Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (48): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
I. Tích vào đáp án đúng:
1. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. lèo tèo
B. tấp nập
C. đông đúc
D. nườm nượp
2. Từ nào đồng nghĩa với nghìn?
A. thập
B. bách
C. muôn
D. thiên
3. Từ nào dùng để tả đôi mắt?
A. tinh túy
B. tinh hoa
C. tinh khôi
D. tinh tường
4. Từ nào chỉ người làm nghề buôn bán?
A. quý nhân
B. tiểu nhân
C. danh nhân
D. thương nhân
5. Từ nào chỉ đường giao thông ở làng xã thời trước nói chung?
A. hương lộ
B. hương hỏa
C. hương thân
D. hương thôn
6. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. đối đãi, đối lưu
B. đối tác, đối sách
C. đối đầu, đối địch
D. đối chất, đối trọng
7. Từ nào chỉ các phép tắc răn dạy con cháu trong gia đình?
A. gia cố
B. gia phả
C. gia bảo
D. gia huấn
8. Từ nào đồng nghĩa với xác xơ?
A. trù phú
B. xun xoe
C. sung túc
D. tiêu điều
9. Thành ngữ nào ám chỉ sự nguy hiểm bủa vây khắp nơi?
A. Quê cha đất tổ
B. Liên hồi kì trận
C. Trời cha, đất mẹ
D. Thiên la địa võng
10. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với bất hòa?
A. rào cản - trở ngại
B. biệt lập - tách rời
C. xích mích - hục hặc
D. rốt ráo - khẩn trương
11. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với cẩu thả?
A. cặp kè, dan díu
B. lăng mạ, sỉ nhục
C. dằn vặt, giày vò
D. chu đáo- kĩ lưỡng
12. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Kiến bò miệng chén?
A. Bách thiện hiếu vi tiên
B. Thuận nước đẩy thuyền
C. Trưởng giả học làm sang
D. Chạy trời không khỏi nắng
13. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. dò la
B. càn rỡ
C. tăm tia
D. thám thính
14. Xét về ý nghĩa đời thực, từ nào khác với các từ còn lại?
A. long
B. ly
C. quy
D. phụng
15. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. bờ bụi
B. đu đưa
C. núi non
D. xanh xao
16. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. đi đứng
B. đầm đìa
C. ruộng rẫy
D. mương máng
17. Từ nào đồng nghĩa với tam bành?
A. thịnh nộ
B. càn quấy
C. phân vân
D. hoành hành
18. Từ nào chỉ cơn gió mạnh dữ dội?
A. cuồng nộ
B. cuồng tín
C. cuồng loạn
D. cuồng phong
19. Thành ngữ nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?
A. Ba chìm bảy nổi
B. Phong ba bão táp
C. Thiên biến vạn hóa
D. Lên thác xuống ghềnh
20. Từ nào có nghĩa chỉ giấc mộng?
A. gàn dở
B. cầu thị
C. xách mé
D. chiêm bao
21. Từ nào không đồng nghĩa với mắc mớ?
A. can hệ
B. mắc cỡ
C. dính líu
D. liên quan
22. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với cẩn thận?
A. ưu việt, vượt trội
B. cốt lõi, then chốt
C. quan ngại, lo lắng
D. chỉn chu, thấu đáo
23. Tiếng mắt trong từ nào được dùng theo nghĩa gốc?
A. mắt na
B. mắt dứa
C. mắt bão
D. mắt ếch
24. Từ nào có tiếng tâm có nghĩa chỉ trung tâm của một vật?
A. tâm can
B. tâm thất
C. tâm điểm
D. tâm trạng
25. Từ nào ám chỉ tư tưởng bảo thủ?
A. thái quá
B. cực đoan
C. quá khích
D. hữu khuynh
26. Kết từ nào biểu thị quan hệ tiếp diễn?
A. và
B. rồi
C. còn
D. với
27. Từ nào đồng nghĩa với thỉnh cầu?
A. đại xá
B. chiếu cố
C. khẩn khoản
D. châm chước
28. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. bồn địa, cù lao
B. keo sơn, gắn bó
C. bòn mót, lượm lặt
D. vành đai, đường bao
29. Thành ngữ nào có có nguồn gốc khác với các câu còn lại?
A. Nam tài nữ mạo
B. Nhập gia tùy tục
C. Nhất cử lưỡng tiện
D. Chín bỏ làm mười
30. Thành ngữ nào ám chỉ tình thế mong manh, nguy ngập, khó bề chống chọi?
A. Dục tốc bất đạt
B. Cốt nhục tương tàn
C. Cát nhân thiên tướng
D. Chỉ mành treo chuông
31. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. cốt yếu, thứ yếu
B. thiết yếu, chủ yếu
C. trọng yếu, cơ yếu
D. xung yếu, hiểm yếu
II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Người ba đấng, của ba
2. Kẻ ăn không hết, người chẳng ra.
3. Ngọc xem da gốm sứ xem
4. Lá rụng về
5. Nhất nghệ tinh, nhất thân
III. Ghép 2 ô trống có nội dung tương đồng:
|
(1) bảo hộ |
(7) gốc gác |
(13) tâm phúc |
(19) trả đũa |
(25) tất tả |
|
(2) thân tín |
(8) túi bụi |
(14) bận tâm |
(20) cà mèn |
(26) màu mỡ |
|
(3) lai lịch |
(9) che chở |
(15) đáp trả |
(21) chính yếu |
(27) lo nghĩ |
|
(4) hi vọng |
(10) gắt gỏng |
(16) tất bật |
(22) tối tăm |
(28) cặp lồng |
|
(5) cấm cảu |
(11) mong cầu |
(17) cốt tử |
(23) lật đật |
(29) xúi quẩy |
|
(6) ráo riết |
(12) gắt gao | (18) u muội | (24) đen đủi | (30) phì nhiêu |
Nguyễn Tuấn Anh @ 17:01 17/02/2026
Số lượt xem: 315
- Bài luyện tập cuối tháng 2 lớp 5 môn Tiếng Việt (12/02/26)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (50): Luyện tập tổng hợp (08/02/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8): "thoát ly" nghĩa là gì? (06/02/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (53): "Trường thọ bách niên" là gì? (29/01/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (55/cuối): Trái nghĩa với "chín chắn" là gì? (24/01/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất