Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (30): "nặc danh" là gì?
I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng
|
(1) thư hùng |
(7) đùm bọc |
(13) loại bỏ |
(19) mục đích |
(25) ngàn đời |
|
(2) trừ khử |
(8) lặp lại |
(14) sống mái |
(20) bòn rút |
(26) sửa đổi |
|
(3) thù lao |
(9) bới móc |
(15) khiếu nại |
(21) vô thượng |
(27) xà xẻo |
|
(4) tái diễn |
(10) tiền công |
(16) chí tôn |
(22) thiên cổ |
(28) lật lọng |
|
(5) cưu mang |
(11) thắc mắc |
(17) chỉ đạo |
(23) cải biên |
(29) đã mất |
|
(6) xoi mói |
(12) điều hành | (18) cứu cánh | (24) quá cố | (30) tráo trở |
=>
II.
Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng
1. Từ nào dưới đây là động từ?
A. hấp tấp
B. tươi tắn
C. bêu riếu
D. vườn tược
2. Từ nào viết sai chính tả?
A. phố xá
B. cá trôi
C. tố giác
D. rẻo quánh
3. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. xe đạp
B. bàn bạc
C. cào cào
D. chão chuộc
4. Đáp án nào chứa các danh từ?
A. sắc sảo, lanh lợi
B. du côn, lưu manh
C. tập kích, đánh úp
D. phụng sự, phục vụ
5. Tiếng buồn có thể kết hợp trước tiếng nào dưới đây để thành từ láy?
A. rầu
B. bực
C. bã
D. thảm
6. Từ nào chỉ người chơi cờ?
A. kì ảo
B. kì thủ
C. kì đàn
D. kì diệu
7. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. tri ân, biết ơn
B. huy hoàng, chói lọi
C. chăm chú, lơ đễnh
D. vất vưởng, chỏng chơ
8. Từ nào đồng nghĩa với khốn cùng?
A. kiệt sĩ
B. kiệt tác
C. kiệt quệ
D. kiệt hiệt
9. Từ nào có tiếng ngọn được dùng với nghĩa gốc?
A. ngọn cỏ
B. ngọn núi
C. ngọn gió
D. ngọn sóng
10. Câu nào dùng sai quan hệ từ?
A. Tôi học xong rồi mới đi chơi.
B. Tôi hoặc lan cùng giỏi toán.
C. Nhà tôi ở gần trường học.
D. Tôi đã bảo nhưng nó không nghe.
11. Cho câu: Cơ quan công an vừa nhận được một đơn thư nặc danh.
Từ "nặc danh" trong câu trên có nghĩa là?
A. không ghi tên người bị tố giác
B. giấu tên, không có tên người viết
C. nhiều người cùng viết đơn và kí tên
D. có kí tên nhưng không có tên người viết
12. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với mềm mại?
A. lỗi lạc, kiệt xuất
B. thị hiếu, nhu cầu
C. tiệm cận, tiến sát
D. yểu điệu, thướt tha
13. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. Hồ Tây
B. Hồ Gươm
C. Hồ Tả Vọng
D. Hồ Hoàn Kiếm
14. Thành ngữ nào ám chỉ những đổi thay, chuyển biến trong đời sống?
A. Thi ân bố đức
B. Vật đổi sao dời
C. Cáo quan vi dân
D. Địa linh nhân kiệt
15. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. thản đãng, tự tại
B. tân trang, tút tát
C. quan san, diệu vợi
D. tiết kiệm, hoang phí
16. Câu nào dưới đây có cặp quan hệ từ hô ứng?
A. Nếu trời đẹp thì chúng ta sẽ đi chơi.
B. Tuy nhà xa nhưng Lan chưa bao giờ đi học muộn.
C. Trời càng mưa, đường càng trơn.
D. Hễ cóc kêu là trời đổ mưa.
17. Dấu hai chấm trong câu nào dưới đây có tác dụng liệt kê sự vật?
A. Mẹ bảo tôi:
- Con cố gắng chăm chỉ học để thành tài.
B. Cánh đồng làng tôi rất rộng: tầm 50 héc-ta
C. Vườn nhà tôi trồng rất nhiều cây: ổi, táo, bưởi, cam,...
D. Tôi nhớ rất rõ câu nó nói với tôi:"Chúng mình mãi là bạn tốt của nhau nhé?"
18. Từ nào không cùng kiểu từ với cò mồi?
A. vô lại
B. du đãng
C. lưu manh
D. nhố nhăng
19. Đáp án nào chứa các từ trái nghĩa với tươi tắn?
A. héo hon, ủ rũ
B. phù hộ, độ trì
C. bài trí, sắp đặt
D. cùng cực, khốn đốn
20. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Đàn gảy tai trâu?
A. Nước đổ đầu vịt
B. Thẳng như ruột ngựa
C. Hổ dữ không ăn thịt con
D. Cà cuống chết đến đít còn cay
21. Ghép các chữ cài thành từ có nghĩa:
kh, y, á, , tr, i, á, o
=>
22. Đáp án nào chỉ gồm các quốc hiệu chính thức của nước ta trong lịch sử?
A. Văn Lang, Vạn Xuân, Chăm Pa
B. Xích Quỷ, Văn Lang, Âu Lạc
C. Đại Việt, Bồn Man, Phù Nam
D. Đại Ngu, Chân Lạp, Lan Xang
23. Cặp kết từ nào biểu thị quan hệ tương phản?
A. Nhờ.....mà......
B. Nếu ..... thì.....
C. Tuy..... nhưng.....
D. Không những..... mà còn.....
24. Từ chao trong câu:"Chốc sau, đàn chim chao cánh bay đi, những tiếng hót như đọng mãi giữa bầu trời ngoài cửa sổ." đồng nghĩa với từ nào dưới đây?
A. vỗ
B. đập
C. dang
D. nghiêng
25. Thành ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với Một công đôi việc?
A. Tứ thân phụ mẫu
B. Nhất cử lưỡng tiện
C. Gia hòa vạn sự hưng
D. Đất sỏi có chạch vàng
26. Định luật nào dưới đây ý nói "Gieo nhân nào gặt quả ấy" (theo tín ngưỡng dân gian)?
A. luật bù trừ
B. luật hấp dẫn
C. luật nhân quả
D. luật cộng sinh
27. Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai làm gì?
A. Lan là lớp trưởng lớp tôi.
B. Bạn Hoa rất hay hát.
C. Việt hát quan họ rất hay.
D. Hùng nấu cơm giúp bà.
28. Câu nào dưới đây là câu ghép?
A. Sáng nay, trên đường đi, tôi gặp Hùng.
B. Tôi giỏi toán, Hùng giỏi tiếng Anh.
C. Để có một cơ thể cường tráng, tôi và Hùng thường xuyên tập thể dục.
D. Tôi và Hùng đều học giỏi và chăm chỉ giúp bố mẹ việc nhà.
29. Câu sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
"Tháng tám, tháng chín hoa ngâu cứ nồng nàn những viên trứng cua bé tí tẹo, ẩn sau tầng lá xanh rậm rạp."
A. nhân hóa
B. so sánh
C. đảo ngữ
D. cả so sánh và nhân hóa
30. Chủ ngữ trong câu sau là gì ?
"Hương từ đây cứ từng đợt từng đợt bay vào làng."
A. Hương
B. Hương từ đây
C. Hương từ đây cứ từng đợt từng đợt
D. làng
31. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với dao động?
A. đăm chiêu, suy tư
B. chểnh mảng, lơi là
C. kiên định, vững vàng
D. thôn tính, xâm chiếm
32. Từ nào đồng nghĩa với nhận tội?
A. tự lực
B. tự thú
C. tự chủ
D. tự cường
33. Đáp án nào gồm các từ láy gợi tả hương thơm?
A. thơm nức, nồng nàn
B. nồng nặc, sặc sụa
C. rười rượi, man mác
D. phưng phức, ngào ngạt
34. Thành ngữ (tục ngữ) nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?
A. Đất lề quê thói
B. Tựa sơn đạp thủy
C. Rồng cuộn hổ ngồi
D. Nhất cận thị, nhị cận giang, tam cận lộ
35. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với những câu còn lại?
A. Sói đội lốt cừu
B. Nuôi ong tay áo
C. Cưa sừng làm nghé
D. Hào hoa phong nhã
36. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với sừng sỏ?
A. cật lực, hết mình
B. phi trường, sân bay
C. siêu việt, trác tuyệt
D. cộm cán, khét tiếng
37. Câu nào có từ sai chính tả?
A. Tôi đi học hằng ngày.
B. Tôi giờ mới xong vì phải làm hàng đống bài tập cô giáo giao.
C. Bạn không tập trung làm thì có mà hàng tháng mới xong.
D. Chúng ta cần chú trọng đầu tư cho sản xuất đạt năng xuất hơn.
38. Từ nào đồng nghĩa với to lớn?
A. kì vĩ
B. kì thị
C. kì công
D. kì quan
39. Từ nào ám chỉ cách thoát khỏi vòng nguy hiểm bằng cách liều mạng, chấp nhận hi sinh?
A. đường đột
B. đường máu
C. đường phèn
D. đường hướng
40. Thành ngữ nào có hàm nghĩa ám chỉ sự mù mờ, chưa tường tận thấu đáo sự việc?
A. Thiểu dục tri túc
B. Đầu cua tai nheo
C. Đầu tắt mặt tối
D. Khẩu Phật tâm xà
41. Thành ngữ nào có ý nghĩa chỉ tai vạ bất ngờ từ đâu đưa tới?
A. Tốt vay dày nợ
B. Tai bay vạ gió
C. Long chầu hổ phục
D. Đầu chẳng phải phải tai
III.
Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Học đi đôi với
2. Đồng rộng to.
3. Bách thiện vi tiên
4. Vuốt mặt mũi.
5. Trăm cái lí không bằng tí cái
6. Làm khi lành khi đau.
7. Con sâu làm nồi canh.
8. Chớ thấy sóng cả mà tay chèo.
9. Đời cha ăn mặn, đời con nước.
10. Mưu sự tại nhân, thành sự tại
11. Nói trước không qua.
12. Dục tốc bất
13. Thiên cơ bất khả
14. Suy bụng ta ra bụng
15. Anh em như thể tay chân
Rách lành dở hay đỡ đần.
Nguyễn Tuấn Anh @ 08:07 16/04/2026
Số lượt xem: 835
- LTVC lớp 5 (48): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (13/03/26)
- LTVC lớp 5 (6): "Đầu thạch vấn lộ" là gì? (05/03/26)
- Bài luyện tập cuối tháng 2 lớp 5 môn Tiếng Việt (12/02/26)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (50): Luyện tập tổng hợp (08/02/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8): "thoát ly" nghĩa là gì? (06/02/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học






Các ý kiến mới nhất