Tìm kiếm thông tin
Luyện tập TNTV lớp 5 (50): Luyện tập tổng hợp

I. Tích vào ô trống trước đáp án đúng:
1. Từ nào là tên gọi khác của món ăn vằn thắn?
A. há cảo
B. xúc xích
C. chà bông
D. hoành thánh
2. Đáp án nào chứa từ đa nghĩa?
A. cá thu - thu hoạch
B. bông hoa - hoa mắt
C. bàn ghế - bàn luận
D. bình xét - bình hoa
3. Từ đứng trong câu nào mang nghĩa gốc?
A. Trời hôm nay đứng gió.
B. Mặt trời đã đứng bóng.
C. Hùng đứng bên vệ đường.
D. Nghe tin đó, tôi như đứng tim.
4. Dấu gạch ngang trong đáp án nào có tác dụng đánh dấu phần chú thích?
A. Thầy tôi lại gần, ông hỏi:
- Cháu con nhà ai?
B. Để tiết kiệm khi sử dụng điện, chúng ta cần thực hiện tốt các việc sau:
- Tắt điện, quạt và các thiết bị điện trước khi ra khỏi phòng.
- Hạn chế sử dụng các thiết bị tiêu tốn nhiều điện năng như điều hòa, bếp sưởi,...
C. Nguyễn Sinh Cung - tên Bác Hồ hồi nhỏ, là cậu bé có thiên tư và chí lớn.
D. Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đã được khánh thành và đưa vào sử dụng.
5. Thành ngữ nào ám chỉ kẻ có thế lực, cậy vào quyền thế để đè nén, áp bức kẻ yếu?
A. Cá nằm trên thớt
B. Cường hào ác bá
C. Ngậm máu phun người
D. Con nhà lính, tính nhà quan
6. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Bình thuỷ tương phùng?
A. Nhất tội nhì nợ
B. Du thủ du thực
C. Vô pháp vô thiên
D. Bèo nước gặp nhau
7. Câu tục ngữ nào đề cao giá trị của việc học tập?
A. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
B. Một giọt máu đào hơn ao nước lã
C. Một miếng khi đói bằng một gói khi no
D. Một kho vàng không bằng một nang chữ
8. Từ biển trong câu nào mang nghĩa chuyển?
A. Mò kim đáy biển.
B. Sóng biển ào ạt xô vào bờ.
C. Biển người đổ về quê dịp 2-9.
D. Đoàn thuyền căng buồm hướng ra biển.
9. Câu thơ nào có biện pháp so sánh?
A. Khuya rồi sông mặc áo đen
Nép trong rừng bưởi lặng yên đôi bờ.
(Nguyễn Trọng Tạo)
B. Một đàn sẻ quấn quýt bay
Dọc con đường nắng lượn dài lung linh.
(Kim Ba)
C. Nắng hồi hộp thức suốt đêm
Đợi ban mai tới mừng em lên mười.
(Hoài Khánh)
D. Trâu già giấu nắng đầy cây
Có bông cúc trắng như mây giữa trời.
(Đoàn Văn Mật)
10. Cho các tiếng lao, ơn, nhân, công. Có thể ghép thành mấy từ ghép từ các tiếng đã cho?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
11. Tiếng nào ghép với bàn để thành động từ?
A. la
B. là
C. học
D. bạc
12. Thành ngữ (tục ngữ) nào đồng nghĩa với Đồng cam cộng khổ?
A. Kề vai sát cánh
B. Phi thương bất phú
C. Tiền tài là vật ngoài thân
D. Có chí làm quan, có gan làm giàu
13. Từ nào có nghĩa chỉ vùng ven biển?
A. cù lao
B. bồn địa
C. duyên hải
D. miệt vườn
14. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. mưu lược - tài trí
B. hội ngộ - gặp gỡ
C. mù quáng - sáng suốt
D. hình dung - tưởng tượng
15. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa?
A. bó tay - bất lực
B. phân ưu - chia buồn
C. hiện diện - vắng mặt
D. khinh suất - bất cẩn
16. Đáp án nào chứa cặp từ có nghĩa chỉ sự chậm chạp, không khẩn trương?
A. khôi hài - dí dỏm
B. đắc chí - thỏa mãn
C. chế giễu - nhạo báng
D. lừng khừng - dềnh dàng
17. Theo tín ngưỡng dân gian, thần thú dê một sừng được tôn sùng là thần công lý còn có tên gọi khác là gì?
A. hà bá
B. giải trãi
C. giao long
D. thuồng luồng
18. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với đảm đương?
A. nảy nở - sinh sôi
B. lanh lợi - sắc sảo
C. kiểm soát - chế ngự
D. cáng đáng - gánh vác
19. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với kém cỏi?
A. len lỏi - trà trộn
B. bề thế - rộng lớn
C. cừ khôi - ưu việt
D. khắc khoải - bồn chồn
20. Đáp án nào chứa cặp danh từ?
A. chỉ thị - sắc lệnh
B. vun vén - bồi đắp
C. trầm ngâm - ưu tư
D. hãnh diện - tự hào
21. Thành ngữ nào ám chỉ việc che giấu bản chất của mình bằng bề ngoài giả dối?
A. Hai năm rõ mười
B. Chuột đội vỏ trứng
C. Thin thít như thịt nấu đông
D. Được lòng rắn, mất lòng ngóe
22. Từ nào thích hợp để điền hoàn chỉnh câu tục ngữ sau?
Sai một ly, đi một
A. tấc
B. dặm
C. thước
D. trượng
23. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Long tranh hổ đấu?
A. Thương luân bại lý
B. Rồng tranh hổ chọi
C. Du sơn ngoạn thủy
D. Gan chuột khoác lốt hổ
24. Thành ngữ nào không có từ có nghĩa là hai?
A. Quá tam ba bận
B. Nhất xạ nhị điểu
C. Nhất cử lưỡng tiện
D. Song thân phụ mẫu
25. Thành ngữ nào trái nghĩa với Úp úp mở mở?
A. Mẹ gà con vịt
B. Tùy cơ ứng biến
C. Nói toạc móng heo
D. Đầu rắn mắt chuột
26. Thành ngữ nào nói về đoàn kết, tương thân, tương ái?
A. Vơ bèo vạt tép
B. No dồn đói góp
C. Chia ngọt sẻ bùi
D. Tôm sống, bống ươn
27. Giải câu đố chữ:
a) Để nguyên nhận biết rất nhanh
Thêm sắc học toán cộng trừ nhân chia.
![]()
Từ để nguyên là từ nào?
=>
b) Để nguyên đo đếm vẽ hình
Bỏ đi quả trứng hóa thành ba hoa.
![]()
Từ để nguyên là từ nào?
=>
28. Nối ghép các từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải?
|
1) tái tạo, tái thiết, tái giá, tái diễn, tái bản |
a) tái có nghĩa là lặp lại điều gì đó |
|
2) tái tê, tái mét, tái ngắt |
b) tái có nghĩa là chần sơ qua, dở sống, dở chín |
|
3) bò tái, phở tái, thịt tái, tái chín |
c) tái có nghĩa chỉ màu sắc nhợt nhạt xanh hoặc xám |
29. Sắp xếp các câu sau theo trình tự hợp lí để tạo thành đoạn văn miêu tả cảnh bình minh ở thung lũng?
II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Cát nhân hữu thiên tướng.
2. Giấy không gói được
3. Để là hòn đất, cất lên ông
4. Chó liền da, gà liền
5. Sông có khúc, có lúc.
6. Trống đánh xuôi, thổi ngược.
7. Cái , chết không chừa.
8. Gửi lời thì nói, gửi gói thì
9. Kim vô túc xích, vô thập toàn.
10. Học khôn đến chết, học đến già.
11. Được lòng đất, mất lòng
12. Mắt thứ hai, tai thứ
13. Sông sâu chớ lội, đò chớ qua.
14. bất đồng bất tương vi mưu.
15. Mạ mùa xướng cao, mạ ao thấp
16. Qua ruộng dưa đừng cúi sửa giày
Đi dưới gốc lê đừng đưa tay sửa
17. Mấy đời gỗ mục đóng nên thuyền
18. Họa phúc vô môn, duy nhân tự
19. Cửa trước không đốt , sân sau không sáng sủa.
20. Sáng tai họ, điếc tai
21. Thất bại là thành công.
22. Trứng rồng lại nở ra rồng
Liu điu lại nở ra liu điu.
23. Đồi phong bại
24. Cái không làm nên thầy tu.
25. Trai mà chi, gái mà chi
Sinh con có nghĩa có là hơn.
III. Ghép 2 từ có nội dung tương đồng:
|
(1) can trường |
(7) đành lòng |
(13) hồi sinh |
(19) rộng lượng |
(25) suy xét |
|
(2) đả tọa |
(8) ngồi thiền |
(14) quảng đại |
(20) cầu xin |
(26) thời đại |
|
(3) cam tâm |
(9) nồng nàn |
(15) thóa mạ |
(21) sống lại |
(27) vai trò |
|
(4) thắm thiết |
(10) gan góc |
(16) van lơn |
(22) lăng nhục |
(28) cân nhắc |
|
(5) châm chước |
(11) ganh ghét |
(17) mồi chài |
(23) dẫn dụ |
(29) chức năng |
|
(6) tật đố |
(12) chiếu cố | (18) dáng vẻ | (24) hình hài | (30) kỷ nguyên |
Nguyễn Tuấn Anh @ 23:19 08/02/2026
Số lượt xem: 621
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (53): "Trường thọ bách niên" là gì? (29/01/26)
- Ý nghĩa câu: Trai anh hùng gái thuyền quyên. (24/01/26)
- LTVC lớp 5 (4): Chuyên đề thành ngữ, tục ngữ, ca dao (22/01/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (11): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (18/12/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (7): "lạc quan" nghĩa là gì? (14/12/25)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất