Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16): "Bất khi ám thất" là gì?
I. Tích vào trước chữ có đáp án đúng:
1. Thành ngữ nào ý nói sự thiếu tính toán, không biết nhìn xa trông rộng, ham món lợi nhỏ trước mắt mà bỏ món lợi lớn?
A. Tham thì thâm
B. Lòng tham vô đáy
C. Tham bát bỏ mâm
D. Tham thực cực thân
2. Tục ngữ (thành ngữ) nào ám chỉ người biết căn cơ, khéo léo trong chi tiêu thì sẽ được no ấm, hạnh phúc?
A. Ăn trên ngồi trốc.
B. Ăn gan hùm, uống mật gấu
C. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm.
D. Ăn không biết lo, của kho cũng hết.
3. Con săn sắt trong câu tục ngữ sau còn có tên gọi khác là gì?
Thả con săn sắt, bắt con cá rô.
A. cá cờ
B. rô ron
C. cân cấn
D. đòng đong
4. Tấm gỗ hình chữ nhật thường khắc chữ Hán hoặc chữ Nôm, được treo ngang giữa gian nhà để thờ hoặc trang trí gọi là?
A. án gian
B. câu đối
C. phù điêu
D. hoành phi
5. Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
A. Cam bái hạ phong
B. Thượng bất chính, hạ tắc loạn
C. Bệnh tòng khẩu nhập, họa tòng khẩu xuất
D. Thà đắc tội với quân tử, đừng đắc tội với tiểu nhân
6. Từ nào đồng nghĩa với cỏ ngọt?
A. cam lộ
B. cam chịu
C. cam tâm
D. cam thảo
7. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. lưu loát
B. trôi chảy
C. trơn tru
D. vấp váp
8. Kết từ nào biểu thị quan hệ đẳng lập (liên hợp)?
A. và
B. rồi
C. còn
D. hoặc
9. Từ nào chỉ loại vật chất do các vật thể trong nước sông, hồ, biển lắng đọng, tích tụ lâu ngày kết lại thành?
A. trầm tích
B. trầm cảm
C. trầm mặc
D. trầm ngâm
10. Thành ngữ Bất khi ám thất có ý nghĩa là?
A. Điều gì mình không muốn thì mình đừng làm với người khác.
B. Chiến thắng bản thân là chiến thắng hiển hách nhất.
C. Dù ở một mình nơi tối vắng cũng giữ mình nghiêm cẩn, giữ lòng ngay thẳng.
D. Người hành thiện phúc tuy chưa đến, họa đã rời xa; người hành ác họa tuy chưa đến, phúc đã rời xa.
II. Nối nội dung cột bên trái với cột bên phải để được câu phù hợp:
|
1. Tổ quốc |
a. là tương lai của đất nước. |
|
2. Xuân về |
b. sáng lấp lánh. |
|
3. Những chú chim sơn ca |
c. cao trong xanh. |
|
4. Dòng sông |
d. đỏ nặng phù sa. |
|
5. Bác Hồ |
e. trăm hoa đua nhau khoe sắc. |
|
6. Ngôi sao |
f. là đất nước của mình. |
|
7. Họa sĩ |
g. hót líu lo. |
|
8. Trẻ em |
h. nở rực trời. |
|
9. Bầu trời |
i. vẽ rất đẹp. |
|
10. Hoa phượng |
k. đọc bản tuyên ngôn độc lập. |
III. Điền từ thích hợp vào ô trống
Câu 1.
Mấy đời gỗ đóng nên thuyền rồng.
Câu 2. Các từ hằm hè, hậm hực, hùng hổ, hung hãn, hỉ hả là các từ
Câu 3. Các từ ông trời, con trai, ăn trầu, ánh trăng, mái tranh ý nghĩa không đổi khi thay các tiếng có phụ âm đầu tr bằng
Câu 4. Các nước giàu mạnh trên thế giới được gọi là quốc.
Câu 5. Các từ siêng năng, chăm chỉ, cần cù là những từ
Câu 6. Điền từ trái nghĩa với từ in đậm vào ô trống để hoàn chỉnh câu danh ngôn:
Thị đạo tắc tiến, phi đạo tắc , bất lý tà kính, bất khi ám thất.
Câu 7. Điền r, gi hay d vào chỗ chấm: nhãi , hài, nhà
Câu 8. Điền l hoặc n vào chỗ chấm: rượu, áy , ruộng , cá , cá
Câu 9. Các từ loằng ngoằng, thườn thượt, dằng dặc, lê thê dùng để miêu tả gì?
Trả lời:
Câu 10. Từ đa trong câu "Bà cụ bán bánh đa dưới gốc cây đa." có quan hệ với nhau như thế nào?
Trả lời:
Câu 11. Từ Tôi trong câu "Tôi yêu đất nước Việt Nam." thuộc từ loại gì?
Trả lời:
Câu 12. Giải câu đố:
"Để nguyên chờ cá đớp mồi
Có huyền nhộn nhịp xe người lại qua
Nặng vào em mẹ quê ta
Nhiều khi gọi bạn thiết tha ân tình".
Từ thêm dấu huyền là gì?
Trả lời:
IV. Ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng:
a)
|
(1) lúi húi |
(7) hoàng kim |
(13) khốc liệt |
(19) đốn mạt |
(25) sứ mệnh |
|
(2) quy tiên |
(8) can thiệp |
(14) phấn khởi |
(20) thổ lộ |
(26) vàng son |
|
(3) vui vẻ |
(9) cam go |
(15) kính cẩn |
(21) nhờ cậy |
(27) cặm cụi |
|
(4) bế tắc |
(10) từ trần |
(16) vô song |
(22) đình trệ |
(28) tác động |
|
(5) giãi bày |
(11) khoan thai |
(17) nương tựa |
(23) nhiệm vụ |
(29) tự hào |
|
(6) cái thế |
(12)nghiêm trang | (18) chậm rãi | (24) hãnh diện | (30) đê hèn |
b)
|
(1) chóp bu |
(7) túng quẫn |
(13) cấp bách |
(19) sự nghiệp |
(25) luồn cúi |
|
(2) phân trần |
(8) nhơ nhuốc |
(14) vận hành |
(20) đầu não |
(26) keo kiệt |
|
(3) cơ đồ |
(9) quỵ lụy |
(15) khẩn trương |
(21) giễu cợt |
(27) bí bách |
|
(4) bủn xỉn |
(10) hang ổ |
(16) hắt hủi |
(22) thanh minh |
(28) sào huyệt |
|
(5) mỉa mai |
(11) chiếu lệ |
(17) điều khiển |
(23) phàn nàn |
(29) qua loa |
|
(6) than vãn |
(12) u muội | (18) ghẻ lạnh | (24) bẩn thỉu | (30) tối tăm |
Nguyễn Tuấn Anh @ 19:38 25/03/2026
Số lượt xem: 676
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì? (20/03/26)
- LTVC lớp 5 (48): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (13/03/26)
- LTVC lớp 5 (6): "Đầu thạch vấn lộ" là gì? (05/03/26)
- LTVC lớp 5 (14) - MRVT: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (05/03/26)
- Bài luyện tập cuối tháng 2 lớp 5 môn Tiếng Việt (12/02/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất