Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (7): "lạc quan" nghĩa là gì?

Bài 1: Chọn cặp từ tương ứng
a.
|
(1) hun đúc |
(7) ảm đạm |
(13) cáo tinh |
(19) miệt mài |
(25) giao phó |
|
(2) mụ mị |
(8) nhàn hạ |
(14) keo kiệt |
(20) chó biển |
(26) vui sướng |
|
(3) cô liêu |
(9) cắm cúi |
(15) u mê |
(21) trắc trở |
(27) lớt phớt |
|
(4) hồ ly |
(10) bủn xỉn |
(16) thảnh thơi |
(22) âm u |
(28) hờ hững |
|
(5) hải cẩu |
(11) tôi luyện |
(17) lặp lại |
(23) ủy thác |
(29) phấn khởi |
|
(6) tái diễn |
(12) quạnh vắng | (18) éo le | (24) lông bông | (30) lạnh nhạt |
b.
|
(1) viển vông |
(7) qua loa |
(13) ngang trái |
(19) mắc cỡ |
(25) kẻ ở |
|
(2) thê lương |
(8) phù phiếm |
(14) thờ ơ |
(20) mặn nồng |
(26) quần đùi |
|
(3) tréo ngoe |
(9) thắm thiết |
(15) tôn tạo |
(21) môn hạ |
(27) xấu hổ |
|
(4) hời hợt |
(10) buồn thảm |
(16) rực rỡ |
(22) đồng lòng |
(28) nông nổi |
|
(5) tu bổ |
(11) dửng dưng |
(17) óc đậu |
(23) xà lỏn |
(29) củ sắn |
|
(6) lộng lẫy |
(12) tào phớ | (18) nhất quán | (24) khoai mì | (30) bồng bột |
c.
|
(1) chì chiết |
(7) từ trần |
(13) thắng |
(19) tay chân |
(25) tinh tú |
|
(2) phanh |
(8) lố bịch |
(14) ghe máy |
(20) rèn luyện |
(26) kể lể |
|
(3) than vãn |
(9) thủ hạ |
(15) đay nghiến |
(21) sám hối |
(27) tên lửa |
|
(4) quy tiên |
(10) vỏ lãi |
(16) lĩnh hội |
(22) lựa chọn |
(28) sao trời |
|
(5) kệch cỡm |
(11) trau dồi |
(17) hục hặc |
(23) dung dưỡng |
(29) ăn năn |
|
(6) xích mích |
(12) tiếp thu | (18) sàng lọc | (24) hỏa tiễn | (30) chứa chấp |
Bài 2. Chuột vàng tài ba
|
a) Đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" |
b) Đồng nghĩa với từ "chăm chỉ" |
c) Đồng nghĩa với từ "mênh mông" |
| viên mãn | viên mãn | viên mãn |
| cần cù | cần cù | cần cù |
| bao la | bao la | bao la |
| tần tảo | tần tảo | tần tảo |
| mãn nguyện | mãn nguyện | mãn nguyện |
| siêng năng | siêng năng | siêng năng |
| bát ngát | bát ngát | bát ngát |
Bài 3. Trắc nghiệm
Câu 1. "Bất chiến tự nhiên thành" có ý nghĩa là?
A. Có ý chí thì sẽ có được thành công
B. Không làm mà được hưởng kết quả
C. Đạt được kết quả mĩ mãn trên đường công danh, sự nghiệp
D. Không nản lòng trước thất bại, kiên định theo mục tiêu đã định thì sẽ thành công
Câu 2. Đáp án nào có cặp từ khác với các đáp án còn lại?
A. leo lét, lay lắt
B. ấp ủ, nung nấu
C. lận đận, trắc trở
D. chật vật, nhọc nhằn
Câu 3. Từ còn thiếu cần điền vào hai câu thành ngữ "Bứt dây động ...." và "Tai vách mạch ........" là:
A. cỏ
B. núi
C. rừng
D. nước
Câu 4. Từ nào đồng nghĩa với vất vả?
A. ngụy tạo
B. dịch quán
C. nhọc nhằn
D. quân doanh
Câu 5. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. trợ lý
B. phụ tá
C. tá điền
D. cộng sự
Câu 6. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. lỗi lầm
B. thiếu sót
C. hiệp thương
D. khuyết điểm
Câu 7. Công trình thủy điện được xây dựng trong bài "Tiếng đàn ba-la- lai-ca trên sông Đà" là:
A. Nhà máy thủy điện Sơn La
B. Nhà máy thủy điện Lai Châu
C. Nhà máy thủy điện Thác Bà
D. Nhà máy thủy điện Hòa Bình
Câu 8. Trong các từ sau, từ lá trong từ nào mang nghĩa gốc?
A. lá thư
B. lá gió
C. lá sắn
D. lá phổi
Câu 9. Từ nào đồng nghĩa với gồng gánh?
A. tút tát
B. lần chần
C. kiến thiết
D. chèo chống
Câu 10. Thành ngữ nào ám chỉ việc làm căng quá, không chịu nhượng bộ sẽ hỏng việc?
A. Già néo đứt dây
B. Tinh ăn mù làm
C. Sinh cơ lập nghiệp
D. Điếc không sợ súng
Câu 11. Từ đường trong ý nào đồng âm với đường trong câu Đường đi rộng thênh thang?
A. Mẹ mua một cân đường
B. Em đi trên đường quốc lộ
C. Đường lối của ta rất rõ ràng
D. Đường điện cao thế được bảo trì
Câu 12. Người làm nghề kinh doanh, buôn bán gọi là?
A. gia nô
B. gia bảo
C. tăng gia
D. thương gia
Câu 13. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Ở hiền gặp lành?
A. Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn
B. Quân tử dĩ tự cường bất tức
C. Thiện niệm thường tồn, phúc khí tự lai
D. Nhân cần tắc vượng, gia kiệm tắc hưng
Câu 14. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. tấp tểnh
B. nho nhã
C. khấp khởi
D. nho nhoe
Câu 15. Trong bài Ê - mi - li, con … (TV5- tập 1), người cha đã đến địa điểm nào sau đây để tự thiêu, phản đối cuộc chiến tranh xâm lược của Mỹ ở Việt Nam?
A. Điện Capitol (Trụ sở Quốc hội Mỹ)
B. Trụ sở Tòa án Tối cao Mỹ ở Washington
C. Lầu Ngũ Giác (Trụ sở Bộ Quốc Phòng Mỹ)
D. Nhà Trắng (Nơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Mỹ)
Câu 16. Từ nào ám chỉ người có niềm tin ở tương lai tốt đẹp, thường sống vui vẻ?
A. chân ái
B. bi quan
C. lạc quan
D. vương giả
Câu 17. Từ "thủ túc" trong câu thành ngữ:"Huynh đệ như thủ túc" có nghĩa là?
A. đầu tóc
B. mắt mũi
C. tay chân
D. môi răng
Câu 18. Từ nào là tên gọi khác của hươu?
A. tuần tự
B. tuần lộc
C. tuần tiễu
D. tuần hành
Câu 19. Văn Miếu là nơi thờ Khổng Tử và những người có công mở mang giáo dục thời xưa. Trường Nho học cao cấp được xây dựng ở phía sau Văn Miếu còn gọi là gì?
A. Điện Kính Thiên
B. Khuê Văn Các
C. Chùa Một Cột
D. Quốc Tử Giám
Câu 20. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Ngang sức ngang tài?
A. Một tay che trời
B. Kỳ phùng địch thủ
C. Tay không bắt giặc
D. Giàu nuôi chó, khó nuôi heo
Câu 21. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Múa rìu qua mắt thợ?
A. Có tật giật mình
B. Đầu đội trời, chân đạp đất
C. Đánh trống qua cửa nhà sấm
D. Giàu nuôi lợn đực, khó nuôi lợn cái
Câu 22. Thành ngữ (tục ngữ) nào ám chỉ quan hệ mua bán sòng phẳng?
A. Tiền trao, cháo múc
B. Nhiều tiền thì thắm, ít tiền thì phai
C. Tiền bạc đi trước, mực thước đi sau
D. Đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn
Câu 23. Thành ngữ nào biểu thị sự quyết chí, bền bỉ, vượt qua khó khăn, trở ngại để đạt được mục tiêu đã đề ra?
A. Chân ướt chân ráo
B. Chân cứng đá mềm
C. Tay bắp cày, chân bàn cuốc
D. Được đằng chân, lân đằng đầu
Câu 24. Nhờ chăm chỉ luyện tập nên Hùng rất khỏe. Cặp quan hệ từ Nhờ...... nên biểu thị quan hệ gì?
A. tăng tiến
B. tương phản
C. điều kiện- kết quả
D. nguyên nhân- kết quả
Câu 25. Từ "cuốc” trong các từ cuốc bộ, chạy hai cuốc xe ôm, cuốc đất, chim cuốc có quan hệ với nhau như thế nào?
A. đồng âm
B. đồng nghĩa
C. trái nghĩa
D. nhiều nghĩa
Câu 26. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. khả ái
B. hiền từ
C. thanh tú
D. trái xoan
Câu 27. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Tre già măng mọc?
A. Tre non dễ uốn
B. Trẻ người non dạ
C. Theo đóm ăn tàn
D. Theo chân nối gót
Câu 28. Từ bà trong câu nào là đại từ?
A. Lan mang xoài biếu bà.
B. Bà nội tôi vẫn còn khỏe.
C. Cháu bà mấy tuổi rồi?
D. Người tôi thương nhất là bà.
Câu 29. Con mèo nhà tôi lớn nhanh như thổi. Giờ đây, nó có thể bắt chuột.
Hai câu trên sử dụng phép liên kết câu nào?
A. Lặp từ ngữ
B. Thay thế từ ngữ
C. Dùng từ ngữ nối
D. Dùng cặp quan hệ từ
Câu 30. Thứ tự hai từ còn thiếu trong hai câu thành ngữ "Tích tiểu thành ...." và "Năng .... chặt bị" là?
A. đại- xin
B. bự - nhặt
C. đại - nhặt
D. nhiều - nhồi
Câu 31. Từ nào chỉ cuộc sống của người đàn ông lấy được vợ giàu có, không phải lo toan gì về đời sống hàng ngày?
A. trai giới
B. đào hoa
C. trăng hoa
D. chạn vương
Câu 32. Từ nào ám chỉ việc kiểm tra xem xét việc nào đó có đáp ứng đúng yêu cầu hay không?
A. mạt sát
B. kiếm sát
C. hạch sách
D. sát hạch
Câu 33. Việc kiểm tra và xác định các tiêu chuẩn an toàn cho người và hàng hoá trong quá trình vận hành của các phương tiện giao thông gọi là gì?
A. cứu cánh
B. đàm thoại
C. kiểm điểm
D. đăng kiểm
Câu 34. Từ nào ám chỉ việc lên mặt và đề cao bản thân, tự cho mình hơn người khác?
A. bợ đỡ
B. lỗ mãng
C. hợm hĩnh
D. khiếm nhã
Câu 35. Từ nào đồng nghĩa với phù hộ?
A. độ trì
B. cầu thị
C. căn vặn
D. bần thần
Câu 36. Từ nào không diễn tả giọng nói nhỏ nhẹ, yếu ớt?
A. ỏn ẻn
B. thẽ thọt
C. thều thào
D. liến thoắng
Câu 37. Từ nào ám chỉ người có khả năng bao quát và gánh vác được toàn bộ công việc nào đó?
A. quan liêu
B. hách dịch
C. cửa quyền
D. quán xuyến
Câu 38. Từ nào đồng nghĩa với xa-van?
A. cù lao
B. bồn địa
C. trảng cỏ
D. thung lũng
Câu 39. Từ cần điền để hoàn chỉnh câu thành nhữ Nhất xạ nhị ..... là:
A. xà
B. ngư
C. điểu
D. tượng
Câu 40. Thành ngữ nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?
A. Xuôi chèo mát mái
B. Thông đồng bén giọt
C. Thuận buồm xuôi gió
D. Lên thác xuống ghềnh
Nguyễn Tuấn Anh @ 10:41 14/12/2025
Số lượt xem: 721
- LTVC lớp 5 (35): MRVT - Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (14/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (12): MRVT, thành ngữ, tục ngữ (12/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (15): "lãng xẹt" nghĩa là gì? (12/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (2): "phỉ báng" là gì? (07/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (36): "thuồng luồng" là con gì? (02/12/25)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất