HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

15 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (18)

    13603259 I. Trắc nghiệm 1. Trong câu "Bầu trời trầm ngâm, nó nhớ đến tiếng hát của bầy sơn ca", có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? a. so sánh b. nhân hóa c. đảo ngữ d. điệp ngữ ✔️ 2. Từ nào đồng âm với "xuân" trong từ "mùa xuân"? a. tuổi xuân b. đông xuân c. mưa xuân d. cô Xuân ✔️ 3. Thành ngữ nào chỉ việc nói thẳng thừng, trắng phớ, không úp mở quanh co? a. Mặt búng ra sữa b. Úp úp mở mở...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì?

    13556144 I. Tích vào dòng có đáp án đúng: 1. Từ có ý nghĩa là bình yên và khỏe mạnh? A. cà chớn B. chớt nhả C. bốc đồng D. an khang ✔️ 2. Từ nào đồng nghĩa với tất tả? A. cà kê B. cầu thị C. cập rập D. ca tụng ✔️ 3. Từ nào ám chỉ người tò mò, hay để ý chuyện của người khác? A. xí xớn B. bép xép C. xúc xiểm D. tọc mạch ✔️ 4. Từ nào chỉ người phụ trách việc trông...

    LTVC lớp 5 (7): "thụ lý" nghĩa là gì?

    13636681 I. Trắc nghiệm - Tích vào ý trước đáp án đúng: 1. Từ nào có nguồn gốc khác với các từ còn lại? A. salad B. mẫu tử C. karaoke D. vợ chồng 2. Từ nào đồng nghĩa với xí nghiệp? A. công ty B. công báo C. công quả D. công năng 3. Từ nào đồng gnhiax với lưu luyến? A. vương giả B. vương phi C. vương vấn D. vương phủ 4. Kết từ nào biểu thị quan hệ liên hợp? A. còn B. với C. của D....

    LTVC lớp 5 (48): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

    13936429 I. Tích vào đáp án đúng: 1. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại? A. lèo tèo B. tấp nập C. đông đúc D. nườm nượp 2. Từ nào đồng nghĩa với nghìn? A. thập B. bách C. muôn D. thiên 3. Từ nào dùng để tả đôi mắt? A. tinh túy B. tinh hoa C. tinh khôi D. tinh tường 4. Từ nào chỉ người làm nghề buôn bán? A. quý nhân B. thân nhân C. quân nhân D. thương nhân 5. Từ nào chỉ đường...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (24): "tầm nã", "tà vẹt" là gì?

    13603450 I. Ghép từ ở 2 ô có nghĩa tương đồng: (1) e lệ (7) tù tội (13) chạng vạng (19) đờ đẫn (25) chê bai (2) kiều diễm (8) ít lời (14) bẽn lẽn (20) kiệm ngôn (26) vui mừng (3) thẫn thờ (9) nòng cốt (15) dè bỉu (21) lộng lẫy (27)...

    LTVC lớp 5 (6): "Đầu thạch vấn lộ" là gì?

    13635000 I. Trắc nghiệm - Tích vào ý trước đáp án đúng: 1. Từ nào có nghĩa chỉ các loại sách vở, tài liệu cũ? A. thư tịch B. thư sinh C. thư thái D. thư hùng 2. Từ nào có nghĩa khác với các từ còn lại? A. ấu trĩ B. sâu sắc C. nông cạn D. thiển cận 3. Đáp án nào gồm các từ có nghĩa là thay đổi làm cho tốt hơn? A. cải tổ, cải hối, cải hóa B. cải tiến, cải tạo, cải thiện C....

    LTVC lớp 5 (14) - MRVT: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

    13656965 I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Từ nào khác với các từ còn lại? A. vi vu B. tầm tã C. dầm dề D. rả rích 2. Đáp án nào...

    130 câu hỏi giao lưu Rung Chuông Vàng học sinh khối 5 (1)

    11564468 Câu 1. Đỉnh núi cao nhất thế giới nằm ở châu lục nào? A. châu Á B. châu Âu C. châu Phi D. châu Mỹ ✔️ Câu 2. Kết từ nào dưới đây biểu thị quan hệ liên hợp (đẳng lập)? A. và ...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (51): "Ăn bằng nói trắc" nghĩa là gì?

    14778976 I. Chọn cặp từ có ý nghĩa trái ngược: (1) nông nổi (7) tỉnh táo (13) hẻo lánh (19)chính chuyên (25) nhục nhã (2) gày gò (8) sâu sắc (14) phì nhiêu (20) giải tán (26) trường thọ (3) ù lì (9) độc ác (15) lăng loàn (21) sầm uất ...

    Bài luyện tập cuối tháng 2 lớp 5 môn Tiếng Việt

    13081805 I – Bài tập về đọc hiểu Bà Chúa Bèo Ở vùng quê Thái Bình năm xưa, đồng ruộng mênh mông mà đất bạc màu, cây lúa lớn...

    Luyện tập TNTV lớp 5 (50): Luyện tập tổng hợp

    14265784 I. Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Từ nào là tên gọi khác của món ăn vằn thắn? A. há cảo B. xúc xích C. chà bông D. hoành thánh 2. Đáp án nào chứa từ đa nghĩa? A. cá thu - thu hoạch B. bông hoa - hoa mắt C. bàn ghế - bàn luận D. bình xét - bình hoa 3. Từ đứng trong câu nào mang nghĩa gốc? A. Trời hôm nay đứng gió. B. Mặt trời đã đứng bóng. C. Hùng đứng bên...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (54): Luyện tập về các dấu câu

    14772404 I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng (1) kín kẽ (7) hộ tống (13) phi trường (19) ngày giỗ (25) tột độ (2) say sưa (8) chỉn chu (14) hanh thông (20) cùng cực (26) yếu đuối (3) xả thân (9) năng nổ (15) kỵ nhật (21) sân...

    LTVC lớp 5 (15) : Để nguyên sao ở trời cao.... là chữ gì?

    13659851 I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Từ nào dưới đây là từ láy? A. mặt mũi B. học hỏi C. tướng tá D. hống hách 2. Từ nào chỉ phẩm chất của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm, dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại? A. bản ngã B. bản sự C. bản năng D. bản lĩnh 3. Tiếng đồng trong các từ sau có quan hệ...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8): "thoát ly" nghĩa là gì?

    13594997 Bài 1: Chọn cặp từ có nghĩa tương đồng 🚩 a. (1) rủa sả (7) bất hảo (13) xun xoe (19) kiệt xuất (25) cân nhắc (2) vô lương (8) cạnh khóe (14) châm chọc (20) xe rùa (26) lộng lẫy (3) khúm núm (9) chửi bới (15) thấp thỏm (21) suy xét ...

    LTVC lớp 5 (25): Mở rộng vốn từ - từ đồng nghĩa, trái nghĩa

    13692080 I. Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Từ nào đồng nghia với lân la? A. lâu la B. láu cá C. lân cận D. mon men 2. Từ nào khác với các từ còn lại? A. ích kỷ B. hẹp hòi C. nhỏ nhen D. độ lượng 3. Từ nào dùng không phù hợp trong câu sau? Chúng tôi đã lựa chọn được cách thức tối ưu nhất để triển khai dự án này. A. lựa chọn B. cách thức C. triển khai D. tối ưu nhất...

    LTVC lớp 5 (8): "Tâm đắc" nghĩa là gì?

    13637078 I. Trắc nghiệm - Tích vào ý trước đáp án đúng: 1. Từ nào không phải từ ghép? A. nhỏ nhẹ B. tươi tắn C. cày cuốc D. châm chọc 2. Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu sau: Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền. A. Tiếng cá B. Tiếng cá quẫy C. Tiếng cá quẫy tũng toẵng D. Tiếng các quẫy tũng tẵng xôn xao 3. Đồ vật sau tên gọi là gì? A. cờ lê B. mỏ lết C. bu lông D. ba...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (53): "Trường thọ bách niên" là gì?

    14834617 I. Chọn cặp từ trái nghĩa: (1) suôn sẻ (7) vọc vạch (13) đoàn kết (19) suy tàn (25) đồ sộ (2) lão luyện (8) lẩm cẩm (14) hấp tấp (20) hèn nhát (26) xấu xa (3) lục đục (9) nhân hậu (15) héo hon (21) nghèo khổ ...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (52): Giải các câu đố lịch sử - địa lý?

    14829589 I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng: (1) kêu ca (7) điều khiển (13) cặm cụi (19) sung mãn (25) lao đao (2) máy móc (8) quá giang (14) phàn nàn (20) giải thích (26) tràn trề (3) vận hành (9) hắt hủi (15) đi nhờ (21) túi bụi...

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !