Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (36): "thuồng luồng" là con gì?
I. Tích vào ô trống trước đáp án đúng:
1. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. phù hộ, độ trì
B. bòn rút, xà xẻo
C. đánh úp, tập kích
D. đại lãn, siêng năng
2. Từ nào đồng nghĩa với đùm bọc?
A. hắt hủi
B. ghẻ lạnh
C. cưu mang
D. ruồng rẫy
3. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. bóc phốt, lật tẩy
B. câu kết, móc nối
C. sung túc, thiếu thốn
D. đạm bạc, thanh bần
4. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. kinh lý, vi hành
B. xử lý, giải quyết
C. cát cứ, chiếm giữ
D. bóc trần, ém nhẹm
5. Thành ngữ nào nói về lòng biết ơn?
A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
B. Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
C. Khoai ruộng lạ, mạ ruộng quen
D. Hồng tròn, thị vẹo, khế cong queo
6. Thành ngữ nào ngụ ý lúc khởi đầu thì to tát nhưng kết thúc lại nhỏ bé?
A. Xuất đầu lộ diện
B. Đầu cua tai nheo
C. Đầu voi đuôi chuột
D. Thêm mắm dặm muối
7. Từ nào đồng nghĩa với ung dung?
A. bảo trợ
B. cô liêu
C. thư thái
D. sáo rỗng
8. Từ nào dưới đây sai chính tả?
A. dàn trải
B. giàn giáo
C. giàn hàng
D. giàn mướp
9. Đáp án nào có từ sai chính tả?
A. sơ suất, sơ sảy, sổ mũi
B. cháy xém, xẻ gỗ, dóng hàng
C. gióng tre, chạch chấu, rượu đế
D. trừu tượng, gióng tiếng, se duyên
10. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Kinh thiên động địa?
A. Thiểu dục tri túc
B. Trời long đất lở
C. Nước sôi lửa bỏng
D. Tâm bình khí hòa
11. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với cẩn thận?
A. bày đặt, vẽ vời
B. kĩ lưỡng, chu đáo
C. đắc chí, thỏa mãn
D. thấp thỏm, nơm nớp
12. Từ nào đồng nghĩa với hấp hối?
A. tình tự
B. cố chấp
C. lão luyện
D. ngáp ngoải
13. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với cổ điển?
A. tối tân, hiện đại
B. xí xớn, léng phéng
C. chân chất, mộc mạc
D. thần tượng, sùng bái
14. Thành ngữ nào không nói về ẩm thực?
A. Có cá đổ vạ cho cơm
B. Ăn cây nào rào cây ấy
C. Nhất phao câu, nhì đầu cánh
D. Đầu cá trôi, môi cá chép, mép cá mè
15. Từ nào chỉ người yếu đuối, dễ khóc?
A. thủ cựu
B. tĩnh tại
C. mít ướt
D. bốc đồng
16. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Uống nước nhớ nguồn?
A. Trời cha đất mẹ
B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
C. Nói trước bước không qua
D. Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu
17. Đáp án nào chứa các từ ám chỉ những người ruột thịt trong gia đình?
A. cốt cán, chủ chốt
B. cốt yếu, hệ trọng
C. cốt nhục, máu mủ
D. cốt cách, phong thái
18. Đáp án nào chỉ người khác với các đáp án còn lại?
A. Bố vợ của anh rể
B. Bố vợ của em trai
C. Bố chồng của en dâu
D. Bố đẻ của em trai chồng chị dâu
19. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?
A. ví - bóp
B. bát - đọi
C. tươi - héo
D. phanh - thắng
20. Đáp án nào khác từ loại với các đáp án còn lại?
A. tài sản, của cải
B. tinh thần, tình cảm
C. trăn trở, băn khoăn
D. sa trường, tiền tuyến
21. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với tiêu diệt?
A. xóa sổ, triệt hạ
B. giày vò, dằn vặt
C. thất thố, lỗ mãng
D. giàn xếp, sắp đặt
22. Thành ngữ nào đồng nghĩa với So bó đũa, chọn cột cờ?
A. Chọn mặt gửi vàng
B. Nén bạc đâm toạc tờ giấy
C. Đời cha ăn mặn, đời con khát nước
D. Giàu tham việc, thất nghiệp tham ăn
23. Từ nào đồng nghĩa với độ lượng?
A. kí thác
B. sơ sểnh
C. chấp nhặt
D. bao dung
24. Từ nào đồng nghĩa với giấc mơ?
A. kẻ cả
B. kinh qua
C. ngờ ngợ
D. chiêm bao
25. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. chế tạo, sản xuất
B. thoái vị, đăng cơ
C. điều độ, chừng mực
D. miễn nhiệm, bãi chức
26. Thành ngữ nào khác với các thành ngữ còn lại?
A. Thật như đếm
B. Thật thà là cha quỷ quái
C. Tóc đuôi gà, mày lá liễu
D. Khôn ngoan chẳng lọ thật thà
27. Thành ngữ nào không có cấu tạo giống với Lúng túng như gà mắc tóc?
A. Lôi thôi như cá trôi xổ ruột
B. Láo nháo như cháo trộn cơm
C. Lanh chanh như hành không muối
D. Lon xon nghe con mắng láng giềng
28. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa vớỉ ra tay?
A. cai trị - đô hộ
B. thiết kế - bản vẽ
C. động thủ - hành sự
D. tiêu dao - phiêu du
29. Thành ngữ nào có ý nghĩa giống với May hơn khôn?
A. Ăn nên làm ra
B. Khác máu tanh lòng
C. Khôn ngoan chẳng lại với giời
D. Thiên thủy tượng, kiến cát hung
30. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với đần độn?
A. tư duy, động não
B. sáng trí, lanh lợi
C. mẫn cán, năng nổ
D. đảm nhiệm, gánh vác
31. Từ nào chỉ trạng thái suy sút, tàn tạ tới mức tột cùng?
A. cấp tập
B. kiệt quệ
C. quy chụp
D. cường điệu
32. Tiếng cây trong từ nào được dùng theo nghĩa gốc?
A. cây bút
B. cây nến
C. cây sen
D. cây sào
33. Câu nào có ý nghĩa tương đồng với Người ta là hoa đât?
A. Yếu hay ra gió
B. Tài hèn sức mọn
C. Người sống đống vàng
D. Đất có thổ công, sông có hà bá
34. Câu nào diễn tả sự bận rộn, không còn lúc nào rảnh rang?
A. Bắt cá hai tay
B. Tối mắt tối mũi
C. Bệnh quỷ thuốc tiên
D. Cháu bà nội, tội bà ngoại
35. Câu nào có hàm nghĩa tương đồng với Vuốt mặt nể mũi?
A. Cãi chày cãi cối
B. Nhân cường tật nhược
C. Đánh chó, ngó mặt chủ
D. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
36. Đáp án nào có từ sai chính tả?
A. xịn sò, suy sụp, suy xét, lụp xụp, đường xá
B. giục giã, dơ bẩn, cùng một giuộc, rò rỉ, giơ tay
C. xoắn não, xoay sở, ăn rơ, dò la, dòm ngó
D. dơ dáy, chẩn đoán, trục xe bị rơ, chầy bửa
37. Thành ngữ nào chỉ người bề ngoài thì hùng hổ, nhưng thực chất lại nhút nhát?
A. Máu mủ ruột rà
B. Hổ phụ sinh hổ tử
C. Cáo mượn oai hùm
D. Miệng hùm gan sứa
38. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Đỉa đeo chân hạc?
A. Mồm loa mép giải
B. Người chửa cửa mả
C. Đũa mốc chòi mâm son
D. Gió tầng nào, mây tầng ấy
39. Dòng nào chứa các từ cùng từ loại với sa sút?
A. phốp pháp, nõn nà, phanh phui
B. mơn mởn, mỡ màng, mò mẫm
C. dẻo dai, đày đọa, hậu hĩnh
D. khấp khởi, hớn hở, hí hửng
40. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Sơn cùng thủy tận?
A. Thâm căn cố đế
B. Thâm tàng bất lộ
C. Thâm sơn cùng cốc
D. Thâm tàng nhược hư
41. Dòng nào có từ không phải là từ láy?
A. lau chau, loi choi
B. chững chạc, đứng đắn
C. láu táu, bộp chộp
D. lỗi lầm, ngu ngốc
42. Đáp án nào chứa cặp từ có tiếng yếu đồng nghĩa yếu với cốt yếu?
A. suy yếu, thứ yếu
B. cơ yếu, kỷ yếu
C. yếu tố, yếu lược
D. xung yếu, yếu nhân
43. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với thình lình (bất thình lình)?
A. cục súc, lỗ mãng
B. bất giác, đột ngột
C. lạc quan, tin tưởng
D. ngây thơ, hồn nhiên
44. Thành ngữ nào ám chỉ người cư xử kém, thô thiển và thiếu tế nhị?
A. Ướt như chuột lột
B. Thiên cơ bất khả lộ
C. Dùi đục chấm mắm cáy
D. Chủ vắng nhà, gà mọc đuôi tôm
II
. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Chân mình còn lấm bê bê
Lại cầm bó đi rê chân người.
2. Mất mới lo làm chuồng.
3. Đào tận gốc, tận rễ.
4. Ruộng sâu trâu nái không con gái đầu lòng.
5. Dễ trăm lần không dân cũng chịu
Khó vạn lần dân liệu cũng
6. Chết đuối vớ được
7. Gần chùa gọi Bụt bằng
8. Yến bay thấp mưa ngập bờ ao
Yến bay cao mưa lại tạnh.
9. Gieo nhân nào gặt nấy.
10. Tiểu bất nhẫn, tắc loạn đại
III. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng:
|
(1) bệ rạc |
(7) thời kì |
(13) lận đận |
(19) thất hứa |
(25) thảo mai |
|
(2) niên đại |
(8) phiền phức |
(14) đại thần |
(20) kìm hãm |
(26) nuốt lời |
|
(3) quan lớn |
(9) nhếch nhác |
(15) chuyên chế |
(21) hẩm hiu |
(27) hầu hạ |
|
(4) tằng tịu |
(10) hèn hạ |
(16) rầy rà |
(22) ruột già |
(28) khép nép |
|
(5) đê tiện |
(11) dan díu |
(17) ức chế |
(23) e dè |
(29) đại tràng |
|
(6) kinh niên |
(12) độc tài | (18) phục dịch | (24) mãn tính | (30) giả tạo |
=>
Nguyễn Tuấn Anh @ 10:44 02/12/2025
Số lượt xem: 928
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (14): "liêm sỉ" là gì? (25/11/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (33): "Cẩn tắc vô ưu" nghĩa là gì? (16/07/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (13): "Bất học vô thuật" là gì? (11/03/25)
- LTVC lớp 5 (47): thành ngữ, tục ngữ, ca dao (28/01/25)
- Luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Vòng 19 (15/01/25)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất