Tìm kiếm thông tin
Đề luyện thêm TNTV lớp 5 (1): "Hậu sinh khả úy" là gì?
I. Tích vào trước chữ có đáp án đúng:
1. Từ nào biểu thị kết quả tốt đẹp ở mức độ trọn vẹn?
A. mĩ lệ
B. mĩ mãn
C. mĩ nhân
D. mĩ miều
2. Thành ngữ nào ám chỉ tài năng của lớp người sau rất đáng nể phục?
A. Dĩ hòa vi quý
B. Hậu sinh khả úy
C. Nhân vô thập toàn
D. Vô tiền khoáng hậu
3. Từ "độc đinh" có ý nghĩa là:
A. nhà có một con
B. nhà chỉ có một người ở
C. nhà có một con trai duy nhất
D. nhà có một con gái duy nhất
4. Từ nào khác nghĩa nhất với các từ còn lại?
A. xảo ngôn
B. danh ngôn
C. hoạt ngôn
D. kiệm ngôn
5. Từ "đãi bôi" có nghĩa là:
A. Đặt điều bôi nhọ người khác.
B. Mời và tiếp đón người khác trọng thị, hậu hĩnh.
C. Mời người khác (tới chơi, tới ăn uống,...) chân tình, thật lòng.
D. Mời người khác (tới chơi, tới ăn uống,...) xã giao, không thật lòng.
6. Thành ngữ nào ám chỉ việc chi tiêu hoang phí, quá khả năng của mình?
A. Miệng ăn núi lở
B. Vung tay quá trán
C. Biết đâu ma ăn cỗ
D. Đồng rộng cống to
7. Từ nào khác sắc thái nghĩa với các từ còn lại?
A. bóc mẽ
B. phát giác
C. vạch trần
D. phanh phui
8. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. chi li
B. dè sẻn
C. tằn tiện
D. chắt bóp
9. Từ nào chỉ phẩm chất biết quan tâm, chăm lo đến lợi ích của người khác, đặt quyền lợi của người khác lên trên hết?
A. vị kỉ
B. vị tha
C. độ lượng
D. hào phóng
10. Tấm vải có dây buộc dùng đeo phía trước người để giữ cho quần áo khỏi bẩn khi làm một số công việc như nấu nướng,... gọi là gì?
A. tạp vụ
B. tạp dề
C. tạp hóa
D. tạp nhạp
11. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với bề thế?
A. tắt thở, quy tiên
B. quy mô, rộng lớn
C. tỏ tường, thấu đáo
D. tơ tưởng, nhớ nhung
12. Từ "ngãi" trong câu thành ngữ "Tham vàng bỏ ngãi" có nghĩa là:
A. bạc
B. tiền
C. nhà
D. nghĩa
13. Từ nào chỉ hành động làm ra bộ vui vẻ để xoa dịu, làm giảm đi sự căng thẳng, ngỡ ngàng hoặc bực tức của người khác với mình?
A. giả lả
B. căn cơ
C. tảng lớ
D. hoan hỉ
14. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Nói một đằng, làm một nẻo?
A. Hậu đức tải vật
B. Đêm dài lắm mộng
C. Ngôn hành bất nhất
D. Nói trước bước không qua
15. Thành ngữ nào có ý nghĩa giống câu Có công mài sắt có ngày nên kim?
A. Có chí thì nên
B. Mò kim đáy bể
C. Dục tốc bất đạt
D. Cần cù bù thông minh
16. Câu thành ngữ (tục ngữ) nào chỉ một nơi đất đai khô cằn và khắc nghiệt, khó làm ăn sinh sống?
A. Chó ăn đá gà ăn sỏi
B. Lo bạc râu, rầu bạc tóc
C. Mất bò mới lo làm chuồng
D. Mống dài trời lụt, mống cụt trời mưa
17. Thành ngữ nào chỉ người ba phải, xuề xoà, đại khái, không có lập trường, quan điểm rõ ràng?
A. Lợi bất cập hại.
B. Đa ngôn tất thất
C. Cháy nhà ra mặt chuột.
D. Mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật.
18. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với vạn?
A. thập
B. bách
C. muôn
D. thiên
19. Câu thành ngữ nào ám chỉ việc một người vất vả làm ra mà lại bị kẻ khác hưởng, nẫng mất thành quả?
A. Trừng khôn hơn vịt.
B. Quýt làm cam chịu.
C. Cốc mò cò xơi.
D. Ngồi mát ăn bát vàng.
20. Câu thành ngữ nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?
A. Kẻ ăn ốc người đổ vỏ.
B. Quạ ăn dưa bắt cò dãi nắng.
C. Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa.
D. Kẻ ăn rươi, người chịu bão.
21. Thành ngữ nào nói về đoàn kết?
A. Trái gió trở trời
B. Đồng cam cộng khổ
C. Giàu vì bạn, sang vì vợ
D. Bất tại kỳ vị, bất mưu kỳ chính
22. Thành ngữ nào khuyên con người siêng năng và tiết kiệm trong cuộc sống?
A. Năng nhặt chặt bị
B. Cờ bạc là bác thằng bần
C. Của phù vân có chân nó chạy
D. Của làm ra để trên gác, của cờ bạc để ngoài sân, của phù vân để ngoài ngõ
23. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. hộ tống
B. yểm trợ
C. tiếp ứng
D. tháp tùng
24. Từ nào đồng nghĩa với dễ dãi?
A. cò kè
B. thụ lý
C. xuề xòa
D. tươm tất
25. Từ nào thích hợp để điền hoàn chỉnh câu tục ngữ sau?
Sơn ăn tùy mặt, .... bắt tùy người.
A. tay
B. ma
C. hà bá
D. ngáo ộp
26. Từ nào diễn tả cảnh sống quanh quẩn ở một nơi chật hẹp, không ra ngoài, không đi đâu xa?
A. ru rú
B. tư lự
C. hó hé
D. đàn đúm
27. Thành ngữ nào dưới đây có hàm nghĩa giống với Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành?
A. Vắt cổ chày ra nước
B. Mạnh bạo xó bếp
C. Cầm cân nảy mực
D. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm.
II. Xếp các từ sau vào các nhóm:
phong tỏa, trứ danh, cần mẫn, am tường, lừng lẫy, tinh thông, cấm vận, lọc lõi, vang lừng, tần tảo, cô lập, chịu khó, uyên thâm, chăm chỉ, uyên bác, cần cù, từng trải, vang dội.
1. Nhóm từ đồng nghĩa với "bao vây":
2. Nhóm từ đồng nghĩa với "nổi tiếng":
3. Nhóm từ đồng nghĩa với "siêng năng":
4. Nhóm từ có nghĩa là hiểu biết sâu rộng:
III. Thực hiện theo yêu cầu:
1. Tìm 5 từ ngữ tả ánh mắt người?
2. Nối lời giải nghĩa ở cột bên phải với từ ngữ thích hợp ở cột bên trái:
|
(1) tái giá |
a) Lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết hôn theo quy định. |
|
(2) tảo hôn |
b) Người đàn bà goá lấy chồng lần nữa. |
|
(3) á khẩu |
c) tùng - cúc - trúc - mai |
|
(4) tứ quý |
d) long - lân - quy - phượng |
|
(5) tứ linh |
e) Cứng họng không nói được gì. |
IV. Ghép 2 ô trống chứa từ có nội dung tương đồng
a.
|
(1) te tua |
(7) thẫn thờ |
(13) lễ độ |
(19) buồn thảm |
(25) lo lắng |
|
(2) mĩ miều |
(8) bứt rứt |
(14) hồi hộp |
(20) rã rời |
(26) rách rưới |
|
(3) bi ai |
(9) chắt chiu |
(15) thanh minh |
(21) xinh đẹp |
(27) dành dụm |
|
(4) đàm tiếu |
(10) lẫy lừng |
(16) bàn tán |
(22) phân trần |
(28) giàu sang |
|
(5) bải hoải |
(11) cô đọng |
(17) tán dương |
(23) khó chịu |
(29) súc tích |
|
(6) cổ xúy |
(12) vương giả | (18) ngẩn ngơ | (24) vang dội | (30) đúng mực |
b.
|
(1) chấp chưởng |
(7) nhã nhặn |
(13) phè phỡn |
(19) lừa đảo |
(25) hì hụi |
|
(2) huyễn hoặc |
(8) vô- lăng |
(14) chuyên cẩn |
(20) ảm đạm |
(26) xa hoa |
|
(3) tắc trách |
(9) đăng cơ |
(15) lịch thiệp |
(21) qua loa |
(27) ảo tưởng |
|
(4) mạt sát |
(10) mỉa mai |
(16) lên ngôi |
(22) chăm chỉ |
(28) chế giễu |
|
(5) hạch sách |
(11) lưu manh |
(17) tay lái |
(23) thẫn thờ |
(29) quản lý |
|
(6) bần thần |
(12) thê lương | (18) hoạnh họe | (24) lăng mạ | (30) cắm cúi |
V. Tìm các cặp từ có ý nghĩa đối lập
|
(1) lỏng lẻo |
(7) sâu sát |
(13) cẩn thận |
(19) kiêu căng |
(25) thanh nhã |
|
(2) tắc trách |
(8) rúm ró |
(14) chặt chẽ |
(20) teo tóp |
(26) sâu sắc |
|
(3) đàng hoàng |
(9) mạnh mẽ |
(15) tự tin |
(21) cẩu thả |
(27) tươi sáng |
|
(4) luộm thuộm |
(10) khiêm tốn |
(16) tối dạ |
(22) chín chắn |
(28) cù mì |
|
(5) bạc nhược |
(11) gọn gàng |
(17) mỡ màng |
(23) hoạt bát |
(29) tục tằn |
|
(6) tự ti |
(12) thông minh | (18) tào lao | (24) u ám | (30) nông cạn |
Nguyễn Tuấn Anh @ 13:32 25/07/2026
Số lượt xem: 5445
- LTVC lớp 5 (2): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa; thành ngữ, tục ngữ, ca dao (12/07/26)
- LTVC lớp 5 (49): Chuyên đề nghĩa của từ (12/07/26)
- LTVC lớp 5 (50/cuối): Chuyên đề nghĩa của từ (07/07/26)
- LTVC lớp 5 (3): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, tục ngữ, thành ngữ (04/07/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6): Từ nào đồng nghĩa với "trù phú"? (28/06/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học







130 câu hỏi giao lưu Rung Chuông Vàng học sinh khối 5 (4)
130 câu hỏi giao lưu Rung Chuông Vàng học sinh khối 5 (3)
130 câu hỏi giao lưu Rung Chuông Vàng học sinh khối 5 (2)
130 câu hỏi giao lưu Rung Chuông Vàng học sinh khối 5 (1)
Đề luyện thêm TNTV lớp 5 (1)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (2)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (4)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (5)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (7)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (9)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (10)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (11)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (12)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (13)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (14)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (15)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (17)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (18)