Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (18)

I. Trắc nghiệm
1. Trong câu "Bầu trời trầm ngâm, nó nhớ đến tiếng hát của bầy sơn ca", có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a. so sánh
b. nhân hóa
c. đảo ngữ
d. điệp ngữ
2. Từ nào đồng âm với "xuân" trong từ "mùa xuân"?
a. tuổi xuân
b. đông xuân
c. mưa xuân
d. cô Xuân
3. Thành ngữ nào chỉ việc nói thẳng thừng, trắng phớ, không úp mở quanh co?
a. Mặt búng ra sữa
b. Úp úp mở mở
c. Lao tâm khổ tứ
d. Nói toạc móng heo
4. Trong câu "Buổi sáng tháng chín mát mẻ, dễ chịu. Đó là buổi sáng tuyệt đẹp.", đại từ là từ nào?
a. buổi sáng
b. tháng chín
c. đó
d. tuyệt đẹp
5. Trong các từ sau, từ nào không phải từ láy?
a. rào rào
b. lất phất
c. lưa thưa
d. mặt mũi
6. Trong các từ sau từ nào có tiếng "chín" đồng âm với các từ còn lại?
a. quả chín
b. cơm chín
c. tháng chín
d. nghĩ chín
7. Trong các từ sau, từ nào khác với từ còn lại?
a. nguôi ngoai
b. nhạt nhòa
c. nhọc nhắn
d. ruộng rẫy
8. Từ nào đồng nghĩa với thanh minh?
a. phân trần
b. phân phát
c. phân tranh
d. phân định
9. Cặp kết từ nào biểu thị quan hệ nguyên nhân- kết quả?
a. Hễ.... thì
b. Bởi.....nên
c. Mặc dù .... nhưng
d. Không chỉ.... mà còn
10. Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào?
Trời vừa sáng mẹ em đã đi làm.
a. Nối trực tiếp
b. Nối bằng một kết từ
c. Nối bằng một cặp kết từ
d. Nối bằng cặp từ hô ứng
11. Sự vật nào được nhân hóa trong câu:
“Dải mây trắng đỏ dần trên đỉnh núi
Sương hồng lam ôm ấp mái nhà gianh.”
(Đoàn Văn Cừ)
a. dải mây trắng
b. đỉnh núi
c. sương hồng lam
d. mái nhà gianh
12. Từ “bởi vì” trong câu sau biểu thị quan hệ gì?
“Non xanh bao tuổi mà già
Bởi vì sương tuyết hóa ra bạc đầu.”
(Ca dao)
a. điều kiện - kết quả
b. nguyên nhân - kết quả
c. tương phản
d. tăng tiến
13. Bộ phần nào là chủ ngữ trong câu sau?
Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại.
a. tốt đẹp
b. tốt đẹp phô ra
c. phô ra, đậy lại
d. tốt đẹp, xấu xa
14. Thành ngữ nào cùng hàm nghĩa với Gừng cay muối mặn ?
a. Sinh cơ lập nghiệp
b. Chung lưng đấu cật
c. Tình sâu nghĩa nặng
d. Tre già măng mọc
15. Từ nào chỉ sự lóng ngóng, vụng về, hay làm đổ vỡ?
a. dí dỏm
b. đon đả
c. hậu đậu
d. chểnh mảng
16. Từ nào có tiếng tác khác nghĩa với các tiếng còn lại?
a. tác nghiệp
b. tác hợp
c. tác giả
d. tác chiến
17. Từ “ăn” trong câu nào dùng với nghĩa gốc?
a. Làm công ăn lương.
b. Xe ăn xăng.
c. Quả cam ăn rất ngọt.
d. Cô ấy rất ăn ảnh.
18. Từ “kết luận” trong câu: “Những kết luận của ông ấy rất đáng tin cậy.”thuộc từ loại nào?
a. đại từ
b. danh từ
c. tính từ
d. động từ
19. Thành ngữ nào nói về ý chí nghị lực?
a. Qua cầu rút ván
b. Thức lâu mới biết đêm dài
c. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
d. Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng
20. Từ nào khác với các từ còn lại?
a. đỏ đắn
b. đen đủi
c. tim tím
d. hồng hào
II. Điền từ thích hợp vào ô trống hoặc chỗ chấm:
1. Từ dùng để tả chiều rộng không gian là bao
2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ:
Ăn thùng uống
3. Điền từ để hoàn thành câu tục ngữ:
a. Khoai đất mạ đất quen.
b. Yếu trâu hơn khỏe
c. Đi đêm lắm có ngày gặp
5. Từ Hán Việt đồng nghĩa với từ "loài người" là từ nhân
6. Điền tr hay ch? cá , cá , cá , cá , cá , cá , cá .
7. Chữ trong tiếng Việt được tạo bởi nhiều chữ cái nhất là:
8. Điền từ để hoàn thành câu tục ngữ:
Đầu năm sương muối, cuối năm gió
9. Điền từ để hoàn thành câu thành ngữ:
Lo trắng răng.
10. Từ thích hợp điền vào ô trống trong khổ thơ sau là?
“Cảm ơn các bạn dấu câu
Không là chữ cái nhưng đâu bé người
Dấu trọn vẹn câu mà
Không biết dùng sẽ dây cà, dây khoai.”
(Những dấu câu ơi – Lê Thống Nhất)
11. Từ thích hợp điền vào ô trống trong câu sau là?
“Một kho vàng chẳng bằng một chữ.”
(Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam – Giáo sư Nguyễn Lân)
12. Từ thích hợp điền vào ô trống trong câu ca dao sau là?
“Ai ơi ăn ở cho lành
Tu nhân tích để dành về sau.” (Ca dao)
13. Điền từ thích hợp?
“Không chịu khuất phục trước kẻ thù gọi là khuất.”
(tr.129 – SGK Tiếng Việt 5 – tập 2)
14. Điền từ trái nghĩa thích hợp với “non” vào chỗ trống:
“Nắng non mầm mục mất thôi
Vì đời lúa đó mà phơi cho giòn
Nắng hạt gạo thêm ngon
Bưng lưng cơm trắng, nắng còn thơm tho.”
(Tiếng hát mùa gặt – Nguyễn Duy)
15. Câu tục ngữ: “Người ta là hoa đất” ca ngợi và khẳng định giá trị của trong cuộc sống.
16. Giải câu đố:
Thân em do đất mà thành
Không huyền một cặp rành rành thiếu chi
Khi mà bỏ cái nón đi
Sắc vào thì bụng có gì nữa đâu.
Từ không có dấu huyền là từ gì?
Trả lời: từ
17. “Ăn ở như bát đầy” nghĩa là đối xử với nhau trọn tình nghĩa.
18. Giải câu đố:
Thân tôi dùng bắc ngang sông
Không huyền công việc ngư ông sớm chiều
Nặng vào em mẹ thân yêu
Thêm hỏi với “thả” phần nhiều đi đôi.
Từ có dấu hỏi là từ gì?
=>
III. Chọn cặp từ tương ứng:
|
lom dom |
chia rẽ |
dị hợm |
lặp lại |
đại khái |
|
ly gián |
rúm ró |
hải tặc |
thi nhân |
niềm nở |
|
thay mặt |
ra oai |
đầu não |
tiến |
hoạt bát |
|
kì quái |
đại diện |
nhà thơ |
chính yếu |
muộn |
|
thị uy |
cướp biển |
tái diễn |
đon đả |
phiên phiến |
|
thủ phủ |
cốt tử | thăng | trễ | lanh lợi |
Nguyễn Tuấn Anh @ 20:29 21/03/2026
Số lượt xem: 1733
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì? (20/03/26)
- LTVC lớp 5 (7): "thụ lý" nghĩa là gì? (15/03/26)
- LTVC lớp 5 (48): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (13/03/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (24): "tầm nã", "tà vẹt" là gì? (09/03/26)
- LTVC lớp 5 (6): "Đầu thạch vấn lộ" là gì? (05/03/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học




130 câu hỏi giao lưu Rung Chuông Vàng học sinh khối 5 (4)
130 câu hỏi giao lưu Rung Chuông Vàng học sinh khối 5 (3)
130 câu hỏi giao lưu Rung Chuông Vàng học sinh khối 5 (2)
130 câu hỏi giao lưu Rung Chuông Vàng học sinh khối 5 (1)
Đề luyện thêm TNTV lớp 5 (1)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (2)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (4)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (5)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (7)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (9)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (10)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (11)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (12)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (13)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (14)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (15)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (17)
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (18)