HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

14 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Toán học - Đề thi > Đề toán - Đề thi >

    Luyện tập giải 1 số bài hình lớp 5

    Art100x150

    taifile

    Câu 1. Để có 10 đoạn thẳng ta cần ít nhất bao nhiêu điểm ?

    Câu 2. Cho 5 điểm A, B, C, D, E trong đó không có 3 điểm nào nằm trên cùng một đoạn thẳng. Hỏi khi nối các điểm trên ta được bao nhiêu đoạn thẳng?

    Câu 3. Một miếng đất hình thoi có diện tích bằng 288m2, đường chéo thứ nhất có độ dài 36m, người ta vẽ miếng đất lên bản đồ có tỉ lệ 1 : 400. Hỏi diện tích của hình vẽ trên bản đồ bằng bao nhiêu ?

    Câu 4. Có một miếng đất hình bình hành có cạnh đáy dài là 18,6m, chiều cao bằng    cạnh đáy. Trên miếng đất người ta trồng rau, mỗi mét vuông đất thu hoạch được 5,6kg rau. Hỏi trên cả miếng đất đó thu hoạch được tất cả là bao nhiêu ki-lô-gam rau?

    Câu 5, Cho hình vẽ sau:

    Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5

    Tính diện tích của phần không tô đậm?

    Câu 6. Cho tam giác ABC. Trên đáy BC lấy điểm M sao cho BM =  BC.

    a. So sánh diện tích tam giác AMC và ABM?

    b. So sánh diện tích tam giác AMC và ABC?

    Câu 7. Cho hình thang ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O.

    a. So sánh diện tích tam giác ABD và ABC.

    b. So sánh diện tích tam giác ACD và BCD.

    c. So sánh diện tích tam giác AOD và BOC.

    Câu 8: Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm và bằng  chiều rộng (như hình vẽ).

    a) Tính diện tích phần tô vàng.

    b) Tính diện tích phần không tô vàng?

    Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5

    Câu 9: Một hình chữ nhật ABCD có chiều dài 12,15 m, chiều rộng bằng  chiều dài. Người ta cắt một phần đất AMD có dạng hình tam giác (như hình vẽ). Biết CM =  CD

    Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5

    Tính:

    a) Diện tích phần đất đã cắt?

    b) Diện tích đất còn lại?

    Câu 10: Cho hình thang ABCD (như hình vẽ). Biết diện tích hai tam giác AED và BFC lần lượt là 5,2 cm2 và 4,8 cm2. Tính diện tích hình tứ giác MENF.

    img_7907_500

    Câu 11. Sân trường em hình chữ nhật có chiều dài 65m và hơn chiều rộng 6,5m. Chính giữa sân có một bồn hoa hình tròn đường kính 6,2m. Tính diện tích sân trường còn lại?

    Cau 12. Tính diện tích phần tô đậm hình tròn (xem hình vẽ ) biết 2 hình tròn có cùng tâm O và có bán kính lần lượt là 0,8 m và 0,5m.

    l28-1633939652

    Câu 13. Cho hình H gồm một hình chữ nhật và hai nửa hình tròn (như hình vẽ). Tìm diện tích hình H.

    l27-1633939617

    Câu  14. Cho tam giác ABC có diện tích là 150 cm2. Nếu kéo dài đáy BC (về phía C) 5 cm thì diện tích sẽ tăng thêm 37,5 cm2 . Tính đáy BC của tam giác. 

    img_8013

    Câu 15. Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh AB dài 18 cm, cạnh AC dài 16 cm. Điểm M nằm trên cạnh AC. Từ M kẻ đường thẳng song song với cạnh AB và cắt BC tại N. Biết đoạn MN dài 9 cm. Tính độ dài đoạn MA.

    Câu 16. Cho tam giác ABC vuông ở A. Cạnh AB dài 28 cm, cạnh AC dài 36 cm. M là một điểm trên AC và cách A là 9 cm. Từ M kẻ đường song song với AB và đường này cắt cạnh BC tại N. Tính độ dài đoạn MN.

    Câu 17. Một cái sân chơi hình vuông có diện tích 50 m2 và ở 4 góc trồng 4 cây cổ thụ. Nay người ta mở rộng thành sân hình tròn sao cho 4 cây vẫn giữ lại như trong hình vẽ. Hỏi sân được mở rộng thêm bao nhiêu mét vuông?

    Câu 18. Tính diện tích phần đã tô đậm trong hình vẽ sau:

    Tính diện tích phần đã tô đậm trong hình vẽ sau: (ảnh 1)

    Bài 19. Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm. Trong hình vuông có bốn nửa hình tròn bằng nhau và cắt nhau tạo thành bông hoa bốn cánh. Tính diện tích bông hoa đó.

    Câu 20. Cho hai hình tròn: Hình tròn tâm E có đường kính AO và hình tròn tâm O có đường kính AB.

    a) Chu vi hình tròn lớn gấp bao nhiêu lần hình tròn bé.

    b) Diện tích hình tròn lớn gấp bao nhiêu lần hình trón bé.

    Câu 21. Cho vuông ABCD có cạnh 4cm. Hai hình tròn tâm A và tâm C cùng có bán kính 4cm. Tính diện tích phần tô màu.

    anh-13-dien-tich-hinh-tron

    Câu 22. Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 5cm. Hai cung tròn tâm D và tâm C giao nhau tại K có cùng bán kính r = AD = BC, cắt cạnh DC tại G và E, điểm K cách đều AB và DC (như hình vẽ).

    a) Tính độ dài đoạn thẳng EG biết diện tích hình chữ nhật bằng nửa diện tích hình tròn tâm D, bán kính r.

    b) So sánh diện tích phần 1 và phần 2.

    Câu 23. Hình vẽ bên gồm hình chữ nhật và hai phần hình tròn (2) và (3). Mỗi phần hình tròn là ¼ hình tròn tâm D và tâm C; bán kính DA và CB. Tìm tỉ số phần trăm của diện tích (1) và diện tích hình chữ nhật.

    Câu 24. Hình vẽ bên gồm hai hình tròn và một hình vuông. Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình tròn bé và hình tròn lớn.

    Câu 25Hình vẽ gồm hai hình vuông và một hình tròn. Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình vuông MNPQ và hình vuông ABCD.

    Câu 26. Hình vuông ABCD có 4 đỉnh nằm trên hình tròn tâm O. Tìm tỉ số phần trăm của diện tích phần tô màu và diện tích hình vuông ABCD.

     

    Câu 27. Cho hình vuông ABCD và hình tròn tâm O có đường kính bằng độ dài cạnh hình vuông. Tìm tỉ phần trăm của diện tích hình tròn và diện tích hình vuông đó.

    Câu 28. Cho hình vuông ABCD có bốn đỉnh nằm trên hình tròn tâm O, bán kính 3cm. Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình tròn và diện tích hình vuông đó.

    Câu 29. Cho hình tròn tâm O và hình vuông ABCD có đường chéo AC = 12cm. Tính diện tích phần tô màu.

    Câu 30. Cho hình tam giác ABC. Lấy điểm M trên AB và điểm N trên AC sao cho AM = BM và NC x 2 = NA. Tính tỉ số diện tích tam giác ANM và hình tứ giác BMNC?

    undefined

    Câu 31. Một biển báo giao thông tròn có đường kính 40cm. Diện tích phần mũi tên trên biển báo bằng  diện tích của biển báo. Tính diện tích phần tô vàng còn lại.

    Một biển báo giao thông tròn có đường kính 40cm. Diện tích phần mũi tên trên biển báo bằng  1/5 diện tích của biển báo.  (ảnh 1)

    Câu 32. Cho hình thang ABCD (AB, CD là hai cạnh đáy) có AB/CD=3/4, biết diện tích tam giác AOB là 3,6cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.

    Cho hình thang ABCD (AB, CD là hai cạnh đáy) có AB/CD = 3/4, biết diện tích tam giác AOB (ảnh 1)

    Câu 33. Cho tam giác ABC có điểm M trên cạnh AC và điểm N trên cạnh BM. Tính diện tích tam giác ABC biết SABN = 20cm2, SCBN = 36cm2 và diện tích tam giác MNC hơn diện tích tam giác MNA 8cm3.

    img_1575_500

    (=> Xem cách giải)


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 18:24 27/03/2026
    Số lượt xem: 137
    Số lượt thích: 3 người (Vũ hoa, Hoài Thu, Hoàng Mai)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !