Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (7): "thụ lý" nghĩa là gì?

I. Trắc nghiệm - Tích vào ý trước đáp án đúng:
1. Từ nào có nguồn gốc khác với các từ còn lại?
A. salad
B. mẫu tử
C. karaoke
D. vợ chồng
2. Từ nào đồng nghĩa với xí nghiệp?
A. công ty
B. công báo
C. công quả
D. công năng
3. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. vương giả, sang giàu
B. chín chắn, bộp chộp
C. vương vấn, lưu luyến
D. tréo ngoe, trái ngang
4. Kết từ nào biểu thị quan hệ liên hợp?
A. còn
B. với
C. của
D. hoặc
5. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với cằn cỗi?
A. trợ lý, phụ tá
B. trù phú, sầm uất
C. cỏn con, nhỏ nhặt
D. phì nhiêu, màu mỡ
6. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với hẹp hòi?
A. đáo để, quá quắt
B. nhân hậu, hiền từ
C. sáng ý, thông minh
D. nhỏ nhen, nhỏ mọn
7. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. tư túi, ăn chặn
B. hấp tấp, vội vàng
C. tư thông, tăng tịu
D. mặn nồng, lạnh nhạt
8. Từ nào dùng sai trong câu sau:
Chúc mừng năm mới hạnh phúc, vui vẻ nhé các bạn.
A. Chúc mừng
B. hạnh phúc
C. vui vẻ
D. các bạn
9. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. vạn vật
B. đại ngàn
C. bách tính
D. muôn loài
10. Thành ngữ nào ý nói muốn giàu có phải biết buôn bán?
A. Mai danh ẩn tích
B. Phi thương bất phú
C. Buôn có bạn, bán có phường
D. Buôn tàu bán bè không bằng ăn dè hà tiện
11. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Độc nhất vô nhị?
A. Cải tà quy chính
B. Vô tiền khoáng hậu
C. Ném tiền qua cửa sổ
D. Thượng cẳng chân, hạ cẳng tay
12. Từ nào ám chỉ việc làm động tác mẫu cho người khác xem mà bắt chước, học tập theo?
A. thu liễm
B. mẫn cán
C. thị phạm
D. mông lung
13. Tục ngữ nào khác với các câu còn lại?
A. Nhường cơm xẻ áo
B. Lá lành đùm lá rách
C. Ném tiền qua cửa sổ
D. Thương người như thể thương thân
14. Từ nào đồng nghĩa với nhà thơ?
A. thi sĩ
B. thi ca
C. thi ân
D. thi triển
15. Từ nào biểu thị việc giả tạo, thiếu chân thật, chỉ khéo léo, ngọt ngào vẻ bên ngoài?
A. kẻ cả
B. thớ lợ
C. thủ cựu
D. thông thái
16. Từ nào chỉ một loại thịt heo?
A. ba vạ
B. ba rọi
C. ba bửa
D. ba sinh
17. Đáp án nào chỉ tứ thánh (tứ bất tử) trong văn hóa tín ngưỡng dân gian?
A. Thánh Gióng, Thánh Tản Viên, Âu Cơ, Chử Đồng Tử
B. Thánh Gióng, Thánh Tản Viên, Lạc Long Quân, Thánh Mẫu Liễu Hạnh
C. Thánh Gióng, Thánh Tản Viên, Chử Đồng Tử, Thánh Mẫu Liễu Hạnh
D. Thánh Gióng, Thánh Tản Viên, Trần Hưng Đạo, Thánh Mẫu Liễu Hạnh
18. Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
Mùa thu của em
Là vàng hoa cúc
Như nghìn con mắt
Mở nhìn trời êm.
(Quang Huy)
A. so sánh
B. nhân hóa
C. điệp từ ngữ
D. đảo ngữ
19. Đoạn văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
Thoắt cái, lá vàng rơi trong khoảnh khắc mùa thu. Thoắt cái, trắng long lanh một cơn mưa tuyết trên những cành đào, lê, mận. Thoắt cái, gió xuân hây hẩy nồng nàn với những bông hoa lay ơn màu đen nhung hiếm quý.- (Nguyễn Phan Hách)
A. so sánh
B. nhân hóa
C. điệp từ ngữ
D. đảo ngữ
20. Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
Quê hương tôi có con sông xanh biếc
Nước gương trong soi tóc những hàng tre
Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè
Toả nắng xuống lòng sông lấp loáng.
(Tế Hanh)
A. so sánh
B. nhân hóa
C. so sánh và nhân hóa
D. đảo ngữ
21. Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
Con đi trăm núi ngàn khe
Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm
Con đi đánh giặc mười năm
Chưa bằng khó nhọc đời bầm sáu mươi.
(Tố Hữu)
A. so sánh
B. nhân hóa
C. điệp từ
D. đảo ngữ
22. Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
“Anh đi bộ đội sao trên mũ
Mãi mãi là sao sáng dẫn đường
Em sẽ là hoa trên đỉnh núi
Bốn mùa thơm mãi cánh hoa thơm!”
(Núi đôi – Vũ Cao)
A. so sánh
B. nhân hóa
C. điệp từ
D. đảo ngữ
23. Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
“Trường Sơn: chí lớn ông cha
Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào”
(Nguyễn Văn Trỗi – Lê Anh Xuân)
A. so sánh
B. nhân hóa
C. điệp từ
D. đảo ngữ
24. Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
"Sông Đuống trôi đi
Một dòng lấp lánh
Nằm nghiêng nghiêng trong kháng chiến trường kì”
(Bên kia sông Đuống – Hoàng Cầm)
A. so sánh
B. nhân hóa
C. điệp từ
D. đảo ngữ
25. Câu ca dao sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
“Trâu ơi ta bảo trâu này:
Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta...”
A. so sánh
B. nhân hóa
C. điệp từ
D. đào ngữ
26. Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
“Mai sau
Mai sau
Mai sau
Đất xanh, tre mãi xanh màu tre xanh”
(Tre Việt Nam – Nguyễn Duy)
A. so sánh
B. nhân hóa
C. điệp từ ngữ
D. đảo ngữ
27. Đoạn ca dao sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
“Bà già đi chợ Cầu Đông
Xem một que bói lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng:
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.”
A. so sánh
B. nhân hóa
C. chơi chữ
D. đảo ngữ
28. Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
“Lom khom dưới núi: tiều vài chú
Lác đác bên sông: chợ mấy nhà.”
(Qua Đèo Ngang – Bà huyện Thanh Quan)
A. so sánh
B. nhân hóa
C. điệp từ
D. đảo ngữ
29. Dòng nào gồm các từ biểu thị ý nghĩa nhiều âm thanh hoặc tiếng động nhỏ từ nhiều phía rộn lên xen lẫn vào nhau?
A. lập lờ, lấp ló, thập thò
B. lao xao, xôn xao, rì rào
C. lắc lư, tròng trành, nghiêng ngả
D. rền rĩ, ầm ầm, chát chúa
30. Thành ngữ nào nói về tiết kiệm?
A. Ác giả ác báo
B. Bắt cá hai tay
C. Đất lành chim đậu
D. Thắt lưng buộc bụng
31. Câu tục ngữ nào nói về đoàn kết?
A. Kề vai sát cánh
B. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
C. Đời cha ăn mặn, đời con khát nước.
D. Cây xanh thì lá cũng xanh
Cha mẹ hiền lành để đức cho con.
32. Thành ngữ, tục ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với "Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên"?
A. Người tính không bằng trời tính
B. Làm việc phi pháp, sự ác đến ngay
C. Ăn một miếng, tiếng để đời
D. Có thờ có thiêng, có kiêng có lành
33. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Ác giả ác báo?
A. Ăn xổi ở thì
B. Gieo gió gặt bão
C. Mặt sưng mày sỉa
D. Tham bát bỏ mâm
34. Câu tục ngữ, thành ngữ nào ám chỉ người nào làm điều không tốt thì người ấy phải chịu hậu quả?
A. Ai ăn mặn nấy khát nước
B. Xởi lởi trời để của cho, so đo trời gò của lại.
C. Người hại không sợ bằng trời hại.
D. Ở tinh gặp ma, ở quỷ gặp quái, gian tà gặp nhau.
35. Tục ngữ, thành ngữ nào nói về kinh nghiệm thời tiết của nhân dân ta?
A. Ghẹo nguyệt trêu hoa
B. Ao sâu tốt cá, độc dạ khốn thân
C. Đời trước đắp nấm, đời sau ấm mồ
D. Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
36. Lễ hội nào dưới đây gắn liền với 3 lần chiến thắng hiển hách chống quân xâm lược phương Bắc của nhân dân ta?
A. Lễ hội chiến thắng Chi Lăng
B. Lễ hội Chiến thắng Như Nguyêt
C. Lễ hội Sông Bạch Đằng
D. Lễ hội mùa thu Côn Sơn - Kiếp Bạc
37. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với lão luyện?
A. cơ đồ, sự nghiệp
B. biểu hiện, bộc lộ
C. rốt cuộc, sau cùng
D. nhuần nhuyễn, thành thục
38. Từ nào khác nghĩa các từ còn lại?
A. cần cù
B. cù nhầy
C. dây dưa
D. chầy bửa
II
. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Tam tòng tứ
8. Mặt nặng nhẹ.
3. Nhà dột từ
4. Có cứng mới đứng đầu
5. Chim có tổ, người có
6. Cốc mò xơi.
7. Thi ân bất cầu
8. Quạ ăn dưa bắt cò nắng.
9. Hay làm thì giàu, hay thì nghèo.
III. Tìm 3 câu tục ngữ, thành ngữ hoặc ca dao:
a) Nói về ý chí, nghị lực?
b) Nói về truyền thống tốt đẹp của nhân dân ta?
IV. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng
|
(1) lã chã |
(7) gửi gắm |
(13) lóc cóc |
(19) khẩn trương |
(25) ủy mị |
|
(2) kí thác |
(8) chìm nổi |
(14) điềm tĩnh |
(20) tự vẫn |
(26) lủi thủi |
|
(3) cơ ngơi |
(9) giàn giụa |
(15) quyên sinh |
(21) bình thản |
(27) du di |
|
(4) trầm luân |
(10) sâu rộng |
(16) cấp bách |
(22) phóng đại |
(28) tối vắng |
|
(5) uyên bác |
(11) gia tài |
(17) thậm xưng |
(23) chầy bửa |
(29) yếu đuối |
|
(6) chóng vánh |
(12) mau lẹ | (18) cù nhầy | (24) thâm u | (30) thêm bớt |
=>
Nguyễn Tuấn Anh @ 09:00 23/04/2026
Số lượt xem: 589
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (28): "cái thế" là gì? (22/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì? (22/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (51): "Ăn bằng nói trắc" nghĩa là gì? (21/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (32): "mỏ lết" dùng để làm gì? (21/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (31): "thủ khoa" là gì? (17/04/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học




Các ý kiến mới nhất