Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (11): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

Ở phần này, các em sẽ tập trung luyện tập về từ đồng nghĩa, trái nghĩa và các câu tục ngữ, thành ngữ thông dụng hàng ngày.
I. Tích vào trước chữ có đáp án đúng:
1. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. ôm
B. kéo
C. níu
D. đẩy
2. Từ nào chỉ việc ăn chay, giữ mình trong sạch theo đúng quy ước tín ngưỡng?
A. cát cứ
B. tinh tấn
C. trai giới
D. ẩm ương
3. Từ nào ám chỉ việc hay tham gia vào những chuyện lằng nhằng không liên quan đến mình?
A. lang chạ
B. bốp chốp
C. thóc mách
D. bao đồng
4. Thành ngữ nào không đồng nghĩa với Được chim bẻ ná?
A. Có mới nới cũ
B. Bóc ngắn cắn dài
C. Vắt chanh bỏ vỏ
D. Điểu tận cung tàng
5. Câu thành ngữ (tục ngữ) nào ý nói việc đám hiếu, đám hỉ xảy ra sơ suất, thiếu sót dẫn đến bị chê trách, phàn nàn là điều bình thường, khó tránh khỏi?
A. Ma chê cưới trách
B. Mẻ không ăn cũng chết
C. Đói ngày giỗ cha, no ba ngày tết
D. Cung kính không bằng tuân mệnh
6. Thành ngữ nào chỉ việc nói dông dài lê thê hết chuyện này tới chuyện khác một cách thiếu mạch lạc, cô đọng?
A. Cà kê dê ngỗng
B. Bù lu bù loa
C. Nói nhăng nói cuội
D. Miệng hùm gan sứa
7. Giải câu đố?
a) Để nguyên là mặt giấy xinh
Thêm nặng giải nhất thi Đình ngày xưa.
Chữ thêm nặng là chữ gì?
=> Là chữ
b) Để nguyên bằng với một đôi
Thêm sắc ngắt quả, hoa rời cành cây .
Chữ thêm sắc là từ gì?
=> Là chữ
c) Để nguyên gặp gỡ hỏi han
Thêm hỏi tốc chạy tít vào rừng sâu.
Chữ để nguyên là chữ gì?
=> Là chữ
8. Câu nào đồng nghĩa với Cùng một giuộc?
A. Một đồng một cốt
B. Ki cóp cho cọp nó tha
C. Đi cuốc mỏi tay, đi cày mỏi gối
D. Trăm nghe không bằng một thấy
9. Từ nào chỉ việc nuôi "lại" một thời gian ngắn để chăm sóc, vỗ béo cho vật nuôi lớn nhanh?
A. bè
B. nái
C. gột
D. lồng
10. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. hạ bệ, lật đổ
B. minh mẫn, lẫn cẫn
C. thế tục, đời thường
D. thành tựu, thành quả
11. Giải câu đố:
Tòa thành đá giữa xứ Thanh,
Kinh đô một thuở vang danh sử nhà.
Là thành lũy nào?
A. Thành Cổ Loa
B. Thành nhà Hồ
C. Kinh thành Huế
D. Thành Thăng Long
12. Từ nào chỉ việc đặt điều, chê bai với mục đích hạ thấp danh phẩm của một ai đó?
A. cổ xúy
B. ca tụng
C. gièm pha
D. tán dương
13. Từ nào chỉ hành động trấn áp sự chống đối một cách bạo lực?
A. thị uy
B. đàn áp
C. trấn an
D. bài xích
14. Từ nào chỉ việc dùng quyền lực chính trị, kinh tế,... để đè ép người khác phải phục tùng, chấp nhận điều gì đó?
A. tập kích
B. vãn hồi
C. áp bức
D. đón lõng
15. Đáp án nào chứa các từ có ý nghĩa chỉ mức độ cao nhất?
A. chí thú, chí hướng, đông chí, hạ chí
B. tột độ, tột cùng, tuyệt đỉnh, mỹ mãn
C. trịch thượng, kẻ cả, bố đời, tự phụ
D. cừ khôi, cự phách, lỗi lạc, cái thế
16. Từ nào đồng nghĩa với trù phú?
A. sầm uất
B. hẻo lánh
C. đăm chiêu
D. hoang mang
17. Từ trái nghĩa với dư dả là?
A. đầy đủ
B. sung túc
C. thừa mứa
D. thiếu thốn
18. Từ nào ám chỉ điều tốt đẹp ấp ủ trong lòng và sự quyết tâm để thực hiện được điều đó?
A. thị phi
B. hoài bão
C. đàm tiếu
D. hàn huyên
19. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. vơ vét
B. xà xẻo
C. biển thủ
D. ban phát
20. Trạng ngữ trong câu: “Bằng một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em gắng học bài, làm bài tập đầy đủ.” là trạng ngữ chỉ gì?
A. nơi chốn
B. nguyên nhân
C. phương tiện
D. thời gian
21. Từ nào đồng nghĩa với giây lát?
A. cổ kính
B. niên đại
C. cuốn hút
D. khoảnh khắc
22. Từ nào có nghĩa là tám?
A. tam
B. ngũ
C. bát
D. thập
Câu 23. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?
A. cổ súy, xéo sắc
B. trôi chảy, trạm xá
C. cách trở, tréo ngoe
D. không nỡ, sa cơ lỡ vận
Câu 24. Thành ngữ nào nói về đoàn kết?
A. Kề vai sát cánh
B. Mở cờ trong bụng
C. Cạn tàu ráo máng
D. Há miệng mắc quai
Câu 25. Thành ngữ nào nói về sự vô ơn?
A. Mưu ma chước quỷ
B. Cả vú lấp miệng em
C. Khỏi vòng cong đuôi
D. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
Câu 26. Thành ngữ nào ý nói khi bị dồn vào đường cùng thì thường liều lĩnh để chống trả?
A. Anh hùng mạt lộ
B. Chó cùng cắn giậu
C. Kết cỏ ngậm vành
D. Thăng quan tiến chức
Câu 27. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với nghĩ ngợi?
A. ưu ái, thiên vị
B. ưu tú, xuất sắc
C. ưu sầu, buồn bã
D. ưu tư, trầm ngâm
Câu 28. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Ông chẳng bà chuộc?
A. Ông ăn chả, bà ăn nem
B. Ông nói gà, bà nói vịt
C. Lệnh ông không bằng cồng bà
D. Ông đưa chân giò, bà thò chai rượu
Câu 29. Từ nào chỉ dáng vẻ của người già yếu, chậm chạp?
A. lọm khọm
B. lóp ngóp
C. lồm cồm
D. lom dom
Câu 30. Từ nào chỉ những người có học thức ở trong làng xã thời xưa?
A. hương thôn
B. hương thân
C. hương ước
D. hương chức
II. Nối cột bên trái với nội dung thích hợp cột bên phải:
|
1. Đồng nghĩa với "tố cáo" |
a) ríu rít, thánh thót, ăng ẳng, líu lo, sột soạt, ... |
|
2. Từ gợi tả âm thanh |
b) tố giác, tố lỗi, cáo giác, phê bình, vạch trần, ... |
|
3. Chim sơn ca |
c) gầy gò, lênh khênh, mảnh mai, thon thả, điệu đà,... |
|
4. Sư tử |
d) hót véo von trong lùm cây. |
|
5. Từ gợi tả hình ảnh |
e) gầm vang cả khu rừng. |
|
6. Nghĩa của từ "phúc ấm" |
g) bòn rút, bớt xén, biển thủ, ... |
|
7. Từ đồng nghĩa với "giúp đỡ" |
h) phúc đức của tổ tiên để lại cho con cháu. |
|
8. Từ đồng nghĩa với "tham ô" |
i) chi viện, viện trợ, tiếp tế, đài thọ, bảo hộ, bảo trợ, ... |
III. Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh các câu tục ngữ (thành ngữ) sau: ![]()
1. Thất điên bát
2. Nói nhấm nhẳng như cẳng bò
3. Cấm cảu như chó cắn
4. Có bột mới gột nên
5. Tam nam bất phú, tứ nữ bất
6. Dĩ bất biến vạn biến.
7. Giàu nứt đổ vách.
8. Thần hồn thần tính.
9. Cái sảy nảy cái
10. Giặc đến nhà, đàn bà cũng
11. Tửu trung bất chân quân tử.
12. Thượng bất chính, hạ loạn.
13. Bất học vô
14. Ăn chưa no, chưa tới.
15. Tiên trách kỷ hậu trách
IV. Tìm 5 câu ca dao, tục ngữ hoặc thành ngữ có từ sang?
V. Ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng:
1.
|
(1) thóa mạ |
(7) lấn cấn |
(13) tỉ mỉ |
(19) tự ti |
(25) đời sau |
|
(2) cặn kẽ |
(8) nhạc phụ |
(14) sỉ nhục |
(20) kinh qua |
(26) bồn chồn |
|
(3) xán lạn |
(9) thiểu não |
(15) bố vợ |
(21) khúc mắc |
(27) tiết chế |
|
(4) nếm trải |
(10) leo lét |
(16) tươi sáng |
(22) hậu thế |
(28) cùi bắp |
|
(5) khôi hài |
(11) mặc cảm |
(17) âu sầu |
(23) dí dỏm |
(29) ước thúc |
|
(6) khắc khoải |
(12) phát đạt | (18) thịnh vượng | (24) chập chờn | (30) khờ khạo |
2.
|
(1) lay lắt |
(7) bảo thủ |
(13) gai góc |
(19) bổn phận |
(25) liên đới |
|
(2) thư thái |
(8) vất vưởng |
(14) ma quái |
(20) ăn uống |
(26) trách nhiệm |
|
(3) hậu duệ |
(9) hóc búa |
(15) ưu tư |
(21) hữu quan |
(27) nông nổi |
|
(4) hữu khuynh |
(10) ung dung |
(16) con cháu |
(22) nhớn nhác |
(28) thao túng |
|
(5) quỷ dị |
(11) quán xuyến |
(17) ẩm thực |
(23) lũng đoạn |
(29) viển vông |
|
(6) bao quát |
(12) đăm chiêu | (18) sớn sác | (24) hão huyền | (30) bồng bột |
Nguyễn Tuấn Anh @ 17:53 18/12/2025
Số lượt xem: 1328
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (7): "lạc quan" nghĩa là gì? (14/12/25)
- LTVC lớp 5 (35): MRVT - Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (14/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (34): "vô tội vạ" nghĩa là gì? (12/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (12): MRVT, thành ngữ, tục ngữ (12/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (15): "lãng xẹt" nghĩa là gì? (12/12/25)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất