HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

31 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (34): "vô tội vạ" nghĩa là gì?

    I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng:

    1. Từ nào dưới đây gợi tả âm thanh?

    A. rầy rà

    B. sốt sắng

    C. gióng giả

    D. láng máng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Dòng nào gồm các từ láy cả âm và vần?

    A. bề bộn, túi bụi, tất bật

    B. bép xép, tí tởn, lèo phèo

    C. rốt ráo, rối rắm, rôm rả

    D. hây hẩy, đo đỏ, trăng trắng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Dòng nào chỉ gồm các từ ghép?

    A. hiền hậu, hóm hỉnh, no nê

    B. nảy nở, đú đởn, hăm hở

    C. học hỏi, rục rịch, rệu rạo

    D. học hành, rơi rớt, nhỏ nhẹ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với gia công?

    A. trà trộn, len lỏi

    B. bảo trợ, hậu thuẫn

    C. chế tác, sản xuất

    D. xâm lấn, bành trướng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Dòng nào chỉ gồm các từ láy?

    A. nấu nướng, rộn rạo, chộn rộn

    B. đông đủ, bảo bối, mơ màng

    C. răm rắp, ranh mãnh, máu mủ

    D. giần giật, ngoa ngoắt, rủng rỉnh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Câu nào dưới đây là câu đơn?

    A. Hễ cóc kêu thì trời đổ mưa.

    B. Mai hát hay còn Lan vẽ đẹp. 

    C. Hùng và Nam đều thông minh, học giỏi lại hay giúp đỡ các bạn trong học tập.

    D. Khi chúng ta biết lắng nghe những lời chỉ trích thì đó là lúc chúng ta đã trưởng thành.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Câu nào dưới đây có quan hệ từ biểu thị quan hệ liên hợp (đẳng lập)?

    A. Bạn ở nhà hay bạn đi chơi?

    B. Lan chăm chỉ và học giỏi.

    C. Hoa nhanh nhẹn còn Mai lại chậm chập.

    D. Cái bút này của bạn Nam.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Đáp án nào có các từ đồng nghĩa với tay sai?

    A. lâu la, thuộc hạ, tôi tớ

    B. ve vãn, tán tỉnh, quyến rũ

    C. lạy lục, cầu cạnh, quỵ lụy

    D. tấm tắc, xuýt xoa, trầm trồ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Thành ngữ nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?

    A. Kỳ đà cản mũi

    B. Lấy trứng chọi đá

    C. Chỉ mành treo chuông

    D. Ngàn cân treo sợi tóc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Thắt lưng buộc bụng?

    A. Mặt người dạ thú

    B. Bụng làm dạ chịu

    C. Ôm rơm rặm bụng

    D. Bóp mồm bóp miệng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Giải câu đố:

    Mang tên em gái cha tôi
    Ngã vào thành bữa thịt xôi linh đình
    Có huyền, to lớn thân hình,
    Hỏi vào để nối đầu mình với thân.

    Là chữ gì?

    A. cô

    B. dì

    C. cậu

    D. mợ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Từ nào ám chỉ việc ỷ cậy sức mạnh mà đè nén người khác?

    A. thị sát

    B. thị phi

    C. thị tẩm

    D. thị hùng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Từ nào trái nghĩa với tiết kiệm?

    A. xa hoa

    B. chắt chiu

    C. thanh bần

    D. phóng túng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Dòng nào gồm các từ trái nghĩa với sâu sắc?

    A. so đo, tính toán

    B. ủy thác, giao phó

    C. chạy vạy, xoay xở

    D. bồng bột, nông nổi

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Thành ngữ nào ám chỉ lối sống hời hợt, chỉ tính chuyện tạm bợ trước mắt?

    A. Ăn xổi ở thì

    B. Cao chạy xa bay

    C. Mở cờ trong bụng

    D. Nằm gai nếm mật

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Từ nào có nghĩa phù hợp với từ in đậm trong câu sau?

    Chúng ta sáp nhập tỉnh để tạo dư địa phát triển cho đất nước.

    A. vốn liếng

    B. khả năng

    C. cảm hứng

    D. không gian

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với miệt mài?

    A. chăm chỉ, siêng năng, hoạt bát

    B. say mê, say sưa, lam lũ, lật đật

    C. cần mẫn, cần cù, chăm chỉ, chịu khó

    D. chăm chỉ, tất bật, long đong, lận đận

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với lén lút?

    A. kí giả, nhà báo

    B. dấm dúi, thậm thụt

    C. giao thương, mua bán

    D. gồng gánh, chèo chống

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Đáp án nào chỉ gồm các từ láy?

    A. tấp tểnh, hấp tấp, hấp hối

    B. lón xón, lom dom, bóng bay

    C. xoắn vén, sâu sát, lăn xả

    D. oái oăm, tai quái, mày mò

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Thành ngữ nào diễn tả việc nói năng khoác lác, hành động ngang tàng, liều lĩnh?

    A. Nghĩa bất từ nan

    B. Thần hồn nát thần tính.

    C. Bán trời không văn tự

    D. Phúc chí tâm linh, họa lai thần ám

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Tiếng tử trong các từ ở đáp án nào đồng nghĩa với tử trong mẫu tử?

    A. kỷ tử, tước tử, sĩ tử

    B. tử tức, tử tôn, thái tử

    C. tử ngoại, tử sa, tử tế

    D. tử vong, kim bài miễn tử

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. dò la, thám thính

    B. đột kích, đánh lén

    C. thân tín, tâm phúc

    D. sung túc, bần hàn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. biện hộ

    B. biện giải

    C. biện minh

    D. biện chứng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với cẩu thả?

    A. trù bị, dự liệu

    B. kín kẽ, chỉn chu

    C. hấp tấp, vội vàng

    D. cam tâm, chấp nhận

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Từ nào viết sai chính tả?

    A. phố xá

    B. trau chuốt

    C. dập dờn

    D. cập kè

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chứng nào tật ấy?

    A. Tài hèn sức mọn

    B. Cá nằm trên thớt

    C. Kiến bò miệng chén

    D. Ngựa quen đường cũ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với cằn cỗi?

    A. bảo trợ, đỡ đầu

    B. điều độ, chừng mực

    C. long đong, lận đận

    D. phì nhiêu, màu mỡ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Nhân vật nào dưới đây thuộc Tứ bất tử trong tín ngưỡng vắn hóa dân gian Việt Nam?

    A. Phật Thích Ca

    B. Chúa Giê-su

    C. Thánh A-la

    D. Thánh Gióng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Câu nói nào là của cùng danh tướng từng nói câu Quân quý ở tinh nhuệ, không quý ở số đông?

    A. Khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ bền gốc.

    B. Thái bình nên gắng sức/ Non nước ấy ngàn thu.

    C. Biển Đông vạn dặm dang tay giữ/ Đất Việt muôn năm vững trị bình.

    D. Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân ra trước, chặn thế mạnh của giặc.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Thành ngữ nào ám chỉ công sức bỏ ra thì nhiều nhưng lợi ích thu về lại rất ít?

    A. Của đi thay người

    B. Của chồng công vợ

    C. Của một đồng công một nén

    D. Của cho không bằng cách cho

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. đặc xá, tha bổng

    B. chu toàn, thấu đáo

    C. cẩn thận, cẩu thả

    D. chiếu cố, châm chước

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Thành ngữ nào khác nghĩa với các thành ngữ còn lại?

    A. Cưỡi ngựa xem hoa

    B. Quốc sắc thiên hương

    C. Hoa nhường nguyệt thẹn

    D. Nghiêng nước nghiêng thành

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Thành ngữ nào nói về vẻ đẹp của người phụ nữ?

    A. Chim sa cá lặn

    B. Chim sa cá nhảy

    C. Chim trời cá nước

    D. Bóng chim tăm cá

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Thành ngữ nào khác nghĩa với các thành ngữ còn lại?

    A. Có tật giật mình

    B. Gạo chợ nước sông

    C. Nhìn mặt mà bắt hình dong

    D. Thiện ác xem mắt mũi, giàu nghèo nhìn tay chân

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Thành ngữ nào biểu thị ý nghĩa hai bên tranh giành, đấu đá nhau thì chỉ mang đến cơ hội, lợi lộc cho kẻ thứ ba?

    A. Tổn nhân lợi kỷ

    B. Ngư ông đắc lợi

    C. Tài không đợi tuổi

    D. Kì phùng địch thủ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Dòng nào gồm các từ dùng để tả tiếng ho?

    A. điêu linh, tàn tạ

    B. mùi mẫn, màu mè

    C. khù khụ, sặc sụa

    D. sằng sặc, khanh khách

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    37. Từ nào ám chỉ sự bừa bãi, tuỳ tiện, bất chấp nguyên tắc?

    A. vô tội vạ

    B. tối hậu thư

    C. lằn ranh đỏ

    D. kim chỉ nam

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    38. Thành ngữ nào thường được dùng để chúc các cặp vợ chồng mới cưới?

    A. Tai bay vạ gió

    B. Tốt vay dày nợ

    C. Nam thanh nữ tú

    D. Bách niên giai lão

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    39. Thành ngữ nào diễn tả việc thản nhiên, không hề bận tâm, lo lắng trước mọi việc xảy ra đến với mình và với mọi người?

    A. Ăn nên làm ra

    B. Sinh ký tử quy

    C. Tranh tối tranh sáng

    D. Bình chân như vại

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    40. Tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây không nói về kinh nghiệm ăn uống của nhân dân ta?

    A. Cần tái, cải dừ

    B. Đâm bị thóc, chọc bị gạo

    C. Đầu cá trôi, môi cá mè

    D. Cần ăn xuống, muống ăn lên

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    41. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với sống còn?

    A. vụ lợi, trục lợi

    B. tồn vong, sinh tử

    C. tại nhiệm, bãi nhiệm

    D. điều hành, lãnh đạo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    42. Từ nào có nguồn gốc khác với các từ còn lại?

    A. đi văng

    B. bút mực

    C. rơ moóc

    D. ba toong

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    43. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. xả thân, hi sinh

    B. trơn tru, lắp bắp

    C. thận trọng, dè dặt

    D. nhạy bén, tinh tường

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    44. Thành ngữ nào khác với các câu còn lại?

    A. Dĩ hòa vi quý

    B. Hòa khí sinh tài

    C. Gia hòa vạn sự hưng

    D. Hoạn nạn mới thấy chân tình

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    45. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với các câu còn lại?

    A. Ăn trên ngồi trốc

    B. Siêng ăn nhác làm

    C. Mềm nắn rắn buông

    D. Kính trên nhường dưới

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:

    1. Nam nhi tất hạ  hoàng kim.

    2. Thượng bất chính, hạ  loạn.

    3. Con hư tại mẹ, cháu hư tại 

    4. Đi đêm lắm có ngày gặp 

    5. Mưa tháng bảy gãy cành trám, nắng tháng  rám trái bòng.

    6. Cơm không rau như đau không 

    7. Ngọc càng mài càng sáng, vàng càng  càng trong.

    8. Ném chuột không để vỡ  

    9. Tu đâu cho bằng tu 

        Thờ cha kính mẹ mới là chân tu.

    10. Thứ nhất là tu tại gia, thứ hai tu chợ, thứ ba tu 

    III. Chọn cặp từ có nghĩa tương đồng:

     (1) vĩnh hằng

     (7) sùng bái

     (13) viển vông

     (19) tinh ranh

     (25) dan díu

     (2) nhảm nhí

     (8) trường tồn

     (14) ngày giỗ

     (20) trần tình

     (26) tán dương

     (3) tôn thờ

     (9) chần chừ

     (15) khúc mắc

     (21) sáng tác

     (27) giãi bày

     (4) giác ngộ

     (10) lấn cấn

     (16) thức tỉnh

     (22) bình định

     (28) giải pháp

     (5) nấn ná

     (11) trần truồng

     (17) ma mãnh

     (23) cặp kè

     (29) đánh dẹp

     (6) lõa thể

     (12) hí nhật  (18) chấp bút  (24) kế sách  (30) khen ngợi

    => 


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 16:49 23/04/2026
    Số lượt xem: 816
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Tuấn Anh, Hoài Thu, phạm lan, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !