Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (14) - MRVT: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng:
1. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. vi vu
B. tầm tã
C. dầm dề
D. rả rích
2. Đáp án nào có tiếng đồng đồng nghĩa với đồng trong Đồng cam cộng khổ?
A. Mình đồng da sắt
B. Đồng bệnh tương lân
C. Đồng không mông quạnh
D. Đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn
3. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. tinh tế
B. tinh túy
C. tinh hoa
D. tinh xảo
4. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. vô lại
B. tử tế
C. ma cô
D. đốn mạt
5. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. đỏ au
B. đỏ tươi
C. đỏ chót
D. đỏ quạch
6. Đáp án nào gồm các từ trái nghĩa với rõ ràng?
A. mơ hồ, mập mờ
B. hấp tấp, vội vàng
C. chỉn chu, kín kẽ
D. do dự, chần chừ
7. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. chi phối, thao túng
B. lũng đoạn, độc quyền
C. đồng lõa, thông đồng
D. hoang phí, tiết kiệm
8. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. thu liễm
B. tiết chế
C. ước thúc
D. buông thả
9. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Tiến thoái lưỡng nan?
A. Đổi trắng thay đen
B. Cơm lành canh ngọt
C. Khác máu tanh lòng
D. Trở đi mắc núi, trở lại mắc sông
10. Từ nào dùng không đúng trong câu sau?
Tú tài, cử nhân, tiến sĩ, giáo sư là các học vị do một cơ sở giáo dục cấp cho sinh viên sau khi tốt nghiệp hoặc người hoàn thành chương trình đào tạo sau đại học.
A. cử nhân
B. giáo sư
C. cơ sở giáo dục
D. tốt nghiệp
11. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Trung ngôn nghịch nhĩ?
A. Ở hiền gặp lành
B. Tầm sư học đạo
C. Thật thà là cha quỷ quái
D. Thẳng mực tàu, đau lòng gỗ
12. Câu tục ngữ nào có cấu tạo khác với các câu còn lại?
A. Trẻ may ra, già may vào
B. Kính già, già để tuổi cho
C. Trẻ cậy cha, già cậy con
D. Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ
13. Dòng nào gồm các từ đồng nghĩa với dầm dề?
A. xa hoa, phè phỡn, phóng túng
B. lã chã, đầm đìa, giàn giụa
C. mơn mởn, nõn nà, nuột nà
D. dè sẻn, tằn tiện, chắt bóp
14. Kết từ nào biểu thị sự tiếp nối?
A. và
B. rồi
C. của
D. nhưng
15. Từ nào chỉ sự nhanh chóng và triệt để giải quyết một việc nào đấy?
A. rốt ráo
B. kín kẽ
C. chỉn chu
D. phởn phơ
16. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với diệu vợi?
A. xa xôi, cách trở
B. điệu đà, kênh kiệu
C. phì nhiêu, màu mỡ
D. phấn khởi, vui mừng
17. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. lảo đảo
B. liêu xiêu
C. mượt mà
D. chập chững
18. Đáp án nào chứa các từ phù hợp có thể thay thế cho từ "thốt" trong câu sau?
Cô ấy xúc động quá không thốt nên lời.
A. la, hét
B. nói, cất
C. mở, há
D. kêu, hò
19. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. kiến gió
B. kiên tạo
C. kiến đen
D. kiến càng
20. Thành ngữ (tục ngữ) nào có ý nghĩa tương đồng với Buôn có bạn, bán cố phường?
A. Kết bè kéo cánh
B. Cạn tàu ráo máng
C. Táng tận lương tâm
D. Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn
21. Kết từ nào biểu thị quan hệ tương phản?
A. với
B. rồi
C. còn
D. hoặc
22. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. xỉa xói
B. cơi nới
C. mở rộng
D. bành trướng
23. Từ nào gợi tả chiều dài quá mức, gây vướng víu, rườm rà và không gọn gàng?
A. lờ mờ
B. lớ ngớ
C. lóp ngóp
D. luồi thuồi
24. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. bảo bối
B. đi đứng
C. tháo vát
D. tùm lum
25. Từ nào có nghĩa tương đồng với lủi thủi?
A. lầm lũi
B. luồn lọt
C. lươn lẹo
D. lếch thếch
26. Từ nào đồng nghĩa với săm soi?
A. nạt nộ
B. nôm na
C. ban bố
D. xét nét
27. Từ nào trái nghĩa với bí bách?
A. cơ cực
B. khốn đốn
C. sung túc
D. túng quẫn
28. Cặp kết từ nào biểu thị quan hệ hệ nhượng bộ?
A. Vì.... nên....
B. Nếu .... thì....
C. Tuy .... nhưng ....
D. Không những.... mà còn....
29. Món ăn nào khác với các món còn lại?
A. xá xíu
B. salad
C. xúc xích
D. giăm bông
30. Thành ngữ nào nói về sự ngoan cố, bảo thủ?
A. Ác giả ác báo
B. Cố đấm ăn xôi
C. Vắt chân lên cổ
D. Lưỡng đầu thọ địch
31. Từ nào gợi tả âm thanh?
A. đẫy đà
B. bụ bẫm
C. lần chần
D. lầm rầm
32. Từ nào không cùng nhóm nghĩa với bê bối?
A. ton hót
B. chắt bóp
C. day dứt
D. lùm xùm
33. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. điềm đạm, từ tốn
B. tiến bộ, vươn lên
C. tập kích, đánh úp
D. cao thượng, nhỏ nhen
33. Giải câu đố sau:
Để nguyên tên một loài hoa
Bỏ đầu tên nước ở ngoài Đại Dương
Bỏ đuôi trông đến là thương
Đêm lùng bắt chuột khắp đường làng quê.
Chữ để nguyên là chữ gì?
A. hồng
B. sen
C. lan
D. cúc
34. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chứng nào tật ấy?
A. Vải thưa che mắt thánh
B. Mồm miệng đỡ tay chân
C. Ngựa quen đường cũ
D. Đi đêm lắm có ngày gặp ma
35. Thành ngữ nào trái nghĩa với Kề vai sát cánh?
A. Phản bổn quy chân
B. Đánh bùn sang ao
C. Bất cộng đái thiên
D. Lưỡng bại câu thương
36. Đáp án nào chứa các thành ngữ (tục ngữ) đồng nghĩa với Chân cứng đá mềm?
A. Chung lưng đấu cật; Chung tay góp sức; Chung sức chung lòng
B. Xuôi chèo mát mái, Thông đồng bén giọt; Thuận buồm xuôi gió
C. Đồng cam cộng khổ; Đồng tâm hiệp lực; Đồng sức đồng lòng
D. Trên dưới một lòng; Góp gió thành bão; Chia ngọt sẻ bùi
37. Thành ngữ nào trái nghĩa với Vung tay quá trán?
A. Phá gia chi tử
B. Được voi đòi tiên
C. Thắt lưng buộc bụng
D. Hào hoa phong nhã
38. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Huynh đệ tương tàn?
A. Nồi đồng cối đá
B. Nồi da xáo thịt
C. Nối nào úp vung nấy
D. Ăn trông nồi, ngồi trông hướng
39. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. bầy hầy
B. đuề huề
C. học hành
D. đảm đang
40. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. lén lút
B. dấm dúi
C. tường tận
D. thậm thụt
41. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. len lỏi, trà trộn
B. ước thúc, tiết chế
C. hạnh phúc, bất hạnh
D. phóng túng, buông thả
42. Thành ngữ (tục ngữ) nào khác với các câu còn lại?
A. Nối giáo cho giặc
B. Cầm cân nảy mực
C. Cõng rắn cắn gà nhà.
D. Rước voi về giày mả tổ.
43. Thành ngữ nào chỉ sự ngây thơ, chưa biết suy nghĩ chín chắn?
A. Trẻ người non dạ
B. Cao lương mĩ vị
C. Bán sống bán chết
D. Táng tận lương tâm
44. Thành ngữ nào ám chỉ việc hiểu thấu những suy nghĩ, ý đồ thầm kín của người khác?
A. Nấu sử sôi kinh
B. Lòng lang dạ sói
C. Bán tín bán nghi
D. Đi guốc trong bụng
45. a) Từ cuốc trong câu sau là từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa?
Con cuốc đậu trên cái cuốc.
=> Trả lời:
b) Tìm 3 từ gợi tả tiếng ho?
=> Trả lời:
II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Đất lề quê
2. Ếch ngồi đáy
3. Càng cao danh vọng càng gian nan.
4. Tùy cơ ứng
5. Kén cá chọn
6. Vắng mợ vẫn đông.
7. Thứ nhất đau mắt, thứ nhì đau
8. Ruộng bề bề không bằng nghề trong
9. Thiên bất dung
10. Đói trẻ chớ vội lo, giàu trẻ chớ vội
11. Ba ngày tết, ngày xuân.
12. Mồng một Tết cha, mồng hai Tết mẹ, mồng ba Tết
13. Nước xa không cứu được gần.
14. Tốt danh hơn áo.
15. Thấy người bắt quàng làm họ.
III. Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng:
|
(1) giao long |
(7) trụy lạc |
(13) người hầu |
(19) tạ thế |
(25) nỗ lực |
|
(2) cấm cảu |
(8) cùng quẫn |
(14) gắt gỏng |
(20) phát đạt |
(26) đời sau |
|
(3) trác táng |
(9)thuồng luồng |
(15) lăng mạ |
(21) thời đại |
(27) hi vọng |
|
(4) bí bách |
(10) đầy tớ |
(16) bồi đắp |
(22) nhu cầu |
(28)thịnh vượng |
|
(5) vun vén |
(11) quy tiên |
(17) kỉ nguyên |
(23) sỉ nhục |
(29) cố gắng |
|
(6) ly khai |
(12) tách rời | (18) thị hiếu | (24) hậu thế | (30) mong đợi |
Nguyễn Tuấn Anh @ 07:59 05/03/2026
Số lượt xem: 471
- LTVC lớp 5 (48): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (17/02/26)
- Bài luyện tập cuối tháng 2 lớp 5 môn Tiếng Việt (12/02/26)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (50): Luyện tập tổng hợp (08/02/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (8): "thoát ly" nghĩa là gì? (06/02/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (53): "Trường thọ bách niên" là gì? (29/01/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học




Các ý kiến mới nhất