HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

17 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (4): Tiền tip là tiền gì?

    Gia đình hòa thuận, hạnh phúc: Mọi người sống thọ hơn! - Vạn Điều Hay

    Bài 1: Cho các từ: xanh lam, xòe, nhưng, trắng tinh, học, bàn ghế, như, bơi, xinh, cây, tuy, nhơ nhớp, nghe ngóng, bờ bãi

    Xếp các từ trên thành các nhóm:

    a. Động từ: 

    b. Tính từ:  

    c. Danh từ: 

    ✔️

    Bài 2:  Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh các câu tục ngữ (hoặc thành ngữ) sau:

    1. Người sống đống 

    2. Gắp  bỏ tay người.

    3. Cá không ăn muối cá 

     Con cãi cha mẹ trăm đường con 

    4. Trống đánh xuôi,  thổi ngược.

    5. Cây  bóng cả.

    6. Tai bay vạ 

    7. Ăn  làm ra.

    8. Buôn  bán đắt.

    9. Nhìn gà hóa 

    10. Thà rằng ăn bát cơm rau

      Còn hơn cá thịt nói nhau  lời.

    ✔️

    Bài 3: Trắc nghiệm

    Câu 1: Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với chỉ trích?

    A. thổ lộ, giãi bày

    B. cốt lõi, then chốt

    C. cặn kẽ, tượng tận

    D. đả kích, phê phán

    ✔️

    Câu 2: Đáp án nào chứa các từ trái nghĩa với rõ ràng?

    A. xun xoe, khúm núm, bợ đỡ

    B. mù mờ, mông lung, mơ hồ

    C. lề mề, chậm chập, dềnh dàng

    D. tập tễnh, khập khiễng, cà nhắc

    ✔️

    Câu 3: Câu thành ngữ có ý nghĩa tương đồng với "Chuột sa chĩnh gạo." là?

    A. Chó treo mèo đậy

    B. Quần ngư tranh thực

    C. Mèo mù vớ cá rán

    D. Chuột chạy cùng sào

    ✔️

    Câu 4: Thành ngữ nào biểu thị sự sợ hãi đến mức mất hết cả tinh thần?

    A. Tên bay đạn lạc

    B. Thập tử nhất sinh

    C. Hồn xiêu phách lạc

    D. Hổ dữ không ăn thịt con

    ✔️

    Câu 5:  Thành ngữ nào nói về đoàn kết?

    A. Cẩn tắc vô ưu

    B. Đồng cam cộng khổ

    C. Được chăng hay chớ

    D. Nam tử hán đại trượng phu

     

    ✔️

    Câu 6: Câu nào có từ sai chính tả?

    A. Trời đã tối mà tôi vẫn nghe thấy tiếng rao của chị bán bánh.

    B. Tôi không nỡ mắng nó chỉ vì nó lỡ tay làm vỡ chiếc bình hoa.

    C. Chúng ta không nên bêu riếu lỗi lầm của người khác.

    D. Bởi anh ta không hợp gu với sếp nên công việc bê chễ lắm.

    ✔️

    Câu 7: Tìm biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau:

    "Tiếng dừa làm dịu nắng trưa

    Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo"

    (Trần Đăng Khoa)

    A. so sánh

    B. nhân hóa

    C. nhân hóa và so sánh

    D. đảo ngữ

    ✔️

    Câu 8: Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?

    A. tip, boa

    B. rầu, vui

    C. khui, mở

    D. lượm, nhặt

    ✔️

    Câu 9: Bộ phận in đậm trong câu "Bằng sự kiên trìrùa con đã về đích trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào?

    A. trạng ngữ chỉ nơi chốn

    B. trạng ngữ chỉ thời gian

    C. trạng ngữ chỉ mục đích

    D. trạng ngữ chỉ phương tiện

    ✔️

    Câu 10: Xác định vị ngữ trong câu sau: "Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng."

    A. Ngôi nhà 

    B. Ngôi nhà tranh

    C. đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng

    D. mà sáng sủa, ấm cúng

    ✔️

    Câu 11. Từ nào đồng nghĩa với bát?

    A. đọi

    B. dầm

    C. nậm

    D. tước

    ✔️

    Câu 12. Một ngày làm thầy, cả đời làm 

    Từ phù hợp để điền vào câu thành ngữ trên là?

    A. cha

    B. ông

    C. sư

    D. thầy

    ✔️

    Câu 13. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. rốt ráo

    B. gấp gáp

    C. đốn mạt

    D. khẩn trương

    ✔️

    Câu 14. Từ nào chỉ hành động có tính chất liều lĩnh gây hại cho người khác?

    A. manh mún

    B. manh mối

    C. manh nha

    D. manh động

    ✔️

    Câu 15. Từ nào là động từ?

    A. lịch lãm

    B. đú đởn

    C. nho nhã

    D. thư sinh

    ✔️

    Câu 16. Từ bán trong đáp án nào dưới đây không có nghĩa giống với từ bán trong Bán tín bán nghi?

    A. bán đảo Đông Dương

    B. mặt hồ bán nguyệt 

    C. bán sống bán chết 

    D. mua quan bán tước

    ✔️

    Câu 17. Thành ngữ (tục ngữ) nào có ý nghĩa giống Có chí thì nên?

    A. Giậu đổ bìm leo

    B. Dùi đục chấm mắm cáy

    C. Khách đến nhà chẳng gà thì vịt

    D. Có công mài sắt có ngày nên kim.

    ✔️

    Câu 18. Từ "vàng" trong dòng thơ thứ hai của khổ thơ sau chỉ gì?

    "Mảnh sân trăng lúa chất đầy

    Vàng tuôn trong tiếng máy quay xập xinh."

                   (Tiếng hát mùa gặt- Nguyễn Duy)

    A. vàng bạc

    B. ánh trăng

    C. rơm lúa

    D. hạt thóc

    ✔️

    Câu 19. Thành ngữ nào khác với các thành ngữ còn lại?

    A. Lôi thôi như cá trôi xổ ruột

    B. Lúng túng như gà mắc tóc

    C. Nhào nhào như chào mào mổ khế

    D. Lon xon nghe con mắng láng giềng

    ✔️

    Câu 20. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa?

    A. sư đồ, thầy trò

    B. xuề xòa, dễ dãi

    C. tỉ mẩn, kĩ lưỡng

    D. khiêm tốn, kiêu ngạo

    ✔️

    Câu 21. Dòng nào chỉ gồm các từ chỉ tên một món ăn?

    A. chà bông, pa pỉnh tộp, tò he, mèn mén, ba khía, mè xửng

    B. thắng cố, pa pỉnh tộp, nậm pịa, tào phớ, lạp xưởng, vằn thắn

    C. khâu nhục, cà kheo, sỏi mầm, kho quẹt, bánh canh, há cảo

    D. tào phớ, lò cò, phá lấu, sủi cảo, xá xíu, pa tê, hủ tiếu

    ✔️

    Câu 22. Từ nào chỉ sự nâng niu chiều chuộng quá mức một ai đó?

    A. o bế

    B. o ép

    C. vụ lợi 

    D. xà lơ

    ✔️

    Câu 23. Phần bìa gỗ của cây ở ngoài lõi có màu trắng nhạt, tiếp giáp với vỏ cây gọi là?

    A. nu

    B. lũa

    C. dác

    D. trầm

    ✔️

    Câu 24. Ghế ngồi có đòn khiêng dùng để rước hoặc khiêng người đi đường thời xưa gọi là?

    A. tàn

    B. lọng

    C. kiệu

    D. võng

    ✔️

    Câu 25. Từ trong cụm ngữ nào dưới đây không giống nghĩa với trong Dĩ công vi thượng?

    A. Dĩ bất biến ứng vạn biến

    B. Vạn bất đắc dĩ

    C. Văn dĩ tải đạo, thi dĩ ngôn chí.

    D. Dĩ hòa vi quý

    ✔️

    Câu 26. Câu nào dưới đây thể hiện phẩm chất "Chí công vô tư"?  

    A. Quân pháp bất vị thân

    B. Ăn tùy nơi, chơi tùy chốn

    C. Tha kẻ gian, oan người ngay

    D. Vừa đá bóng vừa thổi còi

    ✔️

    Bài 4: Ghép hai ô có nội dung tương đồng:

    1. 

     (1) khất

     (5) sen

     (9) ruộng

     (13) hỏi

     (17) ôi

     (2) điền

     (6) vườn

     (10) bén

     (14) nợ

     (18) viên

     (3) liên

     (7) vấn

     (11) tọa

     (15) ươn

     (19) ngồi

     (4) ẩu

     (8) thủy

     (12) sắc

     (16) cẩu thả

     (20) nước

     
    =>
     

    2.

     (1) hào sảng

     (7) sung túc

     (13) nô dịch

     (19) xí xớn

     (25) cảm động

     (2) hoang mang

     (8) thê lương

     (14) ngôi báu

     (20) lo lắng

     (26) cố chấp

     (3) đề bạt

     (9) rầu rĩ

     (15) phẫn nộ

     (21) ảm đạm

     (27) tối tăm

     (4) kiêu hùng

     (10) thủ cựu

     (16) khí phách

     (22) tức giận

     (28) ngai vàng

     (5) mủi lòng

     (11) phong tỏa

     (17)phóng khoáng

     (23) buồn bã

     (29) cô lập

     (6) léng phéng

     (12) u tịch  (18) đầy đủ (24) tôi tớ

     (30) tiến cử

     => 

    Success state indication SVG animation (Animejs) by Ilya Tsuprun on Dribbble


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 21:12 25/07/2026
    Số lượt xem: 1083
    Số lượt thích: 5 người (Nguyễn Tuấn Anh, Hoài Thu, phạm lan, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !