Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (17): Hương đồng gió nội là gì?

I. Điền từ phù hợp để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Trẻ trồng già trồng
2. Cha mẹ dưỡng.
3. Phía Đông trồng hốt vàng, phía Tây trồng hốt bạc.
4. Được mùa đau mùa lúa.
5. Bĩ cực thái
6. Thông bác cổ.
7. Mưa không quá ngọ, gió không quá
8. Mùa hè cá , mùa đông cá
9. Muốn ăn bầu trồng đầu tháng
10. Mưa tránh trắng, nắng tránh
11. Coi trời bằng
12. Chiêm khôn hơn dại.
II. Chọn cặp từ có nghĩa tương đồng:
a.
|
(1) mỉa mai |
(5) tịch liêu |
(9) vi diệu |
(13) tức tối |
(17) thần kì |
|
(2) hắt hủi |
(6) an bài |
(10) cà tàng |
(14) thao láo |
(18) chế nhạo |
|
(3) cay cú |
(7) phỉ báng |
(11) cô quạnh |
(15)trừng trừng |
(19) cũ kĩ |
|
(4) giễu cợt |
(8) sốt sắng |
(12) hăm hở |
(16) ghẻ lạnh |
(20) định sẵn |
b.
|
(1) tế nhị |
(5) khăng khít |
(9) giặc cướp |
(13) xót xa |
(17) thất thố |
|
(2) vu vơ |
(6) lịch sự |
(10) gắn bó |
(14) bắt bẻ |
(18) ngồi thiền |
|
(3) thật thà |
(7) hạch sách |
(11) tầm phào |
(15) chạng vạng |
(19) chất phác |
|
(4) ngậm ngùi |
(8) thảo khấu |
(12) đả tọa |
(16) nhá nhem |
(20) bất nhã |
III. Tích vào đáp án đúng:
1. Việc không giữ kín, mà để mọi người đều có thể biết thì được gọi là gì?
A - công khai
B - công hữu
C - công cộng
D - công dân
2. Thành ngữ nào ám chỉ cảnh vật và hương vị của làng quê nói chung?
A - Sơn thủy hữu tình
B - Hương đồng gió nội
C - Non xanh nước biếc
D - Giang sơn gấm vóc
3. Chủ ngữ trong câu "Phía trên dải đê chạy dài rạch ngang tầm mắt, ai đã ném bốn năm mảng mây hồng to tướng" là:
A - Phía trên dải đê
B - Phía trên dải đê chạy dài rạch ngang tầm mắt
C - ai
D - mảng mây hồng
4. Trong các từ sau, từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ:
"Cần câu uốn cong lưỡi sóng
Thuyền ai ..... trăng đêm"
(TV 5- tập 2)
A - lấp lóa
B - lấp lánh
C - lấp loáng
D - chòng chành
5. Từ loại nào trong các từ loại sau được dùng để miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật?
A - danh từ
B - động từ
C - tính từ
D - đại từ
6. Từ nào trong các từ loại sau được dùng để nối các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau?
A - động từ
B - đại từ
C- quan hệ từ
D - tính từ
7. Từ “cuốc” trong câu “Con cuốc đậu trên cái cuốc”, có quan hệ với nhau như thế nào?
A - đồng âm
B - đồng nghĩa
C - trái nghĩa
D - nhiều nghĩa
8. Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: ”Thả mồi bắt ......”
A – cá
B – chấu
C – cáy
D – bóng
9. Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Nắng đã chiếu sáng … cửa biển.” (TV 5, tập 2, tr.103)
A – lóa
B – rực
C – lòa
D - rõ
10. Từ nào phù hợp để điền hoàn chỉnh câu tục ngữ: “Gió bấc hiu hiu, ... kêu trời rét”?
A – quạ
B – ếch
C – cuốc
D – sếu
11. Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Hàng khuy…… như hàng quân trong đội duyệt binh.” (TV 5, tập 2, tr.63)
A. thẳng tắp
B. oai vệ
C. thẳng tuột
D. thẳng thắn
12. Chọn cặp từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ: “ .... hòa .... quý”.
A. Dĩ – vi
B. Hài - yêu
C. Chan – đắc
D. Bất – vô
13. Chọn cặp từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “… chất chiu hơn … phung phí”.
A. Nhiều – ít
B. Có – là
C. Ít – nhiều
D. Biết – còn
14. Chọn từ phù hợp để điền hoàn chỉnh câu thành ngữ: “ .... mò cò xơi.”
A. Vạc
B. Vịt
C. Cốc
D. Sếu
15. Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Đến khi các loài hoa rực rỡ như hoa gạo, vông, phượng, bằng lăng, muồng đã …… qua bầu trời Hà Nội, cây sâu trước cửa nhà tôi mới lấp ló những chùm quả xanh giòn.” (TV 5, tập 2, tr.98)
A. tràn ngập
B. vắt ngang
C. nhuộm kín
D. kéo quân
16. Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Dục tốc bất .....”
A. hòa
B. động
C. đắc
D. đạt
17. Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Áo ..… khéo vá hơn lành vụng may.”
A. cũ
B. rách
C. mà
D. nếu
18. Trong các từ sau, từ nào có tiếng "tay" mang nghĩa chuyển?
A. cánh tay
B. đau tay
C. tay nghề
D. tay trái
19. Câu: “Vì trời nắng to, lại không mưa đã lâu nên có cây héo rũ.” có sử dụng quan hệ từ nào?
A. vì - lại
B. lại - lâu
C. lâu - nên
D. vì - nên
20. Trong các bài đọc sau, bài đọc nào không thuộc chủ đề “Nam và nữ”?
A. con gái
B. nghĩa thầy trò
C. một vụ đắm tàu
D. lớp trưởng lớp tôi
21. Cụm từ “Phía trên bờ đê” trong câu “Phía trên bờ đê, bọn trẻ chăn trâu thả diều, thổi sáo.” là trạng ngữ chỉ gì?
A. thời gian
B. phương tiện
C. nguyên nhân
D. nơi chốn
22. Câu “Mặt trời càng lên cao, ánh nắng càng chói chang.” có sử dụng cặp từ hô ứng nào?
A. lên - chói
B. càng - chói
C. càng - càng
D. cao - chói chang
23. Sự vật nào được nhân hóa trong đoạn văn sau: "Hoa phượng màu hồng pha da cam chứ không đỏ gắt như vông như gạo. Đến cái anh bằng lăng thì đã vừa hồng vừa tím. Sáng đến anh hoa muồng thì đã ngả hẳn sang màu vàng chanh.”?
A. Phượng
B. vông, gạo
C. bằng lăng, muồng
D. phượng, muồng
24. Trong các từ sau, từ nào có tiếng "mũi" mang nghĩa gốc?
A. mũi đất
B. mũi dao
C. mũi kéo
D. mũi tẹt
25. Hai câu: “Lũ trẻ ngồi im nghe các cụ già kể chuyện. Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa tím.” liên kết với nhau bằng cách nào?
A. thay thế từ ngữ
B. bằng dấu phẩy
C. từ ngữ mới
D. lặp từ ngữ
26. Hình ảnh “hồ nước” trong câu “Chúng không còn là hồ nước nữa, chúng là những cái giếng không đáy, ở đó ta có thể nhìn thấy bầu trời bên kia trái đất.” được so sánh với hình ảnh nào?
A. trái đất
B. bầu trời
C. giếng không đáy
D. bên kia trái đất
27. Từ nào dưới đây có nghĩa chỉ tiếng tăm lừng lẫy, vang dội khắp nơi?
A. trác tuyệt
B. hào hùng
C. oanh liệt
D. bảo trọng
28. Từ nào dười đây không đồng nghĩa với rụt rè?
A. xẻn lẻn
B. bẽn lẽn
C. e thẹn
D. cà chớn
29. Từ nào diễn tả việc lỏng lẻo về tổ chức và bạc nhược về tinh thần?
A. rón rén
B. rúm ró
C. rối ren
D. rệu rã
30. Từ nào gợi tả sự lật đật, vội vàng, trông có vẻ vất vả?
A. tất tả
B. bấn loạn
C. trầm cảm
D. khuây khỏa
31. Thành ngữ (tục ngữ) nào ám chỉ người đàn bà cong cớn, ngoa ngoắt?
A. Quai xanh vành chảo
B. Sẩy chân hơn sẩy miệng
C. Mèo khen mèo dài đuôi
D. Lành với bụt chẳng ai lành với ma.
32. Thành ngữ nào ngụ ý cùng một cảnh ngộ thì dễ hiểu và cảm thông nhau?
A. Đè đầu cưỡi cổ
B. Diễu võ dương oai
C. Khuất mắt trông coi
D. Đồng bệnh tương lân
33. Thành ngữ nào nói về dòng dõi của dân tộc Việt Nam?
A. Kinh bang cái thế
B. Máu mủ tình thâm
C. Trống giong cờ mở
D. Con Rồng cháu Tiên
34. Thành ngữ nào ám chỉ nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống?
A. Cải lão hoàn đồng.
B. Thực túc, binh cường.
C. Chó ăn đá, gà ăn sỏi.
D. Lúa gié là mẹ lúa chiêm.
35. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Thuận buồm xuôi gió?
A. Tài sơ trí thiển.
B. Xuôi chèo mát mái.
C. Bé không vin, cả gẫy cành.
D. Quạ ăn dưa, bắt cò dãi nắng.
36. Thành ngữ (tục ngữ) nào nói về kinh nghiệm sản xuất của nhân dân ta?
A. Hết nạc vạc đến xương.
B. Biết sự trời, mười đời chẳng khó.
C. Khó giúp nhau mới thảo, giàu trừ nợ không ơn .
D. Mạ chiêm đào sâu chôn chặt, mạ mùa vừa đặt vừa đi.
37. Quan sát hình ảnh và cho biết tên một món ăn truyền thống của người dân biển ở miền Trung nước ta?

A. xu xê
B. xu xoa
C. tào phớ
D. mèn mén
38. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. hấp háy
B. thao láo
C. đăm đăm
D. trừng trừng
Nguyễn Tuấn Anh @ 15:24 09/03/2024
Số lượt xem: 561
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (19): "Mãnh hổ nan địch quần hồ" là gì? (19/02/24)
- LTVC lớp 5 (12): Tứ Thánh (tứ bất tử) gồm những ai? (19/01/24)
- Bài luyện tập cuối tháng 12 lớp 5 môn Tiếng Việt (15/12/23)
- Bài luyện tập cuối tháng 11 lớp 5 môn Tiếng Việt (03/12/23)
- Luyện thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 vòng 18 (26/11/23)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học






Các ý kiến mới nhất