Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (35): MRVT - Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
I. Tích vào ô trống trước đáp án đúng:
1. Từ nào gợi tả dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại?
A. bi lụy
B. tận tụy
C. quỵ luỵ
D. tiều tụy
2. Từ nào diễn tả sự vội vàng và gấp gáp?
A. lấn bấn
B. cập rập
C. tần mần
D. rục rịch
3. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa lỏng lẻo?
A. sơ sẩy, lơ đễnh
B. chặt chẽ, sâu sát
C. lo lắng, quan ngại
D. khấp khởi, mừng thầm
4. Từ nào chỉ người trông nom việc hương khói và coi giữ đình, đền?
A. thủ từ
B. thủ hạ
C. thủ cựu
D. thủ hiến
5. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với hấp dẫn?
A. xốc nổi, bồng bột
B. dằn mặt, nắn gân
C. cuốn hút, mê hoặc
D. chấp hành, thực thi
6. Từ nào là tên gọi của đồ vật trong ảnh?

A. ti van
B. tà vẹt
C. tua vít
D. tông đơ
7. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với tá hỏa?
A. phò tá, cố vấn
B. tháp tùng, hộ tống
C. phong tỏa, cấm vận
D. sửng sốt, bàng hoàng
8. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với mưu mô?
A. cố chấp, bảo thủ
B. gia giảm, thêm bớt
C. thủ đoạn, mánh lới
D. tăng cường, bổ sung
9. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Bứt dây động rừng?
A. Đả thảo kinh xà
B. Tự lực cánh sinh
C. Chướng tai gai mắt
D. Làm mình làm mẩy
10. Từ nào viết đúng nguyên tắc chính tả?
A. Vác-sa va
B. Phi-líp-pin
C. Gia các-ta
D. Bôn sê vích
11. Thành ngữ (tục ngữ) nào ý nói giá trị về vật chất kinh tế thì nhỏ, nhưng giá trị về công sức và tinh thần thì lớn lao, cần phải biết trân trọng?
A. Của người phúc ta
B. Của một đồng, công một nén
C. Của cho không bằng cách cho
D. Của bằng kho không lo cũng hết
12. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với dò la?
A. đô hộ, cai trị
B. ám toán, hãm hại
C. thất thố, khiếm nhã
D. thám thính, do thám
13. Từ nào còn thiếu để điền hoàn chỉnh câu ngạn ngữ sau?
Rồng bơi nước cạn bị tôm giễu, hổ lạc đồng bằng bị chó ....
A. vây
B. xơi
C. gâu
D. khinh
14. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với đôn đốc?
A. xúc tiến, hối thúc
B. nan giải, trầm kha
C. nồng nàn, thiết tha
D. xuất bản, phát hành
15. Từ nào trài nghĩa với hào phóng?
A. lọ mọ
B. bủn xỉn
C. bép xép
D. léng phéng
16. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với câu kết?
A. an bài, sắp đặt
B. thiên hạ, thế gian
C. bảo trọng, giữ mình
D. thông đồng, móc ngoặc
17. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?
A. lận đận, hẩm hiu
B. cặm cụi, miệt mài
C. chấp nhặt, độ lượng
D. gian nan, truân chuyên
18. Đáp án nào gồm các từ có nghĩa chỉ người giúp việc?
A. phụ tá, trợ lý
B. quy củ, nền nếp
C. xích mích, lục đục
D. khinh suất, chủ quan
19. Từ nào đồng nghĩa với ấm cúng?
A. tập ấm
B. mái ấm
C. đầm ấm
D. phúc ấm
20. Từ nào là tên gọi khác của món tàu hũ?
A. há cảo
B. hủ tiếu
C. tào phớ
D. vằn thắn
21. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. khép nép, tự tin
B. cự phách, lỗi lạc
C. đằng đẵng, biền biệt
D. bành trướng, xâm lấn
22. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với lẻ loi?
A. bần thần, thẫn thờ
B. hộ tống, tháp tùng
C. thui thủi, cô quạnh
D. tổn thất, mất mát
23. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với ghê gớm?
A. nức nở, thổn thức
B. đon đả, niềm nở
C. đáo để, quá quắt
D. cộm cán, sừng sỏ
24. Thành ngữ (tục ngữ) nào đồng nghĩa với Ở hiền gặp lành?
A. Dục tốc bất đạt
B. Văn ôn võ luyện
C. Dám làm dám chịu
D. Tích thiện chi gia, tất hữu dư khánh
24. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với sắt son?
A. đa tạ, cảm ơn
B. đầy tớ, nô bộc
C. lâm bồn, trở dạ
D. keo sơn, gắn bó
25. Thành ngữ nào nói về sự đoàn kết?
A. Khẩu thị tâm phi
B. Gạo chợ nước sông
C. Thanh tâm quả dục
D. Đồng cam cộng khổ
26. Hai câu sau được liên kết nhau bằng cách nào?
Mọi khu rừng mùa thu đều đẹp với không khí phảng phất mùi nấm cùng tiếng lá rì rào. Nhưng ở khu rừng trên núi và gần biển mới thật kì diệu.
A. lặp từ ngữ
B. dùng từ ngữ nối
C. dùng từ ngữ nối và lặp từ ngữ
D. thay thế từ ngữ và dùng ngữ nối
27. Thành ngữ (tục ngữ) nào nói về lòng biết ơn?
A. Lòng lang dạ thú
B. Uống nước nhớ nguồn
C. Năng mưa thì giếng năng đầy
D. Sông sâu chớ lội, đò đầy chớ qua
28. Thành ngữ nào ám chỉ tình trạng lộn xộn, không có phép tắc, lễ giáo?
A. Đắt như tôm tười
B. Tôn lộn đầu, rau lộn mớ
C. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm
D. Ăn tôm cấu đầu, ăn trầu nhả bã
29. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Vu oan giá họa?
A. Tinh ăn mù làm
B. Đi guốc trong bụng
C. Ngậm máu phun người
D. Nước sông không phạm nước giếng
30. Đáp án nào chứa các từ không phải tính từ?
A. xa hoa, trụy lạc, trác táng
B. keo kiệt, bủn xỉn, so đo
C. mật thám, nội gián, điệp viên
D. phóng đãng, phóng túng, buông thả
31. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với mông má?
A. mãi lộ, đút lót
B. tút tát, tân trang
C. ruồng rẫy, hắt hủi
D. đảo điên, nghiêng ngả
32. Thành ngữ (tục ngữ) nào ám chỉ cung cách làm ăn dềnh dàng, tắc trách, thiếu tận tâm?
A. Hay đi chợ để nợ cho con
B. Sớm rửa cưa, trưa mài đục
C. Ăn phải dành, có phải kiệm
D. Hay làm thì giàu, hay cầu thì nghèo
33. Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu tục ngữ sau?
Con không chê cha mẹ ...., chó không chê chủ nghèo.
A. lẫn
B. già
C. khổ
D. khó
34. Đáp án nào không gồm các từ đồng nghĩa?
A. táy máy, tắt mắt, túc tắc
B. thất thố, lỗ mãng, bất nhã
C. khuất tất, quỵ lụy, luồn lọt
D. cám cảnh, ngán ngẩm, chán chường
35. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với dư địa?
A. sốt sắng, hào hức
B. cân nhắc, suy xét
C. mường tượng, hình dung
D. không gian, khoảng trống
36. Thành ngữ nào không có từ trái nghĩa?
A. Bé xé ra to
B. Đao to búa lớn
C. Sinh dữ, tử lành
D. Chân cứng đá mềm
37. Thành ngữ (tục ngữ) nào nói về kinh nghiệm thời tiết của nhân dân ta?
A. Mẻ không ăn cũng chết
B. Nước đến chân mới nhảy
C. Mống cao gió táp, mống áp mưa rào
D. Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng
38. Ghép các chữ cái sau thành một từ ghép: d, ng, u, ư, ỡ, t
39. Ghép các từ sau để được một câu tục ngữ: tay, đến, phất, ấy, ai, Cờ , người
II. Ghép từ ở cột bên trái với từ ở cột bên phải cho phù hợp?
|
1) bìa |
a) cổ áo |
|
2) vã |
b) cỏ |
|
3) bẻn |
c) rừng |
|
4) trảng |
d) hè |
|
5) vỉa |
e) mồ hôi |
III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Sờ như xẩm sờ
2. Họa phúc vô môn, duy nhân tự
3. Quốc gia hưng vong, thất phu hữu
4. Mỗi cây mối hoa, mỗi nhà mỗi
5. Chấp mê bất
6. Thân làm tội
7. Sáng ướt áo, trưa ráo
8. Thương người như thể thương
9. Oán cừu nên giải không nên
10. Sông sâu biển thẳm dễ dò
Nào ai lấy thước mà đo người.
11. Cầm chạy trước ô tô.
12. Khi nào nở đầy hoa
Kiến leo cột nhà, chạy lụt cho mau.
13. Có bệnh thì tứ phương.
14. Cấm cảu như chó cắn
15. Đất có thổ công, sông có
16. Nhất tĩnh thắng động.
IV. Chọn cặp từ có nghĩa tương đồng:
|
(1) cự tuyệt |
(5) viện dẫn |
(9) cuối cùng |
(13) quy củ |
(17) khế ước |
|
(2) rốt cuộc |
(6) súc tích |
(10) giàu sang |
(14) thời kì |
(18) thân tín |
|
(3) đơn cử |
(7) khước từ |
(11) giai đoạn |
(15) chia rẽ |
(19) nền nếp |
|
(4) cô đọng |
(8) phú quý |
(12) phân hóa |
(16) tâm phúc |
(20) hợp đồng |
Nguyễn Tuấn Anh @ 10:38 14/12/2025
Số lượt xem: 865
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (12): MRVT, thành ngữ, tục ngữ (12/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (15): "lãng xẹt" nghĩa là gì? (12/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (36): "thuồng luồng" là con gì? (02/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (14): "liêm sỉ" là gì? (25/11/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (33): "Cẩn tắc vô ưu" nghĩa là gì? (16/07/25)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học







Các ý kiến mới nhất