thầy thuốc?
A. Đi hơn về kém
B. Tu nhân tích đức
C. Diệu thủ hồi xuân
D. Đạp tuyết tầm mai
12. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. thu hút
B. lôi cuốn
C. hấp dẫn
D. xa lánh
13. Câu tục ngữ nào ý nói ăn uống hay làm việc gì thì phải đúng phận sự, không nên vồ vập, sốt sắng?
A. Ăn có nhai, nói có nghĩ
B. Ăn có mời, làm có khiến
C. Ăn tùy nơi, chơi tùy chốn
D. Ăn theo thuở, ở theo thời
14. Từ nào dưới đây đánh dấu thanh sai nguyên tắc chính tả?
A. què
B. hòa
C. quạ
D. hoả
15. Thành ngữ nào ám chỉ người xa lạ, không rõ lai lịch và khó tin cậy được?
A. Lạ nước lạ cái
B. Tốt mã dẻ cùi
C. Già trái non hột
D. Cha căng chú kiết
16. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Xanh vỏ đỏ lòng?
A. Thâm tàng bất lộ
B. Xấu dây mẩy củ
C. Thông kim bác cổ
D. Đêm dài lắm mộng
17. Từ nào có nghĩa là đơm đặt?
A. dè bỉu
B. nô dịch
C. thêu dệt
D. lươn khươn
18. Đáp án nào có cặp từ sự vội vàng, thiếu kiên nhẫn?
A. sỗ sàng, cợt nhả
B. nôn nóng, hấp tấp
C. dựa dẫm, nương tựa
D. hợm hĩnh, phách lối
19. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với cực nhọc?
A. u mê, tỉnh táo
B. giãi bày, thổ lộ
C. bày đặt, vẽ vời
D. vất vả, gian lao
20. Đáp án nào ám chỉ một điều gì đó không rõ ràng và minh bạch
A. a ma tơ
B. tả bổ xiểng
C. bất đắc kì tử
D. xập xí xập ngầu
21. Từ nào đồng nghĩa với thời đại?
A. kỉ lục
B. kỉ yếu
C. kỉ niệm
D. kỉ nguyên
22. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với khó khăn?
A. đắc chí, thỏa mãn
B. chật vật, khốn đốn
C. hấp tấp, vội vàng
D. chưng hửng, tiu nghỉu
23. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chuột sa chĩnh gạo?
A. Bác đại tinh thâm
B. Mèo mù vớ cá rán
C. Chân nhân bất lộ tướng
D. Già nhân ngãi, non vợ chồng
24. Thành ngữ nào có ý nghĩa giống Ôm cây đợi thỏ?
A. Cây cao bóng cả
B. Thố tử cẩu phanh
C. Chín bỏ làm mười
D. Há miệng chờ sung
25. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. líu lo
B. véo von
C. đủng đỉnh
D. thánh thót
26. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với mụ mị?
A. diệu vợi, xa xăm
B. cao trào, đỉnh điểm
C. khúc chiết, mạch lạc
D. sáng suốt, minh mẫn
27. Từ nào có nghĩa là hàng tạp hoá nhỏ lẻ, bán ở vỉa hè, ở chợ?
A. hàng xáo
B. hàng xén
C. hàng xóm
D. hàng hóa
28. Đáp án nào có các từ là danh từ?
A. bể, vỡ
B. hái, trẩy
C. đọi, bát
D. thắng, phanh
29. Đáp án nào có các từ đồng nghĩa với gắt gỏng?
A. lấn cấn, do dự
B. na ná, hao hao
C. đon đả, niềm nở
D. cấm cảu, cáu kỉnh
30. Dòng nào gồm các từ đồng nghĩa với bợ đỡ?
A. phỉnh nịnh, tâng bốc, a dua
B. xu nịnh, nịnh thần, lẻo mép
C. ton hót, nịnh đầm, mách lẻo
D. nịnh hót, nịnh bợ, nịnh nọt
31. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. chầu hẫu
B. chễm chệ
C. chôm chỉa
D. chồm hỗm
32. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?
A. lòng xe điếu
B. lằn ranh đỏ
C. kim chỉ nam
D. vô hình chung
33. Câu nào dưới đây có từ sai chính tả?
A. Đài báo chiều nay có cơn dông.
B. Con chó chạy rông khắp xóm.
C. Nó cứ ăn chơi giông dài hết ngày này đến ngày khác.
D. Mùng một Tết tránh làm đổ vỡ đồ vật kẻo bị giông cả năm.
34. Từ nào không cùng từ loại với liễn?
A. hũ
B. dìu
C. thạp
D. khạp
35. Các chú công an vừa bắt được nữ quái hành nghề "hai ngón" tại bến xe.
Từ "hai ngón" trong câu trên có nghĩa là?
A. ăn xin
B. lao công
C. móc túi
D. kinh doanh
36. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với bận bịu?
A. tất bật, túi bụi
B. tự tại, thư thái
C. xốc nổi, bốc đồng
D. cầm cự, chống đỡ
37. Thành ngữ nào nói về tiết kiệm?
A. Tự lực cánh sinh
B. Mặt nạc đóm dày
C. Năng nhặt chặt bị
D. Miệng hùm gan sứa
38. Từ nào có nghĩa chỉ việc năng nổ, sấn bổ vào làm việc một cách chủ động?
A. láu cá
B. dí dỏm
C. chiếu lệ
D. xoắn vén
39. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. chỉ thị
B. kỳ thị
C. sắc lệnh
D. công hàm
40. Dòng nào chứa các cụm ngữ chỉ người có chí khí hiên ngang, bất khuất?
A. Liễu yếu đào tơ; Yểu điệu thục nữ
B. Kim chi ngọc diệp; Thiều nhan nhã dung
C. Độc lai độc vãng; Đạo bất đồng bất tương vi mưu
D. Cánh hồng bay bổng; Đầu đội trời chân đạp đất
41. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với ước mơ?
A. nghị lực, ý chí
B. tu dưỡng, trau dồi
C. chan chứa, dạt dào
D. khát vọng, hoài bão
42. Câu nào dưới đây có từ sai chính tả?
A. Chuyện đã rõ rành như thế sao bạn còn im lặng?
B. Bạn Nam dành được giải cao trong kì thi Hội Trạng nguyên Tiếng Việt.
C. Tiếng nước dội lên khi gàu vừa chạm đáy.
D. Mẹ giội nước rửa chân cho em bé.
43. Từ nào dưới đây được dùng để tả chiều sâu?
A. bát ngát
B. sừng sững
C. thùng thình
D. thăm thẳm
44. Tiếng sáng kết hợp với tiếng nào dười đây để tạo thành từ ghép?
A. sủa
B. suốt
C. láng
D. chói
45. Tiếng tím kết hợp sau tiếng nào dưới đây để tạo thành từ láy?
A. biếc
B. tái
C. tim
D. thẫm
III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Đá thúng đụng
2. Gà đen chân trắng mẹ mắng cũng mua
Gà trắng chân chì, mua chi ấy.
3. Nói phải củ cải cũng
4. Tiên trách , hậu trách nhân.
5. Ao sâu cá
6. Múa rìu qua mắt
7. Lá lành lá rách
8. Thương người như thể thương
9. Một tiền gà, ba tiền
10. Cà cuống chết đến đít còn
Nguyễn Tuấn Anh @ 22:27 12/04/2026
Số lượt xem: 580
- Chữ 'đế' trong câu 'Nhát như thỏ đế' có nghĩa là gì? (05/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (28): "cái thế" là gì? (03/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (27): "ù ù cạc cạc" là gì? (01/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16): "Bất khi ám thất" là gì? (25/03/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (18) (24/03/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học






Các ý kiến mới nhất