HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

18 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Bài viết > Nhật kí công tác >

    BẢNG XẾP HỆ SỐ LƯƠNG Theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ

    BẢNG XẾP HỆ SỐ LƯƠNG THEO NGHỊ ĐỊNH Theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP

     

    TT

    Mã ngạch

    Ngạch CC-VC

    SNNB

    Bậc

    1

    Bậc

    2

    Bậc

    3

    Bậc

    4

    Bậc

    5

    Bậc

    6

    Bậc

    7

    Bậc

    8

    Bậc

    9

    Bậc

    10

    Bậc

    11

    Bậc

    12

    Bậc

    13

    Bậc

    14

    Bậc

    15

    Bậc

    16

     

     

     

    CC-VC loại A3.1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    01.001

    Chuyên viên cao cấp

    3

    6.20

    6.56

    6.92

    7.28

    7.64

    8.00

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    13.090

    Nghiên cứu viên cao cấp

    3

    6.20

    6.56

    6.92

    7.28

    7.64

    8.00

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    13.093

    Kỹ sư cao cấp

    3

    6.20

    6.56

    6.92

    7.28

    7.64

    8.00

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    15.109

    Giáo sư-Giảng viên cao cấp

    3

    6.20

    6.56

    6.92

    7.28

    7.64

    8.00

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    CC-VC loại A2.1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    01.002

    Chuyên viên chính

    3

    4.40

    4.74

    5.08

    5.42

    5.76

    6.10

    6.44

    6.78

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    13.091

    Nghiên cứu viên chính

    3

    4.40

    4.74

    5.08

    5.42

    5.76

    6.10

    6.44

    6.78

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

     

    6

    13.094

    Kỹ sư chính

    3

    4.40

    4.74

    5.08

    5.42

    5.76

    6.10

    6.44

    6.78

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

     

    7

    15.110

    Phó Giáo sư-Giảng viên chính

    3

    4.40

    4.74

    5.08

    5.42

    5.76

    6.10

    6.44

    6.78

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    CC-VC loại A2.2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    8

    06.030

    Kế toán viên chính

    3

    4.00

    4.34

    4.68

    5.02

    5.36

    5.70

    6.04

    6.38

    VK 5%

    VK 8%

    VK 11%

     

     

     

     

     

     

    9

    15.112

    Giáo viên trung học cao cấp

    3

    4.00

    4.34

    4.68

    5.02

    5.36

    5.70

    6.04

    6.38

    VK 5%

    VK 8%

    VK 11%

     

     

     

     

     

     

    10

    17.169

    Thư viện viên chính

    3

    4.00

    4.34

    4.68

    5.02

    5.36

    5.70

    6.04

    6.38

    VK 5%

    VK 8%

    VK 11%

     

     

     

     

     

     

     

     

    CC-VC loại A1

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

    11

    01.003

    Chuyên viên

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

    12

    06.031

    Kế toán viên

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

    13

    13.092

    Nghiên cứu viên

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

    14

    13.095

    Kỹ sư

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

    15

    15.111

    Giảng viên

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

    16

    15.113

    Giáo viên trung học

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

    17

    17.170

    Thư viện viên

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

    18

    18.181

    Huấn luyện viên

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    VK 5%

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    CC-VC loại Ao

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ao

    Ngach mới (Cao đẳng)

    3

    2.10

    2.41

    2.72

    3.03

    3.34

    3.65

    3.96

    4.27

    4.58

    4.89

     

     

     

     

     

     

     

    1

    15c.207

    GV trung học (CĐẳng)

    3

    2.10

    2.41

    2.72

    3.03

    3.34

    3.65

    3.96

    4.27

    4.58

    4.89

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    CC-VC loại B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    01.004

    Cán sự

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

    06.032

    Kế toán viên trung cấp

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

    13.096

    Kỹ thuật viên

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

    16.119

    Y sĩ

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

    17.171

    Thư viện viên trung cấp

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

    15.115

    Giáo viên mầm non

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

     

    CC-VC loại C.2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    06.035

    Thủ quỹ cơ quan, đơn vị

    2

    1.50

    1.68

    1.86

    2.04

    2.22

    2.40

    2.58

    2.76

    2.94

    3.12

    3.30

    3.48

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

     

    CC-VC loại C.3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    06.033

    Kế toán viên sơ cấp

    2

    1.35

    1.53

    1.71

    1.89

    2.07

    2.25

    2.43

    2.61

    2.79

    2.97

    3.15

    3.33

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

     

    NV thừa hành, phục vụ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    01.005

    Kỹ thuật viên đánh máy

    2

    2.05

    2.23

    2.41

    2.59

    2.77

    2.95

    3.13

    3.31

    3.49

    3.67

    3.85

    4.03

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

    01.010

    Lái xe cơ quan

    2

    2.05

    2.23

    2.41

    2.59

    2.77

    2.95

    3.13

    3.31

    3.49

    3.67

    3.85

    4.03

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

    01.007

    Nhân viên kỹ thuật

    2

    1.65

    1.83

    2.01

    2.19

    2.37

    2.55

    2.73

    2.91

    3.09

    3.27

    3.45

    3.63

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

    01.006

    Nhân viên đánh máy

    2

    1.50

    1.68

    1.86

    2.04

    2.22

    2.40

    2.58

    2.76

    2.94

    3.12

    3.30

    3.48

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

    01.011

    Nhân viên bảo vệ

    2

    1.50

    1.68

    1.86

    2.04

    2.22

    2.40

    2.58

    2.76

    2.94

    3.12

    3.30

    3.48

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

    01.008

    Nhân viên văn thư

    2

    1.35

    1.53

    1.71

    1.89

    2.07

    2.25

    2.43

    2.61

    2.79

    2.97

    3.15

    3.33

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

     

    01.009

    Nhân viên phục vụ

    2

    1.00

    1.18

    1.36

    1.54

    1.72

    1.90

    2.08

    2.26

    2.44

    2.62

    2.80

    2.98

    VK 5%

    VK 7%

    VK 9%

    VK 11%

     

    Ghi chú:

    SNNB: Số năm để xét nâng bậc lương thường xưyên.

     

     

     

                                                     

    *Hệ số lương Trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sỹ, tiến sỹ:

    Hệ số lương theo Trình độ học vấn Hệ số khởi điểm  
    Hệ số lương Tiến sỹ 5,58  
    Hệ số lương Thạc sỹ 4,00  
    Hệ số lương Đại học 2,34  
    Hệ số lương Cao đẳng 1,80   
    Hệ số lương Trung cấp 1,55  
    Hệ số lương Dưới trung cấp 1,00

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 07:50 20/04/2014
    Số lượt xem: 26703
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    THANG BẢNG LƯƠNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 204/2004/NĐ-CP

    Mã ngạch

    Tên ngạch

    Loại

    SN
    NB

    Bậc 1

    Bậc 2

    Bậc 3

    Bậc 4

    Bậc 5

    Bậc 6

    Bậc 7

    Bậc 8

    Bậc 9

    Bậc 10

    Bậc 11

    Bậc 12

     VK 

     VK 

     VK 

     VK 

    01.001

     Chuyên viên cao cấp

    A3

    3

    6.20

    6.56

    6.92

    7.28

    7.64

    8.00

    5%

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    13.090

     Nghiên cứu viên cao cấp

    A3

    3

    6.20

    6.56

    6.92

    7.28

    7.64

    8.00

    5%

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    13.093

     Kỹ sư cao cấp

    A3

    3

    6.20

    6.56

    6.92

    7.28

    7.64

    8.00

    5%

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    15.109

     Giáo sư-GV cao cấp

    A3

    3

    6.20

    6.56

    6.92

    7.28

    7.64

    8.00

    5%

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    01.002

     Chuyên viên chính

    A2

    3

    4.40

    4.74

    5.08

    5.42

    5.76

    6.10

    6.44

    6.78

    5%

     

     

     

     

     

     

     

    13.091

     Nghiên cứu viên chính

    A2

    3

    4.40

    4.74

    5.08

    5.42

    5.76

    6.10

    6.44

    6.78

    5%

     

     

     

     

     

     

     

    13.094

     Kỹ sư chính

    A2

    3

    4.40

    4.74

    5.08

    5.42

    5.76

    6.10

    6.44

    6.78

    5%

     

     

     

     

     

     

     

    15.110

     PGS-Giảng viên chính

    A2

    3

    4.40

    4.74

    5.08

    5.42

    5.76

    6.10

    6.44

    6.78

    5%

     

     

     

     

     

     

     

    06.030

     Kế toán viên chính

    A2

    3

    4.00

    4.34

    4.68

    5.02

    5.36

    5.70

    6.04

    6.38

    5%

    8%

    11%

     

     

     

     

     

    15.112

     Giáo viên TH cao cấp

    A2

    3

    4.00

    4.34

    4.68

    5.02

    5.36

    5.70

    6.04

    6.38

    5%

    8%

    11%

     

     

     

     

     

    17.169

     Thư viện viên chính

    A2

    3

    4.00

    4.34

    4.68

    5.02

    5.36

    5.70

    6.04

    6.38

    5%

    8%

    11%

     

     

     

     

     

    01.003

     Chuyên viên

    A1

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    5%

     

     

     

     

     

     

    06.031

     Kế toán viên

    A1

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    5%

     

     

     

     

     

     

    13.092

     Nghiên cứu viên

    A1

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    5%

     

     

     

     

     

     

    13.095

     Kỹ sư

    A1

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    5%

     

     

     

     

     

     

    15.111

     Giảng viên

    A1

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    5%

     

     

     

     

     

     

    15.113

     Giáo viên trung học

    A1

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    5%

     

     

     

     

     

     

    17.170

     Thư viện viên

    A1

    3

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

    5%

     

     

     

     

     

     

    01.004

     Cán sự

    B

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    5%

    7%

    9%

    11%

    06.032

     Kế toán viên trung cấp

    B

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    5%

    7%

    9%

    11%

    13.096

     Kỹ thuật viên

    B

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    5%

    7%

    9%

    11%

    16.119

     Y sĩ

    B

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    5%

    7%

    9%

    11%

    17.171

     Thư viện viên trung cấp

    B

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    5%

    7%

    9%

    11%

    15.115

     Giáo viên mầm non

    B

    2

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.06

    5%

    7%

    9%

    11%

    06.035

     Thủ quỹ CQ, đơn vị

    C

    2

    1.50

    1.68

    1.86

    2.04

    2.22

    2.4

    2.58

    2.76

    2.94

    3.12

    3.30

    3.48

    5%

    7%

    9%

    11%

    06.033

     Kế toán viên sơ cấp

    C

    2

    1.35

    1.53

    1.71

    1.89

    2.07

    2.25

    2.43

    2.61

    2.79

    2.97

    3.15

    3.33

    5%

    7%

    9%

    11%

    01.005

     Kỹ thuật viên đánh máy

    N.viên

    2

    2.05

    2.23

    2.41

    2.59

    2.77

    2.95

    3.13

    3.31

    3.49

    3.67

    3.85

    4.03

    5%

    7%

    9%

    11%

    01.010

     Lái xe cơ quan

    N.viên

    2

    2.05

    2.23

    2.41

    2.59

    2.77

    2.95

    3.13

    3.31

    3.49

    3.67

    3.85

    4.03

    5%

    7%

    9%

    11%

    01.007

     Nhân viên kỹ thuật

    N.viên

    2

    1.65

    1.83

    2.01

    2.19

    2.37

    2.55

    2.73

    2.91

    3.09

    3.27

    3.45

    3.63

    5%

    7%

    9%

    11%

    01.006

     Nhân viên đánh máy

    N.viên

    2

    1.50

    1.68

    1.86

    2.04

    2.22

    2.4

    2.58

    2.76

    2.94

    3.12

    3.30

    3.48

    5%

    7%

    9%

    11%

    01.011

     Nhân viên bảo vệ

    N.viên

    2

    1.50

    1.68

    1.86

    2.04

    2.22

    2.4

    2.58

    2.76

    2.94

    3.12

    3.30

    3.48

    5%

    7%

    9%

    11%

    01.008

     Nhân viên văn thư

    N.viên

    2

    1.35

    1.53

    1.71

    1.89

    2.07

    2.25

    2.43

    2.61

    2.79

    2.97

    3.15

    3.33

    5%

    7%

    9%

    11%

    01.009

     Nhân viên phục vụ

    N.viên

    2

    1.00

    1.18

    1.36

    1.54

    1.72

    1.90

    2.08

    2.26

    2.44

    2.62

    2.80

    2.98

    5%

    7%

    9%

    11

    Avatar

     

     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !