HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

34 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (7): "lạc quan" nghĩa là gì?

    new-project-2

    Bài 1: Chọn cặp từ tương ứng

    a.

     (1) hun đúc

     (7) ảm đạm

     (13) cáo tinh

     (19) miệt mài

     (25) giao phó

     (2) mụ mị

     (8) nhàn hạ

     (14) keo kiệt

     (20) chó biển

     (26) vui sướng

     (3) cô liêu

     (9) cắm cúi

     (15) u mê

     (21) trắc trở

     (27) lớt phớt

     (4) hồ ly

     (10) bủn xỉn

     (16) thảnh thơi

     (22) âm u

     (28) hờ hững

     (5) hải cẩu

     (11) tôi luyện

     (17) lặp lại

     (23) ủy thác

     (29) phấn khởi

     (6) tái diễn

     (12) quạnh vắng  (18) éo le  (24) lông bông  (30) lạnh nhạt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    b.

     (1) viển vông

     (7) qua loa

     (13) ngang trái

     (19) mắc cỡ

     (25) kẻ ở

     (2) thê lương

     (8) phù phiếm

     (14) thờ ơ

     (20) mặn nồng

     (26) quần đùi

     (3) tréo ngoe

     (9) thắm thiết

     (15) tôn tạo

     (21) môn hạ

     (27) xấu hổ

     (4) hời hợt

     (10) buồn thảm

     (16) rực rỡ

     (22) đồng lòng

     (28) nông nổi

     (5) tu bổ

     (11) dửng dưng

     (17) óc đậu

     (23)  xà lỏn

     (29) củ sắn

     (6) lộng lẫy

     (12) tào phớ  (18) nhất quán  (24) khoai mì  (30) bồng bột

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    c.

     (1) chì chiết

     (7) từ trần

     (13) thắng

     (19) tay chân

     (25) tinh tú

     (2) phanh

     (8) lố bịch

     (14) ghe máy

     (20) rèn luyện

     (26) kể lể

     (3) than vãn

     (9) thủ hạ

     (15) đay nghiến

     (21) sám hối

     (27) tên lửa

     (4) quy tiên

     (10) vỏ lãi

     (16) lĩnh hội

     (22) lựa chọn

     (28) sao trời

     (5) kệch cỡm

     (11) trau dồi

     (17) hục hặc

     (23) dung dưỡng

     (29) ăn năn

     (6) xích mích

     (12) tiếp thu  (18) sàng lọc  (24) hỏa tiễn  (30) chứa chấp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    Bài 2. Chuột vàng tài ba

    a) Đồng nghĩa với từ "hạnh phúc"

    b) Đồng nghĩa với từ "chăm chỉ"

    c) Đồng nghĩa với từ "mênh mông"

     viên mãn  viên mãn  viên mãn
     cần cù  cần cù  cần cù
     bao la  bao la   bao la
     tần tảo  tần tảo  tần tảo
     mãn nguyện  mãn nguyện  mãn nguyện
     siêng năng  siêng năng  siêng năng
    bát ngát  bát ngát  bát ngát

    Bài 3. Trắc nghiệm

    Câu 1. "Bất chiến tự nhiên thành" có ý nghĩa là?

    A. Có ý chí thì sẽ có được thành công

    B. Không làm mà được hưởng kết quả

    C. Đạt được kết quả mĩ mãn trên đường công danh, sự nghiệp

    D. Không nản lòng trước thất bại, kiên định theo mục tiêu đã định thì sẽ thành công

    ✔️

    Câu 2. Đáp án nào có cặp từ khác với các đáp án còn lại?

    A. leo lét, lay lắt

    B. ấp ủ, nung nấu

    C. lận đận, trắc trở

    D. chật vật, nhọc nhằn

    ✔️

    Câu 3. Từ còn thiếu cần điền vào hai câu thành ngữ "Bứt dây động ...." và "Tai vách mạch ........" là:

    A. cỏ

    B. núi

    C. rừng

    D. nước

    ✔️

     Câu 4. Từ nào đồng nghĩa với vất vả?

    A. ngụy tạo

    B. dịch quán

    C. nhọc nhằn

    D. quân doanh

    ✔️

     Câu 5. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. trợ lý

    B. phụ tá

    C. tá điền

    D. cộng sự

    ✔️

    Câu 6. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. lỗi lầm

    B. thiếu sót

    C. hiệp thương

    D. khuyết điểm

    ✔️

     Câu 7. Công trình thủy điện được xây dựng trong bài "Tiếng đàn ba-la- lai-ca trên sông Đà" là:

    A. Nhà máy thủy điện Sơn La

    B. Nhà máy thủy điện Lai Châu

    C. Nhà máy thủy điện Thác Bà

    D. Nhà máy thủy điện Hòa Bình

    ✔️

    Câu 8. Trong các từ sau, từ trong từ nào mang nghĩa gốc?

    A. lá thư

    B. lá gió

    C. lá sắn

    D. lá phổi

    ✔️

     Câu 9. Từ nào đồng nghĩa với gồng gánh?

    A. tút tát

    B. lần chần

    C. kiến thiết

    D. chèo chống

    ✔️

     Câu 10. Thành ngữ nào ám chỉ việc làm căng quá, không chịu nhượng bộ sẽ hỏng việc?

    A. Già néo đứt dây

    B. Tinh ăn mù làm

    C. Sinh cơ lập nghiệp

    D. Điếc không sợ súng

    ✔️

     Câu 11. Từ đường trong ý nào đồng âm với đường trong câu Đường đi rộng thênh thang?

    A. Mẹ mua một cân đường

    B. Em đi trên đường quốc lộ

    C. Đường lối của ta rất rõ ràng

    D. Đường điện cao thế được bảo trì

    ✔️

     Câu 12. Người làm nghề kinh doanh, buôn bán gọi là?

    A. gia nô

    B. gia bảo

    C. tăng gia

    D. thương gia

    ✔️

    Câu 13. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Ở hiền gặp lành?

    A. Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn

    B. Quân tử dĩ tự cường bất tức

    C. Thiện niệm thường tồn, phúc khí tự lai

    D. Nhân cần tắc vượng, gia kiệm tắc hưng

    ✔️

     Câu 14. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. tấp tểnh

    B. nho nhã

    C. khấp khởi

    D. nho nhoe

    ✔️

     Câu 15. Trong bài Ê - mi - li, con … (TV5- tập 1), người cha đã đến địa điểm nào sau đây để tự thiêu, phản đối cuộc chiến tranh xâm lược của Mỹ ở Việt Nam?

    A. Điện Capitol (Trụ sở Quốc hội Mỹ)

    B. Trụ sở Tòa án Tối cao Mỹ ở Washington

    C. Lầu Ngũ Giác (Trụ sở Bộ Quốc Phòng Mỹ)

    D. Nhà Trắng (Nơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Mỹ)

    ✔️

    Câu 16. Từ nào ám chỉ người có niềm tin ở tương lai tốt đẹp, thường sống vui vẻ?

    A. chân ái

    B. bi quan

    C. lạc quan

    D. vương giả

    ✔️

    Câu 17. Từ "thủ túc" trong câu thành ngữ:"Huynh đệ như thủ túc" có nghĩa là?

    A. đầu tóc

    B. mắt mũi

    C. tay chân

    D. môi răng

    ✔️

    Câu 18. Từ nào là tên gọi khác của hươu?

    A. tuần tự

    B. tuần lộc

    C. tuần tiễu

    D. tuần hành

    ✔️

    Câu 19. Văn Miếu là nơi thờ Khổng Tử và những người có công mở mang giáo dục thời xưa. Trường Nho học cao cấp được xây dựng ở phía sau Văn Miếu còn gọi là gì?

    A. Điện Kính Thiên

    B. Khuê Văn Các

    C. Chùa Một Cột

    D. Quốc Tử Giám

    ✔️

    Câu 20. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Ngang sức ngang tài?

    A. Một tay che trời 

    B. Kỳ phùng địch thủ 

    C. Tay không bắt giặc

    D. Giàu nuôi chó, khó nuôi heo

    ✔️

    Câu 21. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Múa rìu qua mắt thợ?

    A. Có tật giật mình

    B. Đầu đội trời, chân đạp đất

    C. Đánh trống qua cửa nhà sấm

    D. Giàu nuôi lợn đực, khó nuôi lợn cái 

    ✔️

    Câu 22. Thành ngữ (tục ngữ) nào ám chỉ quan hệ mua bán sòng phẳng?

    A. Tiền trao, cháo múc

    B. Nhiều tiền thì thắm, ít tiền thì phai

    C. Tiền bạc đi trước, mực thước đi sau

    D. Đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn

    ✔️

    Câu 23. Thành ngữ nào biểu thị sự quyết chí, bền bỉ, vượt qua khó khăn, trở ngại để đạt được mục tiêu đã đề ra?

    A. Chân ướt chân ráo

    B. Chân cứng đá mềm

    C. Tay bắp cày, chân bàn cuốc

    D. Được đằng chânlân đằng đầu

    ✔️

    Câu 24. Nhờ chăm chỉ luyện tập nên Hùng rất khỏe. Cặp quan hệ từ Nhờ...... nên biểu thị quan hệ gì?

    A. tăng tiến

    B. tương phản

    C. điều kiện- kết quả

    D. nguyên nhân- kết quả

    ✔️

    Câu 25. Từ "cuốc” trong các từ cuốc bộ, chạy hai cuốc xe ôm, cuốc đất, chim cuốc có quan hệ với nhau như thế nào?

    A. đồng âm

    B. đồng nghĩa

    C. trái nghĩa

    D. nhiều nghĩa

    ✔️

    Câu 26. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. khả ái

    B. hiền từ

    C. thanh tú

    D. trái xoan

    ✔️

    Câu 27. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Tre già măng mọc?

    A. Tre non dễ uốn

    B. Trẻ người non dạ

    C. Theo đóm ăn tàn

    D. Theo chân nối gót

    ✔️

    Câu 28. Từ trong câu nào là đại từ?

    A. Lan mang xoài biếu bà.

    B. Bà nội tôi vẫn còn khỏe.

    C. Cháu bà mấy tuổi rồi? 

    D. Người tôi thương nhất là bà.

    ✔️

    Câu 29. Con mèo nhà tôi lớn nhanh như thổi. Giờ đây, nó có thể bắt chuột.

    Hai câu trên sử dụng phép liên kết câu nào?

    A. Lặp từ ngữ

    B. Thay thế từ ngữ

    C. Dùng từ ngữ nối

    D. Dùng cặp quan hệ từ

    ✔️

    Câu 30. Thứ tự hai từ còn thiếu trong hai câu thành ngữ "Tích tiểu thành ...."  "Năng .... chặt bị" là?

    A. đại- xin

    B. bự - nhặt 

    C. đại - nhặt 

    D. nhiều - nhồi 

    ✔️

    Câu 31. Từ nào chỉ cuộc sống của người đàn ông lấy được vợ giàu có, không phải lo toan gì về đời sống hàng ngày?

    A. trai giới

    B. đào hoa

    C. trăng hoa

    D. chạn vương

    ✔️

    Câu 32. Từ nào ám chỉ việc kiểm tra xem xét việc nào đó có đáp ứng đúng yêu cầu hay không?

    A. mạt sát

    B. kiếm sát 

    C. hạch sách

    D. sát hạch

    ✔️

    Câu 33. Việc kiểm tra và xác định các tiêu chuẩn an toàn cho người và hàng hoá trong quá trình vận hành của các phương tiện giao thông gọi là gì?

    A. cứu cánh

    B. đàm thoại

    C. kiểm điểm

    D. đăng kiểm

    ✔️

    Câu 34.  Từ nào ám chỉ việc lên mặt và đề cao bản thân, tự cho mình hơn người khác?

    A. bợ đỡ

    B. lỗ mãng

    C. hợm hĩnh

    D. khiếm nhã

    ✔️

    Câu 35. Từ nào đồng nghĩa với phù hộ?

    A. độ trì

    B. cầu thị

    C. căn vặn

    D. bần thần

    ✔️

    Câu 36. Từ nào không diễn tả giọng nói nhỏ nhẹ, yếu ớt?

    A. ỏn ẻn

    B. thẽ thọt

    C. thều thào

    D. liến thoắng

    ✔️

    Câu 37. Từ nào ám chỉ người có khả năng bao quát và gánh vác được toàn bộ công việc nào đó?

    A. quan liêu

    B. hách dịch

    C. cửa quyền

    D. quán xuyến

    ✔️ 

    Câu 38. Từ nào đồng nghĩa với xa-van?

    A. cù lao

    B. bồn địa

    C. trảng cỏ

    D. thung lũng

    ✔️

     

    Câu 39. Từ cần điền để hoàn chỉnh câu thành nhữ Nhất xạ nhị ..... là: 

    A. xà 

    B. ngư 

    C. điểu 

    D. tượng 

    ✔️

    Câu 40. Thành ngữ nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?

    A. Xuôi chèo mát mái

    B. Thông đồng bén giọt

    C. Thuận buồm xuôi gió

    D. Lên thác xuống ghềnh

    ✔️

     

    Ảnh Động Powerpoint Đẹp ❤️ Tải 777+ Hình Động PPT Cute


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 10:41 14/12/2025
    Số lượt xem: 721
    Số lượt thích: 8 người (Nguyễn Tuấn Anh, Nguyễn Việt, Hoài Thu, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !