Tìm kiếm thông tin
10 đề tham khảo thi cuối năm môn toán lớp 5

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:57' 16-02-2023
Dung lượng: 394.9 KB
Số lượt tải: 23
Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:57' 16-02-2023
Dung lượng: 394.9 KB
Số lượt tải: 23
ĐỀ KTĐK CUỐI HKII MÔN TOÁN LỚP 5
Đề 1
Khoanh vào câu trả lời đúng nhất (Từ câu 1 đến câu 3):
Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số: 217,95 là:
A.
9
10
B.
3
Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số
9
100
A. 39,100
9
100
C.
9
1000
được chuyển thành số thập phân là:
B. 3,9
C. 3,09
Câu 3: (0,5 điểm) 45% của 180 là :
A. 81
B. 18
C. 1,8
Câu 4: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ vào ô trống:
Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
7,9
;
7,059 ;
7,59 ;
7,509 ; 7,0059
7,59
7,9
;
;
7,509
Câu 5: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Một hình lập phương có cạnh 2,4m.
Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:
Thể tích của hình lập phương đó là:
.............m2
.............m3.
Câu 6: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Một hình tròn có đường kính 8cm. Diện tích của hình tròn đó là ..........cm2.
Câu 7: (1 điểm) Viết số và đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:
Hai thành phố A và B cách nhau 148,75 km. Một ô tô đi từ A đến B với vận
tốc 42,5 km/giờ. Thời gian ô tô đi từ A đến B là: ......................
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 605,24 + 217,3
b. 46,8 - 9,35
c. 19,5 x 5,9
d. 307,05 : 8,9
Câu 9: (1 điểm) Viết số và đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:
Một xe máy đi quãng đường dài 96,75km mất 2 giờ 15 phút. Vận tốc của xe
máy đó là: ………………………
Câu 10: (1 điểm) Giải bài toán sau:
Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc 12km/giờ. Ca nô khởi hành lúc 7giờ
30phút và đến B lúc 11 giờ 15 phút. Tính độ dài quãng sông AB.
Đề 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6:
Câu 1 : Trong số thập phân 67,183 chữ số 8 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 2: Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 45%
B. 4,5%
C. 450%
D. 0,45%
Câu 3: Diện tích hình tròn có đường kính bằng 20cm là:
A. 31,4 cm2
B. 62,8 cm2
C. 314 cm2
D. 125,6cm2
Câu 4 : Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Vậy tỉ số phần
trăm giữa số học sinh nữ và số học sinh của lớp đó là:
A. 250%
B. 40%
C. 66,7%
D. 150%
Câu 5. Diện tích thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 20 m; 15 m,
chiều cao là 10m là:
A. 350 m2
B. 175
C. 3000 m2
D.175 m2
Câu 6 : Một xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Vận tốc xe máy đó
là:
A. 36 km/giờ
B. 40 km/giờ
C. 45 km/giờ
D.225 km/giờ
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 giờ 45 phút = ............... giờ
c) 9m2 5dm2 = .................... m2
b) 8 tấn 5 kg = ......................kg
d) 25m3 24dm3 = ....................m3
II. PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm)
Câu 8 : Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 658,3 + 96,75
b) 28,7 - 12,35
c) 14,8 x 6,5
d) 12,88 : 5,6
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 9 : Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 6 m
và chiều cao 4 m. Người ta muốn sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng,
biết rằng diện tích các ô cửa là 10,5 m2. Hãy tính diện tích cần sơn. (2 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 10 : Khi nhân một số với 3,5 , một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột
như phép cộng nên kết quả giảm đi 337,5. Tìm tích đúng ? ( 1 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN TOÁN
I-Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
A
C
B
D
A
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
Câu 7 : ( 1 điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm
a) 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ
c) 9m2 5dm2 = 9,05 m2
b) 8 tấn 5 kg = 8005 kg
d) 25m3 24dm3 = 25,024 m3
II- Phần tự luận: (5điểm)
Câu 8: ( 2 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a) 755,05
Câu 9: ( 2 điểm)
b) 16,35
c) 96,20
Diện tích xung quanh căn phòng là :
(9 + 6) x 2 x 4 = 120 ( m2)
Diện tích trần nhà là :
d) 2,3
0,25 điểm.
0,5 điểm.
0,25 điểm.
9 x 6 = 54 ( m2)
Diện tích cần sơn là :
0,25 điểm.
0,25 điểm.
120 + 54 – 10,5 = 163,5( m2)
Đáp số: 163,5 m2
0,25 điểm.
0,25 điểm
Câu 10: ( 1 điểm)
Khi nhân một số với 3,5 , một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột nên :
Tích riêng thứ nhất bằng 0,5 lần thừa số thứ nhất.
Tích riêng thứ hai bằng 0,3 lần thừa số thứ nhất.
0,25 điểm
Tích sai gồm : 0,5 + 0,3 = 0,8 (lần thừa số thứ nhất.)
0,25 điểm
Tích sai đã bị giảm đi : 3,5 – 0.8 = 2,7 (lần thừa số thứ nhất.)
Thừa số thứ nhất là : 337,5 : 2,7 = 125
0,25 điểm
Tích đúng là : 125 x 3,5 = 437,5
0,25 điểm
Đáp số: 437,5
Đề 3
Phần I: (Trắc nghiệm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (4 điểm)
Câu 1: Số thập phân gồm có 3 trăm, 4 đơn vị, 5 phần mười và 6 phần nghìn được
viết là:
A. 34, 56
B. 304, 56
C. 304, 506
D. 34, 506
Câu 2: Một người đi xe đạp được 50 km trong 2 giờ 30 phút. Vậy vận tốc đi xe đạp
của người đó là:
A. 25 km/giờ
B. 125 km/giờ
C. 30 km/giờ
D. 20 km/giờ
Câu 3:
là:
2m385dm3 = …………………m3 . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm
A. 2,85
Câu 4:
B. 2,085
C. 285
Cho nửa hình tròn N như hình bên. Chu vi của hình N là:
A. 10,28cm
4cm
B. 6,28cm
N
C. 16,56cm
Câu 5:
75% của một số là 4,2. Vậy số đó là bao nhiêu ?
A. 3,15
B. 31,5
C. 5,6
D. 56
Câu 6: Diện tích toàn phần của một hình lập phương bằng 486 dm 2. Vậy thể tích
của hình lập phương đó là:
A. 324 dm3
B. 162 dm3
Phần II: (Tự luận): (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
C. 121, 5 dm3
D. 729 dm3
a) 625,04 x 6,5
b) 125,76 : 1,6
c/ 13 giờ 25 phút x 4
d/ 16 phút 30 giây : 5
Bài 2: (1,5 điểm) Quãng đường từ Nam Định đến Hà Nội dài 96km. Một người đi
xe máy từ Nam Định khởi hành lúc 8 giờ 45 phút đến Hà Nội với vận tốc
40km/giờ. Hỏi người đi xe máy đó đến Hà Nội lúc mấy giờ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………...........
Bài 3 : (1,5 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 15m, đáy lớn 20m. Người
ta mở rộng đáy lớn thêm 5m thì thì diện tích tăng thêm 30m2. Tính diện tích thửa
ruộng ban đầu khi chưa mở rộng?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….............
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4 : (1điểm) Tính nhanh:
0,2 x 317 x 7 + 0,14 x 3520 + 33,1 x 14
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………...................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - KHỐI 5
Năm học: 2020 - 2021
MÔN : Toán
Phần I: ( Trắc nghiệm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (4 điểm)
Câu 1: C
0,5 điểm.
Câu 4: A
1 điểm.
Câu 2: D
0,5 điểm.
Câu 5: C
0,5 điểm.
Câu 3: B
0,5 điểm.
Câu 6: D
1 điểm.
Phần II: ( Tự luận):
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm.
Bài 2: (1,5 điểm) Quãng đường từ Nam Định đến Hà Nội dài 96km. Một người
đi xe máy từ Nam Định khởi hành lúc 8 giờ 45 phút đến Hà Nội với vận tốc
40km/giờ. Hỏi người đi xe máy đó đến Hà Nội lúc mấy giờ?
Bài giải:
Thời gian người đó đi từ Nam Định lên Hà Nội là:
96 : 40 = 2,4 (giờ)
Đổi 2,4 giờ = 2 giờ 24 phút ( 0,75 điểm)
Người đó đến Hà Nội lúc:
8 giờ 45 phút + 2 giờ 24 phút = 10 giờ 69 phút
hay 11 giờ 9 phút ( 0,75 điểm)
Đáp số: 11 giờ 9 phút
Bài 3 : ( 1,5 điểm)
Bài giải:
Chiều cao của thửa ruộng hình thang là :
30 x 2 : 5 =
12 ( m )
( 0,75 điểm)
Diện tích thửa ruộng hình thang khi chưa mở rộng là :
(20 + 15) x 12 : 2
Đáp số :
= 210 ( m2)
( 0,75 điểm)
210 m2
Bài 4 : ( 1điểm): Tính nhanh :
0,2 x 317 x 7 + 0,14 x 3520 + 33,1 x 14
= 1,4 x 317 + 0,14 x 3520 + 33,1 x 14
= 1,4 x 317 + 1,4 x 352 + 1,4 x 331
= 1,4 x( 317 + 352 + 331)
= 1,4 x 1000
= 1400
Lưu ý : HS có cách làm khác đúng vẫn cho điểm như trên.
Đề 4
Câu 1.(2 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu dưới
đây.
a. Chữ số 9 trong số 25, 309 thuộc hàng nào ?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng trăm
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
b. Phân số
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,5
B. 5,2
C. 0,4
D. 4,0
c. Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5 dm là:
A. 125 dm3
B. 100 dm2
C. 100dm3
D. 125 dm2
d. Cách tính diện tích hình thang có đáy lớn là 25 cm, đáy nhỏ 21 cm và chiều
cao 8 cm là:
A. ( 25
¿
21 )
¿
C. ( 25 + 21) : 8
8:2
¿
2
Câu 2. (1 điểm) Nối mỗi
a. 279,5
B. ( 25 + 21) ¿ 8 : 2
D. ( 25
21) : 8
¿
2
với dấu ( >; <; =) thích hợp.
279,49
<
c. 327,300
¿
b. 49,589
>
<
327,3
49,59
=
<
d. 10, 806
10,186
Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 97,65
¿
0,01 = 0,9765
b. 8,59
¿
10 = 8,590
Câu 4. (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 8 km 362 m = ………….km
b. 1 phút 30 giây = .................phút
c. 15 kg 287 g = ………….kg
d. 32 cm2 5 mm2 = …………cm2
Câu 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 256,34 + 28, 57
b. 576,4 - 159,28
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
c. 64, 59
¿
4,5
d. 69,45 : 46,3
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 6. (2 điểm) Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận
tốc 43 km/ giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 45 km/ giờ. Biết quãng đường AB
dài 220 km. Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai ô tô gặp nhau ?
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 7. (1 điểm) Cho hai số thập phân có tổng bằng 69,85. Nếu chuyển dâu phẩy ở
số bé sang phải một hàng ta được số lớn. Tìm hai số đã cho ?
Trả lời:
- Số lớn là: …………
- Số bé là:………….
=> Đáp án
Câu 1: (2 điểm) Khoanh đúng mỗi ý cho cho 0,5 điểm.
1. Khoanh vào D
2. Khoanh vào C
3. Khoanh vào A
4. Khoanh vào B
Câu 2: (1 điểm) Nối đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.
a. >
b. <
c. =
d. >
Câu 3: (1 điểm) Điền đúng mỗi ô trống cho 0,5 điểm.
a. Đ
b. S
Câu 4: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.
a. 8 km 362 m = 8,362 km
b. 1 phút 30 giây = 1,5 phút
c. 15 kg 287 g = 15, 287 kg
d. 32 cm2 5 mm2 = 32, 05 cm2
Câu 5: (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Câu 6: (2 điểm)
- Sau mỗi giờ, cả hai ô tô đi được quãng đường là:
43 + 45 = 88 ( km)
( Lời giải, phép tính: 0,25 đ, Kết quả: 0,5 điểm)
0,75 điểm
- Thời gian hai ô tô gặp nhau là:
220 : 88 = 2,5 ( giờ)
1 điểm
( Lời giải, phép tính: 0,25 đ, Kết quả: 0,75 điểm)
Đáp số: 2,5 giờ
0,25 điểm.
* Nếu thiếu hoặc sai danh số một lần trở lên toàn bài trừ 0,5 điểm.
Câu 7: (1 điểm) Đúng mỗi số cho 0,5 điểm.
Số lớn là: 63,5
Số bé là: 6,35
Đề 5
Câu 1: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ: (0,5 điểm)
A. 5 đơn vị B. 5 phần trăm C. 5 chục D. 5 phần mười
Câu 2: Hỗn số
được viết dưới dạng phân số là: (1 điểm)
Câu 3: 5840g = .... kg (0,5 điểm)
A. 58,4kg B. 5,84kg C. 0,584kg D. 0,0584kg
Câu 4: Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8
viên bi vàng. Như vậy 1/4 số viên bi có màu là màu gì?: (1 điểm)
A. Nâu B. Đỏ C. Xanh D. Trắng
Câu 5: Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là: (1 điểm)
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút
Câu 6: Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su.
Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây
cà phê?: (1 điểm)
A. 150% B. 15% C. 1500% D. 105%
Câu 7: Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là: (1 điểm)
A. 150 m3 B. 125 m3 C. 100 m3 D. 25 m3
Câu 8: Tìm y, biết: (1 điểm)
34,8 : y = 7,2 + 2,8
Câu 9: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ
30 phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với
đơn vị đo là km/giờ? (1,5 điểm)
Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người
ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1,5 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Ý đúng
D
D
B
B
D
A
B
Điểm
0,5
điểm
1 điểm
0,5
điểm
Câu 8: Tìm y, biết: (1 điểm)
34,8 : y = 7,2 + 2,8
34,8 : y = 10
y = 34,8 : 10
1 điểm 1 điểm 1 điểm
1 điểm
y = 3,48
Câu 9: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ
30 phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với
đơn vị đo là km/giờ? (1 điểm)
Bài giải
Thời gian xe máy đi hết quảng đường AB là: (0,25đ)
9 giờ 30 phút – 8 giờ 30 phút = 1 (giờ)
( 0,5đ)
Vận tốc trung bình của xe máy là: (0,25đ)
60 : 1 = 60 (km/giờ) ( 0,25đ)
Đáp số: 60 km/giờ (0,25đ).
Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người
ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1 điểm)
Bài giải
a ) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,25đ)
120 x 90 = 10800 (m2) (0,25đ)
b) Cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được số tạ thóc là: (0,25đ)
10800 : 100 x 15 = 1620 (kg) = 16,2 (tạ) (0,5đ)
Đáp số: a) 10800m2;
b) 16,2 tạ (0,25đ)
Đề 6
I. Phần trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng nhất:
Câu 1: Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là: (0,5 điểm)
A. 55,720
B. 55,072
C. 55,027
D. 55,702
Câu 2: Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là: (0,5 điểm)
A. 70,765
B. 223,54
C. 663,64
D. 707,65
Câu 3: Giá trị của biểu thức: 201,5 - 36,4 : 2,5 x 0,9 là: ........ (0,5 điểm)
A. 188,396
B. 188,395
C. 189,396
D. 189,395
Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300dm3, chiều dài 15dm, chiều rộng
5dm. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là: (0,5 điểm)
A. 10dm
B. 6dm
C. 4dm
2
Câu 5: 55ha 17m = .....,..... ha (0,5 điểm)
D. 8dm
A. 55,17
B. 55,017
C. 55, 000017
D. 55,0017
Câu 6: Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần
trăm số học sinh cả lớp ? (0,5 điểm)
A. 40%
II. Phần tự luận:
B. 60%
C. 80%
D. 150%
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 57,648 + 35,37
.....................
.....................
.....................
c) 16,25 x 6,7
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
b) 52,37 – 8,64
.....................
.....................
.....................
d) 12,88 : 0,25
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
Câu 8: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ
42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy
với đơn vị đo là km/giờ? (2 điểm)
Bài giải:
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
3
Câu 9: Một miếng đất hình thang có đáy lớn 150m và đáy bé bằng 5 đáy lớn,
2
chiều cao bằng 5 đáy lớn. Tính diện tích miếng đất hình thang đó ? (2 điểm)
Bài giải:
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
Câu 10: Tìm x: (1 điểm)
8,75 × X + 1,25 × X = 20
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 5
Câu
1
2
Đáp án
B
C
Điểm
0,5đ
0,5đ
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
3
A
0,5đ
4
C
0,5đ
5
D
0,5đ
6
B
0,5đ
a) 57,648 + 35,37
b) 52,37 – 8,64
c) 16,25 x 6,7
d) 12,88 : 0,25
+ 57,648
35,37
93,018
− 52,37
8,64
43,73
¿ 16,25
6,7
11375 ¿ 9750 ¿
108,875
12,88 0,25
038 51,52
130
050
00
Câu 8: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ
42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy
với đơn vị đo là km/giờ? (2 điểm)
Bài giải:
điểm)
điểm)
điểm)
Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
(0,25
9 giờ 42 phút - 8 giờ 30 phút = 1 giờ 12 phút (0,5 điểm)
Đổi: 1 giờ 12 phút = 1,2 giờ
(0,25
Vận tốc trung bình của xe máy là:
(0,25
60 : 1,2 = 50 (km/giờ)
(0,5
điểm)
Đáp số: 50 km/giờ.
điểm)
(0,25
3
Câu 9: Một miếng đất hình thang có đáy lớn 150m và đáy bé bằng 5 đáy lớn,
2
chiều cao bằng 5 đáy lớn. Tính diện tích miếng đất hình thang đó ? (2 điểm)
Bài giải:
Câu 10: Tìm x: (1 điểm)
Đáy bé miếng đất hình thang là:
(0,25 điểm)
150 x 3 : 5 = 90 (m)
(0,25 điểm)
Chiều cao miếng đất hình thang là: (0,25 điểm)
150 x 2 : 5 = 60 (m)
(0,25 điểm)
Diện tích miếng đất hình thang là:
(0,25 điểm)
2
(150 + 90) x 60 : 2 = 7200 (m )
(0,5 điểm)
2
Đáp số: 7200m
(0,25 điểm)
8,75 × X + 1,25 × X = 20
(8,75 + 1,25) x X = 20
(0,25 điểm)
10 x X
= 20
(0,25 điểm)
X
= 20 : 10 (0,25 điểm)
X
=2
(0,25 điểm)
Đề 7
Câu 1: (1đ)
a. Chữ số 9 trong số 427,098 chỉ:
A. 9 phần nghìn
b.
7
B. 9 phần mười
C. 9 chục
D. 9 phần trăm
C. 7,9
D. 9,007
9
1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,79
B. 7,009
Câu 2. (1đ) Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào chỗ chấm:
a)
4
17
…1
b)
c) 3,125 ... 2,075
3
10
....
2
5
d) 56,9 ... 56
Câu 3: (1đ) Một hình tròn có bán kính 4 cm thì chu vi hình tròn đó là :
A. 25,12 cm
2
O
B.25,12cm
C. 12,25cm
D. 12,25cm2
Câu 4 : (1đ) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 9cm là:
A.
468cm2
B. 324cm2
C. 486 cm2
D. 486 cm2
Câu 5: (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 7890kg = . . .
tấn.
B. 4m3 59dm3 = . . .
C. 5,75km = . . .
m.
D. 48 dm2 4cm2 =
……/
……/
Câu 6: (1đ) Đặt tính rồi tính:
A. 29,04 x 4,8
B. 128,52 : 36
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
Câu 7: (1đ) Tính giá trị biểu thức: 16,5 x (2,32 - 0,48)
…………………………………………………
…………………………………………………
m3 .
dm2
4cm
…………………………………………………
Câu 8: (1đ)
Hình hộp chữ nhật
Chiều dài
2,3 cm
Chiều rộng
1,2 cm
Chiều cao
2,6 cm
Diện tích xung quanh
Diện tích toàn phần
……/
Câu 9: (1đ) Một mảnh vườn hình thang có tổng số đo hai đáy là 140m, chiều cao
4
bằng 7 tổng số đo hai đáy.
a/ Hỏi diện tích mảnh vườn này là bao nhiêu mét vuông?
b/ Người ta sử dụng 30,5% diện tích mảnh vườn để trồng xoài. Hãy tính phần diện
tích còn lại.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.................................................................................................
……/
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện: 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
CÂU 1:
a. D
b. B
CÂU 2:
4
a) 17 < 1
3
2
b) 10 < 5
c) 3,125 > 2,075
d) 56,9 > 56
CÂU 3: A
CÂU 4: C
CÂU 5:
a/ 7890kg = 7,89 tấn.
c) 5,75km = 5750 m.
b/ 4m3 59dm3 = 4,059 m3 .
d) 48 dm2 4cm2 =48, 04 dm2
CÂU 6: A. 29,04 x 4,8= 139,392
B. 128,52 : 36 = 3,5
CÂU 7: 16,5 x (2,32 - 0,48) = 16,5 x 1,84 = 30,36
CÂU 8:
Hình hộp chữ nhật
Chiều dài
2,3 cm
Chiều rộng
1,2 cm
Chiều cao
2,6 cm
Diện tích xung quanh
18,2 cm2
Diện tích toàn phần
23,72 cm2
CÂU 9:
Bài giải:
a. Chiều cao của hình thang là:
140 x
4
7
= 80 (m)
Diện tích của mảnh vườn là:
140 x 80
2
= 5600 (m2)
b. Diện tích đất dùng để trồng xoài là:
5600 x 30,5 : 100 = 1708 (m2)
Diện tích đất còn lại là:
5600 – 1708 = 3892 (m2)
Đáp số: a. 5600 m2
b. 3892 m2
CÂU 10: 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2
= 20,14 x ( 6,8 + 3,2 )
= 20,14 x 10
= 201,4
Đề 8
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 8 trong số 53,487 có giá trị là:
a. 8
b. 8/10
c. 8/100
d. 8/1000
b) Phân số 3/4 viết dưới dạng số thập phân là:
a. 0,75
b. 7,5
c. 34
d. 3,4
c) Diện tích hình tam giác vuông có độ dài 2 cạnh góc vuông 8cm và 6cm là:
1.
2.
3.
4.
14cm2
24cm2
48cm2
7cm2
d) Một bánh xe đạp có đường kính 0,65m. Chu vi của bánh xe đó là:
1.
2.
3.
4.
2,041m
2,041m2
204,1m
204,1m2
e) Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là:
A. 150 m3 B. 125 m3 C. 100 m3 D. 25 m3
g) Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là:
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút
h) Trong vườn trồng 1000 cây cà chua và chanh, trong đó có 460 cây cà
chua. Tỉ số phần trăm giữa cây cà chua và số cây trong vườn là:
A. 4,6% C. 0,46%
B. 46% D. 54%
Câu 2. Ðúng ghi Ð, sai ghi S vào ô trống:
a) 5km2 = 500ha c) 7 hm2 500m2 = 7,5 ha
b) 4,2m3 = 4200dm3 d) 1,6 giờ = 1 giờ 36 phút
Câu 3. Nối phép tính với kết quả đúng:
2 giờ 15 phút + 3 giờ 45 phút
4 giờ 20 phút – 1 giờ 30 phút
2 giờ 24 phút x 2
15 giờ 48 phút : 3
2 giờ 50 phút
5 giờ 16 phút
6 giờ
4 giờ 48 phút
Câu 4 .Tìm y. Ðiền kết quả vào chỗ chấm( …)
3,9 x y+ y x 5= 26,7
Vậy Y = ……….
PHẦN II:TỰ LUẬN
Câu 1: Ðặt tính rồi tính
a) 93,54 + 2,0748 b) 550,02 - 1,796
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
c)3,54 x 2,7 d) 55,2 : 1,6
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Câu 2: Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Ô tô đi
với vận tốc 48km/giờ và nghỉ ở dọc đường mất 15 phút. Tính quãng đường AB.
Đề 9
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời ðúng
a)Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:
A. 3,505
B. 3,050
C. 3,055
D. 3,005
b) Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Người đó làm 5
sản phẩm mất bao lâu ?
A. 6 giờ 30 phút
B. 6 giờ 50
phút
C. 7 giờ 30
phút
D. 7 giờ 50
phút
c) Hình lập phương cạnh 5cm có thể tích là
A. 100cm3
B. 125cm3
C. 135cm3
D. 150cm3
C. 203 tấn
D. 23 tấn
d) Điền vào chỗ chấm 2 tấn 3kg = ……..tấn ?
A. 2,003 tấn
B. 2003 tấn
e) Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:
A. Rất nhiều số
B. Không có số
nào
C. 1 số
D. 9 số
g) Một ô tô đi được 60km với vận tốc 60km/giờ, tiếp đó ô tô đi được 60km với vận
tốc 30km/giờ. Như vậy, thời gian ô tô đi cả hai đoạn đường là: (0,5điểm)
A. 2 giờ
B. 3 giờ
C. 4 giờ
D. 5 giờ
h)Lãi suất tiết kiệm là 0,75% trên một tháng. Một người gửi tiết kiệm 20.000.000
đồng thì sau một tháng số tiền cả gốc và lãi là……….. đồng ?
A. 20.150.000 đồng
C. 20.510.000 đồng
B. 20.050.000 đồng
D. 20.051.000 đồng
Câu 2. Ðiền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
a. 9,009 ...... 9,01 b. giờ ...... 36 phút
c. 0,745 ...... 0,725 d. 71,489 ...... 71,49
Câu 3. Một người chạy bộ trong 30 phút với vận tốc 8,5km/giờ. Vậy quãng
đường người đó chạy được là:…………………..…………………………
Câu 4 . Viết vào chỗ chấm cho thích hợp
Một khối kim loại hình lập phương có cạnh là 5/8 dm. Thể tích khối kim loại
đó là: .........................................
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Ðặt tính rồi tính
a) 384,5 + 72,6
c) 16,2 x 4,5
a) 281,8 – 112,34
d) 112,5 : 25
Câu 2 : Một xe ô tô đi từ Hà Nội lúc 7 giờ kém 15 phút đến Hạ Long lúc 10 giờ
45 phút, giữa đường nghỉ 15 phút để trả và đón khách.Tính quãng đường từ Hà Nội
đến Thành phố Hạ Long, biết vận tốc của xe ô tô là 48km/giờ.
Bài giải:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Đề 10
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời ðúng
a) viết 9/1000 dưới dạng tỉ số phần trăm là:
1. 9% B. 0,9% C. 90% D. 0,09%
b) Viết hỗn số 4 và 2/5 dưới dạng phân số là:
A. 22/5
B. 18/5
C. 42/5
D. 13/5
C. 2,7
D. 3,...
Đề 1
Khoanh vào câu trả lời đúng nhất (Từ câu 1 đến câu 3):
Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số: 217,95 là:
A.
9
10
B.
3
Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số
9
100
A. 39,100
9
100
C.
9
1000
được chuyển thành số thập phân là:
B. 3,9
C. 3,09
Câu 3: (0,5 điểm) 45% của 180 là :
A. 81
B. 18
C. 1,8
Câu 4: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ vào ô trống:
Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
7,9
;
7,059 ;
7,59 ;
7,509 ; 7,0059
7,59
7,9
;
;
7,509
Câu 5: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Một hình lập phương có cạnh 2,4m.
Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:
Thể tích của hình lập phương đó là:
.............m2
.............m3.
Câu 6: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Một hình tròn có đường kính 8cm. Diện tích của hình tròn đó là ..........cm2.
Câu 7: (1 điểm) Viết số và đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:
Hai thành phố A và B cách nhau 148,75 km. Một ô tô đi từ A đến B với vận
tốc 42,5 km/giờ. Thời gian ô tô đi từ A đến B là: ......................
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 605,24 + 217,3
b. 46,8 - 9,35
c. 19,5 x 5,9
d. 307,05 : 8,9
Câu 9: (1 điểm) Viết số và đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:
Một xe máy đi quãng đường dài 96,75km mất 2 giờ 15 phút. Vận tốc của xe
máy đó là: ………………………
Câu 10: (1 điểm) Giải bài toán sau:
Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc 12km/giờ. Ca nô khởi hành lúc 7giờ
30phút và đến B lúc 11 giờ 15 phút. Tính độ dài quãng sông AB.
Đề 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6:
Câu 1 : Trong số thập phân 67,183 chữ số 8 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 2: Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 45%
B. 4,5%
C. 450%
D. 0,45%
Câu 3: Diện tích hình tròn có đường kính bằng 20cm là:
A. 31,4 cm2
B. 62,8 cm2
C. 314 cm2
D. 125,6cm2
Câu 4 : Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Vậy tỉ số phần
trăm giữa số học sinh nữ và số học sinh của lớp đó là:
A. 250%
B. 40%
C. 66,7%
D. 150%
Câu 5. Diện tích thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 20 m; 15 m,
chiều cao là 10m là:
A. 350 m2
B. 175
C. 3000 m2
D.175 m2
Câu 6 : Một xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Vận tốc xe máy đó
là:
A. 36 km/giờ
B. 40 km/giờ
C. 45 km/giờ
D.225 km/giờ
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 giờ 45 phút = ............... giờ
c) 9m2 5dm2 = .................... m2
b) 8 tấn 5 kg = ......................kg
d) 25m3 24dm3 = ....................m3
II. PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm)
Câu 8 : Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 658,3 + 96,75
b) 28,7 - 12,35
c) 14,8 x 6,5
d) 12,88 : 5,6
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 9 : Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 6 m
và chiều cao 4 m. Người ta muốn sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng,
biết rằng diện tích các ô cửa là 10,5 m2. Hãy tính diện tích cần sơn. (2 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 10 : Khi nhân một số với 3,5 , một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột
như phép cộng nên kết quả giảm đi 337,5. Tìm tích đúng ? ( 1 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN TOÁN
I-Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
A
C
B
D
A
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
Câu 7 : ( 1 điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm
a) 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ
c) 9m2 5dm2 = 9,05 m2
b) 8 tấn 5 kg = 8005 kg
d) 25m3 24dm3 = 25,024 m3
II- Phần tự luận: (5điểm)
Câu 8: ( 2 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a) 755,05
Câu 9: ( 2 điểm)
b) 16,35
c) 96,20
Diện tích xung quanh căn phòng là :
(9 + 6) x 2 x 4 = 120 ( m2)
Diện tích trần nhà là :
d) 2,3
0,25 điểm.
0,5 điểm.
0,25 điểm.
9 x 6 = 54 ( m2)
Diện tích cần sơn là :
0,25 điểm.
0,25 điểm.
120 + 54 – 10,5 = 163,5( m2)
Đáp số: 163,5 m2
0,25 điểm.
0,25 điểm
Câu 10: ( 1 điểm)
Khi nhân một số với 3,5 , một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột nên :
Tích riêng thứ nhất bằng 0,5 lần thừa số thứ nhất.
Tích riêng thứ hai bằng 0,3 lần thừa số thứ nhất.
0,25 điểm
Tích sai gồm : 0,5 + 0,3 = 0,8 (lần thừa số thứ nhất.)
0,25 điểm
Tích sai đã bị giảm đi : 3,5 – 0.8 = 2,7 (lần thừa số thứ nhất.)
Thừa số thứ nhất là : 337,5 : 2,7 = 125
0,25 điểm
Tích đúng là : 125 x 3,5 = 437,5
0,25 điểm
Đáp số: 437,5
Đề 3
Phần I: (Trắc nghiệm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (4 điểm)
Câu 1: Số thập phân gồm có 3 trăm, 4 đơn vị, 5 phần mười và 6 phần nghìn được
viết là:
A. 34, 56
B. 304, 56
C. 304, 506
D. 34, 506
Câu 2: Một người đi xe đạp được 50 km trong 2 giờ 30 phút. Vậy vận tốc đi xe đạp
của người đó là:
A. 25 km/giờ
B. 125 km/giờ
C. 30 km/giờ
D. 20 km/giờ
Câu 3:
là:
2m385dm3 = …………………m3 . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm
A. 2,85
Câu 4:
B. 2,085
C. 285
Cho nửa hình tròn N như hình bên. Chu vi của hình N là:
A. 10,28cm
4cm
B. 6,28cm
N
C. 16,56cm
Câu 5:
75% của một số là 4,2. Vậy số đó là bao nhiêu ?
A. 3,15
B. 31,5
C. 5,6
D. 56
Câu 6: Diện tích toàn phần của một hình lập phương bằng 486 dm 2. Vậy thể tích
của hình lập phương đó là:
A. 324 dm3
B. 162 dm3
Phần II: (Tự luận): (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
C. 121, 5 dm3
D. 729 dm3
a) 625,04 x 6,5
b) 125,76 : 1,6
c/ 13 giờ 25 phút x 4
d/ 16 phút 30 giây : 5
Bài 2: (1,5 điểm) Quãng đường từ Nam Định đến Hà Nội dài 96km. Một người đi
xe máy từ Nam Định khởi hành lúc 8 giờ 45 phút đến Hà Nội với vận tốc
40km/giờ. Hỏi người đi xe máy đó đến Hà Nội lúc mấy giờ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………...........
Bài 3 : (1,5 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 15m, đáy lớn 20m. Người
ta mở rộng đáy lớn thêm 5m thì thì diện tích tăng thêm 30m2. Tính diện tích thửa
ruộng ban đầu khi chưa mở rộng?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….............
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4 : (1điểm) Tính nhanh:
0,2 x 317 x 7 + 0,14 x 3520 + 33,1 x 14
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………...................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - KHỐI 5
Năm học: 2020 - 2021
MÔN : Toán
Phần I: ( Trắc nghiệm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (4 điểm)
Câu 1: C
0,5 điểm.
Câu 4: A
1 điểm.
Câu 2: D
0,5 điểm.
Câu 5: C
0,5 điểm.
Câu 3: B
0,5 điểm.
Câu 6: D
1 điểm.
Phần II: ( Tự luận):
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm.
Bài 2: (1,5 điểm) Quãng đường từ Nam Định đến Hà Nội dài 96km. Một người
đi xe máy từ Nam Định khởi hành lúc 8 giờ 45 phút đến Hà Nội với vận tốc
40km/giờ. Hỏi người đi xe máy đó đến Hà Nội lúc mấy giờ?
Bài giải:
Thời gian người đó đi từ Nam Định lên Hà Nội là:
96 : 40 = 2,4 (giờ)
Đổi 2,4 giờ = 2 giờ 24 phút ( 0,75 điểm)
Người đó đến Hà Nội lúc:
8 giờ 45 phút + 2 giờ 24 phút = 10 giờ 69 phút
hay 11 giờ 9 phút ( 0,75 điểm)
Đáp số: 11 giờ 9 phút
Bài 3 : ( 1,5 điểm)
Bài giải:
Chiều cao của thửa ruộng hình thang là :
30 x 2 : 5 =
12 ( m )
( 0,75 điểm)
Diện tích thửa ruộng hình thang khi chưa mở rộng là :
(20 + 15) x 12 : 2
Đáp số :
= 210 ( m2)
( 0,75 điểm)
210 m2
Bài 4 : ( 1điểm): Tính nhanh :
0,2 x 317 x 7 + 0,14 x 3520 + 33,1 x 14
= 1,4 x 317 + 0,14 x 3520 + 33,1 x 14
= 1,4 x 317 + 1,4 x 352 + 1,4 x 331
= 1,4 x( 317 + 352 + 331)
= 1,4 x 1000
= 1400
Lưu ý : HS có cách làm khác đúng vẫn cho điểm như trên.
Đề 4
Câu 1.(2 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu dưới
đây.
a. Chữ số 9 trong số 25, 309 thuộc hàng nào ?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng trăm
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
b. Phân số
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,5
B. 5,2
C. 0,4
D. 4,0
c. Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5 dm là:
A. 125 dm3
B. 100 dm2
C. 100dm3
D. 125 dm2
d. Cách tính diện tích hình thang có đáy lớn là 25 cm, đáy nhỏ 21 cm và chiều
cao 8 cm là:
A. ( 25
¿
21 )
¿
C. ( 25 + 21) : 8
8:2
¿
2
Câu 2. (1 điểm) Nối mỗi
a. 279,5
B. ( 25 + 21) ¿ 8 : 2
D. ( 25
21) : 8
¿
2
với dấu ( >; <; =) thích hợp.
279,49
<
c. 327,300
¿
b. 49,589
>
<
327,3
49,59
=
<
d. 10, 806
10,186
Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 97,65
¿
0,01 = 0,9765
b. 8,59
¿
10 = 8,590
Câu 4. (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 8 km 362 m = ………….km
b. 1 phút 30 giây = .................phút
c. 15 kg 287 g = ………….kg
d. 32 cm2 5 mm2 = …………cm2
Câu 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 256,34 + 28, 57
b. 576,4 - 159,28
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
c. 64, 59
¿
4,5
d. 69,45 : 46,3
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 6. (2 điểm) Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận
tốc 43 km/ giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 45 km/ giờ. Biết quãng đường AB
dài 220 km. Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai ô tô gặp nhau ?
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 7. (1 điểm) Cho hai số thập phân có tổng bằng 69,85. Nếu chuyển dâu phẩy ở
số bé sang phải một hàng ta được số lớn. Tìm hai số đã cho ?
Trả lời:
- Số lớn là: …………
- Số bé là:………….
=> Đáp án
Câu 1: (2 điểm) Khoanh đúng mỗi ý cho cho 0,5 điểm.
1. Khoanh vào D
2. Khoanh vào C
3. Khoanh vào A
4. Khoanh vào B
Câu 2: (1 điểm) Nối đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.
a. >
b. <
c. =
d. >
Câu 3: (1 điểm) Điền đúng mỗi ô trống cho 0,5 điểm.
a. Đ
b. S
Câu 4: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.
a. 8 km 362 m = 8,362 km
b. 1 phút 30 giây = 1,5 phút
c. 15 kg 287 g = 15, 287 kg
d. 32 cm2 5 mm2 = 32, 05 cm2
Câu 5: (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Câu 6: (2 điểm)
- Sau mỗi giờ, cả hai ô tô đi được quãng đường là:
43 + 45 = 88 ( km)
( Lời giải, phép tính: 0,25 đ, Kết quả: 0,5 điểm)
0,75 điểm
- Thời gian hai ô tô gặp nhau là:
220 : 88 = 2,5 ( giờ)
1 điểm
( Lời giải, phép tính: 0,25 đ, Kết quả: 0,75 điểm)
Đáp số: 2,5 giờ
0,25 điểm.
* Nếu thiếu hoặc sai danh số một lần trở lên toàn bài trừ 0,5 điểm.
Câu 7: (1 điểm) Đúng mỗi số cho 0,5 điểm.
Số lớn là: 63,5
Số bé là: 6,35
Đề 5
Câu 1: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ: (0,5 điểm)
A. 5 đơn vị B. 5 phần trăm C. 5 chục D. 5 phần mười
Câu 2: Hỗn số
được viết dưới dạng phân số là: (1 điểm)
Câu 3: 5840g = .... kg (0,5 điểm)
A. 58,4kg B. 5,84kg C. 0,584kg D. 0,0584kg
Câu 4: Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8
viên bi vàng. Như vậy 1/4 số viên bi có màu là màu gì?: (1 điểm)
A. Nâu B. Đỏ C. Xanh D. Trắng
Câu 5: Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là: (1 điểm)
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút
Câu 6: Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su.
Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây
cà phê?: (1 điểm)
A. 150% B. 15% C. 1500% D. 105%
Câu 7: Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là: (1 điểm)
A. 150 m3 B. 125 m3 C. 100 m3 D. 25 m3
Câu 8: Tìm y, biết: (1 điểm)
34,8 : y = 7,2 + 2,8
Câu 9: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ
30 phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với
đơn vị đo là km/giờ? (1,5 điểm)
Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người
ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1,5 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Ý đúng
D
D
B
B
D
A
B
Điểm
0,5
điểm
1 điểm
0,5
điểm
Câu 8: Tìm y, biết: (1 điểm)
34,8 : y = 7,2 + 2,8
34,8 : y = 10
y = 34,8 : 10
1 điểm 1 điểm 1 điểm
1 điểm
y = 3,48
Câu 9: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ
30 phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với
đơn vị đo là km/giờ? (1 điểm)
Bài giải
Thời gian xe máy đi hết quảng đường AB là: (0,25đ)
9 giờ 30 phút – 8 giờ 30 phút = 1 (giờ)
( 0,5đ)
Vận tốc trung bình của xe máy là: (0,25đ)
60 : 1 = 60 (km/giờ) ( 0,25đ)
Đáp số: 60 km/giờ (0,25đ).
Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người
ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1 điểm)
Bài giải
a ) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,25đ)
120 x 90 = 10800 (m2) (0,25đ)
b) Cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được số tạ thóc là: (0,25đ)
10800 : 100 x 15 = 1620 (kg) = 16,2 (tạ) (0,5đ)
Đáp số: a) 10800m2;
b) 16,2 tạ (0,25đ)
Đề 6
I. Phần trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng nhất:
Câu 1: Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là: (0,5 điểm)
A. 55,720
B. 55,072
C. 55,027
D. 55,702
Câu 2: Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là: (0,5 điểm)
A. 70,765
B. 223,54
C. 663,64
D. 707,65
Câu 3: Giá trị của biểu thức: 201,5 - 36,4 : 2,5 x 0,9 là: ........ (0,5 điểm)
A. 188,396
B. 188,395
C. 189,396
D. 189,395
Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300dm3, chiều dài 15dm, chiều rộng
5dm. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là: (0,5 điểm)
A. 10dm
B. 6dm
C. 4dm
2
Câu 5: 55ha 17m = .....,..... ha (0,5 điểm)
D. 8dm
A. 55,17
B. 55,017
C. 55, 000017
D. 55,0017
Câu 6: Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần
trăm số học sinh cả lớp ? (0,5 điểm)
A. 40%
II. Phần tự luận:
B. 60%
C. 80%
D. 150%
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 57,648 + 35,37
.....................
.....................
.....................
c) 16,25 x 6,7
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
b) 52,37 – 8,64
.....................
.....................
.....................
d) 12,88 : 0,25
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
Câu 8: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ
42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy
với đơn vị đo là km/giờ? (2 điểm)
Bài giải:
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
3
Câu 9: Một miếng đất hình thang có đáy lớn 150m và đáy bé bằng 5 đáy lớn,
2
chiều cao bằng 5 đáy lớn. Tính diện tích miếng đất hình thang đó ? (2 điểm)
Bài giải:
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
..........................................................................
Câu 10: Tìm x: (1 điểm)
8,75 × X + 1,25 × X = 20
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 5
Câu
1
2
Đáp án
B
C
Điểm
0,5đ
0,5đ
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
3
A
0,5đ
4
C
0,5đ
5
D
0,5đ
6
B
0,5đ
a) 57,648 + 35,37
b) 52,37 – 8,64
c) 16,25 x 6,7
d) 12,88 : 0,25
+ 57,648
35,37
93,018
− 52,37
8,64
43,73
¿ 16,25
6,7
11375 ¿ 9750 ¿
108,875
12,88 0,25
038 51,52
130
050
00
Câu 8: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ
42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy
với đơn vị đo là km/giờ? (2 điểm)
Bài giải:
điểm)
điểm)
điểm)
Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
(0,25
9 giờ 42 phút - 8 giờ 30 phút = 1 giờ 12 phút (0,5 điểm)
Đổi: 1 giờ 12 phút = 1,2 giờ
(0,25
Vận tốc trung bình của xe máy là:
(0,25
60 : 1,2 = 50 (km/giờ)
(0,5
điểm)
Đáp số: 50 km/giờ.
điểm)
(0,25
3
Câu 9: Một miếng đất hình thang có đáy lớn 150m và đáy bé bằng 5 đáy lớn,
2
chiều cao bằng 5 đáy lớn. Tính diện tích miếng đất hình thang đó ? (2 điểm)
Bài giải:
Câu 10: Tìm x: (1 điểm)
Đáy bé miếng đất hình thang là:
(0,25 điểm)
150 x 3 : 5 = 90 (m)
(0,25 điểm)
Chiều cao miếng đất hình thang là: (0,25 điểm)
150 x 2 : 5 = 60 (m)
(0,25 điểm)
Diện tích miếng đất hình thang là:
(0,25 điểm)
2
(150 + 90) x 60 : 2 = 7200 (m )
(0,5 điểm)
2
Đáp số: 7200m
(0,25 điểm)
8,75 × X + 1,25 × X = 20
(8,75 + 1,25) x X = 20
(0,25 điểm)
10 x X
= 20
(0,25 điểm)
X
= 20 : 10 (0,25 điểm)
X
=2
(0,25 điểm)
Đề 7
Câu 1: (1đ)
a. Chữ số 9 trong số 427,098 chỉ:
A. 9 phần nghìn
b.
7
B. 9 phần mười
C. 9 chục
D. 9 phần trăm
C. 7,9
D. 9,007
9
1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,79
B. 7,009
Câu 2. (1đ) Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào chỗ chấm:
a)
4
17
…1
b)
c) 3,125 ... 2,075
3
10
....
2
5
d) 56,9 ... 56
Câu 3: (1đ) Một hình tròn có bán kính 4 cm thì chu vi hình tròn đó là :
A. 25,12 cm
2
O
B.25,12cm
C. 12,25cm
D. 12,25cm2
Câu 4 : (1đ) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 9cm là:
A.
468cm2
B. 324cm2
C. 486 cm2
D. 486 cm2
Câu 5: (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 7890kg = . . .
tấn.
B. 4m3 59dm3 = . . .
C. 5,75km = . . .
m.
D. 48 dm2 4cm2 =
……/
……/
Câu 6: (1đ) Đặt tính rồi tính:
A. 29,04 x 4,8
B. 128,52 : 36
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
Câu 7: (1đ) Tính giá trị biểu thức: 16,5 x (2,32 - 0,48)
…………………………………………………
…………………………………………………
m3 .
dm2
4cm
…………………………………………………
Câu 8: (1đ)
Hình hộp chữ nhật
Chiều dài
2,3 cm
Chiều rộng
1,2 cm
Chiều cao
2,6 cm
Diện tích xung quanh
Diện tích toàn phần
……/
Câu 9: (1đ) Một mảnh vườn hình thang có tổng số đo hai đáy là 140m, chiều cao
4
bằng 7 tổng số đo hai đáy.
a/ Hỏi diện tích mảnh vườn này là bao nhiêu mét vuông?
b/ Người ta sử dụng 30,5% diện tích mảnh vườn để trồng xoài. Hãy tính phần diện
tích còn lại.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.................................................................................................
……/
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện: 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
CÂU 1:
a. D
b. B
CÂU 2:
4
a) 17 < 1
3
2
b) 10 < 5
c) 3,125 > 2,075
d) 56,9 > 56
CÂU 3: A
CÂU 4: C
CÂU 5:
a/ 7890kg = 7,89 tấn.
c) 5,75km = 5750 m.
b/ 4m3 59dm3 = 4,059 m3 .
d) 48 dm2 4cm2 =48, 04 dm2
CÂU 6: A. 29,04 x 4,8= 139,392
B. 128,52 : 36 = 3,5
CÂU 7: 16,5 x (2,32 - 0,48) = 16,5 x 1,84 = 30,36
CÂU 8:
Hình hộp chữ nhật
Chiều dài
2,3 cm
Chiều rộng
1,2 cm
Chiều cao
2,6 cm
Diện tích xung quanh
18,2 cm2
Diện tích toàn phần
23,72 cm2
CÂU 9:
Bài giải:
a. Chiều cao của hình thang là:
140 x
4
7
= 80 (m)
Diện tích của mảnh vườn là:
140 x 80
2
= 5600 (m2)
b. Diện tích đất dùng để trồng xoài là:
5600 x 30,5 : 100 = 1708 (m2)
Diện tích đất còn lại là:
5600 – 1708 = 3892 (m2)
Đáp số: a. 5600 m2
b. 3892 m2
CÂU 10: 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2
= 20,14 x ( 6,8 + 3,2 )
= 20,14 x 10
= 201,4
Đề 8
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 8 trong số 53,487 có giá trị là:
a. 8
b. 8/10
c. 8/100
d. 8/1000
b) Phân số 3/4 viết dưới dạng số thập phân là:
a. 0,75
b. 7,5
c. 34
d. 3,4
c) Diện tích hình tam giác vuông có độ dài 2 cạnh góc vuông 8cm và 6cm là:
1.
2.
3.
4.
14cm2
24cm2
48cm2
7cm2
d) Một bánh xe đạp có đường kính 0,65m. Chu vi của bánh xe đó là:
1.
2.
3.
4.
2,041m
2,041m2
204,1m
204,1m2
e) Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là:
A. 150 m3 B. 125 m3 C. 100 m3 D. 25 m3
g) Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là:
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút
h) Trong vườn trồng 1000 cây cà chua và chanh, trong đó có 460 cây cà
chua. Tỉ số phần trăm giữa cây cà chua và số cây trong vườn là:
A. 4,6% C. 0,46%
B. 46% D. 54%
Câu 2. Ðúng ghi Ð, sai ghi S vào ô trống:
a) 5km2 = 500ha c) 7 hm2 500m2 = 7,5 ha
b) 4,2m3 = 4200dm3 d) 1,6 giờ = 1 giờ 36 phút
Câu 3. Nối phép tính với kết quả đúng:
2 giờ 15 phút + 3 giờ 45 phút
4 giờ 20 phút – 1 giờ 30 phút
2 giờ 24 phút x 2
15 giờ 48 phút : 3
2 giờ 50 phút
5 giờ 16 phút
6 giờ
4 giờ 48 phút
Câu 4 .Tìm y. Ðiền kết quả vào chỗ chấm( …)
3,9 x y+ y x 5= 26,7
Vậy Y = ……….
PHẦN II:TỰ LUẬN
Câu 1: Ðặt tính rồi tính
a) 93,54 + 2,0748 b) 550,02 - 1,796
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
c)3,54 x 2,7 d) 55,2 : 1,6
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Câu 2: Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Ô tô đi
với vận tốc 48km/giờ và nghỉ ở dọc đường mất 15 phút. Tính quãng đường AB.
Đề 9
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời ðúng
a)Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:
A. 3,505
B. 3,050
C. 3,055
D. 3,005
b) Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Người đó làm 5
sản phẩm mất bao lâu ?
A. 6 giờ 30 phút
B. 6 giờ 50
phút
C. 7 giờ 30
phút
D. 7 giờ 50
phút
c) Hình lập phương cạnh 5cm có thể tích là
A. 100cm3
B. 125cm3
C. 135cm3
D. 150cm3
C. 203 tấn
D. 23 tấn
d) Điền vào chỗ chấm 2 tấn 3kg = ……..tấn ?
A. 2,003 tấn
B. 2003 tấn
e) Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:
A. Rất nhiều số
B. Không có số
nào
C. 1 số
D. 9 số
g) Một ô tô đi được 60km với vận tốc 60km/giờ, tiếp đó ô tô đi được 60km với vận
tốc 30km/giờ. Như vậy, thời gian ô tô đi cả hai đoạn đường là: (0,5điểm)
A. 2 giờ
B. 3 giờ
C. 4 giờ
D. 5 giờ
h)Lãi suất tiết kiệm là 0,75% trên một tháng. Một người gửi tiết kiệm 20.000.000
đồng thì sau một tháng số tiền cả gốc và lãi là……….. đồng ?
A. 20.150.000 đồng
C. 20.510.000 đồng
B. 20.050.000 đồng
D. 20.051.000 đồng
Câu 2. Ðiền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
a. 9,009 ...... 9,01 b. giờ ...... 36 phút
c. 0,745 ...... 0,725 d. 71,489 ...... 71,49
Câu 3. Một người chạy bộ trong 30 phút với vận tốc 8,5km/giờ. Vậy quãng
đường người đó chạy được là:…………………..…………………………
Câu 4 . Viết vào chỗ chấm cho thích hợp
Một khối kim loại hình lập phương có cạnh là 5/8 dm. Thể tích khối kim loại
đó là: .........................................
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Ðặt tính rồi tính
a) 384,5 + 72,6
c) 16,2 x 4,5
a) 281,8 – 112,34
d) 112,5 : 25
Câu 2 : Một xe ô tô đi từ Hà Nội lúc 7 giờ kém 15 phút đến Hạ Long lúc 10 giờ
45 phút, giữa đường nghỉ 15 phút để trả và đón khách.Tính quãng đường từ Hà Nội
đến Thành phố Hạ Long, biết vận tốc của xe ô tô là 48km/giờ.
Bài giải:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Đề 10
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời ðúng
a) viết 9/1000 dưới dạng tỉ số phần trăm là:
1. 9% B. 0,9% C. 90% D. 0,09%
b) Viết hỗn số 4 và 2/5 dưới dạng phân số là:
A. 22/5
B. 18/5
C. 42/5
D. 13/5
C. 2,7
D. 3,...
 
Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học









Các ý kiến mới nhất