Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (37): "mồng thất" là gì?
I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng:
1. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. bù nhìn
B. bùi nhùi
C. hình nộm
D. hình nhân
2. Từ nào có nghĩa là bốn mươi?
A. tứ xứ
B. tứ linh
C. tứ tuần
D. tứ tượng
3. Từ nào trái nghĩa với chia rẽ?
A. tắc trách
B. đảm lược
C. sum vầy
D. đoàn kết
4. Từ nào diễn tả trạng thái mất thăng bằng, chao đảo bên này, bên kia?
A. sầm sì
B. quăn queo
C. huyễn hoặc
D. chuếch choáng
5. Từ nào đồng nghĩa với đôi co?
A. mụ mị
B. lầm lũi
C. cau có
D. trả treo
6. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với cô độc?
A. bơ vơ, lẻ loi
B. ki bo, bủn xỉn
C. so đo, tính toán
D. độc ác, cay nghiệt
7. Từ nào đồng nghĩa với nơm nớp?
A. nắc nẻ
B. xốc nổi
C. chắc mẩm
D. thắc thỏm
8. Từ nào trái nghĩa với suôn sẻ?
A. trắc trở
B. chờn vờn
C. xoắn xuýt
D. mong manh
9. Từ nào ngụ ý điều chẳng bao giờ xảy ra?
A. công cốc
B. manh mún
C. thống thiết
D. mồng thất
10. Đáp án nào nói về kinh nghiệm thời tiết?
A. Thâm tàng bất lộ
B. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
C. Cúi đầu là bông lúa, ngẩng đầu là cỏ dại
D. Đói trẻ chớ vội lo, giàu trẻ chớ vội mừng
11. Từ nào là tên một trò chơi?
A. mạt sát
B. mạt vận
C. mạt hạng
D. mạt chược
12. Từ nào đồng nghĩa với tháp tùng?
A. can dự
B. hộ tống
C. đột kích
D. linh đình
14. Đáp án nào chứa các từ diễn tả trạng thái không yên lòng do bận tâm, lo lắng điều gì đó?
A. cặm cụi, miệt mài
B. chật vật, loay hoay
C. đau đáu, canh cánh
D. hạnh phúc, viên mãn
15. Tiếng điệp trong từ nào đồng nghĩa với điệp trong gián điệp?
A. hồ điệp
B. thông điệp
C. điệp viên
D. điệp ngữ
16. Thành ngữ nào ám chỉ kiểu người lì lợm, không biết hổ thẹn?
A. Mặt trơ trán bóng
B. Chân nhân bất lộ tướng
C. Làm quan ăn lộc vua, ở chùa ăn lộc phật
D. Sai con toán, bán con trâu.
17. Thành ngữ nào ám chỉ người không có chủ kiến, làm việc thụ động theo ý của người khác?
A. Đẽo cày giữa đường
B. Khôn như giải, dại như voi
C. Trâu bảy năm còn nhớ chuồng
D. Khôn như tiên, không tiền cũng chịu
18. Thành ngữ nào diễn tả sự yên lặng, không có phản ứng gì?
A. Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi
B. Thin thít như thịt nấu đông
C. Khôn đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già
D. Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp
19. Thành ngữ nào ám chỉ cái hay, cái tốt mất nhiều năm tạo ra nhưng chỉ lỗi lầm trong chốc lát mà tiêu tan hết cả?
A. Nhất tội, nhì nợ
B. Khôn ba năm dại một giờ
C. Đất có thổ công, sông có hà bá
D. Nước sông không phạm nước giếng
20. Thành ngữ nào ám chỉ tình thế nguy kịch, khẩn cấp?
A. Ba đầu sáu tay
B. Nước sôi lửa bỏng
C. Đứng mũi chịu sào
D. Người nào việc ấy
21. Loài hoa nào thường được dùng để ví sắc đẹp người con gái sớm nở tối tàn?
A. quỳnh
B. trà mi
C. mẫu đơn
D. phù dung
22. Từ nào chỉ quân hàm cao nhất của cấp tướng?
A. thiếu tướng
B. trung tướng
C. đại tướng
D. thượng tướng
23. Từ nào dùng để tả phẩm chất con người?
A. lảo đảo
B. thon thả
C. bầu bĩnh
D. hiền hậu
24. Từ nào ám chỉ sự phức tạp rắc rối?
A. bải hoải
B. bảng lảng
C. nhiêu khê
D. mường tượng
25. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với các câu còn lại?
A. Mèo già hóa cáo
B. Thiên cơ bất khả lộ
C. Cõng rắn cắn gà nhà
D. Trộm long tráo phụng
26. Đáp án nào chỉ gồm các danh từ?
A. cảnh vệ, cảnh tỉnh
B. cảnh giới, cảnh báo
C. cảnh cáo, thắng cảnh
D. phong cảnh, cảnh tượng
27. Đáp án nào có từ viêt sai chính tả?
A. dang tay, giạng háng, dơ dáy
B. mài rũa, rao giảng, dơ duốc
C. dông tố, trau dồi, giở giói
D. giậm giật, giở giời, chần lòng
28. Từ nào đồng nghĩa với biền biệt?
A. đằng đằng
B. đằng đẵng
C. thổn thức
D. nhập nhèm
29. Thành ngữ nào ám chỉ người mông muội nói những điều nhảm nhí, viển vông?
A. Bất tri bất giác
B. Đồng sàng dị mộng
C. Giấc mộng Nam Kha
D. Si nhân thuyết mộng
30. Từ nào diễn tả việc hổ thẹn vì cảm thấy bị người ta chê cười?
A. ái ngại
B. bẽ bàng
C. bài xích
D. đạo mạo
31. Từ nào đồng nghĩa với có thể ?
A. sở dĩ
B. khả dĩ
C. khả ái
D. khờ khạo
32. Từ nào không dùng để tả trời lúc sắp tối hẳn?
A. tang tảng
B. nhá nhem
C. chạng vạng
D. nhập nhoạng
33. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. chí sĩ
B. đồ thư
C. học giả
D. văn nhân
34. Từ nào ám chỉ vị trí đất tốt?
A. đắc cử
B. đắc địa
C. độc đắc
D. tâm đắc
35. Từ nào chỉ 12 con giáp (theo tín ngưỡng dân gian)?
A. địa chi
B. thập can
C. bát tự
D. bát quái
36. Đáp án nào chứa các từ gợi tả trạng thái lo lắng, thấp thỏm?
A. bức bối, bức xúc
B. giao du, giao thiệp
C. thanh tao, nho nhã
D. khắc khoải, bồn chồn
37. Từ nào dễn tả tình trạng rối loạn gấc ngủ khiến con người hành động một cách vô thức?
A. du côn
B. du đãng
C. công du
D. mộng du
38. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa vớ đả kích?
A. hậm hực, hằn học
B. bòn rút, xà xẻo
C. móc nối, câu kết
D. phỉ báng, chế giễu
39. Từ nào ám chỉ việc không liên quan hay dính dáng gì đến?
A. vô tri
B. vô ưu
C. vô can
D. vô thường
40. Từ nào đồng nghĩa với móc ngoặc?
A. thông gia
B. thông cảm
C. thông đồng
D. thông suốt
41. Thành ngữ nào diễn tả sự vội vã, gấp gáp?
A. Danh gia vọng tộc
B. Mắt nhắm mắt mở
C. Ba chân bốn cẳng
D. Mồm miệng đỡ tay chân
42. Từ nào chỉ người phụ nữ trẻ đã có chồng?
A. nhi nữ
B. thiếu nữ
C. thiếu gia
D. thiếu phụ
43. a) Ghép các chữ cái sau thành từ ghép: b, i, o, ã, h, à, o
b) Ghép các chữ cái sau thành từ ghép: q, c, a, gi, ố, u
II
. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Đại trí nhược
2. Làm ruộng thì ra, làm nhà thì
3. Nước xa không được lửa gần.
4. Cái nảy cái ung.
5. Xem trong biết nết đàn bà.
6. Ra tay cầm lửa đốt trời
Trời thì không cháy, lửa rơi xuống
7. Tướng do tâm sinh, phúc do đức
8. Gái có công, chồng chẳng
9. Trai ba mươi tuổi đang
Gái ba mươi tuổi đã toan về
10. Dạy con từ thuở còn
Dạy vợ từ thuở bơ vơ mới về.
III. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng:
|
(1) thâm tâm |
(7) cấp thiết |
(13) tản mát |
(19) mủi lòng |
(25) trầy trật |
|
(2) bức bách |
(8) lênh khênh |
(14) bi ai |
(20) suy vi |
(26) thong thả |
|
(3) mông lung |
(9) cõi lòng |
(15) vặn vẹo |
(21) tàn tạ |
(27) phân tán |
|
(4) lêu đêu |
(10) quy củ |
(16) điêu linh |
(22) nền nếp |
(28) mờ mịt |
|
(5) bắt bẻ |
(11) chậm rãi |
(17) ngã ngựa |
(23) chế giễu |
(29) cảm động |
|
(6) đứt gánh |
(12) sa sút | (18) phỉ báng | (24) buồn thảm | (30) vất vả |
=>
Nguyễn Tuấn Anh @ 15:22 25/05/2026
Số lượt xem: 732
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (35): TÂM ĐẮC nghĩa là gì? (18/05/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (55): Trái nghĩa với "chín chắn" là gì? (06/05/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (56/cuối): Nghĩa của từ (06/05/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (34): "vô tội vạ" nghĩa là gì? (23/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (32): "mỏ lết" dùng để làm gì? (21/04/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất