HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (37): "mồng thất" là gì?

    Muốn con “tài giỏi hơn người”, hãy dạy chúng 5 cách đọc sách đúng cách mà  cổ nhân để lại - Vạn Điều Hay

    I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng:

    1. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. bù nhìn

    B. bùi nhùi

    C. hình nộm

    D. hình nhân

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Từ nào có nghĩa là bốn mươi?

    A. tứ xứ

    B. tứ linh

    C. tứ tuần

    D. tứ tượng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Từ nào trái nghĩa với chia rẽ?

    A. tắc trách

    B. đảm lược

    C. sum vầy

    D. đoàn kết

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Từ nào diễn tả trạng thái mất thăng bằng, chao đảo bên này, bên kia?

    A. sầm sì

    B. quăn queo

    C. huyễn hoặc

    D. chuếch choáng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Từ nào đồng nghĩa với đôi co?

    A. mụ mị

    B. lầm lũi

    C. cau có

    D. trả treo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với cô độc?

    A. bơ vơ, lẻ loi

    B. ki bo, bủn xỉn

    C. so đo, tính toán

    D. độc ác, cay nghiệt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Từ nào đồng nghĩa với nơm nớp?

    A. nắc nẻ

    B. xốc nổi

    C. chắc mẩm

    D. thắc thỏm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Từ nào trái nghĩa với suôn sẻ?

    A. trắc trở

    B. chờn vờn

    C. xoắn xuýt

    D. mong manh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Từ nào ngụ ý điều chẳng bao giờ xảy ra?

    A. công cốc

    B. manh mún

    C. thống thiết

    D. mồng thất

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Đáp án nào nói về kinh nghiệm thời tiết?

    A. Thâm tàng bất lộ

    B. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa

    C. Cúi đầu là bông lúa, ngẩng đầu là cỏ dại

    D. Đói trẻ chớ vội lo, giàu trẻ chớ vội mừng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Từ nào là tên một trò chơi?

    A. mạt sát

    B. mạt vận

    C. mạt hạng

    D. mạt chược

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Từ nào đồng nghĩa với tháp tùng?

    A. can dự

    B. hộ tống

    C. đột kích

    D. linh đình

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Đáp án nào chứa các từ diễn tả trạng thái không yên lòng do bận tâm, lo lắng điều gì đó?

    A. cặm cụi, miệt mài

    B. chật vật, loay hoay

    C. đau đáu, canh cánh

    D. hạnh phúc, viên mãn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Tiếng điệp trong từ nào đồng nghĩa với điệp trong gián điệp?

    A. hồ điệp

    B. thông điệp

    C. điệp viên

    D. điệp ngữ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Thành ngữ nào ám chỉ kiểu người lì lợm, không biết hổ thẹn?

    A. Mặt trơ trán bóng

    B. Chân nhân bất lộ tướng

    C. Làm quan ăn lộc vua, ở chùa ăn lộc phật

    D. Sai con toán, bán con trâu.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Thành ngữ nào ám chỉ người không có chủ kiến, làm việc thụ động theo ý của người khác?

    A. Đẽo cày giữa đường

    B. Khôn như giải, dại như voi

    C. Trâu bảy năm còn nhớ chuồng

    D. Khôn như tiên, không tiền cũng chịu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Thành ngữ nào diễn tả sự yên lặng, không có phản ứng gì?

    A. Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi

    B. Thin thít như thịt nấu đông

    C. Khôn đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già

    D. Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Thành ngữ nào ám chỉ cái hay, cái tốt mất nhiều năm tạo ra nhưng chỉ lỗi lầm trong chốc lát mà tiêu tan hết cả?

    A. Nhất tội, nhì nợ

    B. Khôn ba năm dại một giờ

    C. Đất có thổ công, sông có hà bá

    D. Nước sông không phạm nước giếng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Thành ngữ nào ám chỉ tình thế nguy kịch, khẩn cấp?

    A. Ba đầu sáu tay

    B. Nước sôi lửa bỏng

    C. Đứng mũi chịu sào

    D. Người nào việc ấy

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Loài hoa nào thường được dùng để ví sắc đẹp người con gái sớm nở tối tàn?

    A. quỳnh

    B. trà mi

    C. mẫu đơn

    D. phù dung

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Từ nào chỉ quân hàm cao nhất của cấp tướng?

    A. thiếu tướng

    B. trung tướng

    C. đại tướng

    D. thượng tướng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Từ nào dùng để tả phẩm chất con người?

    A. lảo đảo

    B. thon thả

    C. bầu bĩnh

    D. hiền hậu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Từ nào ám chỉ sự phức tạp rắc rối?

    A. bải hoải

    B. bảng lảng

    C. nhiêu khê

    D. mường tượng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với các câu còn lại?

    A. Mèo già hóa cáo

    B. Thiên cơ bất khả lộ

    C. Cõng rắn cắn gà nhà

    D. Trộm long tráo phụng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Đáp án nào chỉ gồm các danh từ?

    A. cảnh vệ, cảnh tỉnh

    B. cảnh giới, cảnh báo

    C. cảnh cáo, thắng cảnh

    D. phong cảnh, cảnh tượng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Đáp án nào có từ viêt sai chính tả?

    A. dang tay, giạng háng, dơ dáy

    B. mài rũa, rao giảng, dơ duốc

    C. dông tố, trau dồi, giở giói

    D. giậm giật, giở giời, chần lòng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Từ nào đồng nghĩa với biền biệt?

    A. đằng đằng

    B. đằng đẵng

    C. thổn thức

    D. nhập nhèm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Thành ngữ nào ám chỉ người mông muội nói những điều nhảm nhí, viển vông?

    A. Bất tri bất giác

    B. Đồng sàng dị mộng

    C. Giấc mộng Nam Kha

    D. Si nhân thuyết mộng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Từ nào diễn tả việc hổ thẹn vì cảm thấy bị người ta chê cười?

    A. ái ngại

    B. bẽ bàng

    C. bài xích

    D. đạo mạo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Từ nào đồng nghĩa với có thể ?

    A. sở dĩ

    B. khả dĩ

    C. khả ái

    D. khờ khạo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Từ nào không dùng để tả trời lúc sắp tối hẳn?

    A. tang tảng

    B. nhá nhem

    C. chạng vạng

    D. nhập nhoạng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. chí sĩ

    B. đồ thư

    C. học giả

    D. văn nhân

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Từ nào ám chỉ vị trí đất tốt?

    A. đắc cử

    B. đắc địa

    C. độc đắc

    D. tâm đắc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Từ nào chỉ 12 con giáp (theo tín ngưỡng dân gian)?

    A. địa chi

    B. thập can

    C. bát tự

    D. bát quái

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Đáp án nào chứa các từ gợi tả trạng thái lo lắng, thấp thỏm?

    A. bức bối, bức xúc

    B. giao du, giao thiệp

    C. thanh tao, nho nhã

    D. khắc khoải, bồn chồn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    37. Từ nào dễn tả tình trạng rối loạn gấc ngủ khiến con người hành động một cách vô thức?

    A. du côn

    B. du đãng

    C. công du

    D. mộng du

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    38. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa vớ đả kích?

    A. hậm hực, hằn học

    B. bòn rút, xà xẻo

    C. móc nối, câu kết

    D. phỉ báng, chế giễu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    39. Từ nào ám chỉ việc không liên quan hay dính dáng gì đến?

    A. vô tri

    B. vô ưu

    C. vô can

    D. vô thường

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    40. Từ nào đồng nghĩa với móc ngoặc?

    A. thông gia

    B. thông cảm

    C. thông đồng

    D. thông suốt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    41. Thành ngữ nào diễn tả sự vội vã, gấp gáp?

    A. Danh gia vọng tộc

    B. Mắt nhắm mắt mở

    C. Ba chân bốn cẳng

    D. Mồm miệng đỡ tay chân

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    42. Từ nào chỉ người phụ nữ trẻ đã có chồng?

    A. nhi nữ

    B. thiếu nữ

    C. thiếu gia

    D. thiếu phụ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    43. a) Ghép các chữ cái sau thành từ ghép: b, i, o, ã, h, à, o

    => 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

          b) Ghép các chữ cái sau thành từ ghép: q, c, a, gi, ố, u

    => 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    II.  Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:

     1. Đại trí nhược  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     2. Làm ruộng thì ra, làm nhà thì 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     3. Nước xa không  được lửa gần.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     4. Cái  nảy cái ung.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Xem trong  biết nết đàn bà.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Ra tay cầm lửa đốt trời

     Trời thì không cháy, lửa rơi xuống  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Tướng do tâm sinh, phúc do đức  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Gái có công, chồng chẳng  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Trai ba mươi tuổi đang  

      Gái ba mươi tuổi đã toan về  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Dạy con từ thuở còn  

      Dạy vợ từ thuở bơ vơ mới về.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng:

     (1) thâm tâm

     (7) cấp thiết

     (13) tản mát

     (19) mủi lòng

     (25) trầy trật

     (2) bức bách

     (8) lênh khênh

     (14) bi ai

     (20) suy vi

     (26) thong thả

     (3) mông lung

     (9) cõi lòng

     (15) vặn vẹo

     (21) tàn tạ

     (27) phân tán

     (4) lêu đêu

     (10) quy củ

     (16) điêu linh

     (22) nền nếp

     (28) mờ mịt

     (5) bắt bẻ

     (11) chậm rãi

     (17) ngã ngựa

     (23) chế giễu

     (29) cảm động

     (6) đứt gánh

     (12) sa sút  (18) phỉ báng  (24) buồn thảm  (30) vất vả

    => 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 15:22 25/05/2026
    Số lượt xem: 732
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Tuấn Anh, Trần Nam, Hoàng Mai, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !