Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (31): "thủ khoa" là gì?
I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng
|
(1) cưu mang |
(7) tĩnh mịch |
(13) đóng quân |
(19)khoan nhượng |
(25) mờ ám |
|
(2) thâm u |
(8) náo nhiệt |
(14) éo le |
(20) tách bạch |
(26) đơm đặt |
|
(3) đồn trú |
(9) tuẫn tiết |
(15) đùm bọc |
(21) khuất tất |
(27) thế gian |
|
(4) sôi động |
(10) vật lộn |
(16) nhỏ nhen |
(22) ngang trái |
(28) đôn đốc |
|
(5) căn vặn |
(11) tèm nhèm |
(17) quyên sinh |
(23) thiên hạ |
(29) rõ ràng |
|
(6) quần thảo |
(12) thoả hiệp | (18) gặng hỏi | (24) thêu dệt | (30) thúc giục |
=>
II.
Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng
1. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?
A. trau dồi, già khọm, loạn đả
B. trầy trật, sẩy chân, trìu mến
C. mài rũa, sưng sỉa, trừu tượng
D. trau chuốt, khinh suất, sới vật
2. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với gặp gỡ?
A. đắm đuối, si mê
B. bù khú, đàn đúm
C. tràn lan, tùm lum
D. tao ngộ, tương phùng
3. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với chật vật?
A. lận đận, hẩm hiu
B. tréo ngoe, oái oăm
C. trầy trật, gian nan
D. hanh thông, thuận lợi
4. Từ nào viết sai chính tả?
A. thợ nề
B. giồi lợn
C. tròng trành
D. tham quan
5. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với chểnh mảng?
A. lơ là, lơ đễnh
B. quy củ, ngăn nắp
C. chăm chú, tập trung
D. manh động, táo tợn
6. Thành ngữ nào dưới đây không có từ có nghĩa là hai?
A. Nhất xạ nhị điểu
B. Xứng lứa vừa đôi
C. Văn võ song toàn
D. Tam sao thất bản
7. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với vắn tắt?
A. khái quát, sơ lược
B. nhất trí, chấp thuận
C. thông báo, ban bố
D. bác bỏ, từ chối
8. Câu nào dưới đấy có quan hệ từ biểu thị quan hệ đẳng lập?
A. Tôi đi học bằng xe đạp.
B. Dù đúng hay sai thì cậu cũng phải nói cho bố mẹ biết.
C. Tôi và Lan cùng học một lớp.
D. Con gà trống mào đỏ như gấc.
9. Câu nào dưới đây có cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ giả thiết (điều kiện) - kết quả?
A. Tuy người nhỏ bé nhưng bạn ấy rất khoẻ.
B. Nếu trời mưa thì chúng ta sẽ ở nhà.
C. Trời càng về chiều, gió càng lớn.
D. Vì trời khô hạn nên cây cối héo hon.
10. Câu nào dưới đây sử dụng quan hệ từ không phù hợp?
A. Nhờ trời mưa to nên chúng tôi phải hoãn đi cắm trại.
B. Hễ cóc kêu thì trời lại đổ mưa.
C. Vì thời tiết hạn hán nên năng suất lúa giảm.
D. Do bị hỏng xe nên bạn ấy đến muộn.
11. Câu nào dưới đây có từ sai chính tả?
A. Con chó chạy rông khắp ngõ khi trời nổi dông.
B. Mùng một tết kiêng quét nhà vì sợ bị giông.
C. Tôi để phần nó đĩa giồi lợn.
D. Chúng ta phải trau giồi kiến thức, kĩ năng để làm chủ thiết bị
12. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?
A. khất - nợ
B. mau - thưa
C. cọp - hùm
D. thoái - lui
13. Từ nào chỉ người đạt kết quả cao nhất trong một cuộc thi lớn?
A. thủ từ
B. thủ phủ
C. thủ hiến
D. thủ khoa
14. Các câu trong đoạn văn sau liên kết với nhau bằng cách nào?
Mèo nhà em bắt chuột rất giỏi(1). Sáng sớm, mèo thường mài vuốt vào thân cau nghe soạt soạt(2). Tối đến, chú nép mình bên bồ thóc rình mồi(3).
A. Câu (1) nối với câu (2) bằng cách dùng từ ngữ nối, câu (2) nối với câu (3) bằng cách thay thế từ ngữ.
B. Câu (1) nối với câu (2) bằng cách thay thế từ ngữ, câu (2) nối với câu (3) bằng cách lặp từ ngữ.
C. Câu (1) nối với câu (2) bằng cách lặp từ ngữ, câu (2) nối với câu (3) bằng từ ngữ nối.
D. Câu (1) nối với câu (2) bằng cách lặp từ ngữ, câu (2) nối với câu (3) bằng cách thay thế từ ngữ.
15. Tục ngữ (thành ngữ) nào nói về đoàn kết?
A. Chung lưng đấu cật
B. Yếu trâu hơn khỏe bò
C. Khẩu khai phúc họa tùy
D. Binh cốt tinh không cốt đông
16. Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai thế nào?
A. Mẹ tôi là bác sĩ.
B. Nam đang hí hoáy vẽ tranh.
C. Hùng học bài xong rồi mới đi chơi.
D. Việt học giỏi toán.
17. Câu nào dưới đây là câu ghép?
A. Mai, Lan và tôi vừa giỏi toán, vừa giỏi tiếng Anh.
B. Mai vẽ đẹp còn Lan hát hay.
C. Việt được mệnh danh là "nam thần" của lớp suốt những năm học đại học.
D. Lan học giỏi, chăm chỉ lại hát hay.
18. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. xử trí
B. ứng phó
C. giải quyết
D. tương quan
19. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. bòn rút, xà xẻo
B. nôn nóng, nhẫn nại
C. tưng bừng, náo nhiệt
D. kiên cường, bất khuất
20. Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có ý nghĩa giống câu tục ngữ Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng?
A. Cần cù bù thông minh
B. Rước voi về giày mả tổ
C. Tiên tích đức, hậu tầm long
D. Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng
21. Từ nào ám chỉ sự lôi thôi, rắc rối và phức tạp một cách không cần thiết?
A. cù nhầy
B. bộp chộp
C. trầm kha
D. nhiêu khê
22. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với các câu còn lại?
A. Ôm cây đợi thỏ
B. Đầu tắt mặt tối
C. Mặt nặng mày nhẹ
D. Đi cuốc đau tay, đi cày mỏi gối
23. Từ nào là tên gọi khác của món váng đậu?
A. xá xíu
B. tàu hũ
C. hủ tiếu
D. tàu hũ ky
24. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với dũng cảm?
A. can đảm - gan dạ
B. can dự - tham gia
C. can hệ - dính dáng
D. can qua - chiến tranh
25. Từ nào đồng nghĩa với áo quan?
A. quan tài
B. quan liêu
C. quan ngại
D. quan cách
26. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với giàu mạnh?
A. hạch sách, bắt bẻ
B. bồng bột, nông nổi
C. phồn vinh, cường thịnh
D. huênh hoang, khoe khoang
27. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Kiết xác mồng tơi?
A. Gần đất xa trời
B. Vật cùng tắc biến
C. Trên răng dưới cát tút
D. Hết nạc vạc đến xương
28. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với cằn cỗi?
A. phì nhiêu, màu mỡ
B. cưa cẩm, tán tính
C. câu kết, móc ngoặc
D. cùng cực, túng quẫn
29. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. bánh rán
B. bánh cốm
C. bánh chưng
D. bánh nướng
30. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. kí thác
B. gửi gắm
C. quỵ luỵ
D. giao phó
31. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với chỉn chu?
A. thoái vị, từ chức
B. đăng cơ, lên ngôi
C. lật tẩy, vạch trần
D. kỹ lưỡng, vẹn toàn
32. Cặp từ đồng nghĩa nào thích hợp để điền hoàn chỉnh câu tục ngữ sau?
Ăn theo ....., ở theo .......
A. bầy - đàn
B. nơi - chốn
C. giờ - tiếng
D. thuở - thời
33. Cụm ngữ nào có nghĩa tương đồng với An dân kiến quốc?
A. Họa vô đơn chí
B. Dục tốc bất đạt
C. Kinh bang tế thế
D. Người không lo xa, ắt có họa gần.
34. Đáp án nào chứa các từ trái nghĩa với chín chắn?
A. trù phú, sầm uất
B. đĩnh đạc, đạo mạo
C. mẫn cán, năng nổ
D. bốc đồng, xốc nổi
35. Tích vào ô em cho là đúng:
Một chú công an vỗ vai em(1):
- Cháu quả là chàng gác rừng dũng cảm!(2)
Trong đoạn hội thoại trên:
A. (1) và (2) là các câu đơn riêng biệt trong đó (1) là câu kể, (2) là câu hội thoại.
B. Cả (1) và (2) hợp thành một câu ghép hội thoại hoàn chỉnh, (1) là vế câu thứ nhất, (2) là vế câu thứ hai.
C. Dấu hai chấm dùng để mở đầu câu hội thoại, dấu gạch ngang dùng để liệt kê sự việc.
D. Dấu hai chấm dùng để liệt kê sự việc, dấu gạch ngang dùng để đánh dấu lời hội thoại.
Nguyễn Tuấn Anh @ 07:46 17/04/2026
Số lượt xem: 894
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (30): "nặc danh" là gì? (16/04/26)
- LTVC lớp 5 (48): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (13/03/26)
- LTVC lớp 5 (6): "Đầu thạch vấn lộ" là gì? (05/03/26)
- Bài luyện tập cuối tháng 2 lớp 5 môn Tiếng Việt (12/02/26)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (50): Luyện tập tổng hợp (08/02/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học






Các ý kiến mới nhất