HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

18 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (5): "Ăn không nói có" nghĩa là gì?

    Skipping Unicorn 🦄🌈🍭 by Nhaat Long on Dribbble

    Học tập là quá trình nhận thức để phát triển. Việc tiếp nhận kiến thức kết hợp song hành với rèn luyện kĩ năng là điều rất quan trọng.

    Dưới đây là các bài luyện tập của phân môn Tiếng Việt lớp 5, hỗ trợ các em củng cố kiến thức, mở rộng vốn từ (về từ, thành ngữ, tục ngữ, ca dao,...), giúp các em nắm chắc kiến thức hơn, có vốn từ phong phú hơn để vận dụng hàng ngày.

    I. Điền vào chỗ trống bằng cách chọn 1 trong 4 đáp án cho sẵn.

    1. Từ nào chỉ bộ xương của người đã chết?

    A. thi hài

    B. hài nhi

    C. hài cốt

    D. hài kịch

    ✔️

    2. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với đần độn?

    A. len lỏi, trà trộn

    B. trọn vẹn, hoàn hảo

    C. sáng dạ, thông minh

    D. thông đồng, móc ngoặc

    ✔️

    3. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với tiếp bước?

    A. nối gót, theo chân

    B. năng nổ, hiếu động

    C. nhẹ nhõm, thanh thản

    D. vương mang, đèo bòng

    ✔️

    4. Đáp án nào nói về kinh nghiệm nhà ở của nhân dân ta?

    A. Nhất góc ao, nhì đao đình

    B. Trai mùng một, gái hôm rằm

    C. Nắng tháng ba chó già lè lưỡi

    D. Để là hòn đất, cất lên ông Bụt

    ✔️

    5. Thành ngữ (tục ngữ) nào ám chỉ việc bịa đặt, tung tin và dựng nên những chuyện sai sự thật?

    A. Nhà dột từ nóc

    B. Ăn không nói có

    C. Nước mắt chảy xuôi

    D. Tích thiện chi gia, tất hữu dư khánh

    ✔️

    6. Từ nào đồng nghĩa với xô xát?

    A. ẩu đả

    B. bố ráp

    C. ám toán

    D. tập kích

    ✔️

    7. “ ..…… mỡ gà, ai có nhà thì chống

    A. Ráng

    B. Vàng

    C. Mây

    D. Nắng

    ✔️

    8. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với kiên định?

    A. tư duy, động não

    B. lung lay, dao động

    C. gia giảm, thêm bớt

    D. điều đình, thương lượng

    ✔️

    9. Tục ngữ (thành ngữ) nào chỉ tình thế bế tắc, khó xử?

    A. Tả xung hữu đột

    B. Quỷ khốc thần sầu

    C. Tiến thoái lưỡng nan

    D. Sơn lam chướng khí

    ✔️

    10. Từ nào thích hợp để điền hoàn chỉnh câu tục ngữ sau?

    Nhất …… tinh, nhất thân vinh.

    A. yêu

    B. tân

    C. phúc

    D. nghệ

    ✔️

    11. Từ nào chỉ việc lưu lại đã lâu mà không giải quyết, xử lí được?

    A. bao sái

    B. lưu cữu

    C. ám toán

    D. bột phát

    ✔️

    12. Thành ngữ nào khác với các câu còn lại?

    A. Thiên binh vạn mã

    B. Muôn chung nghìn tứ

    C. Được mùa quéo, héo mùa chiêm

    D. Nhất ngôn ký xuất, tứ mã nan truy

    ✔️

    13. Từ nào đồng nghĩa với lén lút?

    A. lèo lá

    B. lắt léo

    C. dấm dúi

    D. hùn hạp

    ✔️

    14. Từ nào là tính từ?

    A. tác hợp

    B. nhã nhặn

    C. chấn chỉnh

    D. thành toàn

    ✔️

    15. Từ nào ám chỉ thời điểm thóc lúa cũ đã ăn hết mà thóc lúa mới thì chưa chín?

    A. tăng gia

    B. giáp hạt

    C. canh tác

    D. luân canh

    ✔️

    16. Đáp án nào có cặp thành ngữ trái nghĩa?

    A. Bát ăn bát để/ Nứt đố đổ vách

    B. Khỏi vòng cong đuôi/ Qua cầu rút ván

    C. Trên dưới đồng lòng/ Tan đàn xẻ nghé

    D. Mua quan bán tước/ Chạy chức chạy quyền

    ✔️

    17. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. cá mè

    B. cá thể

    C. cá trôi

    D. cá mập

    ✔️

    18. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với bẽ bàng?

    A. sơ xuất, thiếu sót

    B. hổ thẹn, xấu hổ

    C. chu cấp, đài thọ

    D. vun vén, bồi đắp

    ✔️

    19. Từ “mực” trong các từ mực nước, lọ mực, cá mực có quan hệ với nhau như thế nào?

    A. đồng âm

    B. đồng nghĩa

    C. trái nghĩa

    D. nhiều nghĩa

    ✔️

    20. Đoạn văn sau sử dụng phép liên kết câu nào?

    Lời hứa là thông điệp của chữ tín, là tuyên ngôn của danh dự. Vì vậy, trong cuộc sống, chúng ta cần coi trọng và giữ gìn lời hứa.

    A. Lặp từ ngữ

    B. Thay thế từ ngữ

    C. Dùng từ ngữ nối

    ✔️

    21. Cặp từ nào đồng nghĩa?

    A. béo - gầy

    B. khui - mở

    C. bút - thước

    D. trước - sau

    ✔️

    22. Thành ngữ nào nói về đoàn kết?

    A. Chung lưng đấu cật

    B. Một điều nhịn, chín điều lành

    C. Sông sâu tĩnh lặng, lúa chín cúi đầu

    D. Cúi đầu là bông lúa, ngẩng đầu là cỏ dại

    ✔️

    23. Trong câu thơ “Sao đang vui vẻ ra buồn bã/ Vừa mới quen nhau đã lạ lùng.” có mấy cặp từ trái nghĩa?

    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    ✔️

    24. Đáp án nào có cặp từ láy?

    A. bạn bè, bờ bãi

    B. thật thà, vui vẻ

    C. nhỏ nhẹ, đông đủ

    D. học hành, học hỏi

    ✔️

    25. Thành ngữ nào ý nói tuỳ theo tình huống cụ thể mà có cách ứng phó linh hoạt, phù hợp?

    A. Có chí thì nên

    B. Tùy cơ ứng biến

    C. Vật cực tất phản

    D. Ăn trên ngồi trốc

    ✔️

    26. Đoạn thơ tả tiếng đàn của Thúy Kiều dưới đây, có những cặp từ trái nghĩa nào?

    "Trong như tiếng hạc bay qua

    Đục như tiếng suối mới sa nửa vời

    Tiếng khoan như gió thoảng ngoài

    Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa."

    (Trích "Truyện Kiều")

    A. bay, sa, thoảng

    B. trong- đục

    C. trong - đục, khoan – mau

    D. sa nửa vời – mau sầm sập

    ✔️

    27. Tục ngữ (thành ngữ) nào ám chỉ những người không cùng chí hướng thì không thể cùng nhau mưu tính sự nghiệp?

    A. Câu chuôm thả ao

    B. Bứt dây động rừng

    C. Kiến giả nhất phận

    D. Đạo bất đồng bất tương vi mưu

    ✔️

    28. Câu nào có từ “” là đại từ?

    A. Bà Lan năm nay 70 tuổi.

    B. Bà ơi, bà có khỏe không?

    C. Tôi về quê thăm bà nội.

    D. Tiếng bà dịu dàng và trầm bổng.

    ✔️

    29. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với khổ cực?

    A. ca nô, xuồng máy

    B. hoả tiễn, tên lửa

    C. đồ thán, lầm than

    D. phi trường, sân bay

    ✔️ 

    30. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa?

    A. dơ dáy, bẩn thỉu

    B. chạy vạy, xoay xở

    C. bế tắc, hanh thông

    D. cung cách, phong thái

    ✔️ 

    31. Kết từ nào biểu thị quan hệ liên hợp?

    A.

    B. còn

    C. rồi

    D. hoặc

    ✔️

    32. Đại từ dùng để hỏi trong câu 'Chị đã ăn cơm chưa?" là từ nào?

     

    ✔️

    33. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với gò bó?

    A. tắc nghẽn, ứ đọng

    B. trực diện, vỗ mặt

    C. giam hãm, tù túng

    D. bao dung, độ lượng

    ✔️

    34. Từ nào là tên một loại bánh được làm từ gạo nếp, đỗ đen, lạc đỏ của người Tày ở Thái Nguyên, Tuyên  Quang, ..., có hình dạng chóp nhọn giống như sừng của con bò (ảnh dưới)?

    Bánh coóc mò và loạt đặc sản Thái Nguyên thơm ngon khó cưỡng | The Sam ...

    A. tét

    B. khọt

    C. xu xê

    D. coóc mò

    ✔️

    35. Từ nào trái nghĩa với nôn nóng?

    A. bờn nhờn

    B. nhẫn nại

    C. hào sảng

    D. thản đãng

    ✔️

    36. Tục ngữ nào nhấn mạnh việc học tập kiến thức phải đi đôi với luyện tập thì việc học tập mới tốt và hiệu quả?

    A. Học đi đôi với hành

    B. Một quả cà bằng ba chén thuốc

    C. Đi một ngày đàng học một sàng khôn

    D. Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ

    ✔️

     37. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa?

    A. tân tiến, cổ hủ

    B. chân lý, lẽ phải

    C. gan dạ, quả cảm

    D. bần cùng, nghèo khổ

    ✔️

    38. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với tiết kiệm?

    A. tạo hóa, ông trời

    B. cặm cụi, miệt mài

    C. chắt chiu, dè sẻn

    D. lặng lẽ, âm thầm

    ✔️

    39. Thành ngữ nào ám chỉ việc không được dạy dỗ, học hành tử tế?

    A. Vô sư vô sách

    B. Vô sừng vô sẹo

    C. Vô pháp vô thiên

    D. Vô tiên khoáng hậu

    ✔️

    40. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Rán sành ra mỡ?

    A. Nối giáo cho giặc

    B. Ôm rơm nặng bụng

    C. Mềm nắn rắn buông

    D. Vắt cổ chày ra nước.

    ✔️

    II: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

    1. Rộng lượng, thứ tha cho người có lỗi được gọi là: 

    2. Thong thả và được yên ổn, không phải khó nhọc, vất vả thì gọi là: 

    3. Vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần được gọi là: 

    4. Ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung thì được gọi là: 

    5. Không giữ kín, mà để mọi người đều có thể biết thì được gọi là: 

    6. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác thì được gọi là: 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III. Xếp các từ dưới đây vào 2 nhóm

    sáng dạ, phấn chấn, siêng năng, thủ phủ, háo hức, liêm khiết, hào hứng, đờ đẫn, trung thực, tối cao, hăm hởđầu não, lười nhác, chóp bu, thẫn thờ, tham lam, bần thần, trung ương, hồ hởi, hiền hậu

    1. Các từ chỉ người, nhóm người hoặc cơ quan đứng đầu có địa vị, cấp bậc cao nhất?

    2. Các từ chỉ phẩm chất con người?

    3. Các từ chỉ trạng thái tinh thần của con người?

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    IV. Ghép hai ô có nội dung tương đồng

    a.

     vàng

     mời

     viêm

     sưng

     lầu

     thỉnh

     hù

     thạch

     giảm

     thộn

     hèo

     kim

     dọa

     đần

     đá

     bồi

     bớt

     gác

     gậy

     đắp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    b.

     dương

     khuyển

     bốt

     ém

     tẩu

     điền

     địa

     ngò

     đồng

     trạch

     đất

     nhà

     cẩu

     giấu

     trẻ

     chạy

     đồn

     ruộng

     rau mùi

     dê

     lầy

     khánh

     còn

     phúc

     tồn

     sình

     thoái  hùm  lui  cọp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    c.

     (1) tráng kiện

     (7) kí giả

     (13) nề hà

     (19) kịch tính

     (25) xấu hổ

     (2) hành quyết

     (8) tá túc

     (14) nhỏ nhặt

     (20) liên tục

     (26) mệt mói

     (3) lộ lọt

     (9) keo kiệt

     (15) tăng cường

     (21) trú ngụ

     (27) vặt vãnh

     (4) hà rầm

     (10) bơ phờ

     (16) xử tử

     (22) mạt sát

     (28) đầy đủ

     (5) gay cấn

     (11) bẽ bàng

     (17) lực lưỡng

     (23) nhà báo

     (29) quản ngại

     (6) thóa mạ

     (12) sung túc  (18) rò rỉ  (24) bủn xỉn  (30) bổ sung

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 19:35 25/11/2025
    Số lượt xem: 866
    Số lượt thích: 5 người (Nguyễn Tuấn Anh, Hoài Thu, Trần Nam, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !