Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (34): "vô tội vạ" nghĩa là gì?
I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng:
1. Từ nào dưới đây gợi tả âm thanh?
A. rầy rà
B. sốt sắng
C. gióng giả
D. láng máng
2. Dòng nào gồm các từ láy cả âm và vần?
A. bề bộn, túi bụi, tất bật
B. bép xép, tí tởn, lèo phèo
C. rốt ráo, rối rắm, rôm rả
D. hây hẩy, đo đỏ, trăng trắng
3. Dòng nào chỉ gồm các từ ghép?
A. hiền hậu, hóm hỉnh, no nê
B. nảy nở, đú đởn, hăm hở
C. học hỏi, rục rịch, rệu rạo
D. học hành, rơi rớt, nhỏ nhẹ
4. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với gia công?
A. trà trộn, len lỏi
B. bảo trợ, hậu thuẫn
C. chế tác, sản xuất
D. xâm lấn, bành trướng
5. Dòng nào chỉ gồm các từ láy?
A. nấu nướng, rộn rạo, chộn rộn
B. đông đủ, bảo bối, mơ màng
C. răm rắp, ranh mãnh, máu mủ
D. giần giật, ngoa ngoắt, rủng rỉnh
6. Câu nào dưới đây là câu đơn?
A. Hễ cóc kêu thì trời đổ mưa.
B. Mai hát hay còn Lan vẽ đẹp.
C. Hùng và Nam đều thông minh, học giỏi lại hay giúp đỡ các bạn trong học tập.
D. Khi chúng ta biết lắng nghe những lời chỉ trích thì đó là lúc chúng ta đã trưởng thành.
7. Câu nào dưới đây có quan hệ từ biểu thị quan hệ liên hợp (đẳng lập)?
A. Bạn ở nhà hay bạn đi chơi?
B. Lan chăm chỉ và học giỏi.
C. Hoa nhanh nhẹn còn Mai lại chậm chập.
D. Cái bút này của bạn Nam.
8. Đáp án nào có các từ đồng nghĩa với tay sai?
A. lâu la, thuộc hạ, tôi tớ
B. ve vãn, tán tỉnh, quyến rũ
C. lạy lục, cầu cạnh, quỵ lụy
D. tấm tắc, xuýt xoa, trầm trồ
9. Thành ngữ nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?
A. Kỳ đà cản mũi
B. Lấy trứng chọi đá
C. Chỉ mành treo chuông
D. Ngàn cân treo sợi tóc
10. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Thắt lưng buộc bụng?
A. Mặt người dạ thú
B. Bụng làm dạ chịu
C. Ôm rơm rặm bụng
D. Bóp mồm bóp miệng
11. Giải câu đố:
Mang tên em gái cha tôi
Ngã vào thành bữa thịt xôi linh đình
Có huyền, to lớn thân hình,
Hỏi vào để nối đầu mình với thân.
Là chữ gì?
A. cô
B. dì
C. cậu
D. mợ
12. Từ nào ám chỉ việc ỷ cậy sức mạnh mà đè nén người khác?
A. thị sát
B. thị phi
C. thị tẩm
D. thị hùng
13. Từ nào trái nghĩa với tiết kiệm?
A. xa hoa
B. chắt chiu
C. thanh bần
D. phóng túng
14. Dòng nào gồm các từ trái nghĩa với sâu sắc?
A. so đo, tính toán
B. ủy thác, giao phó
C. chạy vạy, xoay xở
D. bồng bột, nông nổi
15. Thành ngữ nào ám chỉ lối sống hời hợt, chỉ tính chuyện tạm bợ trước mắt?
A. Ăn xổi ở thì
B. Cao chạy xa bay
C. Mở cờ trong bụng
D. Nằm gai nếm mật
16. Từ nào có nghĩa phù hợp với từ in đậm trong câu sau?
Chúng ta sáp nhập tỉnh để tạo dư địa phát triển cho đất nước.
A. vốn liếng
B. khả năng
C. cảm hứng
D. không gian
17. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với miệt mài?
A. chăm chỉ, siêng năng, hoạt bát
B. say mê, say sưa, lam lũ, lật đật
C. cần mẫn, cần cù, chăm chỉ, chịu khó
D. chăm chỉ, tất bật, long đong, lận đận
18. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với lén lút?
A. kí giả, nhà báo
B. dấm dúi, thậm thụt
C. giao thương, mua bán
D. gồng gánh, chèo chống
19. Đáp án nào chỉ gồm các từ láy?
A. tấp tểnh, hấp tấp, hấp hối
B. lón xón, lom dom, bóng bay
C. xoắn vén, sâu sát, lăn xả
D. oái oăm, tai quái, mày mò
20. Thành ngữ nào diễn tả việc nói năng khoác lác, hành động ngang tàng, liều lĩnh?
A. Nghĩa bất từ nan
B. Thần hồn nát thần tính.
C. Bán trời không văn tự
D. Phúc chí tâm linh, họa lai thần ám
21. Tiếng tử trong các từ ở đáp án nào đồng nghĩa với tử trong mẫu tử?
A. kỷ tử, tước tử, sĩ tử
B. tử tức, tử tôn, thái tử
C. tử ngoại, tử sa, tử tế
D. tử vong, kim bài miễn tử
22. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. dò la, thám thính
B. đột kích, đánh lén
C. thân tín, tâm phúc
D. sung túc, bần hàn
23. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. biện hộ
B. biện giải
C. biện minh
D. biện chứng
24. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với cẩu thả?
A. trù bị, dự liệu
B. kín kẽ, chỉn chu
C. hấp tấp, vội vàng
D. cam tâm, chấp nhận
25. Từ nào viết sai chính tả?
A. phố xá
B. trau chuốt
C. dập dờn
D. cập kè
26. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chứng nào tật ấy?
A. Tài hèn sức mọn
B. Cá nằm trên thớt
C. Kiến bò miệng chén
D. Ngựa quen đường cũ
27. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với cằn cỗi?
A. bảo trợ, đỡ đầu
B. điều độ, chừng mực
C. long đong, lận đận
D. phì nhiêu, màu mỡ
28. Nhân vật nào dưới đây thuộc Tứ bất tử trong tín ngưỡng vắn hóa dân gian Việt Nam?
A. Phật Thích Ca
B. Chúa Giê-su
C. Thánh A-la
D. Thánh Gióng
29. Câu nói nào là của cùng danh tướng từng nói câu Quân quý ở tinh nhuệ, không quý ở số đông?
A. Khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ bền gốc.
B. Thái bình nên gắng sức/ Non nước ấy ngàn thu.
C. Biển Đông vạn dặm dang tay giữ/ Đất Việt muôn năm vững trị bình.
D. Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân ra trước, chặn thế mạnh của giặc.
30. Thành ngữ nào ám chỉ công sức bỏ ra thì nhiều nhưng lợi ích thu về lại rất ít?
A. Của đi thay người
B. Của chồng công vợ
C. Của một đồng công một nén
D. Của cho không bằng cách cho
31. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. đặc xá, tha bổng
B. chu toàn, thấu đáo
C. cẩn thận, cẩu thả
D. chiếu cố, châm chước
32. Thành ngữ nào khác nghĩa với các thành ngữ còn lại?
A. Cưỡi ngựa xem hoa
B. Quốc sắc thiên hương
C. Hoa nhường nguyệt thẹn
D. Nghiêng nước nghiêng thành
33. Thành ngữ nào nói về vẻ đẹp của người phụ nữ?
A. Chim sa cá lặn
B. Chim sa cá nhảy
C. Chim trời cá nước
D. Bóng chim tăm cá
34. Thành ngữ nào khác nghĩa với các thành ngữ còn lại?
A. Có tật giật mình
B. Gạo chợ nước sông
C. Nhìn mặt mà bắt hình dong
D. Thiện ác xem mắt mũi, giàu nghèo nhìn tay chân
35. Thành ngữ nào biểu thị ý nghĩa hai bên tranh giành, đấu đá nhau thì chỉ mang đến cơ hội, lợi lộc cho kẻ thứ ba?
A. Tổn nhân lợi kỷ
B. Ngư ông đắc lợi
C. Tài không đợi tuổi
D. Kì phùng địch thủ
36. Dòng nào gồm các từ dùng để tả tiếng ho?
A. điêu linh, tàn tạ
B. mùi mẫn, màu mè
C. khù khụ, sặc sụa
D. sằng sặc, khanh khách
37. Từ nào ám chỉ sự bừa bãi, tuỳ tiện, bất chấp nguyên tắc?
A. vô tội vạ
B. tối hậu thư
C. lằn ranh đỏ
D. kim chỉ nam
38. Thành ngữ nào thường được dùng để chúc các cặp vợ chồng mới cưới?
A. Tai bay vạ gió
B. Tốt vay dày nợ
C. Nam thanh nữ tú
D. Bách niên giai lão
39. Thành ngữ nào diễn tả việc thản nhiên, không hề bận tâm, lo lắng trước mọi việc xảy ra đến với mình và với mọi người?
A. Ăn nên làm ra
B. Sinh ký tử quy
C. Tranh tối tranh sáng
D. Bình chân như vại
40. Tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây không nói về kinh nghiệm ăn uống của nhân dân ta?
A. Cần tái, cải dừ
B. Đâm bị thóc, chọc bị gạo
C. Đầu cá trôi, môi cá mè
D. Cần ăn xuống, muống ăn lên
41. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với sống còn?
A. vụ lợi, trục lợi
B. tồn vong, sinh tử
C. tại nhiệm, bãi nhiệm
D. điều hành, lãnh đạo
42. Từ nào có nguồn gốc khác với các từ còn lại?
A. đi văng
B. bút mực
C. rơ moóc
D. ba toong
43. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. xả thân, hi sinh
B. trơn tru, lắp bắp
C. thận trọng, dè dặt
D. nhạy bén, tinh tường
44. Thành ngữ nào khác với các câu còn lại?
A. Dĩ hòa vi quý
B. Hòa khí sinh tài
C. Gia hòa vạn sự hưng
D. Hoạn nạn mới thấy chân tình
45. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với các câu còn lại?
A. Ăn trên ngồi trốc
B. Siêng ăn nhác làm
C. Mềm nắn rắn buông
D. Kính trên nhường dưới
II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Nam nhi tất hạ hoàng kim.
2. Thượng bất chính, hạ loạn.
3. Con hư tại mẹ, cháu hư tại
4. Đi đêm lắm có ngày gặp
5. Mưa tháng bảy gãy cành trám, nắng tháng rám trái bòng.
6. Cơm không rau như đau không
7. Ngọc càng mài càng sáng, vàng càng càng trong.
8. Ném chuột không để vỡ
9. Tu đâu cho bằng tu
Thờ cha kính mẹ mới là chân tu.
10. Thứ nhất là tu tại gia, thứ hai tu chợ, thứ ba tu
III. Chọn cặp từ có nghĩa tương đồng:
|
(1) vĩnh hằng |
(7) sùng bái |
(13) viển vông |
(19) tinh ranh |
(25) dan díu |
|
(2) nhảm nhí |
(8) trường tồn |
(14) ngày giỗ |
(20) trần tình |
(26) tán dương |
|
(3) tôn thờ |
(9) chần chừ |
(15) khúc mắc |
(21) sáng tác |
(27) giãi bày |
|
(4) giác ngộ |
(10) lấn cấn |
(16) thức tỉnh |
(22) bình định |
(28) giải pháp |
|
(5) nấn ná |
(11) trần truồng |
(17) ma mãnh |
(23) cặp kè |
(29) đánh dẹp |
|
(6) lõa thể |
(12) hí nhật | (18) chấp bút | (24) kế sách | (30) khen ngợi |
=>
Nguyễn Tuấn Anh @ 16:49 23/04/2026
Số lượt xem: 816
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì? (22/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (32): "mỏ lết" dùng để làm gì? (21/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (31): "thủ khoa" là gì? (17/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (30): "nặc danh" là gì? (16/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16): "Bất khi ám thất" là gì? (25/03/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học






Các ý kiến mới nhất