Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (6): "Đầu thạch vấn lộ" là gì?
I. Trắc nghiệm - Tích vào ý trước đáp án đúng:
1. Từ nào có nghĩa chỉ các loại sách vở, tài liệu cũ?
A. thư tịch
B. thư sinh
C. thư thái
D. thư hùng
2. Từ nào có nghĩa khác với các từ còn lại?
A. ấu trĩ
B. sâu sắc
C. nông cạn
D. thiển cận
3. Đáp án nào gồm các từ có nghĩa là thay đổi làm cho tốt hơn?
A. cải tổ, cải hối, cải hóa
B. cải tiến, cải tạo, cải thiện
C. cải lương, cải cách, cải danh
D. cải biến, cải chính, cải trang
4. Đáp án nào chỉ gồm các từ có tiếng yếu đồng nghĩa với yếu trong hiểm yếu?
A. cơ yếu, yếu tố, yếu điểm
B. suy yếu, yếu địa, yếu lược
C. thiết yếu, già yếu, yếu huyệt
D. trọng yếu, yếu nhân, yếu lĩnh
5. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa tột độ?
A. bình lặng, êm ả
B. xốc nổi, bồng bột
C. cực hạn, điỉnh điểm
D. ngần ngại, chần chừ
6. Từ nào khác các từ còn lại?
A. sì sụp
B. lao xao
C. phất phơ
D. nghi ngút
7. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?
A. dang tay, lạt dang
B. dàn hàng, cơn dông
C. lòng dồi, dong riềng
D. dạng chân, giong buồm
8. Câu tục ngữ, thành ngữ nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?
A. Lá rụng về cội
B. Thân lừa ưa nặng
C. Trâu bảy năm còn nhớ chuồng
D. Cáo chết ba năm quay đầu về núi
9. Thành ngữ (tục ngữ) nào nói về tinh thần tương thân, tương ái của nhân dân ta?
A. Quần là áo lượt
B. Quan cao lộc hậu
C. Miệng nhanh hơn não
D. Một miếng khi đói bằng một gói khi no
10. Thành ngữ nào ám chỉ sự rộng lớn, không biết đâu là giới hạn?
A. Mênh mông bể sở
B. Trung can nghĩa đảm
C. Sai một li, đi một dặm
D. Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu
11. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Đầu thạch vấn lộ?
A. Phá gia chi tử
B. Kinh thiên động địa
C. Ném đá dò đường
D. Cùng đinh mạt hạng
12. Thành ngữ nào nói về lòng biết ơn?
A. Nhất tội nhì nợ
B. Tức nước vỡ bờ
C. Kiến bò miệng chén
D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
13. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Lưỡng toàn kỳ mỹ?
A. Hữu kinh vô hiểm
B. Vẹn cả đôi đường
C. Kiến bò miệng chén
D. Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
14. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Cá mè một lứa?
A. Cá nằm trên thớt
B. Bằng vai phải lứa
C. Địa linh nhân kiệt
D. Hồi tâm chuyển ý
15. Thành ngữ nào ám chỉ cuộc đối đầu không cân sức?
A. Mưu sâu kế hiểm
B. Cải tử hoàn sinh
C. Lấy trứng chọi đá
D. Mật ngọt chết ruồi
16. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với chà bá?
A. kếch xù, đồ sộ
B. bại hoại, suy đồi
C. phò tá, tham mưu
D. dè dặt, thận trọng
17. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với trau dồi?
A. rủng rỉnh, dư dả
B. thâm u, tối vắng
C. tu dưỡng, rèn luyện
D. chì chiết, đay nghiến
18. Dòng nào gồm các từ đồng nghĩa với lầm bầm?
A. thâm sâu, thâm trầm, sâu sắc
B. xốc nổi, nông nổi, bồng bột
C. càm ràm, cằn nhằn, làu bàu
D. hì hụi, hì hục, lúi húi, lọ mọ
19. Thành ngữ nào ám chỉ việc tìm cách đưa kẻ thù đi xa hoặc dụ dẫn ra khỏi địa bàn thuận lợi để họ không thể dựa dẫm vào lợi thế đó nữa?
A. Điếc không sợ súng
B. Thả hổ về rừng
C. Điệu hổ ly sơn
D. Thương hoa tiếc ngọc
20. Thành ngữ nào ám chỉ việc bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề?
A. Một cổ hai tròng
B. Đạp tuyết tầm mai
C. Ngàn cân treo sợi tóc
D. Thần không biết, quỷ không hay
21. Thành ngữ nào có ý nghĩa không kinh doanh, buôn bán thì không trở nên giàu có được?
A. Dây mơ rễ má
B. Phi nội tắc ngoại
C. Làm ơn mắc oán
D. Phi thương bất phú
22. Tiếng lá trong các từ sau có quan hệ gì?
lá đa, lá thư, lá gió, lá gan, lá bài
A. đồng âm
B. đa nghĩa
C. trái nghĩa
D. đồng nghĩa
23. đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. trà trộn, len lỏi
B. phục kích, đón lõng
C. cơ man, cầu cạnh
D. tự vẫn, quyên sinh
24. Từ nào đồng nghĩa với học lỏm?
A. học giả
B. học mót
C. học thức
D. học thuật
25. "Chở thuyền là dân, lật thuyền cũng là dân" là câu nói cùa ai?
A. Bác Hồ
B. Nguyễn Trãi
C. Trần Hưng Đạo
D. Nguyễn Bỉnh Khiêm
26. Thành ngữ (tục ngữ) nào ám chỉ hành động liều lĩnh, buông xuôi, phó mặc cho số phận?
A. Thân ai nấy lo
B. Nhắm mắt đưa chân
C. Giấy không gói được lửa
D. Ở chọn nới, chơi chọn bạn
27. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chung lưng đấu cật?
A. Thấu tình đạt lý
B. Kéo bè kết cánh
C. Đồng tâm hiệp lực
D. Mặt nặng mày nhẹ
28. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?
A. lê, táo
B. mè, vừng
C. dứa, thơm
D. lê ki ma, trứng gà
29. Thành ngữ nào trái nghĩa với Trước sau như một?
A. Ba máu sáu cơn
B. Tiền hậu bất nhất
C. Kết cỏ ngậm vành
D. Đồng bệnh tương lân
30. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. diễm lệ
B. tu dưỡng
C. lãng mạn
D. thơ mộng
31. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. ki bo
B. bủn xỉn
C. keo kiệt
D. hào phóng
32. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. kiến tạo
B. kiến nghị
C. kiến cánh
D. kiến thiết
33. Từ nào có nghĩa tương đồng với phụ đạo?
A. lợi tức
B. cao kiến
C. bồi dưỡng
D. quàng xiên
34. Từ nào đồng nghĩa với cốt tử?
A. cốt cách
B. chớt nhả
C. mù quáng
D. chính yếu
35. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. tại ngũ
B. giải ngũ
C. xuất ngũ
D. phục viên
36. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. bõ bèn
B. nhằm nhò
C. thấm tháp
D. mong manh
37. Từ nào chỉ người dẫn đường cho tàu thuyển, máy bay?
A. tài xế
B. phi công
C. hoa tiêu
D. thủy thủ
38. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Có chí thì nên?
A. Thủ hạ lưu tình
B. Già đòn non nhẽ
C. Hữu chí cánh thành
D. Sống lâu nên lão làng
39. Thành ngữ nào trái nghĩa với Qua cầu rút ván?
A. Trói gà không chặt
B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
C. Nén bạc đâm toạc tờ giấy
D. Người đang làm, Trời đang nhìn
40. Đáp án nào gồm các danh từ?
A. du côn, lưu manh
B. lận đận, long đong
C. bươn chải, bon chen
D. thỏa hiệp, nhượng bộ
![]()
II
. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Đại công cáo
2. Bạch thủ thành
3. Trăm hay không bằng tay
4. Khôn ba năm dại giờ.
5. Treo đầu , bán thịt chó.
III. Tìm 5 câu tục ngữ, thành ngữ hoặc ca dao:
a. Nói về kinh nghiệm thời tiết?
b. Nói về kinh nghiệm trong lao động sản xuất?
c. Nói về cách đối nhân xử thế?
d. Nói về ý chí, nghị lực trong cuộc sống?
e. Nói về tinh thần tương thân, tương ái của nhân dân ta?
g. Nói về lòng biết ơn?
IV. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng
|
(1) vẽ vời |
(7) oán thù |
(13) nhạy bén |
(19) giới hạn |
(25) thủ lĩnh |
|
(2) hiềm khích |
(8) bất cẩn |
(14) nói xấu |
(20) ganh ghét |
(26) cốt cách |
|
(3) sơ ý |
(9) bày đặt |
(15) tật đố |
(21) tinh tế |
(27) trùm sỏ |
|
(4) khai ân |
(10) lã chã |
(16) thẩm vấn |
(22) lao dịch |
(28) cởi mở |
|
(5) đầm đìa |
(11) làm ơn |
(17) phu phen |
(23) yếu đuối |
(29) chừng mực |
|
(6) đối chất |
(12) đâm chọt | (18) mít ướt | (24) xởi lởi | (30) phong thái |
V. Chọn cặp từ có ý nghĩa đối lập nhau:
|
(1) lụn bại |
(7) gầy rạc |
(13) nhàn nhã |
(19) tươi tắn |
(25) khéo léo |
|
(2) khỏe mạnh |
(8) lầm lì |
(14) cao thượng |
(20) tiêu điều |
(26) đắt đỏ |
|
(3) bận bịu |
(9) phát triển |
(15) nhút nhát |
(21) lạnh nhạt |
(27) mù mịt |
|
(4) đẫy đà |
(10) bản lĩnh |
(16) trù phú |
(22) nhỏ nhen |
(28) vụng về |
|
(5) xởi lởi |
(11) gan dạ |
(17) hiu hắt |
(23) héo hon |
(29) rẻ rúng |
|
(6) nhu nhược |
(12) ốm yếu | (18) nồng ấm | (24) náo nhiệt | (30) xán lạn |
Nguyễn Tuấn Anh @ 08:03 05/03/2026
Số lượt xem: 725
- Bài luyện tập cuối tháng 2 lớp 5 môn Tiếng Việt (12/02/26)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (50): Luyện tập tổng hợp (08/02/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8): "thoát ly" nghĩa là gì? (06/02/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (53): "Trường thọ bách niên" là gì? (29/01/26)
- Ý nghĩa câu: Trai anh hùng gái thuyền quyên. (24/01/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất