Tìm kiếm thông tin
Luyện tập TNTV lớp 5 (43): Luyện tập tổng hợp
I. Tích vào ô trống trước chữ có đáp án đúng:
1. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. bịn rịn, lưu luyến
B. bần hàn, sung túc
C. manh động, liều lĩnh
D. tơ tưởng, nhớ nhung
2. Thành ngữ nào có ý nghĩa giống Bí quá hóa liều?
A. Đả thảo kinh xà
B. Thọc gậy bánh xe
C. Chó cùng cắn giậu
D. Nghé mới sinh không kinh sợ hổ
3. Tiếng mãn trong từ nào có nghĩa khác với tiếng mãn trong các từ còn lại?
A. mãn hạn
B. mãn tang
C. mãn nhiệm
D. mãn nguyện
4. Từ nào đồng nghĩa với chi viện?
A. bảo vệ
B. hộ tống
C. yểm trợ
D. tiếp ứng
5. Đáp án nào chỉ gồm các từ chứa tiếng quả mang nghĩa chuyển?
A. quả cam, quả mít, quả ổi
B. quả cân, quả táo, quả na
C. quả đất, quả tim, quả cật
D. quả đấm, quả cau, quả sung
6. Đáp án nào chỉ gồm các danh từ?
A. cáo lỗi, bố cáo
B. cáo từ, cáo biệt
C. cáo thị, cáo phó
D. cáo trạng, cáo buộc

7. Từ nào là tên khác của chim sơn ca?
A. sáo sậu
B. chèo bẻo
C. chích chòe
D. chiền chiện
8. Câu nào có từ chân mang nghĩa gốc?
A. Chân tường bị rêu mốc.
B. Đàn trâu gặm cỏ bên chân núi.
C. Cầu vồng xuất hiện phía chân trời.
D. Chân Việt giẫm phải gai nên sưng tấy.
9. Thành ngữ nào khác nghĩa khác với các câu còn lại?
A. Khỉ ho cò gáy
B. Phồn hoa đô thị
C. Sơn cùng thủy tận
D. Thâm sơn cùng cốc
10. Thành ngữ nào có nguồn gốc khác với các câu còn lại?
A. Tầm sư học đạo
B. Hậu sinh khả úy
C. Phi nội tắc ngoại
D. Học một biết mười
11. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Cùng một giuộc?
A. Dây mơ rễ má
B. Thủ hạ lưu tình
C. Vai u thịt bắp
D. Một đồng một cốt
12. Thành ngữ nào nói về truyền thống văn hóa ứng xử tốt đẹp của nhân dân ta?
A. Nấu sử sôi kinh
B. Tàng phong tụ khí
C. Dương đông kích tây
D. Trên kính dưới nhường
13. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với chà bá?
A. mi nhon, nhỏ nhắn
B. lâm bồn, vượt cạn
C. vất vả, nhọc nhằn
D. tương phản, đối lập
14. Đáp án nào có cặp từ trái nghia với già nua?
A. bài xích, bác bỏ
B. mày mò, tìm tòi
C. đại khái, qua loa
D. thanh xuân, tuổi trẻ
15. Thành ngữ nào ám chỉ việc luôn ở bên nhau, gắn bó không rời?
A. Cạn tàu ráo máng
B. No bụng đói con mắt
C. Như hình với bóng
D. Nhe nanh múa vuốt
16. Đáp án nào không chứa các từ đồng nghia?
A. bài vị, bài bản, bài bác
B. mù mờ, lờ mờ, mông lung
C. đả kích, đả phá, chỉ trích
D. tạp nham, hỗn độn, thập cẩm
17. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. cam kết
B. giao kèo
C. thề thốt
D. thỏa thuận
18. Đáp án nào chứa các danh từ?
A. dạt dào, chan chứa
B. tình cảm, tấm lòng
C. bươn chải, bon chen
D. chỉnh đốn, chấn chỉnh
19. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?
A. chu du, bôn tẩu
B. chỉn chu, chu toàn
C. quá trớn, quá cảnh
D. huênh hoang, khoe khoang
20. Thành ngữ nào không có từ trái nghĩa?
A. Than vắn thở dài
B. Ngó trước ngó sau
C. Thay hình đổi dạng
D. Mềm nắn rắn buông
21. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với dò la?
A. lân la, mon men
B. trứ danh, lừng lẫy
C. thư hùng, sống mái
D. thăm dò, thám thính
22. Tiếng đồng trong từ nào cùng nghĩa với đồng trong đồng hao?
A. đồng thau
B. đồng dao
C. đồng hành
D. đồng ruộng
23. Từ nào có nghĩa khác với các từ còn lại?
A. ứng biến
B. đối phó
C. xoay xở
D. xung đột
24. Câu thành ngữ Đất sỏi có chạch vảng sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
=> Trả lời:
25. Câu Chả lo gì, chỉ lo già sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
=> Trả lời:
26. Giải câu đố chữ:
a) Để nguyên đồng nghĩa với nhanh
Thêm huyền đa sắc vẽ thành bức tranh.
=> Từ để nguyên là:
b) Để nguyên nhất trí đồng tình
Thêm huyền, thêm sắc lật lời siêu nhanh.
=> Từ thêm huyền là:
c) Để nguyên dùng dán đồ chơi
Thêm huyền lại ở tận nơi mái nhà
Thêm nặng ăn ngọt lắm nha
Còn thêm thanh sắc để bà cắt may.
=> Từ thêm sắc là:
27. Đọc đoạn thơ:
"Có nhà viên ngoại họ Vương
Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung
Một trai con thứ rốt lòng
Vương Quan là chữ, nối dòng nho gia
Đầu lòng hai ả tố nga
Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân"
(Trích Truyện Kiều - Nguyễn Du)
Dựa vào nội dung đoạn thơ trên, em hãy cho biết họ tên đầy đủ của Thúy Kiều là gì? Thúy Kiều có mấy chị em?
=> Trả lời:
II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, ca dao sau:
1. Chớ thấy sóng mà ngã tay chèo.
2. Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ
3. Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, dở hay
4. Giàu đâu những kẻ ngủ trưa
Sang đâu những kẻ say sưa rượu
5. Bao giờ cá lý hóa
Đền ơn cha mẹ ẵm bồng xưa nay.
III. Ghép 2 ô trống có nội dung tương đồng:
|
(1) an định |
(7) ra oai |
(13) cá biệt |
(19) cao niên |
(25) bao quát |
|
(2) đình đám |
(8) bác bỏ |
(14) hội hè |
(20) quy mô |
(26) phụ lão |
|
(3) thị uy |
(9) yên ổn |
(15) tách rời |
(21) đón lõng |
(27) lỗi lạc |
|
(4) đánh đồng |
(10) oai phong |
(16) cào bằng |
(22) riêng lẻ |
(28) giả dạng |
|
(5) uy hiếp |
(11) biệt lập |
(17) phủ nhận |
(23) cự phách |
(29) tổng quan |
|
(6) lẫm liệt |
(12) đe dọa | (18) tầm vóc | (24) trá hình | (30) phục kích |
Nguyễn Tuấn Anh @ 08:10 07/08/2026
Số lượt xem: 448
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (2): "phỉ báng" là gì? (04/08/26)
- LTVC lớp 5 (10): "Vô thuỷ vô chung" nghĩa là gì? (27/07/26)
- LTVC lớp 5 (6): "Đầu thạch vấn lộ" là gì? (27/07/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8): "thoát ly" nghĩa là gì? (26/07/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì? (25/07/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất