HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Website

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

11 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Thit_bo.jpg A1.jpg Du_lich_2.gif Caronghuyetlong.jpg Mr_627403_6184a449cdc2167b.jpg XonxaonhungthuongbimuabansieucaytientycuadaigiaViet1462074889img_77231519140572width650height439.jpg 228949.mp3 192561.mp3 Lk_Slow_Thu_Yeu_Thuong_Love_St__Various_Artists_NhacPronet.mp3 Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    ÔN HÈ MÔN TOÁN + TIẾNG VIỆT LỚP 5 LÊN 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:45' 07-06-2019
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 2 người (Vũ hoa, Nguyễn Tuấn Anh)
    ÔN HÈ MÔN TOÁN LỚP 5 LÊN 6

    A_ ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ,
    SỐ THẬP PHÂN, SỐ ĐO ĐẠI LƯỢNG.

    I_ ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN.
    Bài 1: Đọc các số tự nhiên sau : 30 567, 975 294, 5 263 908, 268 360 357 và nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
    Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có:
    a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
    256;257;……… ……..; 158;……… …….;…….;2010
    b) Ba số chẵn liên tiếp:
    68;….;72 786;………;…….. ……..;……;306
    c) Ba số lẻ liên tiếp:
    25;27;….. ……;1999;…….. 205;…….;…….

    Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự:
    a) Từ bé đến lớn: 2846, 4682, 2864, 8246, 4862.
    b)Từ lớn đến bé: 4756, 5476, 5467, 7645, 6754.

    Bài 4: Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào chỗ chấm:
    5789……56689 68400…….684100
    6500 :10…..650 53796…….53800.

    Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được:
    a) (45 chia hết cho 3.
    b) 1(6 chia hết cho 9.
    c) 82( chia hết cho 2 và 5.
    d) 46( chia hết cho 3 và 2.

    II_ ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ, HỖN SỐ, PHÂN SỐ THẬP PHÂN.
    1.Phân số:
    1.1. Khái niệm phân số:
    1.1.a_ Lý thuyết:
    +) Lấy VD về phân số?
    1.1.b_ Bài tập:
    Bài 1: Viết phân số chỉ số phần đã lấy đi:
    a) Một cái bánh chia làm 9 phần bằng nhau, đã bán hết 2 phần.
    b) Một thúng trứng được chia thành 5 phần bằng nhau, đã bán hết 4 phần.

    Bài 2: Đọc các phân số sau và chỉ ra tử số, mẫu số của từng phân số:
    Bài tập
    Bài 1: Viết phân số chỉ số phần đã lấy đi:
    a) Một cái bánh chia làm 9 phần bằng nhau, đã bán hết 2 phần.
    b) Một thúng trứng được chia thành 5 phần bằng nhau, đã bán hết 4 phần.

    Bài 2: Đọc các phân số sau và chỉ ra tử số, mẫu số của từng phân số:
    
    Bài 3:
    a) Viết các thương sau dưới dạng phân số: 7:9; 5:8; 6:19; 1:3; 27:4.
    b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0.
    c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 
    Bài4: Rút gọn các phân số sau:
    a)  b)
    Bài 2: Rút gọn các phân số sau:
    a)  b) 
    Bài 3: Cho các phân số sau: .
    a) Phân số nào tối giản?
    b) Phân số nào còn rút gọn được? Hãy rút gọn phân số đó?

    Bài 4: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
    

    Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số:
    a)  và  b)  và  c) và 
    Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
    a ) và  b)  c) 

    -------------------------((((((-------------------------




    ÔN TẬP SỐ 2
    Dạng 3: So sánh:
    Bài 1: Trong các phân số sau: .
    a) Phân số nào lớn hơn 1?
    b) Phân số nào nhỏ hơn 1?
    c) Phân số nào bằng 1?

    Bài 2: So sánh các phân số sau:
    a) và  b)và  c)và 

    d)  và  e)  và  g) và 

    Bài 3: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
    a)  b)  c) 

    Bài 4: So sánh các phân số sau:
    a) và  b)  và  c)  và  d)  và 

    2.Phân số thập phân.
    2.a_Lý thuyết:
    +) Thế nào là phân số thập phân ? Lấy VD?
    +) Phân số nào cũng có thể viết thành phân số thập phân, đúng hay sai?

    2.b_ Bài tập:
    Bài 4:
    a) Phân số nào là phân số
    Avatar
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !