HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

46 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    LTVC lớp 5 (6): "Đầu thạch vấn lộ" là gì?

    Cổ nhân dạy: Giúp đỡ người khác nhưng tâm chứa ''3 tạp niệm'' này thì nhất  định phải chịu quả báo

    I. Trắc nghiệm - Tích vào ý trước đáp án đúng:

    1. Từ nào có nghĩa chỉ các loại sách vở, tài liệu cũ?

    A. thư tịch

    B. thư sinh

    C. thư thái

    D. thư hùng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Từ nào có nghĩa khác với các từ còn lại?

    A. ấu trĩ

    B. sâu sắc

    C. nông cạn

    D. thiển cận

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Đáp án nào gồm các từ có nghĩa là thay đổi làm cho tốt hơn?

    A. cải tổ, cải hối, cải hóa

    B. cải tiến, cải tạo, cải thiện

    C. cải lương, cải cách, cải danh

    D. cải biến, cải chính, cải trang

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Đáp án nào chỉ gồm các từ có tiếng yếu đồng nghĩa với yếu trong hiểm yếu?

    A. cơ yếu, yếu tố, yếu điểm

    B. suy yếu, yếu địa, yếu lược

    C. thiết yếu, già yếu, yếu huyệt

    D. trọng yếu, yếu nhân, yếu lĩnh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa tột độ?

    A. bình lặng, êm ả

    B. xốc nổi, bồng bột

    C. cực hạn, điỉnh điểm

    D. ngần ngại, chần chừ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Từ nào khác các từ còn lại?

    A. sì sụp

    B. lao xao

    C. phất phơ

    D. nghi ngút

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?

    A. dang tay, lạt dang

    B. dàn hàng, cơn dông

    C. lòng dồidong riềng

    D. dạng chân, giong buồm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    Cây Giang Gói Bánh Chưng

    8. Câu tục ngữ, thành ngữ nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?

    A. Lá rụng về cội

    B. Thân lừa ưa nặng

    C. Trâu bảy năm còn nhớ chuồng

    D. Cáo chết ba năm quay đầu về núi

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Thành ngữ (tục ngữ) nào nói về tinh thần tương thân, tương ái của nhân dân ta?

    A. Quần là áo lượt

    B. Quan cao lộc hậu

    C. Miệng nhanh hơn não

    D. Một miếng khi đói bằng một gói khi no

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Thành ngữ nào ám chỉ sự rộng lớn, không biết đâu là giới hạn?

    A. Mênh mông bể sở

    B. Trung can nghĩa đảm

    C. Sai một li, đi một dặm

    D. Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Đầu thạch vấn lộ?

    A. Phá gia chi tử

    B. Kinh thiên động địa

    C. Ném đá dò đường

    D. Cùng đinh mạt hạng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Thành ngữ nào nói về lòng biết ơn?

    A. Nhất tội nhì nợ

    B. Tức nước vỡ bờ

    C. Kiến bò miệng chén

    D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Lưỡng toàn kỳ mỹ?

    A. Hữu kinh vô hiểm

    B. Vẹn cả đôi đường

    C. Kiến bò miệng chén

    D. Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Cá mè một lứa?

    A. Cá nằm trên thớt

    B. Bằng vai phải lứa

    C. Địa linh nhân kiệt 

    D. Hồi tâm chuyển ý

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Thành ngữ nào ám chỉ cuộc đối đầu không cân sức?

    A. Mưu sâu kế hiểm

    B. Cải tử hoàn sinh

    C. Lấy trứng chọi đá

    D. Mật ngọt chết ruồi

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với chà bá?

    A. kếch xù, đồ sộ

    B. bại hoại, suy đồi

    C. phò tá, tham mưu

    D. dè dặt, thận trọng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với trau dồi?

    A. rủng rỉnh, dư dả

    B. thâm u, tối vắng

    C. tu dưỡng, rèn luyện

    D. chì chiết, đay nghiến

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Dòng nào gồm các từ đồng nghĩa với lầm bầm?

    A. thâm sâu, thâm trầm, sâu sắc

    B. xốc nổi, nông nổi, bồng bột

    C. càm ràm, cằn nhằn, làu bàu

    D. hì hụi, hì hục, lúi húi, lọ mọ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Thành ngữ nào ám chỉ việc tìm cách đưa kẻ thù đi xa hoặc dụ dẫn ra khỏi địa bàn thuận lợi để họ không thể dựa dẫm vào lợi thế đó nữa?

    A. Điếc không sợ súng

    B. Thả hổ về rừng

    C. Điệu hổ ly sơn

    D. Thương hoa tiếc ngọc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Thành ngữ nào ám chỉ việc bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề?

    A. Một cổ hai tròng

    B. Đạp tuyết tầm mai

    C. Ngàn cân treo sợi tóc

    D. Thần không biết, quỷ không hay

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Thành ngữ nào có ý nghĩa không kinh doanh, buôn bán thì không trở nên giàu có được?

    A. Dây mơ rễ má

    B. Phi nội tắc ngoại

    C. Làm ơn mắc oán

    D. Phi thương bất phú

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Tiếng trong các từ sau có quan hệ gì?

    lá đa, lá thư, lá gió, lá gan, lá bài

    A. đồng âm

    B. đa nghĩa

    C. trái nghĩa

    D. đồng nghĩa 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. trà trộn, len lỏi

    B. phục kích, đón lõng

    C. cơ man, cầu cạnh

    D. tự vẫn, quyên sinh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Từ nào đồng nghĩa với học lỏm?

    A. học giả

    B. học mót

    C. học thức

    D. học thuật

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. "Chở thuyền là dân, lật thuyền cũng là dân" là câu nói cùa ai?

    A. Bác Hồ

    B. Nguyễn Trãi

    C. Trần Hưng Đạo

    D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Thành ngữ (tục ngữ) nào ám chỉ hành động liều lĩnh, buông xuôi, phó mặc cho số phận?

    A. Thân ai nấy lo

    B. Nhắm mắt đưa chân

    C. Giấy không gói được lửa

    D. Ở chọn nới, chơi chọn bạn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chung lưng đấu cật?

    A. Thấu tình đạt lý

    B. Kéo bè kết cánh

    C. Đồng tâm hiệp lực

    D. Mặt nặng mày nhẹ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?

    A. lê, táo

    B. mè, vừng

    C. dứa, thơm

    D. lê ki ma, trứng gà

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Thành ngữ nào trái nghĩa với Trước sau như một?

    A. Ba máu sáu cơn

    B. Tiền hậu bất nhất

    C. Kết cỏ ngậm vành

    D. Đồng bệnh tương lân

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. diễm lệ

    B. tu dưỡng

    C. lãng mạn

    D. thơ mộng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. ki bo

    B. bủn xỉn

    C. keo kiệt

    D. hào phóng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. kiến tạo

    B. kiến nghị

    C. kiến cánh

    D. kiến thiết

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Từ nào có nghĩa tương đồng với phụ đạo?

    A. lợi tức

    B. cao kiến

    C. bồi dưỡng

    D. quàng xiên

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Từ nào đồng nghĩa với cốt tử?

    A. cốt cách

    B. chớt nhả

    C. mù quáng

    D. chính yếu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. tại ngũ

    B. giải ngũ

    C. xuất ngũ

    D. phục viên

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. bõ bèn

    B. nhằm nhò

    C. thấm tháp

    D. mong manh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    37. Từ nào chỉ người dẫn đường cho tàu thuyển, máy bay?

    A. tài xế

    B. phi công

    C. hoa tiêu

    D. thủy thủ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    38. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Có chí thì nên?

    A. Thủ hạ lưu tình

    B. Già đòn non nhẽ

    C. Hữu chí cánh thành

    D. Sống lâu nên lão làng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    39. Thành ngữ nào trái nghĩa với Qua cầu rút ván?

    A. Trói gà không chặt

    B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

    C. Nén bạc đâm toạc tờ giấy

    D. Người đang làm, Trời đang nhìn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    40. Đáp án nào gồm các danh từ?

    A. du côn, lưu manh

    B. lận đận, long đong

    C. bươn chải, bon chen

    D. thỏa hiệp, nhượng bộ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    Lấy trứng chọi đá: Một câu thành ngữ, ba bài học quý như vàng - Ảnh 2.

    II.  Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:

    1. Đại công cáo 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Bạch thủ thành 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Trăm hay không bằng tay 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Khôn ba năm dại  giờ.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Treo đầu , bán thịt chó.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III. Tìm 5 câu tục ngữ, thành ngữ hoặc ca dao:

    a. Nói về kinh nghiệm thời tiết?

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    b. Nói về kinh nghiệm trong lao động sản xuất?

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    c. Nói về cách đối nhân xử thế?

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    d. Nói về ý chí, nghị lực trong cuộc sống?

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    e. Nói về tinh thần tương thân, tương ái của nhân dân ta?

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    g. Nói về lòng biết ơn?

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    IV. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng

     (1) vẽ vời

     (7) oán thù

     (13) nhạy bén

     (19) giới hạn

     (25) thủ lĩnh

     (2) hiềm khích

     (8) bất cẩn

     (14) nói xấu 

     (20) ganh ghét

     (26) cốt cách

     (3) sơ ý

     (9) bày đặt

     (15) tật đố

     (21) tinh tế

     (27) trùm sỏ

     (4) khai ân 

     (10) lã chã

     (16) thẩm vấn

     (22) lao dịch

     (28) cởi mở

     (5) đầm đìa

     (11) làm ơn

     (17) phu phen

     (23) yếu đuối

     (29) chừng mực

     (6) đối chất

     (12) đâm chọt  (18) mít ướt  (24) xởi lởi  (30) phong thái

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    V. Chọn cặp từ có ý nghĩa đối lập nhau:

     (1) lụn bại

     (7) gầy rạc

     (13) nhàn nhã

     (19) tươi tắn

     (25) khéo léo

     (2) khỏe mạnh

     (8) lầm lì

     (14) cao thượng

     (20) tiêu điều

     (26) đắt đỏ

     (3) bận bịu

     (9) phát triển

     (15) nhút nhát

     (21) lạnh nhạt

     (27) mù mịt

     (4) đẫy đà

     (10) bản lĩnh

     (16) trù phú

     (22) nhỏ nhen

     (28) vụng về

     (5) xởi lởi

     (11) gan dạ

     (17) hiu hắt

     (23) héo hon

     (29) rẻ rúng

     (6) nhu nhược

     (12) ốm yếu  (18) nồng ấm  (24) náo nhiệt  (30) xán lạn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 08:03 05/03/2026
    Số lượt xem: 725
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Tuấn Anh, Hoài Thu, Vũ hoa, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !