Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (51): "Ăn bằng nói trắc" nghĩa là gì?
I. Chọn cặp từ có ý nghĩa trái ngược:
|
(1) nông nổi |
(7) tỉnh táo |
(13) hẻo lánh |
(19)chính chuyên |
(25) nhục nhã |
|
(2) gày gò |
(8) sâu sắc |
(14) phì nhiêu |
(20) giải tán |
(26) trường thọ |
|
(3) ù lì |
(9) độc ác |
(15) lăng loàn |
(21) sầm uất |
(27) trắc trở |
|
(4) nhân hậu |
(10) thiếu thốn |
(16) tập hợp |
(22) hưng phấn |
(28) cằn cỗi |
|
(5) mê muội |
(11) tráng kiện |
(17)đoản mệnh |
(23) bộp chộp |
(29) ức chế |
|
(6) sung túc |
(12) mẫn cán | (18) chín chắn | (24) vẻ vang | (30) hanh thông |
=>
II. Trắc nghiệm:
1. Từ nào viết sai chính tả?
A. su hào
B. cá trôi
C. rèn giũa
D. dấu diếm
2. Từ ăn trong đáp án nào được dùng theo nghĩa gốc?
A. ăn nói
B. ăn mặc
C. ăn đòn
D. ăn uống
3. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với Ông chẳng bà chuộc?
A. Ông nói gà, bà nói vịt
B. Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ
C. Râu ông nọ cắm cằm bà kia
D. Lệnh ông không bằng cồng bà.
4. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. vật dụng, đồ đạc
B. đề kháng, chống cự
C. phân tán, tập trung
D. phóng đãng, buông thả
5. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với kỹ càng?
A. đại khái, qua loa
B. chỉn chu, kín kẽ
C. chiêu mộ, tuyển dụng
D. thông dụng, thịnh hành
6. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với sóng gió?
A. lai lịch, xuất xứ
B. bình lặng, êm ả
C. chộn rộn, xao xuyến
D. phũ phàng, nghiệt ngã
7. Thành ngữ nào có ý nghĩa giống Ăn cháo đá bát?
A. Ăn không nói có
B. Ăn chắc mặc bền
C. Ăn quả vả trả quả sung
D. Ăn không nên đọi, nói không nên lời.

8. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. bít tết
B. xúc xích
C. mèn mén
D. giăm bông
9. Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
Mai sau,
Mai sau,
Mai sau...
Đất xanh tre mãi xanh màu tre xanh.
(Trích “Tre Việt Nam” - Nguyễn Duy)
A. so sánh
B. đảo ngữ
C. điệp ngữ
D. nhân hóa
10. Thành ngữ nào có từ có nghĩa là một nghìn?
A. Bách niên giai lão
B. Thiên binh vạn mã
C. Vạn sự khởi đầu nan
D. Muôn người như một
11. Đáp án nào có cặp từ đồng âm?
A. Mẹ mang cá trong kho về kho.
B. Tôi tranh thủ ăn lúc tàu vào ăn than.
C. Nam cầm cây bút ra gốc cây xoài ngồi viết.
D. Những chùm quả cam chín vàng trên quả đồi.
12. Thành ngữ nào khác ý nghĩa với các câu còn lại?
A. Ngọc tốt không nệ bán rao.
B. Người không học như ngọc không mài.
C. Ngọc bất trác bất thành khí, nhân bất học bất tri lý.
D. Ngọc không mài không sáng, người không học không hay.
13. Đáp án nào khác với các từ còn lại?
A. đọi - bát
B. mắc - rẻ
C. gác - lầu
D. hèo - gậy
14. Từ nào đồng nghĩa với thông dụng?
A. suôn sẻ
B. bát nháo
C. thịnh hành
D. đàng hoàng
A. Tái ông thất mã
B. Cả giận mất khôn
C. Vung tay quá trán
D. Sống tết, chết giỗ
16. Thành ngữ nào khác với các câu còn lại?
A. Nhất hô bá ứng
B. Tiền hô hậu ủng
C. Đồng quy vu tận
D. Trên dưới một lòng
17. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Giơ cao đánh khẽ?
A. Thủ hạ lưu tình
B. Á khẩu vô ngôn
C. Thương thiên hại lý
D. Mùng một sớm mai, mùng hai đầu tháng
18. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Bác đại tinh thâm?
A. Kinh bang tế thế
B. Quỷ khốc thần sầu
C. Tiên hạ thủ vi cường
D. Trên thông thiên văn, dưới tường địa lý
19. Đáp án nào thể hiện kế "thanh dã" được nhà Trần áp dụng trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên?
A. Khoan thư sức dân
B. Tẩu vi thượng sách
C. Tiên phát chế nhân
D. Vườn không nhà trống
20. Đáp án nào nêu đúng một trong các tác dụng của dấu gạch ngang?
A. Đánh dấu thành phần chú thích
B. Ngăn cách các vế trong câu ghép
C. Đánh dấu các từ ngữ hiểu theo cách đặc biệt
D. Nối các tiếng trong từ mượn hoặc các số chỉ thời gian
21. Từ nào trái nghĩa với can trường?
A. gan góc
B. hèn nhát
C. kiêu hùng
D. lươn khươn
22. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. nước lèo
B. nước xốt
C. nước dùng
D. nước xuýt
23. Thành ngữ nào khác ý nghĩa với các câu còn lại?
A. Vạn thọ vô cương
B. Thiên thời, địa lợi, nhân hòa
C. Phúc như Đông Hải, thọ tỷ Nam Sơn
D. Trường thọ bách niên, an khang phú quý
24. Từ nào chỉ việc tắm rửa cho thi thể người quá cố trước khi khâm liệm?
A. mộc dục
B. truy điệu
C. mai táng
D. nhập quan
25. Từ nào đồng nghĩa với ma mãnh?
A. bộ sậu
B. đối pháp
C. thân mẫu
D. quỷ quyệt
26. Tục ngữ (thành ngữ) nào nói về kinh nghiệm ăn uống của nhân dân ta?
A. Bất học vô thuật
B. Chim trời, cá nước
C. Cần ăn xuống, muống ăn lên
D. Trăm cái lý không bằng tí cái tình
27. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với lai láng?
A. hiệu triệu, kêu gọi
B. dạt dào, chan chứa
C. tiện nghi, ích lợi
D. mường tượng, hình dung
28. Tục ngữ (thành ngữ) nào khác với các câu còn lại?
A. Ăn vụng không biết chùi mép
B. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
C. Con không chê cha mẹ khó, chó không chê chủ nghèo
D. Cá không ăn muối cá ươn / Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.
29. Câu nào là của Thái sư Trần Thủ Độ nói với vua Trần Thái Tông vào thời khắc gay cấn nhất của cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên lần thứ nhất (1258)?
A. Không có gì quý hơn độc lập- tự do.
B. Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin bệ hạ đừng lo.
C. Ta thà làm ma nước Nam chứ không thèm làm vương đất Bắc.
D. Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây.
30. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. đè nén
B. áp bức
C. kìm hãm
D. kiến tạo
31. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. lố lăng
B. bảo bối
C. chộn rộn
D. bố phòng
32. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?
A. đánh úp, tập kích
B. vu hồi, đánh vòng
C. mặt trận, hậu tuyến
D. nhân đức, hiền lương
33. Thành ngữ nào ám chỉ người ăn nói cộc cằn, gắt gỏng, khó nghe và gây cảm giác khó chịu?
A. Ăn nên làm ra
B. Ăn bằng nói trắc
C. Ăn có mời, làm có khiến
D. Ăn cơm nhà nọ kháo cà nhà kia
34. Câu tục ngữ nào khuyên nhủ con người nên nhẫn nhịn, kiềm chế cảm xúc để giải quyết mâu thuẫn, tránh được rắc rối và giữ được hòa khí?
A. Dục tốc bất đạt
B. Chị ngã em nâng
C. Một điều nhịn, chín điều lành
D. Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.
35. Đáp án nào sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh khi miêu tả cảnh có trong bức tranh sau?

A. Cánh đồng lúa trải dài tít tắp đến tận chân trời.
B. Bông lúa chín cong tựa hồ chiếc câu liêm.
C. Cánh đồng lúa chín vàng rực dưới ánh hoàng hôn.
D. Những bông lúa nặng trĩu, cúi đầu trong gió chiều.
36. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. cà cuống
B. đòng đong
C. châu chấu
D. niềng niễng
37. Thành ngữ nào ám chỉ những người ngoan cố, bảo thủ, cố chấp, không biết thừa nhận cái sai của mình?
A. Thân làm tội đời
B. Sáng tai họ, điếc tai cày
C. Cà cuống chết đến đít còn cay
D. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm
38. Tục ngữ (thành ngữ) nào đồng nghĩa với Thân ai nấy lo?
A. Đèn nhà ai nhà nấy rạng
B. Cáo già không ăn gà hàng xóm
C. Hàng xóm tối lửa tăt đèn có nhau
D. Bán anh em xa, mua láng giềng gần
39. Từ nào chỉ người đàn ông goá vợ?
A. quả phụ
B. nhạc phụ
C. quan phu
D. nhạc mẫu
40. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. “Dân ta phải biết sử ta
Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam.”
B. "Biển Đông vạn dặm dang tay giữ
Đất Việt muôn năm vững trị bình."
C. "Các Vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước."
D. "Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là một truyền thống quý báu của ta. Từ xưa đến nay, mỗi khi Tổ quốc bị xâm lăng, thì tinh thần ấy lại sôi nổi, nó kết thành một làn sóng vô cùng mạnh mẽ, to lớn, nó lướt qua mọi sự nguy hiểm, khó khăn, nó nhấn chìm tất cả bè lũ bán nước và cướp nước."
III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Gần đất xa
2. Có đi có lại mới lòng nhau.
3. Nhẫn một chút sóng yên bể lặng
Lùi một bước biển rộng cao.
4. Quân cốt tinh, không cốt
5. Dao có mài mới sắc, người có mới nên.
6. Ngọc kia chẳng chẳng mài
Cũng thành vô dụng, cũng hoài ngọc đi.
7. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay
8. Đói ngày giỗ cha, no ba ngày
9. Có đức gửi thân, có gửi của.
10. Nước xa không cứu được gần.
11. Xây thóc có giàng, việc làng có
12. Dâu dữ mất họ, dữ mất láng giềng.
13. Đi việc làng giữ lấy họ, đi việc họ giữ lấy
15. Có công mài , có ngày nên kim.
Nguyễn Tuấn Anh @ 20:03 19/02/2026
Số lượt xem: 417
- LTVC lớp 5 (48): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (17/02/26)
- Bài luyện tập cuối tháng 2 lớp 5 môn Tiếng Việt (12/02/26)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (50): Luyện tập tổng hợp (08/02/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (54): Luyện tập về các dấu câu (08/02/26)
- LTVC lớp 5 (15) : Để nguyên sao ở trời cao.... là chữ gì? (08/02/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học







Các ý kiến mới nhất