Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì?

I. Tích vào dòng có đáp án đúng:
1. Từ có ý nghĩa là bình yên và khỏe mạnh?
A. cà chớn
B. chớt nhả
C. bốc đồng
D. an khang
2. Từ nào đồng nghĩa với cửa quyền?
A. cà kê
B. cầu thị
C. hách dịch
D. cách điệu
3. Từ nào ám chỉ người tò mò, hay để ý chuyện của người khác?
A. xí xớn
B. bép xép
C. xúc xiểm
D. tọc mạch
4. Từ nào chỉ người phụ trách việc trông nom hương khói và coi giữ đình, đền?
A. trù ẻo
B. úy lạo
C. thủ từ
D. thu liễm
5. Thành ngữ nào khác nghĩa với các câu còn lại?
A. Đồng quy vu tận
B. Lưỡng bại câu thương
C. Cháy nhà ra mặt chuột
D. Trạng chết chúa cũng băng hà
6. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. cô đọng - súc tích
B. xã hội - cộng đồng
C. đạo mạo - đĩnh đạc
D. sung túc - túng bấn
7. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với vua?
A. chóp bu, đầu sỏ
B. thiên hạ, thế gian
C. xa hoa, vương giả
D. bệ hạ, hoàng thượng
8. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chân tâm thực thoại?
A. Khẩu thị tâm phi
B. Ngôn vị tâm thanh
C. Kén cá chọn canh
D. Chờ được vạ, má đã sưng
9. Thành ngữ nào ám chỉ việc vô tình tạo thêm điều kiện cho kẻ dữ hoành hành ở môi trường quen thuộc?
A. Thả hổ về rừng
B. Đè đầu cưỡi cổ
C. Phú gia địch quốc
D. Đêm dài lắm mộng
10. Dòng nào chứa các từ có tiếng tử mang ý nghĩa là con?
A. thái tử, phụ tử, thiên tử, tài tử, bất tử, tử tù, tử khí, tử địa
B. thái tử, thê tử, đồng tử, tử tế, tử ngoại, tử vi, tử tô, hợp tử
C. thái tử, phụ tử, mẫu tử, thiên tử, tử tôn, tử tức, công tử, quý tử
D. Lão Tử, Khổng Tử, La Sơn phu Tử, Tuyết Giang Phu Tử, Chu Phu Tử
11. Câu nào có ý khuyên ta phải có ý chí nghị lực và niềm tin vững vàng, không nản lòng khi gặp trở ngại, khó khăn?
A. Đức năng thắng số
B. Méo mó có hơn không
C. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.
D. Người không học như ngọc không mài.
12. Thành ngữ nào ví tình thế đến bước đường cùng, không còn lối thoát?
A. Cát nhân thiên tướng
B. Mỡ treo miệng mèo
C. Chuột chạy cùng sào
D. Cơm chín tới, cải ngồng non
13. Từ nào chỉ người đàn ông góa vợ?
A. sĩ phu
B. quả phụ
C. phu quân
D. quan phu
14. Đáp án nào chữa cặp từ đồng nghĩa với dè sẻn?
A. cổ xúy, xúi giục
B. tiết ước, tằn tiện
C. bảo trọng, giữ mình
D. khả quan, triển vọng
15. Dòng nào chứa các từ có tiếng thiên không có ý nghĩa là trời?
A. thiên hạ, thiên hà, thiên đình, thiên sứ, thiên đàng, thiên la địa võng
B. thiên vị, thiên hướng, thiên lý, thiên cổ, thiên niên kỷ, thiên binh vạn mã
C. thiên táng, thiên cơ, thiên nhiên, thiên tai, thiên thư, thanh thiên bạch nhật
D. thiên tư, thiên tính, thiên văn, thăng thiên, thiên thần, quốc sắc thiên hương
16. Từ nào đồng nghĩa với thân tín?
A. thủ hạ
B. trợ thủ
C. sai nha
D. tâm phúc
17. Câu thành ngữ nào khuyên ta biết tiết kiệm trong cuộc sống?
A. Dệt gấm thêu hoa
B. Vắt cổ chày ra nước
C. Thắt lưng buộc bụng
D. Con nhà lính, tính nhà quan
18. Câu thành ngữ nào ám chỉ sự bền gan, vững chí giúp ta vượt qua mọi trở ngại, khó khăn?
A. Kề vai sát cánh
B. Rung cây dọa khỉ
C. Cùng đường mạt lộ
D. Chân cứng đá mềm
19. Từ nào diễn tả ngọn lửa cháy nhẹ và yếu ớt?
A. cơ trí
B. liu riu
C. tái giá
D. rung rúc
20. Dòng chứa các từ đồng nghĩa với bình minh?
A. tảng sáng, chiều tà, chạng vạng
B. tinh mơ, tờ mờ, nhập nhoạng
C. hoàng hôn, sẩm tối, xế chiều
D. ban mai, rạng đông, rạng sáng
21.
"Biển Đông vạn dặm dang tay giữ
Đất Việt muôn năm vững trị bình"
(Trích "Cự Ngao Đới Sơn")
Tác giả câu thơ trên là ai?
A. Nguyễn Du
B. Nguyễn Thiếp
C. Lý Thường Kiệt
D. Nguyễn Bỉnh Khiêm
22. “Các Vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước!”
Lời căn dặn trên của Bác Hồ với các cán bộ, chiến sĩ Đại đoàn 308 (Đại đoàn Quân Tiên Phong), tại Đền Giếng (thuộc Khu Di tích lịch sử Đền Hùng - Phú Thọ) vào ngày tháng năm nào?
A. Sáng 19-9-1945
B. Sáng 19-9-1954
C. Sáng 19-9-1955
D. Sáng 19-9-1960
23. Đáp án nào gồm các từ chỉ tứ dân (trong xã hội phong kiến thời trước)?
A. tùng - cúc - trúc - mai
B. long - ly - quy - phụng
C. sĩ - nông - công - thương
D. Thánh Gióng - Sơn Tinh - Chử Đồng Tử - Liễu Hạnh
24. Từ nào đồng nghĩa với móc nối?
A. dị hợm
B. táo tợn
C. trứ danh
D. thông đồng
25. Từ nào đồng nghĩa với tòng phạm?
A. đồng lõa
B. đồng lần
C. đồng hao
D. đồng liêu
26. Tục ngữ nào nói về tinh thần tương thân tương ái, san sẻ yêu thương?
A. Có mồm thì cắp, có nắp thì đậy
B. Ăn nể ngồi không non đồng cũng lở
C. Băm hai cái răng đóng trăng cái lưỡi
D. Một miếng khi đói bằng một gói khi no
27. Câu thành ngữ nào ý chỉ lối sống chộp giật, chỉ đếm xỉa đến cái lợi trước mắt, mà không suy xét đến lợi ích lâu dài?
A. Ăn xổi ở thì
B. Ăn chắc mặc bền
C. Ăn cây nào rào cây ấy
D. Ăn cây táo rào cây sung
28. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với gia công?
A. chế tạo, sản xuất
B. khiếm nhã, thất thố
C. cưu mang, đùm bọc
D. thiếu sót, khuyết điểm
29. Từ nào không đồng nghĩa với sửng sốt?
A. tá hỏa
B. bốc đồng
C. ngỡ ngàng
D. bàng hoàng
30. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với bóc trần?
A. nhọc nhằn - vất vả
B. xưng tụng - ca ngợi
C. phanh phui - phơi bày
D. mâu thuẫn - xung đột
II. Ghép 2 ô trống có nội dung tương đồng:
1.
|
(1) sát sao |
(7) thứ lỗi |
(13) chi viện |
(19) cùng lúc |
(25) lỗi lạc |
|
(2) cơ hàn |
(8) an bài |
(14) chặt chẽ |
(20) điêu linh |
(26) độ lượng |
|
(3) tận tụy |
(9) lão luyện |
(15) nâng đỡ |
(21) sắp đặt |
(27) trợ giúp |
|
(4) cự phách |
(10) báng bổ |
(16) cõi lòng |
(22) thấp hèn |
(28) hết lòng |
|
(5) chiếu cố |
(11) thâm tâm |
(17) thành thục |
(23) chế giễu |
(29) châm chọc |
|
(6) mạt hạ |
(12) đồng thời | (18) bỏ quá | (24) cạnh khóe | (30) khoan dung |
2.
|
(1) trừ khử |
(7) giật mình |
(13) lâm bồn |
(19) lo liệu |
(25) vô số |
|
(2) phỉ báng |
(8) bí kíp |
(14) đầy tớ |
(20) bi đát |
(26) cha mẹ |
|
(3) chột dạ |
(9) suy vong |
(15) loại bỏ |
(21) trở dạ |
(27) hạch sách |
|
(4) nô bộc |
(10) boong ke |
(16) chê bai |
(22) hoạnh họe |
(28) thực lòng |
|
(5) tuyệt chiêu |
(11) xoay xở |
(17) lụn bại |
(23) cùng cực |
(29) thêm bớt |
|
(6) lô cốt |
(12) song thân | (18) thiện chí | (24) gia giảm | (30) cơ man |
III. Ghép 2 ô trống chứa nội dung đối lập:
|
(1) đoàn kết |
(7) nồng ấm |
(13) cù mì |
(19) lè tè |
(25) tỉnh táo |
|
(2) cao thượng |
(8) lười biếng |
(14) tử tế |
(20) chia rẽ |
(26) còm nhom |
|
(3) năng nổ |
(9) chót vót |
(15) lạnh nhạt |
(21) khiêm cung |
(27) nhọc nhằn |
|
(4) thịnh vượng |
(10) hèn hạ |
(16) thông minh |
(22) lỏng lẻo |
(28) cầu thị |
|
(5) chặt chẽ |
(11) cao ngạo |
(17) đần độn |
(23) mê muội |
(29) nhàn hạ |
|
(6) miệt mài |
(12) lụn bại | (18) vạm vỡ | (24) bảo thủ | (30) đểu giả |
Nguyễn Tuấn Anh @ 07:44 06/03/2026
Số lượt xem: 3338
- LTVC lớp 5 (6): "Đầu thạch vấn lộ" là gì? (05/03/26)
- LTVC lớp 5 (14) - MRVT: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (05/03/26)
- LTVC lớp 5 (48): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (17/02/26)
- Bài luyện tập cuối tháng 2 lớp 5 môn Tiếng Việt (12/02/26)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (50): Luyện tập tổng hợp (08/02/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học




Các ý kiến mới nhất