Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (4): Tiền tip là tiền gì?
Bài 1: Cho các từ: xanh lam, xòe, nhưng, trắng tinh, học, bàn ghế, như, bơi, xinh, cây, tuy, nhơ nhớp, nghe ngóng, bờ bãi
Xếp các từ trên thành các nhóm:
a. Động từ:
b. Tính từ:
c. Danh từ:
Bài 2: Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh các câu tục ngữ (hoặc thành ngữ) sau:
1. Người sống đống
2. Gắp bỏ tay người.
3. Cá không ăn muối cá
Con cãi cha mẹ trăm đường con
4. Trống đánh xuôi, thổi ngược.
5. Cây bóng cả.
6. Tai bay vạ
7. Ăn làm ra.
8. Buôn bán đắt.
9. Nhìn gà hóa
10. Thà rằng ăn bát cơm rau
Còn hơn cá thịt nói nhau lời.
Bài 3: Trắc nghiệm
Câu 1: Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với chỉ trích?
A. thổ lộ, giãi bày
B. cốt lõi, then chốt
C. cặn kẽ, tượng tận
D. đả kích, phê phán
Câu 2: Đáp án nào chứa các từ trái nghĩa với rõ ràng?
A. xun xoe, khúm núm, bợ đỡ
B. mù mờ, mông lung, mơ hồ
C. lề mề, chậm chập, dềnh dàng
D. tập tễnh, khập khiễng, cà nhắc
Câu 3: Câu thành ngữ có ý nghĩa tương đồng với "Chuột sa chĩnh gạo." là?
A. Chó treo mèo đậy
B. Quần ngư tranh thực
C. Mèo mù vớ cá rán
D. Chuột chạy cùng sào
Câu 4: Thành ngữ nào biểu thị sự sợ hãi đến mức mất hết cả tinh thần?
A. Tên bay đạn lạc
B. Thập tử nhất sinh
C. Hồn xiêu phách lạc
D. Hổ dữ không ăn thịt con
Câu 5: Thành ngữ nào nói về đoàn kết?
A. Cẩn tắc vô ưu
B. Đồng cam cộng khổ
C. Được chăng hay chớ
D. Nam tử hán đại trượng phu
Câu 6: Câu nào có từ sai chính tả?
A. Trời đã tối mà tôi vẫn nghe thấy tiếng rao của chị bán bánh.
B. Tôi không nỡ mắng nó chỉ vì nó lỡ tay làm vỡ chiếc bình hoa.
C. Chúng ta không nên bêu riếu lỗi lầm của người khác.
D. Bởi anh ta không hợp gu với sếp nên công việc bê chễ lắm.
Câu 7: Tìm biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau:
"Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo"
(Trần Đăng Khoa)
A. so sánh
B. nhân hóa
C. nhân hóa và so sánh
D. đảo ngữ
Câu 8: Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?
A. tip, boa
B. rầu, vui
C. khui, mở
D. lượm, nhặt
Câu 9: Bộ phận in đậm trong câu "Bằng sự kiên trì, rùa con đã về đích trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào?
A. trạng ngữ chỉ nơi chốn
B. trạng ngữ chỉ thời gian
C. trạng ngữ chỉ mục đích
D. trạng ngữ chỉ phương tiện
Câu 10: Xác định vị ngữ trong câu sau: "Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng."
A. Ngôi nhà
B. Ngôi nhà tranh
C. đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
D. mà sáng sủa, ấm cúng
Câu 11. Từ nào đồng nghĩa với bát?
A. đọi
B. dầm
C. nậm
D. tước
Câu 12. Một ngày làm thầy, cả đời làm
Từ phù hợp để điền vào câu thành ngữ trên là?
A. cha
B. ông
C. sư
D. thầy
Câu 13. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. rốt ráo
B. gấp gáp
C. đốn mạt
D. khẩn trương
Câu 14. Từ nào chỉ hành động có tính chất liều lĩnh gây hại cho người khác?
A. manh mún
B. manh mối
C. manh nha
D. manh động
Câu 15. Từ nào là động từ?
A. lịch lãm
B. đú đởn
C. nho nhã
D. thư sinh
Câu 16. Từ bán trong đáp án nào dưới đây không có nghĩa giống với từ bán trong Bán tín bán nghi?
A. bán đảo Đông Dương
B. mặt hồ bán nguyệt
C. bán sống bán chết
D. mua quan bán tước
Câu 17. Thành ngữ (tục ngữ) nào có ý nghĩa giống Có chí thì nên?
A. Giậu đổ bìm leo
B. Dùi đục chấm mắm cáy
C. Khách đến nhà chẳng gà thì vịt
D. Có công mài sắt có ngày nên kim.
Câu 18. Từ "vàng" trong dòng thơ thứ hai của khổ thơ sau chỉ gì?
"Mảnh sân trăng lúa chất đầy
Vàng tuôn trong tiếng máy quay xập xinh."
(Tiếng hát mùa gặt- Nguyễn Duy)
A. vàng bạc
B. ánh trăng
C. rơm lúa
D. hạt thóc
Câu 19. Thành ngữ nào khác với các thành ngữ còn lại?
A. Lôi thôi như cá trôi xổ ruột
B. Lúng túng như gà mắc tóc
C. Nhào nhào như chào mào mổ khế
D. Lon xon nghe con mắng láng giềng
Câu 20. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa?
A. sư đồ, thầy trò
B. xuề xòa, dễ dãi
C. tỉ mẩn, kĩ lưỡng
D. khiêm tốn, kiêu ngạo
Câu 21. Dòng nào chỉ gồm các từ chỉ tên một món ăn?
A. chà bông, pa pỉnh tộp, tò he, mèn mén, ba khía, mè xửng
B. thắng cố, pa pỉnh tộp, nậm pịa, tào phớ, lạp xưởng, vằn thắn
C. khâu nhục, cà kheo, sỏi mầm, kho quẹt, bánh canh, há cảo
D. tào phớ, lò cò, phá lấu, sủi cảo, xá xíu, pa tê, hủ tiếu
Câu 22. Từ nào chỉ sự nâng niu chiều chuộng quá mức một ai đó?
A. o bế
B. o ép
C. vụ lợi
D. xà lơ
Câu 23. Phần bìa gỗ của cây ở ngoài lõi có màu trắng nhạt, tiếp giáp với vỏ cây gọi là?
A. nu
B. lũa
C. dác
D. trầm
Câu 24. Ghế ngồi có đòn khiêng dùng để rước hoặc khiêng người đi đường thời xưa gọi là?
A. tàn
B. lọng
C. kiệu
D. võng
Câu 25. Từ dĩ trong cụm ngữ nào dưới đây không giống nghĩa với dĩ trong Dĩ công vi thượng?
A. Dĩ bất biến ứng vạn biến
B. Vạn bất đắc dĩ
C. Văn dĩ tải đạo, thi dĩ ngôn chí.
D. Dĩ hòa vi quý
Câu 26. Câu nào dưới đây thể hiện phẩm chất "Chí công vô tư"?
A. Quân pháp bất vị thân
B. Ăn tùy nơi, chơi tùy chốn
C. Tha kẻ gian, oan người ngay
D. Vừa đá bóng vừa thổi còi
Bài 4: Ghép hai ô có nội dung tương đồng:
1.
|
(1) khất |
(5) sen |
(9) ruộng |
(13) hỏi |
(17) ôi |
|
(2) điền |
(6) vườn |
(10) bén |
(14) nợ |
(18) viên |
|
(3) liên |
(7) vấn |
(11) tọa |
(15) ươn |
(19) ngồi |
|
(4) ẩu |
(8) thủy |
(12) sắc |
(16) cẩu thả |
(20) nước |
2.
|
(1) hào sảng |
(7) sung túc |
(13) nô dịch |
(19) xí xớn |
(25) cảm động |
|
(2) hoang mang |
(8) thê lương |
(14) ngôi báu |
(20) lo lắng |
(26) cố chấp |
|
(3) đề bạt |
(9) rầu rĩ |
(15) phẫn nộ |
(21) ảm đạm |
(27) tối tăm |
|
(4) kiêu hùng |
(10) thủ cựu |
(16) khí phách |
(22) tức giận |
(28) ngai vàng |
|
(5) mủi lòng |
(11) phong tỏa |
(17)phóng khoáng |
(23) buồn bã |
(29) cô lập |
|
(6) léng phéng |
(12) u tịch | (18) đầy đủ | (24) tôi tớ |
(30) tiến cử |
=>
Nguyễn Tuấn Anh @ 21:12 25/07/2026
Số lượt xem: 1083
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì? (25/07/26)
- Đề luyện thêm TNTV lớp 5 (1): "Hậu sinh khả úy" là gì? (25/07/26)
- LTVC lớp 5 (9): Nghĩa của từ; từ đồng nghĩa, trái nghĩa (13/07/26)
- LTVC lớp 5 (2): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa; thành ngữ, tục ngữ, ca dao (12/07/26)
- LTVC lớp 5 (49): Chuyên đề nghĩa của từ (12/07/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học







Các ý kiến mới nhất