HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

29 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (27): "ù ù cạc cạc" là gì?

    Bánh giầy là gì?

    I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng

     (1) cặn kẽ

     (7) tự ti

     (13) hỉ hả

     (19) khoác lác

     (25) hết đời

     (2) bạc nhược

     (8) cố gắng

     (14) lôi cuốn

     (20) chủ quan

     (26) thiển cận

     (3) mặc cảm

     (9) kĩ lưỡng

     (15) ba hoa

     (21) hả hê

     (27) suy tàn

     (4) hấp dẫn

     (10) của cải

     (16) tù túng

     (22) tận số

     (28) chì chiết

     (5) nỗ lực

     (11) yếu hèn

     (17) khinh suất

     (23) hàng xóm

     (29) láng giềng

     (6) tài sản

     (12) gò bó  (18) mạt vận  (24) đay nghiến  (30) nông cạn

    => 

    ✔️

    II. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng

     1.  Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

    A. ráo riết

    B. dầm dề

    C. dạo dực

    D. ranh giới

    ✔️ 

    2. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với chạy vạy?

    A. đề bạt, tiến cử

    B. lo liệu, xoay sở

    C. tạ thế, quy tiên

    D. lầm than, cơ cực

    ✔️  

    3. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với chín chắn?

    A. cấp tập, dồn dập

    B. từ chối, phủ nhận

    C. tán thành, ủng hộ

    D. nông nổi, bộp chộp

    ✔️  

    4. Từ nào đồng nghĩa với khinh rẻ?

    A. hấp tấp

    B. thỏ thẻ

    C. bẽn lẽn

    D. miệt thị

    ✔️  

    5. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với dấm dúi?

    A. thậm thụt, lén lút

    B. đăm chiêu, suy tư

    C. chột dạ, giật mình

    D. đứng đắn, chững chạc

    ✔️   

    6. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với vũ trường?

    A. ấp ủ, nung nấu

    B. lô cốt, boong ke

    C. lưu luyến, bịn rịn

    D. hộp đêm, quán bar

    ✔️  

    7. Thành ngữ nào không đồng nghĩa với Kề vai sát cánh?

    A. Của chồng công vợ

    B. Đồng sức đồng lòng

    C. Chung lưng đấu cật

    D. Đồng cam cộng khổ

    ✔️  

    8. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Của người phúc ta?

    A. Gần đất xa trời

    B. Nước nổi bèo nổi

    C. Lấy xôi làng đãi ăn mày

    D. Cua cậy càng, cá cậy vây

    ✔️ 

    9. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Ngựa quen đường cũ?

    A. Sói đội lốt cừu

    B. Chứng nào tật ấy

    C. Tham thực cực thân 

    D. Khuất mắt trông coi

    ✔️   

    10. Đáp án nào chứa các từ miêu tả không gian?

    A. đố kị, ghen ghét

    B. lật lọng, tráo trở

    C. bao la, ngút ngàn

    D. mẫn cán, năng nổ

    ✔️

    11. Thành ngữ nào khác với các thành ngữ còn lại?

    A. Ngọa hổ tàng long

    B. Hổ phụ sinh hổ tử

    C. Trộm long tráo phụng

    D. Hổ dữ không ăn thịt con

    ✔️

    12. Kết từ nào biểu thị ý nghĩa khác với các từ còn lại?

    A. và

    B. với

    C. của

    D. cùng

    ✔️

    13. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với dò la?

    A. máu mủ, ruột thịt

    B. thám thính, do thám

    C. chật vật, khó khăn

    D. cốt cách, phong thái

    ✔️ 

    14. Dấu thanh được đánh ở trên hoặc dưới bộ phận nào của vần?

    A. âm đầu

    B. âm chính

    C. âm cuối

    D. âm đệm

    ✔️

    15. Đáp án nào là chủ ngữ của câu Căn nhà này cánh cửa bị bung?

    A. Căn nhà

    B. Căn nhà này

    C. cánh cửa

    D. cánh cửa bị bung

    ✔️ 

    16. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. câu kết

    B. chất chứa

    C. móc ngoặc

    D. thông đồng

    ✔️  

    17. Từ nào trái nghĩa với sâu sát?

    A. lấm lét

    B. lật lọng

    C. lỏng lẻo

    D. lươn lẹo

    ✔️

    18. Việc sơ ý làm chết người được gọi là gì?

    A. trù ẻo

    B. siêu độ

    C. ngộ sát 

    D. khâm niệm

    ✔️ 

    19. Kết từ nào biểu thị quan hệ liên hợp?

    A. còn

    B. của

    C. với

    D. hay

    ✔️

    20. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép?

    A. núi non, bờ bãi, đi đứng

    B. mặt mũi, mấp mô, tức tối

    C. cây cối, đu đưa, ngoi ngóp

    D. lẩn thẩn, nôn nao, ruộng rẫy

    ✔️

    21. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Kề vai sát cánh?

    A. Gần nhà xa ngõ

    B. Cao chạy xa bay

    C. Đồng cam cộng khổ

    D. Nhất bên trọng, nhất bên khinh

    ✔️

    22. Trạng ngữ trong câu "Bằng sự cố gắng và nỗ lực, Lan đã đạt học sinh giỏi" thuộc kiểu trạng ngữ nào?

    A. chỉ nơi chốn

    B. chỉ nguyên nhân

    C. chỉ phương tiện

    D. chỉ mục đích

    ✔️

    23. Trạng ngữ trong câu "Để đạt học sinh giỏi, Lan đã nỗ lực không ngừng" thuộc kiểu trạng ngữ nào?

    A. chỉ thời gian

    B. chỉ nguyên nhân

    C. chỉ phương tiện

    D. chỉ mục đích

    ✔️

    24. Từ nào chỉ một xe có ba bánh?

    A. a-ma-tơ

    B. xít-đờ-ca

    C. gác-ba-ga

    D. com-măng-ca

    ✔️

    25. Câu nào dưới đây là câu hỏi thể hiện yêu cầu, mong muốn?

    A. Bạn có thích cái bút tớ mua tặng bạn không?

    B. Cái bút này mà bạn bảo là bút mới ư?

    C. Bạn mua cái bút này khi nào thế?

    D. Bạn cho mình mượn cái bút này được không?

    ✔️

    26. Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?

    A. ban mai

    B. đồng hồ

    C. chậm trễ

    D. muộn màng

    ✔️

    27. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "trung" có nghĩa là "một lòng một dạ"?

    A. trung thực, trung thanh, trung gian

    B. trung hậu, trung kiên, trung nghĩa

    C. trung ương, trung tuyến, trung điểm

    D. trung tâm, trung bình, trung thu

    ✔️

    28. Dòng nào dưới đây được phân tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

    A. Tiếng chim / hót rộn vang cả khu vườn.

    B. Tiếng chân người lội / bì bõm.

    C. Căn nhà sàn thấp thoáng / bóng người.

    D. Chiếc xe / màu vàng đang di chuyển.

    ✔️

    29. Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của việc học tập?

    A. Học đi đôi với hành.

    B. Cần cù bù thông minh.

    C. Thiên đạo vô thân, thường dữ thiện nhân

    D. Một kho vàng không bằng một nang chữ.

    ✔️

    30. Trong bài thơ "Tre Việt Nam", tác giả Nguyễn Duy có viết:

    "Bão bùng thân bọc lấy thân

    Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm

    Thương nhau tre chẳng ở riêng

    Luỹ thành từ đó mà nên hỡi người."

    Đoạn thơ trên gợi lên những phẩm chất tốt đẹp nào của con người Việt Nam?

    A. thông minh, kiên cường

    B. trung thực, tự trọng

    C. nhân hậu, đoàn kết

    D. chịu khó, sáng tạo

    ✔️

    31. Đoạn thơ dưới đây trích trong bài thơ nào?

    Câu hát căng buồm với gió khơi

    Đoàn thuyền chạy đua cùng Mặt Trời

    Mặt Trời đội biển nhô màu mới

    Mắt cá huy hoàng muôn dặm phơi.

    (Theo Huy Cận)

    A. Bè xuôi sông La

    B. Cửa sông

    C. Đoàn thuyền đánh cá

    D. Những cánh buồm

    ✔️

    32. Trong đoạn thơ dưới đây, các sự vật được nhân hóa bằng cách nào?

    Đồng làng vương chút heo may

    Mầm cây tỉnh giấc vườn đầy tiếng chim

    Hạt mưa mải miết trốn tìm

    Cây đào trước cửa lim dim mắt cười.

    (Đỗ Quang Huỳnh)

    A. Tả sự vật bằng những từ ngữ dùng để chỉ phẩm chất, tính cách của con người.

    B. Tâm tình, nói chuyện với sự vật như với con người.

    C. Gọi sự vật bằng những từ ngữ dùng để gọi người.

    D. Tả sự vật bằng những từ ngữ dùng để tả hoạt động, trạng thái của con người.

    ✔️

    33. Dòng nào dưới đây gồm các từ chứa tiếng "tài" có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thương"?

    A. tài trợ, tài nguyên, tài nghệ

    B. tài ba, tài trí, tài hoa

    C. tài giỏi, tài sản, tài phán

    D. tài năng, tài chính, tài tình

    ✔️

    34. Câu nào dưới đây có động từ chỉ trạng thái?

    A. Hùng giúp ông bà tưới nước cho vườn rau nhỏ.

    B. Liên tham gia cuộc thi sáng tác truyện cho thiếu nhi.

    C. Thanh rất lo lắng cho kì thi cuối học kì sắp tới.

    D. Lớp em tập luyện để biểu diễn văn nghệ.

    ✔️ 

    35. Câu nào có ý nghĩa giống với Khôn ngoan chẳng lại với giời?

    A. Giở trăng giở đèn

    B. Thiên binh vạn mã

    C. Được chăng hay chớ

    D. Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

    ✔️

    36. Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với đống?

    A. gò

    B. mô

    C. đụn

    D. vũng

    ✔️

    37. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?

    A. tròng trành, nước xáo, nước xốt, giản dị, co giãn

    B. giội nước, giở giời, trau dồi, giàn giụa, dòng nước

    C. dàn trải, giàn hàng, giàn giáo, đau xót, dân dã

    D. xát gạo, đường sá, trạm xá, bánh giầy, dông tố

    ✔️

    38. Dòng nào dưới đây nói về cách viết hoa tên người, tên địa lý Việt Nam?

    A. Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó.

    B. Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó, nếu bộ phận của tên riêng có nhiều tiếng thì giữa các tiếng có dấu gạch nối.

    C. Viết hoa chữ cái đầu của từng bộ phận tạo thành tên các cơ quan, tổ chức.

    D. Tên của huân chương, danh hiệu, giải thưởng được viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành tên đó.

    ✔️

    39. Kết từ nào khác ý nghĩa biểu thị với các từ còn lại?

    A. và

    B. về

    C. với

    D. cùng

    ✔️

    40. Giải các câu đố sau:

    Tỉnh nào đất Tổ nước mình

    Tỉnh nào Ba Bể hữu tình nên thơ

    Tỉnh nào Đà Lạt mộng mơ

    Tỉnh nào cả nước Tam khôi đứng đầu?

    Thứ tự tên các tỉnh trong câu đố trên là?

    A. Ninh Bình - Yên Bái - Cần Thơ - Hải Dương

    B. Phú Thọ - Quảng Bình - Lâm Đồng - Bắc Ninh

    C. Phú Thọ - Bắc Kạn - Lâm Đồng - Bắc Ninh

    D. Thanh Hóa - Quảng Ninh - Sa Pa - Nghệ An

    ✔️

    41. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. sốt sắng, thờ ơ

    B. hi vọng, mong đợi

    C. trau giồi, tôi luyện

    D. phiến diện, lệch lạc

    ✔️

    42. Từ nào đồng nghĩa với đề đạt?

    A. dè bỉu

    B. bài xích

    C. kiến nghị

    D. trọng vọng

    ✔️

    43. Từ nào là tên một dụng cụ để cắt tóc?

    A. cờ lê

    B. tà vẹt

    C. pê đan

    D. tông đơ

    ✔️

    44. Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tiết kiệm?

    A. Lành ít dữ nhiều

    B. Nhập gia tùy tục

    C. Vung tay quá trán

    D. Thắt lưng buộc bụng

    ✔️

    45. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. đon đả, niềm nở

    B. lưu luyến, bịn rịn

    C. sung túc, thiều thốn

    D. léng phéng, chàng màng

    ✔️

    III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:

     1. Lực bất tòng 

    ✔️

    2. Cái khó ló cái  

    ✔️

    3. Liệu cơm gắp

    ✔️

    4. Cây  không sợ chết đứng.

    ✔️

    5. Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi  

    ✔️

    6.  cho không bằng cách cho.

    ✔️

    7. Cha chung không ai  

    ✔️

    8. Hữ xạ tự nhiên hương, hữu đức tự nhiên 

    ✔️

    9. Đời cua cua máy, đời cáy cáy  

    ✔️

    10. Cờ đến tay ai người ấy 

    ✔️


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 23:08 01/04/2026
    Số lượt xem: 407
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Tuấn Anh, Trần Nam, Hoài Thu, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !