HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

13 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    LTVC lớp 5 (14) - MRVT: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

    new-project-2

    I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng:

    1. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. vi vu                 

    B. tầm tã                  

    C. dầm dề                  

    D. rả rích

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Đáp án nào có tiếng đồng đồng nghĩa với đồng trong Đồng cam cộng khổ?

    A. Mình đồng da sắt

    B. Đồng bệnh tương lân

    C. Đồng không mông quạnh

    D. Đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. tinh tế                    

    B. tinh túy               

    C. tinh hoa                

    D. tinh xảo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. vô lại       

    B. tử tế

    C. ma cô

    D. đốn mạt  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. đỏ au              

    B. đỏ tươi                    

    C. đỏ chót                

    D. đỏ quạch

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Đáp án nào gồm các từ trái nghĩa với rõ ràng?

    A. mơ hồ, mập mờ 

    B. hấp tấp, vội vàng

    C. chỉn chu, kín kẽ

    D. do dự, chần chừ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?

    A. chi phối, thao túng

    B. lũng đoạn, độc quyền

    C. đồng lõa, thông đồng

    D. hoang phí, tiết kiệm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. thu liễm

    B. tiết chế

    C. ước thúc

    D. buông thả

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Tiến thoái lưỡng nan?

    A. Đổi trắng thay đen

    B. Cơm lành canh ngọt

    C. Khác máu tanh lòng

    D. Trở đi mắc núi, trở lại mắc sông

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Từ nào dùng không đúng trong câu sau?

    Tú tài, cử nhân, tiến sĩ, giáo sư là các học vị do một cơ sở giáo dục cấp cho sinh viên sau khi tốt nghiệp hoặc người hoàn thành chương trình đào tạo sau đại học.

    A. cử nhân

    B. giáo sư

    C. cơ sở giáo dục

    D. tốt nghiệp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Trung ngôn nghịch nhĩ?

    A. Ở hiền gặp lành

    B. Tầm sư học đạo

    C. Thật thà là cha quỷ quái

    D. Thẳng mực tàu, đau lòng gỗ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Câu tục ngữ nào có cấu tạo khác với các câu còn lại?

    A. Trẻ may ra, già may vào

    B. Kính già, già để tuổi cho

    C. Trẻ cậy cha, già cậy con

    D. Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Dòng nào gồm các từ đồng nghĩa với dầm dề?

    A. xa hoa, phè phỡn, phóng túng

    B. lã chã, đầm đìa, giàn giụa

    C. mơn mởn, nõn nà, nuột nà

    D. dè sẻn, tằn tiện, chắt bóp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Kết từ nào biểu thị sự tiếp nối?

    A. và

    B. rồi

    C. của

    D. nhưng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Từ nào chỉ sự nhanh chóng và triệt để giải quyết một việc nào đấy?

    A. rốt ráo

    B. kín kẽ

    C. chỉn chu

    D. phởn phơ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với diệu vợi?

    A. xa xôi, cách trở

    B. điệu đà, kênh kiệu

    C. phì nhiêu, màu mỡ

    D. phấn khởi, vui mừng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. lảo đảo

    B. liêu xiêu

    C. mượt mà

    D. chập chững

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Đáp án nào chứa các từ phù hợp có thể thay thế cho từ "thốt" trong câu sau?

    Cô ấy xúc động quá không thốt nên lời.

    A. la, hét

    B. nói, cất

    C. mở, há

    D. kêu, hò

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. kiến gió

    B. kiên tạo

    C. kiến đen

    D. kiến càng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Thành ngữ (tục ngữ) nào có ý nghĩa tương đồng với Buôn có bạn, bán cố phường?

    A. Kết bè kéo cánh

    B. Cạn tàu ráo máng

    C. Táng tận lương tâm

    D. Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Kết từ nào biểu thị quan hệ tương phản?

    A. với

    B. rồi

    C. còn

    D. hoặc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. xỉa xói

    B. cơi nới

    C. mở rộng

    D. bành trướng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Từ nào gợi tả chiều dài quá mức, gây vướng víu, rườm rà và không gọn gàng?

    A. lờ mờ

    B. lớ ngớ

    C. lóp ngóp

    D. luồi thuồi

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. bảo bối

    B. đi đứng

    C. tháo vát

    D. tùm lum

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Từ nào có nghĩa tương đồng với lủi thủi?

    A. lầm lũi

    B. luồn lọt

    C. lươn lẹo

    D. lếch thếch

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Từ nào đồng nghĩa với săm soi?

    A. nạt nộ

    B. nôm na

    C. ban bố

    D. xét nét

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Từ nào trái nghĩa với bí bách?

    A. cơ cực

    B. khốn đốn

    C. sung túc

    D. túng quẫn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Cặp kết từ nào biểu thị quan hệ hệ nhượng bộ?

    A. Vì.... nên....

    B. Nếu .... thì....

    C. Tuy .... nhưng ....

    D. Không những.... mà còn....

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Món ăn nào khác với các món còn lại?

    A. xá xíu

    B. salad

    C. xúc xích

    D. giăm bông

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Thành ngữ nào nói về sự ngoan cố, bảo thủ?

    A. Ác giả ác báo

    B. Cố đấm ăn xôi

    C. Vắt chân lên cổ

    D. Lưỡng đầu thọ địch

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Từ nào gợi tả âm thanh?

    A. đẫy đà

    B. bụ bẫm

    C. lần chần

    D. lầm rầm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Từ nào không cùng nhóm nghĩa với bê bối?

    A. ton hót

    B. chắt bóp

    C. day dứt

    D. lùm xùm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. điềm đạm, từ tốn

    B. tiến bộ, vươn lên

    C. tập kích, đánh úp

    D. cao thượng, nhỏ nhen

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Giải câu đố sau:

    Để nguyên tên một loài hoa

    Bỏ đầu tên nước ở ngoài Đại Dương

    Bỏ đuôi trông đến là thương

    Đêm lùng bắt chuột khắp đường làng quê.

    Chữ để nguyên là chữ gì?

    A. hồng

    B. sen

    C. lan

    D. cúc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chứng nào tật ấy?

    A. Vải thưa che mắt thánh

    B. Mồm miệng đỡ tay chân

    C. Ngựa quen đường cũ

    D. Đi đêm lắm có ngày gặp ma

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Thành ngữ nào trái nghĩa với Kề vai sát cánh?

    A. Phản bổn quy chân

    B. Đánh bùn sang ao

    C. Bất cộng đái thiên

    D. Lưỡng bại câu thương

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Đáp án nào chứa các thành ngữ (tục ngữ) đồng nghĩa với Chân cứng đá mềm?

    A. Chung lưng đấu cật; Chung tay góp sức; Chung sức chung lòng

    B. Xuôi chèo mát mái, Thông đồng bén giọt; Thuận buồm xuôi gió

    C. Đồng cam cộng khổ; Đồng tâm hiệp lực; Đồng sức đồng lòng

    D. Trên dưới một lòng; Góp gió thành bão; Chia ngọt sẻ bùi

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    37. Thành ngữ nào trái nghĩa với Vung tay quá trán?

    A. Phá gia chi tử

    B. Được voi đòi tiên

    C. Thắt lưng buộc bụng

    D. Hào hoa phong nhã

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    38. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Huynh đệ tương tàn?

    A. Nồi đồng cối đá

    B. Nồi da xáo thịt

    C. Nối nào úp vung nấy

    D. Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    39. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. bầy hầy

    B. đuề huề

    C. học hành

    D. đảm đang

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    40. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. lén lút

    B. dấm dúi

    C. tường tận

    D. thậm thụt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    41. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. len lỏi, trà trộn

    B. ước thúc, tiết chế

    C. hạnh phúc, bất hạnh

    D. phóng túng, buông thả

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    42. Thành ngữ (tục ngữ) nào khác với các câu còn lại?

    A. Nối giáo cho giặc

    B. Cầm cân nảy mực

    C. Cõng rắn cắn gà nhà.

    D. Rước voi về giày mả tổ.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    43. Thành ngữ nào chỉ sự ngây thơ, chưa biết suy nghĩ chín chắn?

    A. Trẻ người non dạ

    B. Cao lương mĩ vị

    C. Bán sống bán chết

    D. Táng tận lương tâm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    44. Thành ngữ nào ám chỉ việc hiểu thấu những suy nghĩ, ý đồ thầm kín của người khác?

    A. Nấu sử sôi kinh

    B. Lòng lang dạ sói

    C. Bán tín bán nghi

    D. Đi guốc trong bụng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    45.  a) Từ cuốc trong câu sau là từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa?

    Con cuốc đậu trên cái cuốc.

    => Trả lời:  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    b) Tìm 3 từ gợi tả tiếng ho?

    => Trả lời:  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:

     1. Đất lề quê 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Ếch ngồi đáy 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Càng cao danh vọng càng  gian nan.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Tùy cơ ứng 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Kén cá chọn 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Vắng mợ  vẫn đông.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Thứ nhất đau mắt, thứ nhì đau 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Ruộng bề bề không bằng nghề trong 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Thiên bất dung 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Đói trẻ chớ vội lo, giàu trẻ chớ vội 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Ba ngày tết,  ngày xuân.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Mồng một Tết cha, mồng hai Tết mẹ, mồng ba Tết 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Nước xa không cứu được  gần.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Tốt danh hơn  áo.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Thấy người  bắt quàng làm họ.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III. Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng:

     (1) giao long

     (7) trụy lạc

     (13) người hầu

     (19) tạ thế

     (25) nỗ lực

     (2) cấm cảu

     (8) cùng quẫn

     (14) gắt gỏng

     (20) phát đạt

     (26) đời sau

     (3) trác táng

     (9)thuồng luồng

     (15) lăng mạ

     (21) thời đại

     (27) hi vọng

     (4) bí bách

     (10) đầy tớ

     (16) bồi đắp

     (22) nhu cầu

     (28)thịnh vượng

     (5) vun vén

     (11) quy tiên

     (17) kỉ nguyên

     (23) sỉ nhục

     (29) cố gắng

     (6) ly khai

     (12) tách rời  (18) thị hiếu  (24) hậu thế  (30) mong đợi


    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 07:59 05/03/2026
    Số lượt xem: 471
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Tuấn Anh, Trần Nam, Hoài Thu, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !