HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

42 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (30): "nặc danh" là gì?

    Hình ảnh có liên quan

    I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng

     (1) thư hùng

     (7) đùm bọc

     (13) loại bỏ

     (19) mục đích

     (25) ngàn đời

     (2) trừ khử

     (8) lặp lại

     (14) sống mái

     (20) bòn rút

     (26) sửa đổi

     (3) thù lao

     (9) bới móc

     (15) khiếu nại

     (21) vô thượng

     (27) xà xẻo

     (4) tái diễn

     (10) tiền công 

     (16) chí tôn

     (22) thiên cổ

     (28) lật lọng

     (5) cưu mang

     (11) thắc mắc

     (17) chỉ đạo

     (23) cải biên

     (29) đã mất

     (6) xoi mói

     (12) điều hành  (18) cứu cánh  (24) quá cố  (30) tráo trở

    => 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    II🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐 Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng 

     1. Từ nào dưới đây là động từ?

    A. hấp tấp

    B. tươi tắn

    C. bêu riếu

    D. vườn tược

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Từ nào viết sai chính tả?

    A. phố xá

    B. cá trôi

    C. tố giác

    D. rẻo quánh 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. xe đạp

    B. bàn bạc

    C. cào cào

    D. chão chuộc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Đáp án nào chứa các danh từ?

    A. sắc sảo, lanh lợi

    B. du côn, lưu manh

    C. tập kích, đánh úp

    D. phụng sự, phục vụ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Tiếng buồn có thể kết hợp trước tiếng nào dưới đây để thành từ láy?

    A. rầu

    B. bực

    C. bã

    D. thảm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Từ nào chỉ người chơi cờ?

    A. kì ảo

    B. kì thủ

    C. kì đàn

    D. kì diệu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?

    A. tri ân, biết ơn

    B. huy hoàng, chói lọi

    C. chăm chú, lơ đễnh

    D. vất vưởng, chỏng chơ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Từ nào đồng nghĩa với khốn cùng?

    A. kiệt sĩ

    B. kiệt tác

    C. kiệt quệ

    D. kiệt hiệt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Từ nào có tiếng ngọn được dùng với nghĩa gốc?

    A. ngọn cỏ

    B. ngọn núi

    C. ngọn gió

    D. ngọn sóng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Câu nào dùng sai quan hệ từ?

    A. Tôi học xong rồi mới đi chơi.

    B. Tôi hoặc lan cùng giỏi toán.

    C. Nhà tôi ở gần trường học.

    D. Tôi đã bảo nhưng nó không nghe.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Cho câu: Cơ quan công an vừa nhận được một đơn thư nặc danh.

    Từ "nặc danh" trong câu trên có nghĩa là?

    A. không ghi tên người bị tố giác

    B. giấu tên, không có tên người viết 

    C. nhiều người cùng viết đơn và kí tên

    D. có kí tên nhưng không có tên người viết

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với mềm mại?

    A. lỗi lạc, kiệt xuất

    B. thị hiếu, nhu cầu

    C. tiệm cận, tiến sát 

    D. yểu điệu, thướt tha

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. Hồ Tây

    B. Hồ Gươm

    C. Hồ Tả Vọng

    D. Hồ Hoàn Kiếm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Thành ngữ nào ám chỉ những đổi thay, chuyển biến trong đời sống?

    A. Thi ân bố đức

    B. Vật đổi sao dời

    C. Cáo quan vi dân

    D. Địa linh nhân kiệt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?

    A. thản đãng, tự tại

    B. tân trang, tút tát

    C. quan san, diệu vợi

    D. tiết kiệm, hoang phí

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Câu nào dưới đây có cặp quan hệ từ hô ứng?

    A. Nếu trời đẹp thì chúng ta sẽ đi chơi.

    B. Tuy nhà xa nhưng Lan chưa bao giờ đi học muộn.

    C. Trời càng mưa, đường càng trơn.

    D. Hễ cóc kêu là trời đổ mưa.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Dấu hai chấm trong câu nào dưới đây có tác dụng liệt kê sự vật?

    A. Mẹ bảo tôi:

          - Con cố gắng chăm chỉ học để thành tài.

    B. Cánh đồng làng tôi rất rộng: tầm 50 héc-ta

    C. Vườn nhà tôi trồng rất nhiều cây: ổi, táo, bưởi, cam,...

    D. Tôi nhớ rất rõ câu nó nói với tôi:"Chúng mình mãi là bạn tốt của nhau nhé?"

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Từ nào không cùng kiểu từ với cò mồi?

    A. vô lại

    B. du đãng

    C. lưu manh

    D. nhố nhăng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Đáp án nào chứa các từ trái nghĩa với tươi tắn?

    A. héo hon, ủ rũ

    B. phù hộ, độ trì

    C. bài trí, sắp đặt

    D. cùng cực, khốn đốn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Đàn gảy tai trâu?

    A. Nước đổ đầu vịt

    B. Thẳng như ruột ngựa

    C. Hổ dữ không ăn thịt con

    D. Cà cuống chết đến đít còn cay

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Ghép các chữ cài thành từ có nghĩa:

     kh, y, á, , tr, i, á, o

    => 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Đáp án nào chỉ gồm các quốc hiệu chính thức của nước ta trong lịch sử?

    A. Văn Lang, Vạn Xuân, Chăm Pa

    B. Xích Quỷ, Văn Lang, Âu Lạc

    C. Đại Việt, Bồn Man, Phù Nam

    D. Đại Ngu, Chân Lạp, Lan Xang

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Cặp kết từ nào biểu thị quan hệ tương phản?

    A. Nhờ.....mà......

    B. Nếu ..... thì.....

    C. Tuy..... nhưng.....

    D. Không những..... mà còn.....

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Từ chao trong câu:"Chốc sau, đàn chim chao cánh bay đi, những tiếng hót như đọng mãi giữa bầu trời ngoài cửa sổ." đồng nghĩa với từ nào dưới đây?

    A. vỗ

    B. đập

    C. dang

    D. nghiêng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Thành ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với Một công đôi việc?

    A. Tứ thân phụ mẫu

    B. Nhất cử lưỡng tiện

    C. Gia hòa vạn sự hưng

    D. Đất sỏi có chạch vàng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Định luật nào dưới đây ý nói "Gieo nhân nào gặt quả ấy" (theo tín ngưỡng dân gian)?

    A. luật bù trừ

    B. luật hấp dẫn

    C. luật nhân quả

    D. luật cộng sinh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai làm gì?

    A. Lan là lớp trưởng lớp tôi.

    B. Bạn Hoa rất hay hát.

    C. Việt hát quan họ rất hay.

    D. Hùng nấu cơm giúp bà.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Câu nào dưới đây là câu ghép?

    A. Sáng nay, trên đường đi, tôi gặp Hùng.

    B. Tôi giỏi toán, Hùng giỏi tiếng Anh.

    C. Để có một cơ thể cường tráng, tôi và Hùng thường xuyên tập thể dục.

    D. Tôi và Hùng đều học giỏi và chăm chỉ giúp bố mẹ việc nhà.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Câu sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

     "Tháng tám, tháng chín hoa ngâu cứ nồng nàn những viên trứng cua bé tí tẹo, ẩn sau tầng lá xanh rậm rạp."

    A. nhân hóa

    B. so sánh

    C. đảo ngữ

    D. cả so sánh và nhân hóa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Chủ ngữ trong câu sau là gì ?

    "Hương từ đây cứ từng đợt từng đợt bay vào làng."

    A. Hương

    B. Hương từ đây

    C. Hương từ đây cứ từng đợt từng đợt

    D. làng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với dao động?

    A. đăm chiêu, suy tư

    B. chểnh mảng, lơi là

    C. kiên định, vững vàng

    D. thôn tính, xâm chiếm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Từ nào đồng nghĩa với nhận tội?

    A. tự lực

    B. tự thú

    C. tự chủ

    D. tự cường

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Đáp án nào gồm các từ láy gợi tả hương thơm?

    A. thơm nức, nồng nàn

    B. nồng nặc, sặc sụa

    C. rười rượi, man mác

    D. phưng phức, ngào ngạt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Thành ngữ (tục ngữ) nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?

    A. Đất lề quê thói

    B. Tựa sơn đạp thủy

    C. Rồng cuộn hổ ngồi

    D. Nhất cận thị, nhị cận giang, tam cận lộ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với những câu còn lại?

    A. Sói đội lốt cừu

    B. Nuôi ong tay áo

    C. Cưa sừng làm nghé

    D. Hào hoa phong nhã

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với sừng sỏ?

    A. cật lực, hết mình

    B. phi trường, sân bay

    C. siêu việt, trác tuyệt

    D. cộm cán, khét tiếng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    37. Câu nào có từ sai chính tả?

    A. Tôi đi học hằng ngày.

    B. Tôi giờ mới xong vì phải làm hàng đống bài tập cô giáo giao.

    C. Bạn không tập trung làm thì có mà hàng tháng mới xong.

    D. Chúng ta cần chú trọng đầu tư cho sản xuất đạt năng xuất hơn.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    38. Từ nào đồng nghĩa với to lớn?

    A. kì vĩ

    B. kì thị

    C. kì công

    D. kì quan

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    39. Từ nào ám chỉ cách thoát khỏi vòng nguy hiểm bằng cách liều mạng, chấp nhận hi sinh?

    A. đường đột

    B. đường máu

    C. đường phèn

    D. đường hướng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    40. Thành ngữ nào có hàm nghĩa ám chỉ sự mù mờ, chưa tường tận thấu đáo sự việc?

    A. Thiểu dục tri túc

    B. Đầu cua tai nheo

    C. Đầu tắt mặt tối

    D. Khẩu Phật tâm xà

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    41. Thành ngữ nào có ý nghĩa chỉ tai vạ bất ngờ từ đâu đưa tới?

    A. Tốt vay dày nợ

    B. Tai bay vạ gió

    C. Long chầu hổ phục

    D. Đầu chẳng phải phải tai

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III.  Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:

     1. Học đi đôi với 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Đồng rộng  to.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Bách thiện  vi tiên 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Vuốt mặt  mũi.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Trăm cái lí không bằng tí cái 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Làm khi lành  khi đau.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Con sâu làm  nồi canh.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Chớ thấy sóng cả mà  tay chèo.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Đời cha ăn mặn, đời con  nước.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Mưu sự tại nhân, thành sự tại 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Nói trước  không qua.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Dục tốc bất 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Thiên cơ bất khả  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Suy bụng ta ra bụng 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Anh em như thể tay chân

     Rách lành  dở hay đỡ đần.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     

    Tổng hợp với hơn 98 về hình nền dong powerpoint đẹp thank you mới nhất -  coedo.com.vn

     

    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 08:07 16/04/2026
    Số lượt xem: 835
    Số lượt thích: 6 người (phạm lan, lê hoàng, Hoài Thu, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !