HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

21 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì?

    13556144 I. Tích vào dòng có đáp án đúng: 1. Từ có ý nghĩa là bình yên và khỏe mạnh? A. cà chớn B. chớt nhả C. bốc đồng D. an khang ✔️ 2. Từ nào đồng nghĩa với tất tả? A. cà kê B. cầu thị C. cập rập D. ca tụng ✔️ 3. Từ nào ám chỉ người tò mò, hay để ý chuyện của người khác? A. xí xớn B. bép xép C. xúc xiểm D. tọc mạch ✔️ 4. Từ nào chỉ người phụ trách việc trông...

    LTVC lớp 5 (48): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

    13936429 I. Tích vào đáp án đúng: 1. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại? A. lèo tèo B. tấp nập C. đông đúc D. nườm nượp 2. Từ nào đồng nghĩa với nghìn? A. thập B. bách C. muôn D. thiên 3. Từ nào dùng để tả đôi mắt? A. tinh túy B. tinh hoa C. tinh khôi D. tinh tường 4. Từ nào chỉ người làm nghề buôn bán? A. quý nhân B. thân nhân C. quân nhân D. thương nhân 5. Từ nào chỉ đường...

    LTVC lớp 5 (6): "Đầu thạch vấn lộ" là gì?

    13635000 I. Trắc nghiệm - Tích vào ý trước đáp án đúng: 1. Từ nào có nghĩa chỉ các loại sách vở, tài liệu cũ? A. thư tịch B. thư sinh C. thư thái D. thư hùng 2. Từ nào có nghĩa khác với các từ còn lại? A. ấu trĩ B. sâu sắc C. nông cạn D. thiển cận 3. Đáp án nào gồm các từ có nghĩa là thay đổi làm cho tốt hơn? A. cải tổ, cải hối, cải hóa B. cải tiến, cải tạo, cải thiện C....

    LTVC lớp 5 (14) - MRVT: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

    13656965 I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Từ nào khác với các từ còn lại? A. vi vu B. tầm tã C. dầm dề D. rả rích 2. Đáp án nào...

    Bài luyện tập cuối tháng 2 lớp 5 môn Tiếng Việt

    13081805 I – Bài tập về đọc hiểu Bà Chúa Bèo Ở vùng quê Thái Bình năm xưa, đồng ruộng mênh mông mà đất bạc màu, cây lúa lớn...

    Luyện tập TNTV lớp 5 (50): Luyện tập tổng hợp

    14265784 I. Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Từ nào là tên gọi khác của món ăn vằn thắn? A. há cảo B. xúc xích C. chà bông D. hoành thánh 2. Đáp án nào chứa từ đa nghĩa? A. cá thu - thu hoạch B. bông hoa - hoa mắt C. bàn ghế - bàn luận D. bình xét - bình hoa 3. Từ đứng trong câu nào mang nghĩa gốc? A. Trời hôm nay đứng gió. B. Mặt trời đã đứng bóng. C. Hùng đứng bên...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8): "thoát ly" nghĩa là gì?

    13594997 Bài 1: Chọn cặp từ có nghĩa tương đồng 🚩 a. (1) rủa sả (7) bất hảo (13) xun xoe (19) kiệt xuất (25) cân nhắc (2) vô lương (8) cạnh khóe (14) châm chọc (20) xe rùa (26) lộng lẫy (3) khúm núm (9) chửi bới (15) thấp thỏm (21) suy xét ...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (53): "Trường thọ bách niên" là gì?

    14834617 I. Chọn cặp từ trái nghĩa: (1) suôn sẻ (7) vọc vạch (13) đoàn kết (19) suy tàn (25) đồ sộ (2) lão luyện (8) lẩm cẩm (14) hấp tấp (20) hèn nhát (26) xấu xa (3) lục đục (9) nhân hậu (15) héo hon (21) nghèo khổ ...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (55/cuối): Trái nghĩa với "chín chắn" là gì?

    14875159 I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng: (1) bốc đồng (7) lo lắng (13) keo sơn (19) tiếp nhận (25) tự ti (2) gắn bó (8) bạn cũ (14) thụ lý (20) rắp ranh (26) tu bổ (3) cố hữu (9) xốc nổi (15) vào tù (21) xâm chiếm...

    Ý nghĩa câu: Trai anh hùng gái thuyền quyên.

    Câu "Trai anh hùng gái thuyền quyên" có ý nghĩa như câu "Trai tài gái sắc" "Trai anh hùng gái thuyền quyên" là một câu trong truyện kiều. Thuyền quyên là một từ hay dùng để chỉ những phụ nữ có nhan sắc trong xã hội xưa. "Anh" trong "anh hùng' có nghĩa là tốt đẹp, tài hoa hơn người, kiệt xuất, xuất chúng. Chữ này là chữ hình thanh, bộ thảo có nghĩa là cỏ ở đầu chữ gợi ý nghĩa của chữ có liên quan đến cây cỏ,...

    LTVC lớp 5 (4): Chuyên đề thành ngữ, tục ngữ, ca dao

    13631697 I. Tích vào ý trước đáp án đúng: 1. Câu tục ngữ (thành ngữ) nào trái nghĩa với Ăn cháo đá bát? A. Lao tâm khổ tứ B. Lợi kỷ bất tổn nhân C. Uống nước nhớ nguồn D. Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí 2. Thành ngữ, tục ngữ nào đồng nghĩa với Sống lâu muôn tuổi? A. Tam sao thất bản B. Dục tốc bất đạt C. Thiên cơ bất khả lộ D. Vạn thọ vô cương 3. Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây đồng...

    LTVC lớp 5 (50/cuối): Chuyên đề MRVT- Luyện tập về từ đồng nghĩa

    Ghép 2 ô có nghĩa tương đồng: 1. (1) leo lét (7) ngay thẳng (13) quyền quý (19) rạng đông (25) vui mừng (2) nỗ lực (8) đương đầu (14) dốc sức (20) mê hoặc (26) kết liễu (3) ban mai (9) chập chờn (15) mời gặp (21) ranh mãnh (27) người...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (11): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

    13599645 Ở phần này, các em sẽ tập trung luyện tập về từ đồng nghĩa, trái nghĩa và các câu tục ngữ, thành ngữ thông dụng hàng ngày. I. Tích vào trước chữ có đáp án đúng: 1. Từ nào khác với các từ còn lại? A. ôm B. kéo C. níu D. đẩy ✔️ 2. Từ nào chỉ việc ăn chay, giữ mình trong sạch theo đúng quy ước tín ngưỡng? A. cát cứ B. tinh tấn C. trai giới D. ẩm ương ✔️ 3. Từ nào ám chỉ việc...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (7): "lạc quan" nghĩa là gì?

    13594501 Bài 1: Chọn cặp từ tương ứng a. (1) hun đúc (7) ảm đạm (13) cáo tinh (19) miệt mài (25) giao phó (2) mụ mị (8) nhàn hạ (14) keo kiệt (20) chó biển (26) vui sướng (3) cô liêu (9) cắm cúi (15) u mê (21) trắc trở ...

    LTVC lớp 5 (35): MRVT - Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

    13717426 I. Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Từ nào gợi tả dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại? A. bi lụy B. tận tụy C. quỵ luỵ D. tiều tụy 2. Từ nào diễn tả sự vội vàng và gấp gáp? A. lấn bấn B. cập rập C. tần mần D. rục rịch 3. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa lỏng lẻo? A. sơ sẩy, lơ đễnh B. chặt chẽ, sâu sát C. lo lắng, quan ngại D. khấp khởi, mừng thầm 4....

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (34): "vô tội vạ" nghĩa là gì?

    13626637 I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Từ nào dưới đây gợi tả âm thanh? A. rầy rà B. sốt sắng C. gióng giả D. láng máng 2. Dòng nào gồm các từ láy cả âm và vần? A. bề bộn, túi bụi, tất bật B. bép xép, tí tởn, lèo phèo C. rốt ráo, rối rắm, rôm rả D. hây hẩy, đo đỏ, trăng trắng 3. Dòng nào chỉ gồm các từ ghép? A. hiền hậu, hóm hỉnh, no nê B. nảy...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (12): MRVT, thành ngữ, tục ngữ

    13600397 I. Tích vào trước chữ có đáp án đúng: 1. Từ nào chỉ lọ đựng nước để mài mực và rửa bút thời xưa? A. thủy tổ B. thủy trì C. thủy lôi D. thủy sinh ✔️ 2. Thành ngữ nào dưới đây chỉ một người học cao, giỏi giang lại tài hoa? A. Trời cha đất mẹ B. Văn hay chữ tốt C. Tài hèn sức mọn D. Khua môi múa mép ✔️ 3. Thành ngữ nào chỉ một người vừa tài giỏi lại vừa có chí lớn?...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (15): "lãng xẹt" nghĩa là gì?

    13602301 I. Tích vào trước chữ có đáp án đúng: Câu 1. Từ nào đồng nghĩa với cầm cự? A. teo tóp B. sừng sỏ C. chắt bóp D. chống đỡ ✔️ Câu 2. Từ nào chỉ những người được các gia đình thuê để làm giúp việc nhà? A. ô sin B. hộ lý C. cửu vạn D. lao công ✔️ Câu 3. Từ nào ám chỉ sự thoáng qua, không rõ ràng và không đáng để ý? A. cà kê B. mắc cỡ C. cù nhầy D....

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !