Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (8): "Tâm đắc" nghĩa là gì?

I. Trắc nghiệm - Tích vào ý trước đáp án đúng:
1. Từ nào không phải từ ghép?
A. nhỏ nhẹ
B. tươi tắn
C. cày cuốc
D. châm chọc
2. Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu sau:
Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
A. Tiếng cá
B. Tiếng cá quẫy
C. Tiếng cá quẫy tũng toẵng
D. Tiếng các quẫy tũng tẵng xôn xao
3. Đồ vật sau tên gọi là gì?
![]()
A. cờ lê
B. mỏ lết
C. bu lông
D. ba toong
4. Tục ngữ, thành ngữ nào khác nghĩa với các câu còn lại?
A. Giấy rách phải giữ lấy lề
B. Đói cho sạch, rách cho thơm.
C. Thương người như thể thương thân
D. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối
5. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. hấp thụ
B. lĩnh hội
C. dung nạp
D. truyền thụ
6. Thành ngữ nào ám chỉ sự vội vã, khẩn trương?
A. Vắt chân lên cổ
B. Chia ngọt sẻ bùi
C. Thọc gậy bánh xe
D. Múa gậy vườn hoang
7. Thành ngữ nào khác nghĩa với các câu còn lại?
A. Ngôn hành bất nhất
B. Trung ngôn nghịch nhĩ
C. Nói không đi đôi với làm
D. Nói một đằng làm một nẻo
8. Quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tiếp diễn?
A. còn
B. rồi
C. và
D. hoặc
9. Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ nhượng bộ?
A. Vì - nên
B. Nếu - thì
C. Tuy - nhưng
D. Không những - mà còn
10. Từ sào trong cây sào đồng âm với từ sào trong câu nào dưới đây?
A. Nhà em có hai sào ruộng.
B. Em mang quần áo ra phơi trên sào.
C. Mẹ em vừa mua một cây sào.
D. Cây sào này được làm từ tre.
11. Từ quả trong từ nào dưới đây là được dùng theo nghĩa gốc?
A. quả cân
B. quả đồi
C. quả tim
D. quả bầu
12. Các câu trong đoạn văn sau được liên kết với nhau bằng cách nào?
Con mèo nhà em bắt chuột rất giỏi. Nó thường rình chuột sau bồ thóc.
A. Lặp từ ngữ
B. Thay thế từ ngữ
C. Dùng từ ngữ có tác dụng nối
D. Không sử dụng phép liên kết câu
13. Câu nào dưới đây là câu ghép?
A. Hùng hát hay còn Nam vẽ đẹp.
B. Tuấn hát hay, đàn giỏi lại vẽ đẹp.
C. Bạn Lan thường giúp mẹ nấu cơm, rửa bát và quét dọn nhà cửa.
D. Sáng nay, trân sân trường, chúng em mít tinh kỉ niệm mừng Quốc khánh.
14. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. suy xét, cân nhắc
B. vồ vập, hững hờ
C. lỗ mãng, thô tục
D. thoái thác, đùn đẩy
15. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. tái sinh
B. hồi sinh
C. khai sinh
D. phục sinh
18. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. đồng đại
B. đồng hao
C. đồng liêu
D. đồng môn
17. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Kiến giả nhất phận?
A. Thân ai nấy lo
B. Bác cổ thông kim
C. Ếch ngồi đáy giếng
D. Kiến bò miệng chén
18. Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
"Mỗi mùa xuân thơm lừng hoa bưởi
Rắc trắng vườn nhà những cánh hoa vương."
( Mùa hoa bưởi-Tô Hùng)
A. so sánh
B. nhân hóa
C. điệp từ
D. đảo ngữ
19. Từ nào ám chỉ lời nói hoặc hành động ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái?
A. càn rỡ
B. xí xớn
C. cà chớn
D. xúc xiểm
20. Các vế trong câu ghép nào dưới đây có quan hệ điều kiện- kết quả?
A. Vì trời tối nhanh nên chúng ta phải về sớm.
B. Nếu trời tối nhanh thì chúng ta sẽ về sớm.
C. Tuy trời tối nhanh nhưng chúng tôi vẫn làm việc đúng giờ.
D. Không những trời tối nhanh mà trời còn đang sắp mưa.
21. Từ nào phù hợp để điền hoàn chỉnh câu thành ngữ sau:
Trẻ cậy cha, già cậy ....
A. trời
B. con
C. nhà
D. phật
22. Từ nào cần điền để hoàn chỉnh câu thành ngữ sau:
Treo đầu dê, bán thịt ....
A. bò
B. cừu
C. lợn
D. chó
23. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. vội vã
B. rốt ráo
C. gấp gáp
D. ung dung
24. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. hành sự
B. thỉnh an
C. thi hành
D. động thủ
25. Lễ hội nào dưới đây được tổ chức để tưởng nhớ vị Vua Thủy tổ của dân tộc ta?
A. Lễ hội Kinh Dương Vương (Thuận Thành - Bắc Ninh)
B. Lễ hội Đền Hùng (Phú Thọ)
C. Lễ hội Cổ Loa (Đông Anh - Hà Nội)
D. Lễ hội Khai ấn Đền Trần (Nam Định)
26. Lễ hội nào dưới đây được tổ chức nhằm tưởng nhớ và ca ngợi công lao của Thánh Mẫu Liễu Hạnh?
A. Lễ hội đền Gióng (Sóc Sơn - Hà Nội)
B. Lễ hội Tản Viên Sơn Thánh (Ba Vì - Hà Nội)
C. Lễ hội Phủ Dầy (Vụ Bản - Nam Định)
D. Lễ hội Chử Đồng Tử - Tiên Dung (Khoái Châu - Hưng Yên)
27. Lễ hội nào dưới đây được tổ chức nhằm tưởng nhớ công ơn Vua Lý Công Uẩn- người khai mở vương triều Lý?
A. Lễ hội Đền Đô (Bắc Ninh)
B. Lễ hội Bạch Đằng (Quảng Ninh)
C. Lễ hội Xương Giang (Bắc Giang)
D. Lễ hội Gò Đống Đa (Hà Nội)
28. Lễ hội xuống đồng độc đáo được người Tày ở vùng núi phía Bắc và trung du Bắc Bộ tổ chức hằng năm còn có tên gọi khác là gì?
A. Lễ hội Gầu Tào
B. Lễ hội Lồng Tồng
C. Lễ hội Cầu Ngư
D. Lễ hội Katê

29. Hoạt động đặc sắc nào dưới đây không thể thiếu trong Lễ hội Lim (Tiên Du - Bắc Ninh)?
A. Múa Khèn
B. Hát Then
C. Múa Xòe Thái
D. Hát Quan họ
30. Từ nào ám chỉ việc cố ý dây dưa kéo dài và không thực hiện?
A. a dua
B. cù nhầy
C. đàn đúm
D. ruồng rẫy
31. Từ đầu trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?
A. Bạn Nam cúi đầu chào ông bà.
B. Đầu xe máy của chú Nam bị trầy xước.
C. Đầu hồi nhà em có cây xoài trĩu quả.
D. Chúng em thường chào cờ vào đầu tuần.
32. Từ nào là tên gọi của vật dụng sau?

A. mỏ lết
B. tua vít
C. tông đơ
D. xà beng
33. Câu thành ngữ nào đồng nghĩa với Có chí thì nên?
A. Học một biết mười
B. Khổ luyện thành tài
C. Chắp cánh liền cành
D. Lành làm gáo, vỡ làm muôi
34. Thành ngữ nào khác với các thành ngữ còn lại?
A. Tâm đầu ý hợp
B. Vĩnh kết đồng tâm
C. Kê vai sát cánh
D. Công thành danh toại
35. Từ nào có tiếng ái mang sắc thái nghĩa khác với các từ còn lại?
A. từ ái
B. tự ái
C. bác ái
D. chân ái
36. Từ còn thiếu để điền vào câu thành ngữ sau là gì?
Mê như đổ.
A. cây
B. thác
C. mưa
D. điếu
II. Nối từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp cột bên phải
|
(1) Trạng ngữ |
a) là câu do hai hay nhiều vế câu ghép lại, mối vế câu thể hiện một ý và có quan hệ chặt chẽ với ý của những vế câu khác. |
|
(2) Câu ghép |
b) là bộ phận phụ của câu, bổ sung ý nghĩa cho câu về thời gian, nơi chốn, mục đích, nguyên nhân,... |
|
(3) Các dạng từ láy |
c) từ đơn, từ ghép và từ láy. |
|
(4) Danh từ |
d) từ láy đôi, láy ba và láy tư |
|
(5) Kiểu từ (loại từ) |
e) là những từ có ý nghĩa chỉ người, vật, sự vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị. |
III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Lo bạc râu, rầu bạc
2. Bệnh từ miệng vào, hoạ từ miệng
3. Cái kim trong bọc lâu ngày cũng ra.
4. Cha mẹ sinh con, sinh tính.
5. Cái nết đánh chết cái
6. Giấy không gói được
7. Cả thèm chán.
8. Vô hoạn nạn, anh hùng.
9. Tiền vào nhà khó như gió vào nhà
10. No ba ngày tết, đói ba tháng
IV. Chọn cặp từ có nghĩa tương đồng:
|
(1) nương náu |
(7) gượng ép |
(13)khẩn trương |
(19) can trường |
(25) phù hợp |
|
(2) cấp bách |
(8) thích thú |
(14) rối ren |
(20) lén lút |
(26) gan góc |
|
(3) khiên cưỡng |
(9) dựa dẫm |
(15) bất minh |
(21) xốc nổi |
(27) xốc vác |
|
(4) tâm đắc |
(10) thăm hỏi |
(16) dấm dúi |
(22) dấu hiệu |
(28) cúm rúm |
|
(5) úy lạo |
(11) hỗn loạn |
(17) tháo vát |
(23) xông xáo |
(29) bộp chộp |
|
(6) mờ ám |
(12) sắc sảo | (18) biểu hiện | (24) co ro | (30) hài hòa |
V. Chọn cặp từ có nghĩa đối lập:
|
(1) hòa hợp |
(7) xui xẻo |
(13) quắt queo |
(19) lưu loát |
(25) khỏe khoắn |
|
(2) mập mạp |
(8) xung khắc |
(14) yên ắng |
(20) chi chít |
(26) nghèo khổ |
|
(3) đỏ đắn |
(9) kiêu ngạo |
(15) rụt rè |
(21) tiêu điều |
(27) lưa thưa |
|
(4) mạnh dạn |
(10) hòa bình |
(16) vắng vẻ |
(22) đầy đủ |
(28) hấp tấp |
|
(5) bình tĩnh |
(11) đông đúc |
(17) chiến tranh |
(23) ấp úng |
(29) thiếu thốn |
|
(6) khiêm tốn |
(12) náo nhiệt | (18) trù phú | (24) sung sướng | (30) yếu ớt |
=>
Nguyễn Tuấn Anh @ 21:42 08/09/2026
Số lượt xem: 706
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (51): "Ăn bằng nói trắc" nghĩa là gì? (20/08/26)
- LTVC lớp 5 (14) - MRVT: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (15/08/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16): "Bất khi ám thất" là gì? (12/08/26)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (43): Luyện tập tổng hợp (07/08/26)
- LTVC lớp 5 (7): "thụ lý" nghĩa là gì? (04/08/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất