HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

62 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (18): Nói toạc móng heo nghĩa là gì?

    Chuyện học hành ngày xưa - THÁNH ĐỊA VIỆT NAM HỌC

    I. Trắc nghiệm

    1. Trong câu "Bầu trời trầm ngâm, nó nhớ đến tiếng hát của bầy sơn ca", có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

    a. so sánh

    b. nhân hóa

    c. đảo ngữ

    d. điệp ngữ

    ✔️

    2. Tiếng nhân trong từ nào đồng âm với "nhân" trong từ "nhân phẩm"?

    a. nhân đức

    b. nhân hậu

    c. nhân bản

    d. nhân nghĩa

    ✔️

    3. Thành ngữ nào chỉ việc nói thẳng thừng, trắng phớ, không úp mở quanh co?

    a. Mặt búng ra sữa

    b. Úp úp mở mở

    c. Lao tâm khổ tứ

    d. Nói toạc móng heo

    ✔️

    4. Trong câu "Buổi sáng tháng chín mát mẻ, dễ chịu. Đó là buổi sáng tuyệt đẹp.", đại từ là từ nào?

    a. buổi sáng

    b. tháng chín

    c. đó

    d. tuyệt đẹp

    ✔️

    5. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với các thành ngữ còn lại?

    a. Lợi bất cập hại

    b. Xứng đôi vừa lứa

    c. Tiến thoái lưỡng nan

    d. Nhất tiễn hạ song điêu

    ✔️

    6. Trong các từ sau từ nào có tiếng "chín" đồng âm với các từ còn lại?

    a. quả chín

    b. cơm chín

    c. tháng chín

    d. nghĩ chín

    ✔️

    7. Từ nào đồng nghĩa với tương ngộ?

    a. tương hỗ

    b. tương tác

    c. tương kiến

    d. tương quan

    ✔️

    8. Thành ngữ nào nói về đoàn kết?

    a. Rào trước đón sau

    b. Vẹn cả đôi đường

    c. Thiệt đơn thiệt kép

    d. Chung lưng đấu cật

    ✔️

    9. Cặp kết từ nào biểu thị quan hệ nguyên nhân- kết quả?

    a. Hễ.... thì

    b. Bởi.....nên

    c. Mặc dù .... nhưng

    d. Không chỉ.... mà còn

    ✔️

    10. Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào?

    Trời vừa sáng mẹ em đã đi làm.

    a. Nối trực tiếp

    b. Nối bằng một kết từ

    c. Nối bằng một cặp kết từ

    d. Nối bằng cặp từ hô ứng

    ✔️

    11. Sự vật nào được nhân hóa trong câu:

    Dải mây trắng đỏ dần trên đỉnh núi

    Sương hồng lam ôm ấp mái nhà gianh.”

    (Đoàn Văn Cừ)

    a. dải mây trắng

    b. đỉnh núi

    c. sương hồng lam

    d. mái nhà gianh

    ✔️

    12. Từ “bởi vì” trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

    Non xanh bao tuổi mà già

    Bởi vì sương tuyết hóa ra bạc đầu.

    (Ca dao)

    a. điều kiện - kết quả

    b. nguyên nhân - kết quả

    c. tương phản

    d. tăng tiến

    ✔️

    13. Bộ phần nào là chủ ngữ trong câu sau?

    Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại.

    a. tốt đẹp 

    b. tốt đẹp phô ra

    c. phô ra, đậy lại

    d. tốt đẹp, xấu xa

    ✔️

    14. Thành ngữ nào cùng hàm nghĩa với Gừng cay muối mặn ?

    a. Sinh cơ lập nghiệp

    b. Song thân phụ mẫu

    c. Tình sâu nghĩa nặng

    d. Lườm rau gắp thịt

    ✔️

    15. Từ nào chỉ sự lóng ngóng, vụng về, hay làm đổ vỡ?

    a. dí dỏm

    b. đon đả

    c. hậu đậu

    d. chểnh mảng

    ✔️

    16. Từ nào có tiếng tác khác nghĩa với các tiếng còn lại?

    a. tác giả

    b. tác hợp

    c. tác chiến

    d. tác nghiệp

    ✔️

    17. Từ ăn” trong câu nào dùng với nghĩa gốc?

    a. Làm công ăn lương.

    b. Xe này ăn xăng.

    c. Quả cam ăn rất ngọt.

    d. Cô ấy rất ăn ảnh.

    ✔️

    18. Từ “kết luận” trong câu: “Những kết luận của ông ấy rất đáng tin cậy.”thuộc từ loại nào?

    a. đại từ

    b. danh từ

    c. tính từ

    d. động từ

    ✔️

    19. Thành ngữ nào nói về ý chí nghị lực?

    a. Qua cầu rút ván

    b. Thức lâu mới biết đêm dài

    c. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

    d. Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng

    ✔️

    20. Từ nào khác với các từ còn lại?

    a. đỏ đắn

    b. đen đủi

    c. tim tím

    d. hồng hào

    ✔️ 

    II. Điền từ thích hợp vào ô trống hoặc chỗ chấm:

    1. Từ dùng để tả chiều rộng không gian là bao 

    ✔️

    2. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ:

    Áo rách khéo vá hơn  vụng may.

    ✔️

    3. Điền từ để hoàn thành câu tục ngữ:

    a. Khoai đất  mạ đất quen.

    ✔️

    b. Yếu trâu hơn khỏe 

    ✔️

    c. Đi đêm lắm có ngày gặp 

    ✔️

    5. Từ Hán Việt đồng nghĩa với từ "loài người" là từ nhân

    ✔️

    6. Điền tr hay ch? cá ,  cá , cá , cá , cá , cá , cá .

    ✔️

    7. Chữ trong tiếng Việt được tạo bởi nhiều chữ cái nhất là: 

    ✔️

    8. Điền từ để hoàn thành câu tục ngữ: 

    Đầu năm sương muối, cuối năm gió 

    ✔️

    9. Điền từ để hoàn thành câu thành ngữ: 

    Lo  trắng răng.

    ✔️

    10. Từ thích hợp điền vào ô trống trong khổ thơ sau là?

    “Cảm ơn các bạn dấu câu

    Không là chữ cái nhưng đâu bé người

    Dấu  trọn vẹn câu mà

    Không biết dùng sẽ dây cà, dây khoai.”

    (Những dấu câu ơi – Lê Thống Nhất)

    ✔️

    11. Từ thích hợp điền vào ô trống trong câu sau là?

    Một kho vàng chẳng bằng một  chữ.

     (Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam – Giáo sư Nguyễn Lân)

    ✔️

    12. Từ thích hợp điền vào ô trống trong câu ca dao sau là?

    Ai ơi ăn ở cho lành

    Tu nhân tích  để dành về sau.” (Ca dao)

    ✔️

    13. Điền từ thích hợp?

    Không chịu khuất phục trước kẻ thù gọi là  khuất.” 

    (tr.129 – SGK Tiếng Việt 5 – tập 2)

    ✔️

    14. Điền từ trái nghĩa thích hợp với “non” vào chỗ trống:

    Nắng non mầm mục mất thôi

    Vì đời lúa đó mà phơi cho giòn

    Nắng  hạt gạo thêm ngon

    Bưng lưng cơm trắng, nắng còn thơm tho.

    (Tiếng hát mùa gặt – Nguyễn Duy)

    ✔️

    15. Câu tục ngữ: “Người ta là hoa đất” ca ngợi và khẳng định giá trị của  trong cuộc sống.

    ✔️

    16. Giải câu đố:

    Thân em do đất mà thành

    Không huyền một cặp rành rành thiếu chi

    Khi mà bỏ cái nón đi

    Sắc vào thì bụng có gì nữa đâu.

    Từ không có dấu huyền là từ gì?

    Trả lời: từ 

    ✔️

    17. Ăn ở như bát  đầy” nghĩa là đối xử với nhau trọn tình nghĩa.

    ✔️

    18. Giải câu đố:

    Thân tôi dùng bắc ngang sông

    Không huyền công việc ngư ông sớm chiều

    Nặng vào em mẹ thân yêu

    Thêm hỏi với “thả” phần nhiều đi đôi.

    Từ có dấu hỏi là từ gì?

    => 

    ✔️

    III. Chọn cặp từ tương ứng:

     1. sa cơ

     7. chia rẽ

     13. dị hợm

     19. lặp lại

     25. đại khái

     2. ly gián

     8. thất thế

     14. hải tặc

     20. thi nhân

     26. niềm nở

     3. thay mặt

     9. ra oai

     15. đầu não

     21. vai trò

     27. hoạt bát

     4. kì quái

     10. đại diện

     16. nhà thơ

     22. chính yếu

     28. mệnh trời

     5. thị uy

     11. cướp biển

     17. tái diễn

     23. đon đả

     29. qua loa

     6. thủ phủ

     12. cốt tử  18. chức năng  24. thiên ý  30. lanh lợi

    ✔️


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 21:01 13/04/2026
    Số lượt xem: 1874
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Tuấn Anh, Trần Nam, Hoài Thu, ...)
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !