HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

20 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Tuấn Anh
  • Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (36): "thuồng luồng" là con gì?

    Cổ nhân giáo huấn trẻ: Tích tiền chi bằng tích đức, ngồi nhàn rỗi chi bằng  đọc sách Thánh hiền - Vạn Điều Hay

    I. Tích vào ô trống trước đáp án đúng:

    1. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. phù hộ, độ trì

    B. bòn rút, xà xẻo

    C. đánh úp, tập kích

    D. đại lãn, siêng năng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Từ nào đồng nghĩa với đùm bọc?

    A. hắt hủi

    B. ghẻ lạnh

    C. cưu mang

    D. ruồng rẫy

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. bóc phốt, lật tẩy

    B. câu kết, móc nối

    C. sung túc, thiếu thốn

    D. đạm bạc, thanh bần

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. kinh lý, vi hành

    B. xử lý, giải quyết

    C. cát cứ, chiếm giữ

    D. bóc trần, ém nhẹm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Thành ngữ nào nói về lòng biết ơn?

    A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

    B. Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa

    C. Khoai ruộng lạ, mạ ruộng quen

    D. Hồng tròn, thị vẹo, khế cong queo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Thành ngữ nào ngụ ý lúc khởi đầu thì to tát nhưng kết thúc lại nhỏ bé?

    A. Xuất đầu lộ diện

    B. Đầu cua tai nheo

    C. Đầu voi đuôi chuột

    D. Thêm mắm dặm muối

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Từ nào đồng nghĩa với ung dung?

    A. bảo trợ

    B. cô liêu

    C. thư thái

    D. sáo rỗng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Từ nào dưới đây sai chính tả?

    A. dàn trải

    B. giàn giáo

    C. giàn hàng

    D. giàn mướp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Đáp án nào có từ sai chính tả?

    A. sơ suất, sơ sảy, sổ mũi

    B. cháy xém, xẻ gỗ, dóng hàng

    C. gióng tre, chạch chấu, rượu đế

    D. trừu tượng, gióng tiếng, se duyên

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Kinh thiên động địa?

    A. Thiểu dục tri túc

    B. Trời long đất lở

    C. Nước sôi lửa bỏng

    D. Tâm bình khí hòa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với cẩn thận?

    A. bày đặt, vẽ vời

    B. kĩ lưỡng, chu đáo

    C. đắc chí, thỏa mãn

    D. thấp thỏm, nơm nớp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Từ nào đồng nghĩa với hấp hối?

    A. tình tự

    B. cố chấp

    C. lão luyện

    D. ngáp ngoải

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với cổ điển?

    A. tối tân, hiện đại

    B. xí xớn, léng phéng

    C. chân chất, mộc mạc

    D. thần tượng, sùng bái

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Thành ngữ nào không nói về ẩm thực?

    A. Có cá đổ vạ cho cơm

    B. Ăn cây nào rào cây ấy

    C. Nhất phao câu, nhì đầu cánh

    D. Đầu cá trôi, môi cá chép, mép cá mè

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Từ nào chỉ người yếu đuối, dễ khóc?

    A. thủ cựu

    B. tĩnh tại

    C. mít ướt

    D. bốc đồng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Uống nước nhớ nguồn?

    A. Trời cha đất mẹ

    B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

    C. Nói trước bước không qua

    D. Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Đáp án nào chứa các từ ám chỉ những người ruột thịt trong gia đình?

    A. cốt cán, chủ chốt

    B. cốt yếu, hệ trọng

    C. cốt nhục, máu mủ

    D. cốt cách, phong thái

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Đáp án nào chỉ người khác với các đáp án còn lại?

    A. Bố vợ của anh rể

    B. Bố vợ của em trai

    C. Bố chồng của en dâu

    D. Bố đẻ của em trai chồng chị dâu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?

    A. ví - bóp

    B. bát - đọi

    C. tươi - héo

    D. phanh - thắng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Đáp án nào khác từ loại với các đáp án còn lại?

    A. tài sản, của cải

    B. tinh thần, tình cảm

    C. trăn trở, băn khoăn

    D. sa trường, tiền tuyến

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với tiêu diệt?

    A. xóa sổ, triệt hạ

    B. giày vò, dằn vặt

    C. thất thố, lỗ mãng

    D. giàn xếp, sắp đặt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Thành ngữ nào đồng nghĩa với So bó đũa, chọn cột cờ?

    A. Chọn mặt gửi vàng

    B. Nén bạc đâm toạc tờ giấy

    C. Đời cha ăn mặn, đời con khát nước

    D. Giàu tham việc, thất nghiệp tham ăn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Từ nào đồng nghĩa với độ lượng?

    A. kí thác

    B. sơ sểnh

    C. chấp nhặt

    D. bao dung

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Từ nào đồng nghĩa với giấc mơ?

    A. kẻ cả

    B. kinh qua

    C. ngờ ngợ

    D. chiêm bao

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. chế tạo, sản xuất

    B. thoái vị, đăng cơ

    C. điều độ, chừng mực

    D. miễn nhiệm, bãi chức

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Thành ngữ nào khác với các thành ngữ còn lại?

    A. Thật như đếm

    B. Thật thà là cha quỷ quái

    C. Tóc đuôi gà, mày lá liễu

    D. Khôn ngoan chẳng lọ thật thà

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Thành ngữ nào không có cấu tạo giống với Lúng túng như gà mắc tóc?

    A. Lôi thôi như cá trôi xổ ruột

    B. Láo nháo như cháo trộn cơm

    C. Lanh chanh như hành không muối

    D. Lon xon nghe con mắng láng giềng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa vớỉ ra tay?

    A. cai trị - đô hộ

    B. thiết kế - bản vẽ

    C. động thủ - hành sự

    D. tiêu dao - phiêu du

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Thành ngữ nào có ý nghĩa giống với May hơn khôn?

    A. Ăn nên làm ra

    B. Khác máu tanh lòng

    C. Khôn ngoan chẳng lại với giời

    D. Thiên thủy tượng, kiến cát hung

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với đần độn?

    A. tư duy, động não

    B. sáng trí, lanh lợi

    C. mẫn cán, năng nổ

    D. đảm nhiệm, gánh vác

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Từ nào chỉ trạng thái suy sút, tàn tạ tới mức tột cùng?

    A. cấp tập

    B. kiệt quệ

    C. quy chụp

    D. cường điệu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Tiếng cây trong từ nào được dùng theo nghĩa gốc?

    A. cây bút

    B. cây nến

    C. cây sen

    D. cây sào

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Câu nào có ý nghĩa tương đồng với Người ta là hoa đât?

    A. Yếu hay ra gió

    B. Tài hèn sức mọn

    C. Người sống đống vàng

    D. Đất có thổ công, sông có hà bá

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Câu nào diễn tả sự bận rộn, không còn lúc nào rảnh rang?

    A. Bắt cá hai tay

    B. Tối mắt tối mũi

    C. Bệnh quỷ thuốc tiên 

    D. Cháu bà nội, tội bà ngoại

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Câu nào có hàm nghĩa tương đồng với Vuốt mặt nể mũi?

    A. Cãi chày cãi cối

    B. Nhân cường tật nhược

    C. Đánh chó, ngó mặt chủ

    D. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36.  Đáp án nào có từ sai chính tả?

    A. xịn sò, suy sụp, suy xét, lụp xụp, đường xá

    B. giục giã, dơ bẩn, cùng một giuộc, rò rỉ, giơ tay

    C. xoắn não, xoay sở, ăn rơ, dò la, dòm ngó

    D. dơ dáy, chẩn đoán, trục xe bị rơ, chầy bửa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    37. Thành ngữ nào chỉ người bề ngoài thì hùng hổ, nhưng thực chất lại nhút nhát?

    A. Máu mủ ruột rà

    B. Hổ phụ sinh hổ tử

    C. Cáo mượn oai hùm

    D. Miệng hùm gan sứa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    38. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Đỉa đeo chân hạc?

    A. Mồm loa mép giải

    B. Người chửa cửa mả

    C. Đũa mốc chòi mâm son

    D. Gió tầng nào, mây tầng ấy

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    39. Dòng nào chứa các từ cùng từ loại với sa sút?

    A. phốp pháp, nõn nà, phanh phui

    B. mơn mởn, mỡ màng, mò mẫm

    C. dẻo dai, đày đọa, hậu hĩnh

    D. khấp khởi, hớn hở, hí hửng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    40. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Sơn cùng thủy tận?

    A. Thâm căn cố đế

    B. Thâm tàng bất lộ

    C. Thâm sơn cùng cốc

    D. Thâm tàng nhược hư

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    41. Dòng nào có từ không phải là từ láy?

    A. lau chau, loi choi

    B. chững chạc, đứng đắn

    C. láu táu, bộp chộp

    D. lỗi lầm, ngu ngốc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    42. Đáp án nào chứa cặp từ có tiếng yếu đồng nghĩa yếu với cốt yếu?

    A. suy yếu, thứ yếu

    B. cơ yếu, kỷ yếu

    C. yếu tố, yếu lược

    D. xung yếu, yếu nhân

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    43. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với thình lình (bất thình lình)?

    A. cục súc, lỗ mãng

    B. bất giác, đột ngột

    C. lạc quan, tin tưởng

    D. ngây thơ, hồn nhiên

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    44. Thành ngữ nào ám chỉ người cư xử kém, thô thiển và thiếu tế nhị?

    A. Ướt như chuột lột

    B. Thiên cơ bất khả lộ

    C. Dùi đục chấm mắm cáy

    D. Chủ vắng nhà, gà mọc đuôi tôm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    II.  Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:

    1. Chân mình còn lấm bê bê

       Lại cầm bó  đi rê chân người.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Mất  mới lo làm chuồng.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Đào tận gốc,  tận rễ.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Ruộng sâu trâu nái không  con gái đầu lòng.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Dễ trăm lần không dân cũng chịu

       Khó vạn lần dân liệu cũng 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Chết đuối vớ được 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Gần chùa gọi Bụt bằng 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Yến bay thấp mưa ngập bờ ao

       Yến bay cao mưa  lại tạnh.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Gieo nhân nào gặt  nấy.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Tiểu bất nhẫn, tắc loạn đại 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng:

     (1) bệ rạc

     (7) thời kì

     (13) lận đận

     (19) thất hứa

     (25) thảo mai

     (2) niên đại

     (8) phiền phức

     (14) đại thần

     (20) kìm hãm

     (26) nuốt lời

     (3) quan lớn

     (9) nhếch nhác

     (15) chuyên chế

     (21) hẩm hiu

     (27) hầu hạ

     (4) tằng tịu

     (10) hèn hạ

     (16) rầy rà

     (22) ruột già

     (28) khép nép

     (5) đê tiện

     (11) dan díu

     (17) ức chế

     (23) e dè

     (29) đại tràng

     (6) kinh niên

     (12) độc tài  (18) phục dịch  (24) mãn tính  (30) giả tạo

    => 

    🌸


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 10:44 02/12/2025
    Số lượt xem: 928
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Việt, Hoài Thu, phạm lan, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !