HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

652 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (15): "lãng xẹt" nghĩa là gì?

    Wetter GIF - Auf GIFER finden

    I. Tích vào trước chữ có đáp án đúng:

    Câu 1. Từ nào đồng nghĩa với cầm cự?

    A. teo tóp

    B. sừng sỏ

    C. chắt bóp

    D. chống đỡ

    ✔️ 

    Câu 2. Từ nào chỉ những người được các gia đình thuê để làm giúp việc nhà?

    A. ô sin

    B. hộ lý

    C. cửu vạn

    D. lao công

    ✔️ 

    Câu 3. Từ nào ám chỉ sự thoáng qua, không rõ ràng và không đáng để ý?

    A. cà kê

    B. mắc cỡ

    C. cù nhầy

    D. lãng xẹt

    ✔️ 

    Câu 4. Từ nào ám chỉ việc bung xổ ra, chia đều hết cho mọi người?

    A. tù lù mù

    B. vô tích sự

    C. tả bổ xiểng

    D. loạn xì ngầu

    ✔️ 

    Câu 5. Từ nào ám chỉ sự sơ suất, thiếu sót và thiếu giữ gìn ý tứ trong cư xử, nói năng?

    A. lọ mọ

    B. can qua

    C. thất thố

    D. điềm đạm

    ✔️ 

    Câu 6. Từ náo biểu thị việc diễn đạt mạch lạc và gãy gọn?

    A. lan man

    B. rườm rà

    C. lủng củng

    D. khúc chiết

    ✔️ 

    Câu 7. Dòng nào gồm các từ đúng chính tả?

    A. cá chạch, cá chày, cá chình, cá chê

    B. xoi mói, xe duyên, cơn dông, bàng quan 

    C. nước xốtcọ xát, xổ tung, dè sẻn, bổ xung

    D. cá trắm, cá trích, cá trôi, cá tràu, cá trẽm

    ✔️ 

    Câu 8. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với lu bù?

    A. gạo cội, kì cựu

    B. quan tâm, để ý

    C. tất bật, túi bụi

    D. thủ cựu, cố chấp

    ✔️

    Câu 9. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. tụ tập

    B. tản mát

    C. túm tụm

    D. quây quần

    ✔️ 

    Câu 10. Dòng chứa các từ chỉ ngũ tạng trong đông y?

    A. tai, lông mày, mắt, mũi, miệng

    B. tâm (tim), tỳ (lá lách), phế (phổi), can (gan), thận (cật)

    C. tụy, trực tràng, hành tá tràng, thực quản, ruột thừa

    D. đởm (mật), vị (dạ dày), tiểu tràng(ruột non), đại tràng(ruột già), bàng quang (bóng đái)

    ✔️ 

    Câu 11. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với dằn vặt?

    A. ăn năn, hối hận, cắn rứt, giày vò

    B. đặc xá, đại xá, tha bổng, khoan hồng

    C. cách thức, biện pháp, đối sách, giải pháp

    D. cường điệu, phóng đại, khoa trương, ngoa dụ

    ✔️ 

    Câu 12. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. lo lắng

    B. bủn rủn

    C. bồn chồn

    D. hoang mang

    ✔️ 

    Câu 13. Từ nào đồng nghĩa với lục lâm?

    A. ma cô

    B. má mì

    C. sở khanh

    D. thảo khấu

    ✔️ 

    Câu 14. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. sáng ý, tối dạ

    B. hấp tấp, bộp chộp

    C. bộc trực, thẳng thắn

    D. ngõm ngọ, trông chờ

    ✔️ 

    Câu 15. Đáp án nào có từ đồng nghĩa với non sông?

    A. xã tắc, giang sơn

    B. ráo hoảnh, tỉnh bơ

    C. kim ngân, vàng bạc

    D. hoàng tuyền, suối vàng

    ✔️ 

    Câu 16. Thành ngữ nào khác nghĩa với các câu còn lại?

    A. Nhìn gà hóa cuốc

    B. Xuôi chèo mát mái

    C. Thông đồng bén giọt

    D. Thuận buồm xuôi gió

    ✔️ 

    Câu 17. Từ nào ám chỉ người thân tín, đáng tin cậy?

    A. huyền cơ

    B. tâm phúc

    C. phong lưu

    D. màu nhiệm

    ✔️ 

    Câu 18. Câu tục ngữ nào khác với các câu còn lại?

    A. Ăn vóc học hay

    B. Bất học vô thuật

    C. Một quả cà, ba chén thuốc

    D. Dao có mài mới sắc, người có học mới nên

    ✔️ 

    Câu 19. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. bê bối, lùm xùm

    B. vẹn toàn, chu tất

    C. tâm đắc, thích thú

    D. hư cấu, chân thực

    ✔️ 

    Câu 20. Từ nào đồng nghĩa với biên lai?

    A. cà vẹt

    B. lai lịch

    C. hóa đơn

    D. căn cước

    ✔️ 

    Câu 21. Từ nào ám chỉ việc khai khẩn và mở rộng dần diện tích trên phần đất hoang?

    A. vỡ vạc

    B. tăng gia

    C. canh tác

    D. luân canh

    ✔️ 

    Câu 22. Từ nào đồng nghĩa với tiễu trừ?

    A. tập kích

    B. oanh tạc

    C. tảo thanh

    D. quần thảo

    ✔️ 

    Câu 23. Thành ngữ nào chỉ sự sợ hãi đến mức mất hết cả tinh thần?

    A. Du thủ du thực

    B. Hồn xiêu phách lạc

    C. Tâm thanh khí sảng

    D. Ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ chốn

    ✔️ 

    Câu 24. Câu nào có trạng ngữ chỉ nguyên nhân?

    A. Sáng mai, tôi đi học.

    B. Do sơ suất, tôi bị điểm kém.

    C. Để đạt kết quả tốt, tôi chăm chỉ học tập.

    D. Dưới chân núi, đàn trâu thung thăng gặm cỏ.

    ✔️ 

    Câu 25. Từ nào không đồng nghĩa với nồng nặc?

    A. túc tắc

    B. sực nức

    C. sặc sụa

    D. ngào ngạt

    ✔️ 

    Câu 26. Cụm từ nào chỉ danh hiệu cao nhất mà Nhà nước trao tặng cho những người có tài năng xuất sắc trong lĩnh vực nghệ thuật?

    A. Nghệ sĩ ưu tú

    B. Nghệ sĩ nhân dân

    C. Nhà giáo nhân dân

    D. Anh hùng Lao động

    ✔️ 

    ▷ Viento: Imágenes Animadas, Gifs y Animaciones ¡100% GRATIS!

    Câu 27. Từ nào chỉ loại vé của dịch vụ vận chuyển hành khách (hoặc hàng hóa) 2 chiều?

    A. vãn hồi

    B. luân hồi

    C. khứ hồi

    D. đàn hồi

    ✔️

    Câu 28. Câu tục ngữ (thành ngữ) nào răn dạy chúng ta phải dựa vào từng điều kiện, khả năng cụ thể mà làm cho thích hợp?

    A. Lá rụng về cội

    B. Nứt đố đổ vách

    C. Liệu cơm gắp mắm

    D. Lọt sàng xuống nia

    ✔️

    Câu 29. Kết từ nào biểu thị quan hệ liên hợp?

    A. 

    B. rồi

    C. còn

    D. hoặc

    ✔️

    Câu 30. Từ nào có nghĩa là lừa lọc, nhố nhăng, không chuẩn mực?

    A. tà lưa

    B. tà mị

    C. ngó lơ

    D. láu cá

    ✔️

    Câu 31. Từ nào ám chỉ việc bao quát và đảm đương được toàn bộ công việc?

    A. xốc vác

    B. cặn kẽ

    C. bao đồng

    D. quán xuyến

    ✔️

    Câu 32. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. càng cua

    B. tầm bóp

    C. xuyến chi

    D. cà cuống

    ✔️

    Câu 33. Từ nào ám chỉ việc được tạo nên bởi sự huyền diệu, thần bí nào đó?

    A. thôi nôi

    B. run rủi

    C. lại quả

    D. hụt hẫng

    ✔️ 

    Câu 34. Từ nào chỉ công việc của những người chuyên mua thóc về xay xát thành gạo rồi đem bán?

    A. ve chai

    B. thợ hồ

    C. hàng xáo

    D. hàng xén

    ✔️ 

    Câu 35. Từ nào có nghĩa là giấc mơ?

    A. chiêm tinh

    B. chiêm bao

    C. chiêm nghiệm

    D. chiêm ngưỡng

    ✔️ 

    Câu 36. Từ nào chỉ những con lợn cái nuôi để đẻ con làm giống?

    A. lợn ỉ

    B. lợn nái

    C. lợn bột

    D. lợn mán

    ✔️ 

    Câu 37. Tục ngữ (thành ngữ) nào đồng nghĩa với Dám làm dám chịu?

    A. Đức cao vọng trọng

    B. Ném chuột sợ vỡ bình

    C. Có gan ăn cắp, có gan chịu đòn

    D. Học khôn đến chết, học nết đến già

    ✔️ 

    Câu 38. Từ nào chỉ cuốn sách ghi tóm lược những điều quan trọng và thiết yếu về một vấn đề nào đó?

    A. bảo bối

    B. nhật kí

    C. danh bạ

    D. cẩm nang

    ✔️ 

    Câu 39. Ngu ngơ như .... đội nón ; Tức như .... đá.

    Từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh hai câu thành ngữ trên là? 

    A. gà

    B. hổ

    C. bò

    D. chó

    ✔️ 


    Câu 40. 

    "Ở hiền thì lại gặp hiền

    Người ngay thì được Phật, Tiên độ trì."

    (Truyện cổ nước mình - Lâm Thị Mỹ Dạ)

    Từ nào đồng nghĩa với từ độ trì trong dòng thơ thứ hai?

    A. trì chú

    B. phù hộ

    C. yêu mến

    D. trừng phạt

    ✔️ 

    II. Nối cột bên trái với nội dung thích hợp cột bên phải:

    1. Các từ tả chiều cao

     a) dằng dặc, lê thê, loằng ngoằng, thườn thượt, ngoằng ngoẵng

    2. Các từ tả chiều dài

     b) chót vót, ngất ngưởng, vời vợi, chất ngất, tít tắp, cao vút

    3. Các từ tả chiều rộng

    c) thon thả, nhỏ nhắn, dong dỏng, mảnh khảnh, vạm vỡ, mảnh mai

    4. Các từ tả vóc dáng 

     d) đen láy, đen huyền, long lanh, lấp lánh, tinh anh, tinh tường

    5. Các từ tả đôi mắt

     e) bao la, bát ngát, thênh thang, mênh mông, thẳng cánh cò bay

    6. Các từ tả khuôn mặt

     g) kếch xù, chà bá, đồ sộ, khổng lồ, bự tổ, vĩ đại, tổ chảng

    7. Các từ tả mái tóc

     h) bầu bĩnh, trái xoan, vuông vức, chữ điền, khả ái, phúc hậu

    8. Đồng nghĩa với "to lớn"

     i) óng mượt, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, xơ xác, mượt mà, óng ả

    III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ (thành ngữ) sau:

    1. Tay xách nách  

    2. Chén tạc chén  

    3. Tả xung hữu 

    4. Của thiên trả  

    5. Cái khó ló cái 

    6. Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh 

    7. Năm thì mười 

    8. Chim có tổ,  có tông.

    9. Sai một li đi một 

    10. Cứu một mạng người hơn xây bảy   phù đồ.

    11. Ăn có nhai, nói có  

    12. Mạnh về gạo, bạo về  

    13. Gái có , chồng chẳng phụ.

    14. Hổ phụ  hổ tử.

    15. Chưa đánh được người mặt đỏ như vang

        Đánh được người rồi mặt vàng như  

    16. Ruộng sâu, trâu nái không bằng  đầu lòng. 

    17. Thuyền theo  gái theo chồng.

    18. Vạn sự khởi đầu 

    19. Cờ đến tay ai người ấy 

    20. Cha mẹ ngoảnh đi con dại, cha mẹ ngoảnh lại con 

    21. Nước sông không phạm nước 

    22. Buôn tàu bán bè không bằng   hà tiện.

    23. Trăng mờ còn tỏ hơn sao

    Dẫu rằng núi lở còn  hơn đồi.

    24. Đàn ông đi biển có đôi

    Đàn bà vượt cạn  một mình.

    25. Đất có thổ công, sông có 

    26. Đánh trống bỏ 

    27. Thọc   bánh xe.

    28. Buôn có  , bán có phường.

    29. Vợ dại không hại bằng đũa  

    30. Nắm đứa có tóc, ai nắm kẻ 

    31. Rượu nhạt uống lắm cũng say

    Người khôn nói lắm dẫu hay cũng 

    32. Lửa thử vàng gian nan thử  

    33. Mùng năm, mười bốn, hai ba

    Đi chơi cũng lỗ nghĩa là đi  

    34. Lúng túng như gà mắc  

    35. Tu tâm   tính.

    36. Ngồi mát ăn bát 


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 08:36 12/12/2025
    Số lượt xem: 5283
    Số lượt thích: 5 người (Hoài Thu, Nguyễn Tuấn Anh, phạm lan, ...)
    Avatar

    IV. Ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng:

     (1) độc bản

     (7) thẹn thùng

     (13) phát động

    (19) chàng màng

     (25) chừng mực

     (2) tẽn tò

     (8) ngắm nhìn

     (14) bàn thờ

     (20) hám

     (26) bôn ba

     (3) thưởng lãm

     (9) duy nhất

     (15) rắc rối

     (21) hành tẩu

     (27) y chang

     (4) kích hoạt

     (10) lãi suất

     (16) hấp tấp

     (22) phanh phui

     (28) thuận lợi

     (5) bê bối

     (11) hương án

     (17) háo

     (23) hanh thông

     (29) giới hạn

    (6) lợi tức

     (12) lon xon (18) bóc phốt  (24) trần xì  (30) léng phéng

    V. Ghép 2 ô trống có nội dung đối lập hoặc trái nghĩa:

     (1) hưng phấn

     (7) hèn

     (13) lè tè

     (19) dao động

     (25) thịnh vượng

     (2) chót vót

     (8) tử

     (14) sáng sủa

     (20) chín chắn

     (26) phung phí

     (3) sang

     (9) ức chế

     (15) thấp bé

     (21) minh bạch

     (27) héo hon

     (4) sinh

     (10) nhục nhã

     (16) bốc đồng

     (22) u ám

     (28) cù mì

     (5) sung sướng

     (11) cao lớn

     (17) vững vàng

     (23) tươi tỉnh

     (29) suy tàn

    (6) vinh quang

     (12) khốn khổ (18) khuất tất  (24) hoạt bát (30) chắt chiu

     

    Ảnh động cảm ơn

    Đề luyện thêm TNTV lớp 5 (1)

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (2)

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3)

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (4)

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (5)

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6)

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (7)

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8)

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (9)

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (10)

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (11)

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (12)+13+14

     

     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !