Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (15): "lãng xẹt" nghĩa là gì?
I. Tích vào trước chữ có đáp án đúng:
Câu 1. Từ nào đồng nghĩa với cầm cự?
A. teo tóp
B. sừng sỏ
C. chắt bóp
D. chống đỡ
Câu 2. Từ nào chỉ những người được các gia đình thuê để làm giúp việc nhà?
A. ô sin
B. hộ lý
C. cửu vạn
D. lao công
Câu 3. Từ nào ám chỉ sự thoáng qua, không rõ ràng và không đáng để ý?
A. cà kê
B. mắc cỡ
C. cù nhầy
D. lãng xẹt
Câu 4. Từ nào ám chỉ việc bung xổ ra, chia đều hết cho mọi người?
A. tù lù mù
B. vô tích sự
C. tả bổ xiểng
D. loạn xì ngầu
Câu 5. Từ nào ám chỉ sự sơ suất, thiếu sót và thiếu giữ gìn ý tứ trong cư xử, nói năng?
A. lọ mọ
B. can qua
C. thất thố
D. điềm đạm
Câu 6. Từ náo biểu thị việc diễn đạt mạch lạc và gãy gọn?
A. lan man
B. rườm rà
C. lủng củng
D. khúc chiết
Câu 7. Dòng nào gồm các từ đúng chính tả?
A. cá chạch, cá chày, cá chình, cá chê
B. xoi mói, xe duyên, cơn dông, bàng quan
C. nước xốt, cọ xát, xổ tung, dè sẻn, bổ xung
D. cá trắm, cá trích, cá trôi, cá tràu, cá trẽm
Câu 8. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với lu bù?
A. gạo cội, kì cựu
B. quan tâm, để ý
C. tất bật, túi bụi
D. thủ cựu, cố chấp
Câu 9. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. tụ tập
B. tản mát
C. túm tụm
D. quây quần
Câu 10. Dòng chứa các từ chỉ ngũ tạng trong đông y?
A. tai, lông mày, mắt, mũi, miệng
B. tâm (tim), tỳ (lá lách), phế (phổi), can (gan), thận (cật)
C. tụy, trực tràng, hành tá tràng, thực quản, ruột thừa
D. đởm (mật), vị (dạ dày), tiểu tràng(ruột non), đại tràng(ruột già), bàng quang (bóng đái)
Câu 11. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với dằn vặt?
A. ăn năn, hối hận, cắn rứt, giày vò
B. đặc xá, đại xá, tha bổng, khoan hồng
C. cách thức, biện pháp, đối sách, giải pháp
D. cường điệu, phóng đại, khoa trương, ngoa dụ
Câu 12. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. lo lắng
B. bủn rủn
C. bồn chồn
D. hoang mang
Câu 13. Từ nào đồng nghĩa với lục lâm?
A. ma cô
B. má mì
C. sở khanh
D. thảo khấu
Câu 14. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. sáng ý, tối dạ
B. hấp tấp, bộp chộp
C. bộc trực, thẳng thắn
D. ngõm ngọ, trông chờ
Câu 15. Đáp án nào có từ đồng nghĩa với non sông?
A. xã tắc, giang sơn
B. ráo hoảnh, tỉnh bơ
C. kim ngân, vàng bạc
D. hoàng tuyền, suối vàng
Câu 16. Thành ngữ nào khác nghĩa với các câu còn lại?
A. Nhìn gà hóa cuốc
B. Xuôi chèo mát mái
C. Thông đồng bén giọt
D. Thuận buồm xuôi gió
Câu 17. Từ nào ám chỉ người thân tín, đáng tin cậy?
A. huyền cơ
B. tâm phúc
C. phong lưu
D. màu nhiệm
Câu 18. Câu tục ngữ nào khác với các câu còn lại?
A. Ăn vóc học hay
B. Bất học vô thuật
C. Một quả cà, ba chén thuốc
D. Dao có mài mới sắc, người có học mới nên
Câu 19. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. bê bối, lùm xùm
B. vẹn toàn, chu tất
C. tâm đắc, thích thú
D. hư cấu, chân thực
Câu 20. Từ nào đồng nghĩa với biên lai?
A. cà vẹt
B. lai lịch
C. hóa đơn
D. căn cước
Câu 21. Từ nào ám chỉ việc khai khẩn và mở rộng dần diện tích trên phần đất hoang?
A. vỡ vạc
B. tăng gia
C. canh tác
D. luân canh
Câu 22. Từ nào đồng nghĩa với tiễu trừ?
A. tập kích
B. oanh tạc
C. tảo thanh
D. quần thảo
Câu 23. Thành ngữ nào chỉ sự sợ hãi đến mức mất hết cả tinh thần?
A. Du thủ du thực
B. Hồn xiêu phách lạc
C. Tâm thanh khí sảng
D. Ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ chốn
Câu 24. Câu nào có trạng ngữ chỉ nguyên nhân?
A. Sáng mai, tôi đi học.
B. Do sơ suất, tôi bị điểm kém.
C. Để đạt kết quả tốt, tôi chăm chỉ học tập.
D. Dưới chân núi, đàn trâu thung thăng gặm cỏ.
Câu 25. Từ nào không đồng nghĩa với nồng nặc?
A. túc tắc
B. sực nức
C. sặc sụa
D. ngào ngạt
Câu 26. Cụm từ nào chỉ danh hiệu cao nhất mà Nhà nước trao tặng cho những người có tài năng xuất sắc trong lĩnh vực nghệ thuật?
A. Nghệ sĩ ưu tú
B. Nghệ sĩ nhân dân
C. Nhà giáo nhân dân
D. Anh hùng Lao động
Câu 27. Từ nào chỉ loại vé của dịch vụ vận chuyển hành khách (hoặc hàng hóa) 2 chiều?
A. vãn hồi
B. luân hồi
C. khứ hồi
D. đàn hồi
Câu 28. Câu tục ngữ (thành ngữ) nào răn dạy chúng ta phải dựa vào từng điều kiện, khả năng cụ thể mà làm cho thích hợp?
A. Lá rụng về cội
B. Nứt đố đổ vách
C. Liệu cơm gắp mắm
D. Lọt sàng xuống nia
Câu 29. Kết từ nào biểu thị quan hệ liên hợp?
A. và
B. rồi
C. còn
D. hoặc
Câu 30. Từ nào có nghĩa là lừa lọc, nhố nhăng, không chuẩn mực?
A. tà lưa
B. tà mị
C. ngó lơ
D. láu cá
Câu 31. Từ nào ám chỉ việc bao quát và đảm đương được toàn bộ công việc?
A. xốc vác
B. cặn kẽ
C. bao đồng
D. quán xuyến
Câu 32. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. càng cua
B. tầm bóp
C. xuyến chi
D. cà cuống
Câu 33. Từ nào ám chỉ việc được tạo nên bởi sự huyền diệu, thần bí nào đó?
A. thôi nôi
B. run rủi
C. lại quả
D. hụt hẫng
Câu 34. Từ nào chỉ công việc của những người chuyên mua thóc về xay xát thành gạo rồi đem bán?
A. ve chai
B. thợ hồ
C. hàng xáo
D. hàng xén
Câu 35. Từ nào có nghĩa là giấc mơ?
A. chiêm tinh
B. chiêm bao
C. chiêm nghiệm
D. chiêm ngưỡng
Câu 36. Từ nào chỉ những con lợn cái nuôi để đẻ con làm giống?
A. lợn ỉ
B. lợn nái
C. lợn bột
D. lợn mán
Câu 37. Tục ngữ (thành ngữ) nào đồng nghĩa với Dám làm dám chịu?
A. Đức cao vọng trọng
B. Ném chuột sợ vỡ bình
C. Có gan ăn cắp, có gan chịu đòn
D. Học khôn đến chết, học nết đến già
Câu 38. Từ nào chỉ cuốn sách ghi tóm lược những điều quan trọng và thiết yếu về một vấn đề nào đó?
A. bảo bối
B. nhật kí
C. danh bạ
D. cẩm nang
Câu 39. Ngu ngơ như .... đội nón ; Tức như .... đá.
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh hai câu thành ngữ trên là?
A. gà
B. hổ
C. bò
D. chó
Câu 40.
"Ở hiền thì lại gặp hiền
Người ngay thì được Phật, Tiên độ trì."
(Truyện cổ nước mình - Lâm Thị Mỹ Dạ)
Từ nào đồng nghĩa với từ độ trì trong dòng thơ thứ hai?
A. trì chú
B. phù hộ
C. yêu mến
D. trừng phạt
II. Nối cột bên trái với nội dung thích hợp cột bên phải:
|
1. Các từ tả chiều cao |
a) dằng dặc, lê thê, loằng ngoằng, thườn thượt, ngoằng ngoẵng |
|
2. Các từ tả chiều dài |
b) chót vót, ngất ngưởng, vời vợi, chất ngất, tít tắp, cao vút |
|
3. Các từ tả chiều rộng |
c) thon thả, nhỏ nhắn, dong dỏng, mảnh khảnh, vạm vỡ, mảnh mai |
|
4. Các từ tả vóc dáng |
d) đen láy, đen huyền, long lanh, lấp lánh, tinh anh, tinh tường |
|
5. Các từ tả đôi mắt |
e) bao la, bát ngát, thênh thang, mênh mông, thẳng cánh cò bay |
|
6. Các từ tả khuôn mặt |
g) kếch xù, chà bá, đồ sộ, khổng lồ, bự tổ, vĩ đại, tổ chảng |
|
7. Các từ tả mái tóc |
h) bầu bĩnh, trái xoan, vuông vức, chữ điền, khả ái, phúc hậu |
|
8. Đồng nghĩa với "to lớn" |
i) óng mượt, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, xơ xác, mượt mà, óng ả |
III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ (thành ngữ) sau:
1. Tay xách nách
2. Chén tạc chén
3. Tả xung hữu
4. Của thiên trả
5. Cái khó ló cái
6. Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh
7. Năm thì mười
8. Chim có tổ, có tông.
9. Sai một li đi một
10. Cứu một mạng người hơn xây bảy phù đồ.
11. Ăn có nhai, nói có
12. Mạnh về gạo, bạo về
13. Gái có , chồng chẳng phụ.
14. Hổ phụ hổ tử.
15. Chưa đánh được người mặt đỏ như vang
Đánh được người rồi mặt vàng như
16. Ruộng sâu, trâu nái không bằng đầu lòng.
17. Thuyền theo gái theo chồng.
18. Vạn sự khởi đầu
19. Cờ đến tay ai người ấy
20. Cha mẹ ngoảnh đi con dại, cha mẹ ngoảnh lại con
21. Nước sông không phạm nước
22. Buôn tàu bán bè không bằng hà tiện.
23. Trăng mờ còn tỏ hơn sao
Dẫu rằng núi lở còn hơn đồi.
24. Đàn ông đi biển có đôi
Đàn bà vượt cạn một mình.
25. Đất có thổ công, sông có
26. Đánh trống bỏ
27. Thọc bánh xe.
28. Buôn có , bán có phường.
29. Vợ dại không hại bằng đũa
30. Nắm đứa có tóc, ai nắm kẻ
31. Rượu nhạt uống lắm cũng say
Người khôn nói lắm dẫu hay cũng
32. Lửa thử vàng gian nan thử
33. Mùng năm, mười bốn, hai ba
Đi chơi cũng lỗ nghĩa là đi
34. Lúng túng như gà mắc
35. Tu tâm tính.
36. Ngồi mát ăn bát
Nguyễn Tuấn Anh @ 08:36 12/12/2025
Số lượt xem: 5283
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (36): "thuồng luồng" là con gì? (02/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (14): "liêm sỉ" là gì? (25/11/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (33): "Cẩn tắc vô ưu" nghĩa là gì? (16/07/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (13): "Bất học vô thuật" là gì? (11/03/25)
- LTVC lớp 5 (47): thành ngữ, tục ngữ, ca dao (28/01/25)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học






IV. Ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng:
(1) độc bản
(13) phát động
(19) chàng màng
(25) chừng mực
(2) tẽn tò
(8) ngắm nhìn
(14) bàn thờ
(20) hám
(26) bôn ba
(3) thưởng lãm
(9) duy nhất
(15) rắc rối
(21) hành tẩu
(27) y chang
(4) kích hoạt
(10) lãi suất
(16) hấp tấp
(22) phanh phui
(28) thuận lợi
(5) bê bối
(11) hương án
(17) háo
(23) hanh thông
(29) giới hạn
(6) lợi tức
V. Ghép 2 ô trống có nội dung đối lập hoặc trái nghĩa:
(1) hưng phấn
(13) lè tè
(19) dao động
(25) thịnh vượng
(2) chót vót
(8) tử
(14) sáng sủa
(20) chín chắn
(26) phung phí
(3) sang
(9) ức chế
(15) thấp bé
(21) minh bạch
(27) héo hon
(4) sinh
(10) nhục nhã
(16) bốc đồng
(22) u ám
(28) cù mì
(5) sung sướng
(11) cao lớn
(17) vững vàng
(23) tươi tỉnh
(29) suy tàn
(6) vinh quang
Đề luyện thêm TNTV lớp 5 (1)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (2)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (4)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (5)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (7)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (9)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (10)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (11)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (12)+13+14