Tìm kiếm thông tin
Luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Vòng 19

(=> Rê chuột vào ✔️ để xem đáp án)
Bài 1: Chọn đáp án đúng
1. Chỉ ra những cặp từ trái nghĩa trong câu "Áo rách khéo vá hơn lành vụng may."
A. áo - vá; rách - lành
B. rách - lành; vá - may
C. rách - lành; khéo - vụng
D. khéo - vụng; vá - may
=> ✔️
2. Câu nào có nghĩa là chỉ có danh tiếng mà không có thực tài?
A. Hữu dũng vô mưu.
b. Hữu danh vô thực.
c. Hữu xạ tự nhiên hương.
D. cả 3 đáp án
=> ✔️
3. Cho khổ thơ
"Trời: trong cao bát ngát,
Đồng: sóng lúa rì rào,
Diều lên như cánh én,
Ngang trời với trăng sao."
Dấu hai chấm dùng trong khổ thơ có tác dụng gì?
A. Ngăn cách vế câu
B. Dẫn lời giải thích
C. Dẫn lời nói trực tiếp
D. Liệt kê
=> ✔️
4. Từ loại nào được dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật?
A. danh từ
B. động từ
C. tính từ
D. đại từ
=> ✔️
5. Giải câu đố:
Vua nào 7 tuổi lên ngôi
Việc dân việc nước trọn đời lo toan
Mở trường thi chọn quan văn
Lập Quốc Tử Giám luyện hàng danh nhân.
A. Lý Thánh Tông
B. Lý Cao Tông
C. Lý Nhân Tông
D. Lý Anh Tông
=> ✔️
6. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. thành đạt
B. thành công
C. thành lập
D. thành tích
=> ✔️
7. Cho câu: Nhờ thời tiết thuận lợi nên mùa màng bội thu.
Cặp quan hệ từ "nhờ - nên" là cặp từ biểu thị quan hệ gì?
A. tương phản
B. tăng tiến
C. nguyên nhân - kết quả
D. điều kiện - kết quả
=> ✔️
8. Từ "chao" trong câu văn "Chốc sau, đàn chim chao cánh bay đi, nhưng tiếng hót như đọng mãi giữa bầu trời ngoài cửa sổ" đồng nghĩa với từ nào?
A. vỗ
B. nghiêng
C. cất
D. đập
=> ✔️
9. Xác định bộ phận vị ngữ trong câu "Từ trên một bụi tre cuối nẻo của làng, vọng lại tiếng mấy con chim cu gáy."
A. Từ trên một bụi tre
B. cuối nẻo của làng
C. vọng lại
D. chim cu gáy
=> ✔️
10. Từ "tôi" trong câu "Từ nhà đến trường, tôi phải đi qua bờ Hồ Gươm." là từ loại gì?
A. danh từ
B. đại từ
C. động từ
D. tính từ
=> ✔️
11. Từ "suy nghĩ" trong câu: "Tôi rất trân trọng những suy nghĩ của bạn." thuộc từ loại nào?
A. danh từ
B. động từ
C. tính từ
D. đại từ
=> ✔️
12. Từ nào chỉ vật để cố định đã lâu, không thay đổi?
A. lưu bút
B. lưu vong
C. lưu giữ
D. lưu cữu
=> ✔️
13. Từ "lim dim" thuộc từ loại nào?
A. danh từ
B. động từ
C. tính từ
D. quan hệ từ
=> ✔️
14. Từ "chạy" trong câu: "Gia đình bác ấy chạy ăn từng bữa." có nghĩa là gì?
A. vận hành
B. tìm kiếm
C. vận chuyển
D. trốn tránh
=> ✔️
15. Từ "bao giờ" trong đoạn thơ sau thuộc từ loại gì?
"Nước chúng ta
Nước những người chưa bao giờ khuất
Đêm đêm rì rầm trong tiếng đất
Những buổi ngày xưa vọng nói về."
A. đại từ xưng hô
B. lượng từ
C. đại từ phiếm chỉ
D. trạng từ
=> ✔️
16. Cho đoạn thơ:
"Nhưng còn cần cho trẻ
Tình yêu và lời ru
Cho nên mẹ sinh ra
Để bế bồng chăm sóc."
(Chuyện cổ tích về loài người- Xuân Quỳnh)
Cặp quan hệ từ "nhưng- cho nên" biểu thị quan hệ gì?
A. tương phản
B. nguyên nhân - kết quả
C. tăng tiến
D. điều kiện- kết quả
=> ✔️
17. Từ "trong" trong hai câu thơ sau thuộc kiểu từ nào?
a. "Sau trận mưa đêm rả rích
Cát vàng mịn biển càng trong"
b. "Cha gặp lại mình trong những giấc mơ con."
A. nhiều nghĩa
B. đồng nghĩa
C. đồng âm
D. trái nghĩa
=> ✔️
18. Từ "Tai" trong câu "Tai vách mạch rừng." được sử dụng theo nghĩa nào?
A. nghĩa gốc B. nghĩa chuyển
=> ✔️
19. Câu hỏi nào dưới đây dùng để yêu cầu, đề nghị?
A. Sao con không làm đủ bài tập cô giáo yêu cầu?
B. Bố hướng dẫn bài tập này cho con được không ạ?
C. Con đã hoàn thành bài tập ngày hôm nay chưa?
D. Bài tập về nhà hôm nay có câu nào khó không con?
=> ✔️
20. Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?
A. Khuya rồi sông mặc áo đen
Nép trong rừng bưởi lặng yên đôi bờ.
(Nguyễn Trọng Tạo)
B. Cánh cò bay lả dập dờn
Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều.
(Nguyễn Đình Thi)
C. Lúa chín là nắng của đồng
Trái thị, trái hồng là nắng của cây.
(Lê Hồng Thiện)
D. Nghe trăng thở động tàu dừa
Rào rào nghe chuyển cơn mưa giữa trời.
(Trần Đăng Khoa)
=> ✔️
Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
1. Công ....... là văn bản do nhiều nước cùng kí kết để quy định nguyên tắc và thể lệ giải quyết một vấn đề quốc tế.
=> ✔️
2. Mèo đen gọi là mèo .........
Chó đen gọi là chó ..............
Ngựa đen gọi là ngựa ..........
Mắt đen gọi là mắt ..............
=> ✔️
3. Của một đồng, công một ........
=> ✔️
4. Giải câu đố:
a. Em là thứ bánh thường dùng
Ngã vào mưa gió đùng đùng nổi lên
Bây giờ bỏ ngã, sắc thêm
Thất điên bát đảo nghe tên giật mình?
Từ để nguyên là từ ............
=> ✔️
b. Bỏ đuôi thì nổ đùng đoàng
Bỏ đầu thì lủng lẳng trên cành cây cao
Để nguyên rất nhẹ làm sao
Bỏ xuống dưới nước không bao giờ chìm.
Từ để nguyên là từ .............
=> ✔️
5. Điền từ để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ:
a. Chớ dung kẻ gian, chớ oan người ......
b. Trẻ muối cà, ..... muối dưa.
c. Trẻ trồng ........., già trồng ...........
d. Khôn đâu đến ......., khỏe đâu đến già.
đ. Mưa tháng ...... gãy cành trám, nắng tháng ......... rám trái bòng.
e. Cạn tàu ........ máng.
g. Đầu tắt mặt .......
h. Sinh ...... lập nghiệp.
i. Hổ phụ ........... hổ tử.
k. Đồng thanh thanh tương ứng, đồng ...... tương cầu.
=> ✔️
6. Cuốn sách ghi chép lại lai lịch, thân thể, sự nghiệp của những người được kính trọng, tôn sùng được gọi là ................
=> ✔️
7. Hãy ghép hai ô trống chứa nội dung tương đồng:
a.
| trắng tay | phá bĩnh | chuẩn bị | giao đấu | phòng chống |
| đàm phán | thảo luận | ngăn ngừa | tháp canh | bạch thủ |
| tỉ thí | băng hà | sửa soạn | dĩ vãng | vọng gác |
| quy tiên | thủ cựu | cố chấp | quá khứ | gây rối |
=> ✔️
b.
| tượng | dạ | voi | họa | hươu |
| vẽ | cơ đồ | trẻ | ấu | tự |
| cơ khí | sự nghiệp | đêm | chữ | huynh |
| lộc | máy móc | kê | anh |
gà |
=> ✔️
c.
| muội | trung | em | vàng | hóa đơn |
| giàu sang | phắc-tuya | phú quý | nghĩa | tân thời |
| nội | giữa | kim | trong | chớp bóng |
| môn | cửa | chiếu phim | kiểu mới | nghì |
=> ✔️
d.
| thái dương | rắn | khuất núi | nhi đồng | trăng |
| nguyệt | bần cùng | mặt trời | nghèo khổ | ngư |
| càn khôn | điểu | cá | trẻ chăn trâu | chim |
| quy tiên | mục đồng | xà | trẻ em | trời đất |
=> ✔️
e.
| gia trạch | chót vót | mộc | thăm thẳm | sáng sớm |
| huynh đệ | bình minh | phúc tinh | nhà ở | vời vợi |
| thủ túc | hun hút | hoàng hôn | cứu tinh | thông minh |
| xế chiều | chân tay | sáng dạ | anh em | cây |
=> ✔️
g.
|
thảo dược |
tôn ti |
hấp tấp |
nhộn nhịp |
rô bốt |
|
tháo vát |
bảo vật |
đảm đang |
mộc mạc |
trên dưới |
|
giản dị |
sầm uất |
cây thuốc |
phá rừng |
hỏi |
|
bảo bối |
lâm tặc |
chất vấn |
hồ đồ |
người máy |
=> ✔️
h.
|
hắc ám |
lưu loát |
cổ vũ |
thô bạo |
lôi cuốn |
|
hấp dẫn |
trù phú |
xã tắc |
trôi chảy |
động viên |
|
khen ngợi |
bất hòa |
đen tối |
giàu có |
đất nước |
|
vũ phu |
láng giềng |
mâu thuẫn |
biểu dương |
hàng xóm |
=> ✔️

Mưa tháng bảy gãy cành trám, nắng tháng tám rám trái bòng.
Hoàng Mai @ 09:29 15/01/2025
Số lượt xem: 3244
- LTVC lớp 5 (42): Thành ngữ, tục ngữ, danh ngôn (13/01/25)
- Luyện tập Trạng nguyên Tiếng Việt, LTVC & Rung chuông vàng lớp 5 (03/12/24)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (47): Luyện tập tổng hợp (01/12/24)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (45): Luyện tập tổng hợp (25/11/24)
- LTVC lớp 5 (49): Chuyên đề MRVT - Luyện tập về từ đồng nghĩa (11/11/24)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất