HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    LTVC lớp 5 (48): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

    I. Tích vào đáp án đúng: 

    1. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. lèo tèo

    B. tấp nập

    C. đông đúc

    D. nườm nượp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Từ nào đồng nghĩa với nghìn?

    A. thập

    B. bách

    C. muôn

    D. thiên

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Từ nào dùng để tả đôi mắt?

    A. tinh túy

    B. tinh hoa

    C. tinh khôi

    D. tinh tường

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Từ nào chỉ người làm nghề buôn bán?

    A. quý nhân

    B. tiểu nhân

    C. danh nhân

    D. thương nhân

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Từ nào chỉ đường giao thông ở làng xã thời trước nói chung?

    A. hương lộ

    B. hương hỏa

    C. hương thân

    D. hương thôn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. đối đãi, đối lưu

    B. đối tác, đối sách

    C. đối đầu, đối địch

    D. đối chất, đối trọng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Từ nào chỉ các phép tắc răn dạy con cháu trong gia đình?

    A. gia cố

    B. gia phả

    C. gia bảo

    D. gia huấn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Từ nào đồng nghĩa với xác xơ?

    A. trù phú

    B. xun xoe

    C. sung túc

    D. tiêu điều

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Thành ngữ nào ám chỉ sự nguy hiểm bủa vây khắp nơi?

    A. Quê cha đất tổ

    B. Liên hồi kì trận

    C. Trời cha, đất mẹ

    D. Thiên la địa võng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với bất hòa?

    A. rào cản - trở ngại

    B. biệt lập - tách rời

    C. xích mích - hục hặc

    D. rốt ráo - khẩn trương

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với cẩu thả?

    A. cặp kè, dan díu

    B. lăng mạ, sỉ nhục

    C. dằn vặt, giày vò

    D. chu đáo- kĩ lưỡng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Kiến bò miệng chén?

    A. Bách thiện hiếu vi tiên

    B. Thuận nước đẩy thuyền

    C. Trưởng giả học làm sang

    D. Chạy trời không khỏi nắng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. dò la

    B. càn rỡ

    C. tăm tia

    D. thám thính

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14.  Xét về ý nghĩa đời thực, từ nào khác với các từ còn lại?

    A. long

    B. ly

    C. quy

    D. phụng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. bờ bụi

    B. đu đưa

    C. núi non

    D. xanh xao

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. đi đứng

    B. đầm đìa

    C. ruộng rẫy

    D. mương máng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Từ nào đồng nghĩa với tam bành?

    A. thịnh nộ

    B. càn quấy

    C. phân vân

    D. hoành hành

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Từ nào chỉ cơn gió mạnh dữ dội?

    A. cuồng nộ

    B. cuồng tín

    C. cuồng loạn

    D. cuồng phong

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Thành ngữ nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?

    A. Ba chìm bảy nổi

    B. Phong ba bão táp

    C. Thiên biến vạn hóa

    D. Lên thác xuống ghềnh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Từ nào có nghĩa chỉ giấc mộng?

    A. gàn dở

    B. cầu thị

    C. xách mé

    D. chiêm bao

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Từ nào không đồng nghĩa với mắc mớ?

    A. can hệ

    B. mắc cỡ

    C. dính líu

    D. liên quan

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với cẩn thận?

    A. ưu việt, vượt trội

    B. cốt lõi, then chốt

    C. quan ngại, lo lắng

    D. chỉn chu, thấu đáo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Tiếng mắt trong từ nào được dùng theo nghĩa gốc?

    A. mắt na

    B. mắt dứa

    C. mắt bão

    D. mắt ếch

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Từ nào có tiếng tâm có nghĩa chỉ trung tâm của một vật?

    A. tâm can

    B. tâm thất

    C. tâm điểm

    D. tâm trạng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Từ nào ám chỉ tư tưởng bảo thủ?

    A. thái quá

    B. cực đoan

    C. quá khích

    D. hữu khuynh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Kết từ nào biểu thị quan hệ tiếp diễn?

    A. và

    B. rồi

    C. còn

    D. với

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Từ nào đồng nghĩa với thỉnh cầu?

    A. đại xá

    B. chiếu cố

    C. khẩn khoản

    D. châm chước

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. bồn địa, cù lao

    B. keo sơn, gắn bó

    C. bòn mót, lượm lặt

    D. vành đai, đường bao

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Thành ngữ nào có có nguồn gốc khác với các câu còn lại?

    A. Nam tài nữ mạo

    B. Nhập gia tùy tục

    C. Nhất cử lưỡng tiện

    D. Chín bỏ làm mười

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Thành ngữ nào ám chỉ tình thế mong manh, nguy ngập, khó bề chống chọi?

    A. Dục tốc bất đạt

    B. Cốt nhục tương tàn

    C. Cát nhân thiên tướng

    D. Chỉ mành treo chuông

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?

    A. cốt yếu, thứ yếu

    B. thiết yếu, chủ yếu

    C. trọng yếu, cơ yếu

    D. xung yếu, hiểm yếu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:

    1. Người ba đấng, của ba  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Kẻ ăn không hết, người  chẳng ra.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Ngọc xem da gốm sứ xem  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Lá rụng về  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Nhất nghệ tinh, nhất thân  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III. Ghép 2 ô trống có nội dung tương đồng:

     (1) bảo hộ

     (7) gốc gác

    (13) tâm phúc

     (19) trả đũa

     (25) tất tả

     (2) thân tín

     (8) túi bụi

     (14) bận tâm

     (20) cà mèn

     (26) màu mỡ

     (3) lai lịch

     (9) che chở

    (15) đáp trả

     (21) chính yếu

     (27) lo nghĩ

     (4) hi vọng

    (10) gắt gỏng

     (16) tất bật

     (22) tối tăm

     (28) cặp lồng

     (5) cấm cảu

     (11) mong cầu

     (17) cốt tử

     (23) lật đật

     (29) xúi quẩy

     (6) ráo riết

     (12) gắt gao  (18) u muội  (24) đen đủi  (30) phì nhiêu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 17:01 17/02/2026
    Số lượt xem: 315
    Số lượt thích: 5 người (Hoài Thu, Trần Nam, phạm lan, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !