HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

247 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    LTVC lớp 5 (35): MRVT - Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

    trung thu xua va nay

    I. Tích vào ô trống trước đáp án đúng:

    1. Từ nào gợi tả dáng vẻ tàn tạxơ xác đến thảm hại?

    A. bi lụy

    B. tận tụy

    Cquỵ luỵ

    Dtiều tụy

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Từ nào diễn tả sự vội vàng và gấp gáp?

    A. lấn bấn

    B. cập rập

    Ctần mần

    Drục rịch

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa lỏng lẻo?

    A. sơ sẩy, lơ đễnh

    Bchặt chẽ, sâu sát

    Clo lắng, quan ngại

    Dkhấp khởi, mừng thầm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Từ nào chỉ người trông nom việc hương khói và coi giữ đình, đền?

    A. thủ từ

    B. thủ hạ

    C. thủ cựu

    D. thủ hiến

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với hấp dẫn?

    A. xốc nổi, bồng bột

    B. dằn mặt, nắn gân

    Ccuốn hút, mê hoặc

    D. chấp hành, thực thi 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Từ nào là tên gọi của đồ vật trong ảnh?

    Tua vít là gì? Có công dụng gì? Các loại tua vít phổ biến?

    A. ti van

    B. tà vẹt

    C. tua vít

    Dtông đơ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với tá hỏa?

    A. phò tá, cố vấn

    B. tháp tùng, hộ tống

    C. phong tỏa, cấm vận

    D. sửng sốt, bàng hoàng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với mưu mô?

    A. cố chấp, bảo thủ

    B. gia giảm, thêm bớt

    Cthủ đoạn, mánh lới

    Dtăng cường, bổ sung

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Bứt dây động rừng?

    A. Đả thảo kinh xà

    BTự lực cánh sinh

    CChướng tai gai mắt

    DLàm mình làm mẩy

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Từ nào viết đúng nguyên tắc chính tả?

    A. Vác-sa va

    BPhi-líp-pin

    C. Gia các-ta

    DBôn sê vích

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Thành ngữ (tục ngữ) nào ý nói giá trị về vật chất kinh tế thì nhỏ, nhưng giá trị về công sức và tinh thần thì lớn lao, cần phải biết trân trọng?

    A. Của người phúc ta

    BCủa một đồng, công một nén

    CCủa cho không bằng cách cho

    D. Của bằng kho không lo cũng hết

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với dò la?

    A. đô hộ, cai trị

    B. ám toán, hãm hại

    C. thất thố, khiếm nhã

    Dthám thính, do thám 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Từ nào còn thiếu để điền hoàn chỉnh câu ngạn ngữ sau?

    Rồng bơi nước cạn bị tôm giễu, hổ lạc đồng bằng bị chó ....

    A. vây

    B. xơi

    Cgâu

    Dkhinh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với đôn đốc?

    A. xúc tiến, hối thúc

    Bnan giải, trầm kha

    C. nồng nàn, thiết tha

    D. xuất bản, phát hành

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Từ nào trài nghĩa với hào phóng?

    A. lọ mọ

    Bbủn xỉn

    Cbép xép

    D. léng phéng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với câu kết?

    A. an bài, sắp đặt

    B. thiên hạ, thế gian

    C. bảo trọng, giữ mình

    D. thông đồng, móc ngoặc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?

    A. lận đận, hẩm hiu

    Bcặm cụi, miệt mài

    Cchấp nhặt, độ lượng

    Dgian nan, truân chuyên

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Đáp án nào gồm các từ  có nghĩa chỉ người giúp việc?

    A. phụ tá, trợ lý

    Bquy củ, nền nếp

    Cxích mích, lục đục

    Dkhinh suất, chủ quan

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Từ nào đồng nghĩa với ấm cúng?

    A. tập ấm

    B. mái ấm

    Cđầm ấm

    D. phúc ấm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Từ nào là tên gọi khác của món tàu hũ?

    A. há cảo

    Bhủ tiếu

    Ctào phớ

    Dvằn thắn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. khép nép, tự tin

    Bcự phách, lỗi lạc

    C. đằng đẵng, biền biệt

    Dbành trướng, xâm lấn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với lẻ loi?

    A. bần thần, thẫn thờ

    B. hộ tống, tháp tùng

    C. thui thủi, cô quạnh

    Dtổn thất, mất mát

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với ghê gớm?

    A. nức nở, thổn thức

    B. đon đả, niềm nở

    C. đáo để, quá quắt

    D. cộm cán, sừng sỏ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Thành ngữ (tục ngữ) nào đồng nghĩa với Ở hiền gặp lành?

    A. Dục tốc bất đạt

    B. Văn ôn võ luyện

    CDám làm dám chịu

    D. Tích thiện chi gia, tất hữu dư khánh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với sắt son?

    A. đa tạ, cảm ơn

    Bđầy tớ, nô bộc

    Clâm bồn, trở dạ

    Dkeo sơn, gắn bó

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Thành ngữ nào nói về sự đoàn kết?

    A. Khẩu thị tâm phi

    BGạo chợ nước sông

    CThanh tâm quả dục

    D. Đồng cam cộng khổ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Hai câu sau được liên kết nhau bằng cách nào?

    Mọi khu rừng mùa thu đều đẹp với không khí phảng phất mùi nấm cùng tiếng lá rì rào. Nhưng ở khu rừng trên núi và gần biển mới thật kì diệu.

    A. lặp từ ngữ

    B. dùng từ ngữ nối

    Cdùng từ ngữ nối và lặp từ ngữ

    Dthay thế từ ngữ và dùng ngữ nối

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Thành ngữ (tục ngữ) nào nói về lòng biết ơn?

    A. Lòng lang dạ thú

    BUống nước nhớ nguồn

    CNăng mưa thì giếng năng đầy

    DSông sâu chớ lội, đò đầy chớ qua

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Thành ngữ nào ám chỉ tình trạng lộn xộn, không có phép tắc, lễ giáo?

    A. Đắt như tôm tười

    B. Tôn lộn đầu, rau lộn mớ

    CVắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm

    DĂn tôm cấu đầu, ăn trầu nhả bã

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Vu oan giá họa?

    A. Tinh ăn mù làm

    B. Đi guốc trong bụng

    CNgậm máu phun người

    D. Nước sông không phạm nước giếng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Đáp án nào chứa các từ không phải tính từ?

    A. xa hoa, trụy lạc, trác táng

    B. keo kiệt, bủn xỉn, so đo

    C. mật thám, nội gián, điệp viên

    D. phóng đãng, phóng túng, buông thả

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với mông má?

    A. mãi lộ, đút lót

    B. tút tát, tân trang

    Cruồng rẫy, hắt hủi

    Dđảo điên, nghiêng ngả

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Thành ngữ (tục ngữ) nào ám chỉ cung cách làm ăn dềnh dàng, tắc trách, thiếu tận tâm?

    A. Hay đi chợ để nợ cho con

    BSớm rửa cưa, trưa mài đục

    CĂn phải dành, có phải kiệm

    DHay làm thì giàu, hay cầu thì nghèo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu tục ngữ sau?

    Con không chê cha mẹ ...., chó không chê chủ nghèo.

    A. lẫn

    B. già

    C. khổ

    D. khó

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Đáp án nào không gồm các từ đồng nghĩa?

    A. táy máy, tắt mắt, túc tắc

    Bthất thố, lỗ mãng, bất nhã

    Ckhuất tất, quỵ lụy, luồn lọt

    Dcám cảnh, ngán ngẩm, chán chường

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với dư địa?

    A. sốt sắng, hào hức

    B. cân nhắc, suy xét

    C. mường tượng, hình dung

    Dkhông gian, khoảng trống

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Thành ngữ nào không có từ trái nghĩa?

    A. Bé xé ra to

    B. Đao to búa lớn

    C. Sinh dữ, tử lành

    DChân cứng đá mềm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    37. Thành ngữ (tục ngữ) nào nói về kinh nghiệm thời tiết của nhân dân ta?

    A. Mẻ không ăn cũng chết

    B. Nước đến chân mới nhảy

    CMống cao gió táp, mống áp mưa rào

    DBiết người biết ta, trăm trận trăm thắng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    38. Ghép các chữ cái sau thành một từ ghép: d, ng, u, ư, ỡ, t

    => 

    39. Ghép các từ sau để được một câu tục ngữ: tay, đến, phất, ấy, ai, Cờ , người

    => 

    II. Ghép từ ở cột bên trái với từ ở cột bên phải cho phù hợp?

     1) bìa

     a) cổ áo

     2) vã

     b) cỏ

     3) bẻn

     c) rừng

     4) trảng

     d) hè

     5) vỉa

     e) mồ hôi

    => 

    III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:

     1. Sờ như xẩm sờ  

    2. Họa phúc vô môn, duy nhân tự 

    3. Quốc gia hưng vong, thất phu hữu  

    4. Mỗi cây mối hoa, mỗi nhà mỗi  

    5. Chấp mê bất  

    6. Thân làm tội 

    7. Sáng ướt áo, trưa ráo 

    8. Thương người như thể thương  

    9. Oán cừu nên giải không nên  

    10. Sông sâu biển thẳm dễ dò

      Nào ai lấy thước mà đo  người.

    11. Cầm  chạy trước ô tô.

    12. Khi nào  nở đầy hoa

       Kiến leo cột nhà, chạy lụt cho mau.

    13. Có bệnh thì  tứ phương.

    14. Cấm cảu như chó cắn  

    15. Đất có thổ công, sông có  

    16. Nhất tĩnh thắng  động.

    IV. Chọn cặp từ có nghĩa tương đồng:

     (1) cự tuyệt

     (5) viện dẫn

     (9) cuối cùng

     (13) quy củ

     (17) khế ước

     (2) rốt cuộc

     (6) súc tích

     (10) giàu sang

     (14) thời kì

     (18) thân tín

     (3) đơn cử

     (7) khước từ

     (11) giai đoạn

     (15) chia rẽ

     (19) nền nếp

     (4) cô đọng

     (8) phú quý

     (12) phân hóa

     (16) tâm phúc

     (20) hợp đồng

    Tổng hợp với hơn 98 về hình nền dong powerpoint đẹp thank you mới nhất -  coedo.com.vn


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 10:38 14/12/2025
    Số lượt xem: 865
    Số lượt thích: 7 người (Nguyễn Việt, Hoàng Mai, Trần Nam, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !