HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

35 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    Đề luyện thêm TNTV lớp 5 (1): "Hậu sinh khả úy" là gì?

    13552132 I. Tích vào trước chữ có đáp án đúng: 1. Từ biểu thị kết quả tốt đẹp ở mức độ trọn vẹn như ý là: A. hà khắc B. đày đọa C. giày vò D. mĩ mãn 2. Thành ngữ nào ám chỉ tài năng của lớp người sau rất đáng nể phục? A. Dĩ hòa vi quý B. Hậu sinh khả úy C. Nhân vô thập toàn D. Vô tiền khoáng hậu 3. Từ "độc đinh" có ý nghĩa là: A. nhà có một con B. nhà chỉ có...

    LTVC lớp 5 (14) - MRVT: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

    13656965 I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Từ nào khác với các từ còn lại? A. vi vu B. rả rích C. tầm tã D. dầm dề 2. Đáp án nào có tiếng đồng đồng nghĩa với đồng trong...

    LTVC lớp 5 (2): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa; thành ngữ, tục ngữ, ca dao

    14004346 I. Tích vào đáp án đúng: 1. Đáp án nào khác với các từ còn lại? A. may - rủi B. cố - ráng C. chót - cuối D. lượm - nhặt 2. Từ nào đồng nghĩa với gắn bó? A. khờ khạo B. khếu kháo C. khăng khít D. khuây khỏa 3. Từ nào ám chỉ sự thật? A. chân ái B. chân nhân C. chân tướng D. chân phương 4. Từ nào đồng nghĩa với vòng xuyến? A. ti van B. tà vẹt C. lanh tô D....

    LTVC lớp 5 (49): Chuyên đề nghĩa của từ

    13621014 I. Ghép 2 ô có nghĩa tương đồng: (1) lắt léo (7) vận hành (13) xú uế (19) đáp ứng (25) sắc đẹp (2) viên mãn (8) trắc trở (14) xơ xác (20) đẹp mắt (26) lười biếng (3) đại lãn (9) mãnh liệt (15) tiêu diệt (21) quanh co (27) trộm cắp...

    LTVC lớp 5 (50/cuối): Chuyên đề nghĩa của từ

    13621020 I. Ghép 2 ô có nghĩa tương đồng: (1) động thủ (7) ngay thẳng (13) quyền quý (19) rạng đông (25) vui mừng (2) nỗ lực (8) đương đầu (14) dốc sức (20) mẫn cán (26) kết liễu (3) ban mai (9) ra tay (15) mời gặp (21) ranh mãnh (27) người...

    LTVC lớp 5 (3): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, tục ngữ, thành ngữ

    13631317 I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng 1. Từ nào khác với các từ còn lại? A. chót vót B. chất ngất C. ngút ngàn D. mênh mông 2. Từ nào có nghĩa là làm cho vững chắc thêm? A. gia cố B. gia tiên C. gia phong D. gia trưởng 3. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Nằm gai nếm mật? A. Thân bất do kỷ B. Bất cộng đái thiên C. Ngọa tân thường đảm D. Thao quang...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6): Từ nào đồng nghĩa với "trù phú"?

    13592581 I: Chọn cặp từ tương ứng a. (1) bải hoải (7) lỗ mãng (13) trơ trẽn (19) chủ quán (25) chậm chạp (2) tiết chế (8) tối ưu (14) hốt hoảng (20) ước thúc (26) nhiệm vụ (3) sa đọa (9) tò mò (15) rã rời (21) hung hãn ...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16): "Bất khi ám thất" là gì?

    13603143 I. Tích vào trước chữ có đáp án đúng: 1. Thành ngữ nào ý nói sự thiếu tính toán, không biết nhìn xa trông rộng, ham món lợi nhỏ trước mắt mà bỏ món lợi lớn? A. Tham thì thâm B. Lòng tham vô đáy C. Tham bát bỏ mâm D. Tham thực cực thân ✔️ 2. Tục ngữ (thành ngữ) nào ám chỉ người biết căn cơ, khéo léo trong chi tiêu thì sẽ được no ấm, hạnh phúc? A. Ăn trên ngồi trốc. B. Ăn gan hùm,...

    Bài luyện tập cuối tháng 10 lớp 5 môn Tiếng Việt

    13081606 I. Luyện từ và câu, chính tả: Câu 1: a) Phân tích cấu tạo vần của các tiếng sau: hoa, quả, thuyền, quốc. b) Đoạn văn sau chưa có dấu chấm, dấu phẩy. Em điền dấu cho đúng và viết lại cho hoàn chỉnh: Quê em ở Nha Trang nhà em cách biển không xa những đêm trăng đẹp em thường được bố mẹ cho ra ngắm biển biển quê em đẹp tuyệt vời trong những đêm trăng sáng mặt biển như một tấm thảm dát vàng khổng lồ xa...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (38): "Trên răng dưới khố" là gì?

    13732244 I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Đáp án nào có từ viết sai chính tả? A. trẩy hội, dáo diết, xồng xộc B. dền dứ, rền dẻo, dông dài C. rốt ráo, giâm cành, huyên thiên D. giẫm đạp, giậm chân, dành dụm 2. Từ nào gợi tả sự vội vàng, gấp gáp ngay lập tức? A. lui cui B. lóc cóc C. tức tốc D. ngoa ngoắt 3. Từ nào biểu thị việc gièm pha, xúi giục người này để hại người...

    Tham khảo 2 đề thi TV vào lớp 6 trường chuyên

    15101154 ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 6 Môn: Ngữ văn PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (6đ) Câu 1. Từ “tựa” trong các câu “Giàn giáo tựa cái lồng che chở” và "Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc" là: A. Từ đồng nghĩa B. Từ nhiều nghĩa C. Từ đồng âm Câu 2. Cặp từ...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (37): "mồng thất" là gì?

    13727506 I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Từ nào khác với các từ còn lại? A. bù nhìn B. bùi nhùi C. hình nộm D. hình nhân 2. Từ nào có nghĩa là bốn mươi? A. tứ xứ B. tứ linh C. tứ tuần D. tứ tượng 3. Từ nào trái nghĩa với chia rẽ? A. tắc trách B. đảm lược C. sum vầy D. đoàn kết 4. Từ nào diễn tả trạng thái mất thăng bằng, chao đảo bên này, bên kia? A....

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (35): TÂM ĐẮC nghĩa là gì?

    13626654 I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Đáp án nào gồm các từ viết sai chính tả? A. ròn rã, trau truốt B. rục rịch, thủy triều C. giãy giụa, chễm chệ D. dập dờn, tròng trành 2. Từ nào khác với các từ còn lại? A. lủng lẳng B. bảng lảng C. lãng đãng D. lòng vòng 3. Từ nào khác với các từ còn lại? A. lờ đờ B. lấm lét C. hấp háy D. chúm chím 4. Giải câu đố: Cái...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (55): Trái nghĩa với "chín chắn" là gì?

    14875159 I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng: (1) bốc đồng (7) lo lắng (13) xuất sắc (19) tiếp nhận (25) tự ti (2) cừ khôi (8) bạn cũ (14) thụ lý (20) rắp ranh (26) tu bổ (3) cố hữu (9) xốc nổi (15) vào tù (21) xâm chiếm...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (56/cuối): Nghĩa của từ

    15049613 I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng: (1) soi mói (7) âm thầm (13) thối nát (19) phóng túng (25) nông nổi (2) mục ruỗng (8) chính trực (14) tiết kiệm (20) sáng ý (26) nhạy bén (3) lặng lẽ (9) mờ mịt (15) tất bật (21) khẩn trương...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (34): "vô tội vạ" nghĩa là gì?

    13626637 I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Từ nào dưới đây gợi tả âm thanh? A. rầy rà B. sốt sắng C. gióng giả D. láng máng 2. Dòng nào gồm các từ láy cả âm và vần? A. bề bộn, túi bụi, tất bật B. bép xép, tí tởn, lèo phèo C. rốt ráo, rối rắm, rôm rả D. hây hẩy, đo đỏ, trăng trắng 3. Dòng nào chỉ gồm các từ ghép? A. hiền hậu, hóm hỉnh, no nê B. nảy...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì?

    13556144 I. Tích vào dòng có đáp án đúng: 1. Từ có ý nghĩa là bình yên và khỏe mạnh? A. cà chớn B. chớt nhả C. bốc đồng D. an khang ✔️ 2. Từ nào đồng nghĩa với tất tả? A. cà kê B. cầu thị C. cập rập D. cặp kè ✔️ 3. Từ nào ám chỉ người tò mò, hay để ý chuyện của người khác? A. xí xớn B. bép xép C. xúc xiểm D. tọc mạch ✔️ 4. Từ nào chỉ người phụ trách việc trông...

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (32): "mỏ lết" dùng để làm gì?

    13624797 I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng: 1. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa? A. bơ vơ, lạc lõng B. hên xui, may rủi C. xốc nổi, bốc đồng D. hòa hợp, xung khắc 2. Từ nào có tiếng trung không có nghĩa là giữa? A. trung thu B. trung kiên C. trung điểm D. trung tuyến 3. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với chạy vạy? A. phò tá, trợ thủ B. lo liệu, xoay xở C. bất trắc, biến...

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !