HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    Luyện tập TNTV lớp 5 (2023-2024)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:42' 16-12-2023
    Dung lượng: 1'023.4 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 1 người (phạm lan)
    TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 5 VÒNG 1 NĂM 2023-2024
    ĐỀ SỐ 1
    Bài 1: Trâu vàng uyên bác.
    Em hãy giúp Trâu vàng điền chữ cái, từ phù hợp vào ô trống.
    Câu 1: Nghìn năm ............ hiến
    Câu 2: Quốc ............ Giám
    Câu 3: Nơi chôn rau ............. rốn
    Câu 4: Cách mạng ............. Tám
    Câu 5: Việt Nam .............. chủ cộng hòa
    Câu 6: Văn M...........ếu
    Câu 7: Quê cha .......... tổ
    Câu 8: Trạng .............. Nguyễn Hiền
    Câu 9: Tiế........... sỹ
    Câu 10: Tổ ........... uốc
    Câu 11: Người sống đống ….
    Câu 12: Bán sống bán ………….
    Câu 13: Cá không ăn muối cá ……….
    Câu 14: Cầm …… nảy mực
    Câu 15: Cầm kì …….. họa
    Câu 16: Cây ……… bóng cả
    Câu 17: Cây ngay không …….. chết đứng
    Câu 18: Ăn ……… làm ra
    Câu 19: Buôn …… bán đắt
    Câu 20: Chao nào ……. nấy
    Câu 21: Ăn ……..……… mặc đẹp
    Câu 22: Công ……..…..nghĩa mẹ.
    Câu 23: Anh …………...như thể chân tay.
    Câu 24: Gần mực thì ………….gần đèn thì rạng
    Câu 25: Một cây làm chẳng nên …….…..
    Câu 26: Quê …………….…..đất tổ
    Câu 27: Ăn cây nào ……….….cây ấy
    Câu 28: Có công mài ……….….có ngày nên.. ….…
    Câu 29: Chị ngã ……nâng
    Câu 30: Một ……..….ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
    BÀI 2: CHUỘT VÀNG TÀI BA
    ĐỀ 1

    Đồng nghĩa với từ “đất
    nước”
    Trái đất
    Xóm làng
    Địa cầu
    Giữ gìn
    Hoàn cầu
    Kiến thiết
    Dựng xây
    Tổ quốc
    Xây đắp
    Giang sơn
    Non sông
    Vui vẻ
    Quốc gia
    ĐỀ 2
    Công nhân
    Thợ cơ khí
    Bác sĩ
    thợ mỏ
    Đại tá
    thợ điện
    tiến sĩ
    giáo sư
    trung sĩ
    đại tướng
    Trung úy
    thợ may
    nhà khoa học
    thợ hàn
    sĩ quan
    kiến trúc sư
    đại úy
    ĐỀ 3
    Tốt

    Đồng nghĩa với từ “xây
    dựng”
    Trái đất
    Xóm làng
    Địa cầu
    Giữ gìn
    Hoàn cầu
    Kiến thiết
    Dựng xây
    Tổ quốc
    Xây đắp
    Giang sơn
    Non sông
    Vui vẻ
    Quốc gia
    Trí thức
    Thợ cơ khí
    Bác sĩ
    thợ mỏ
    Đại tá
    thợ điện
    tiến sĩ
    giáo sư
    trung sĩ
    đại tướng
    Trung úy
    thợ may
    nhà khoa học
    thợ hàn
    sĩ quan
    kiến trúc sư
    đại úy

    Đồng nghĩa với từ “thế
    giới”
    Trái đất
    Xóm làng
    Địa cầu
    Giữ gìn
    Hoàn cầu
    Kiến thiết
    Dựng xây
    Tổ quốc
    Xây đắp
    Giang sơn
    Non sông
    Vui vẻ
    Quốc gia
    Quân nhân
    Thợ cơ khí
    Bác sĩ
    thợ mỏ
    Đại tá
    thợ điện
    tiến sĩ
    giáo sư
    trung sĩ
    đại tướng
    Trung úy
    thợ may
    nhà khoa học
    thợ hàn
    sĩ quan
    kiến trúc sư
    đại úy
    Động từ

    làm
    Bàn
    Trắng
    Nhưng
    Học
    Ghế

    Tính từ

    Như
    Bơi
    Xinh
    Cây

    Danh từ

    Tuy
    Chạy
    Bài 3: Phép thuật mèo con
    Địa
    Điền
    Liên
    Sen

    Thủy
    Vườn
    Thiên
    Hỏa

    Ruộng
    Núi
    Mộc
    Cây

    Đất
    Lửa
    Rừng
    Trời

    Sơn
    Lâm
    Viên
    Nước

    Bài 4: Trắc nghiệm
    Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu đen"?
    a/ đen nhẻm
    b/ đen bóng
    c/ hồng hào
    d/ đen lay láy
    Câu hỏi 2: Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?
    a/ trọng tâm
    b/ trung tâm
    c/ bạn Tâm
    d/ tâm trạng
    Câu hỏi 3: Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?
    a/ im lặng
    b/ vang động
    c/ mờ ảo
    d/ sôi động
    Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
    a/ con kiến
    b/ kiến thiết
    c/ kon kiến
    d/ kiến càng
    Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "con hổ"?
    a/ con hổ
    b/ con gấu
    c/ con cọp
    d/ con hùm
    Câu hỏi 6: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu xanh"?
    a/ màu ngọc lam
    b/ màu hổ phách
    c/ màu xanh lục
    d/ màu xanh lam
    Câu hỏi 7: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "đẹp"?
    a/ tươi đẹp
    b/ xấu xí
    c/ mỹ lệ
    d/ xinh tươi

    Câu hỏi 8: Từ đồng nghĩa với từ "Hoàn cầu" trong "Thư gửi các học sinh" của Bác
    Hồ là từ nào?
    a/ đất đai
    b/ ruộng vườn
    c/ thế giới
    d/ quê hương
    Câu hỏi 9: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
    a/ nghe nhạc
    b/ quan nghè
    c/ quan ngè
    d/ kiến nghị
    Câu hỏi 10: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "kiến thiết"?
    a/ kiến thiết
    b/ xây dựng
    c/ dựng xây
    d/ kiến nghị
    Câu hỏi 11: Từ nào đồng nghĩa với từ “siêng năng”?
    a/ lười biếng
    b/ lao động
    c/ chăm chỉ
    d/ quê hương
    Câu hỏi 12: Từ nào đồng nghĩa với từ “học hành”?
    a/ học vẹt
    b/ học tập
    c/ đi học
    d/ đọc sách
    Câu hỏi 13: “Sông nào tàu giặc chìm sâu
    Anh hùng Trung Trực đi vào sử xanh?”
    a/ Bạch Đằng
    b/ Nhật Tảo
    c/ Hiền Lương
    d/ Kinh Thầy
    Câu hỏi 14: Từ nào đồng nghĩa với từ “to lớn”?
    a/ to nhỏ
    b/ vĩ đại
    c/ bé xíu
    d/ nhỏ nhắn
    Câu hỏi 15: Từ nào viết đúng chính tả?
    a/ xứt mẻ
    b/ sum suê
    c/ xuất sắc
    d/ sấu sí
    Câu hỏi 16: Tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống:
    Lịch sử đã sang trang. Một kỉ nguyên mới bắt đầu, kỉ nguyên của ………
    a/ Độc lập
    b/ Tự do
    c/ Hạnh phúc
    d/ Cả 3 đáp án trên
    Câu hỏi 17: Từ nào đồng nghĩa với từ “hoàn cầu”?
    a/ đất nước
    b/ xây dựng
    c/ dân tộc
    d/ năm châu
    Câu hỏi 18: Không có nghĩa giống từ “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?
    A – đồng ruộng B – đồng tâm
    C – đồng lòng
    D – đồng cảm
    Câu hỏi 19: Câu: "Bố em rất vui tính." thuộc kiểu câu nào ?
    a/ Ai là gì?
    b/ Ai làm gì?
    c/ Ai thế nào?
    d/ Khi nào?
    Câu hỏi 20: Từ nào đồng nghĩa với từ "chất phác" ?
    a/ thân thiết
    b/ dũng cảm
    c/ nhanh nhẹn
    d/ thật thà
    Câu hỏi 21: Từ nào là từ so sánh trong câu thơ:
    "Tiếng suối trong như tiếng hát xa
    Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa."
    (Cảnh khuya - Hồ Chí Minh)
    a/ trong
    b/ như
    c/ lồng
    d/ bóng

    Câu hỏi 22: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: "Mỗi chiếc nấm là
    một lâu đài kiến trúc tân kì."?
    a/ so sánh b/ nhân hóa
    c/ so sánh và nhân hóa d/ cả 3 đáp án sai
    Câu hỏi 23: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    a/ tròn xoe
    b/ trầu cau
    c/ trăn trâu
    d/ trung hiếu
    Câu hỏi 24: Câu: "Thiên nhiên Hạ Long chẳng những kì vĩ mà còn duyên dáng." có
    sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
    a/ so sánh
    b/ nhân hóa
    c/ đảo ngữ
    d/ điệp ngữ
    Câu hỏi 25: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    a/ rong chơi
    b/ dặn dò
    c/ da về
    d/ reo hò
    Câu hỏi 26: Câu nào được viết theo mẫu “Ai làm gì ?” ?
    a/ Chị là chị của em.
    b/ Một năm mới bắt đầu.
    c/ Bé là trò giỏi.
    d/ Nguyên đưa tay quệt má.
    Câu hỏi 27: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    a/ lên xuống
    b/ nức lở
    c/ nhung lụa
    d/ nấu nướng
    Câu hỏi 28: Từ nào không đồng nghĩa với từ "tổ quốc" ?
    a/ đất nước
    b/ quốc hiệu
    c/ giang sơn
    d/ nước nhà
    Câu hỏi 29: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Bằng sự kiên trì, rùa con đã về đích
    trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào?
    a/ trạng ngữ chỉ nơi chốn
    b/ trạng ngữ chỉ thời gian
    c/ trạng ngữ chỉ mục đích
    d/ trạng ngữ chỉ phương tiện
    Câu hỏi 30: Xác định vị ngữ cho câu văn sau: "Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa,
    ấm cúng."
    a/ đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
    b/ mà sáng sủa, ấm cúng
    c/ ấm cúng
    d/ tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
    Câu hỏi 31: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?
    a/ siêng năng
    b/ sung sướng
    c/ xung phong
    d/ xức khỏe
    Câu hỏi 32: Tìm biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau:
    "Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
    Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo"
    (Trần Đăng Khoa)
    a/ so sánh
    b/ nhân hóa
    c/ nhân hóa và so sánh d/ lặp từ
    Câu hỏi 33: Xác định trạng ngữ trong câu văn sau: "Để khỏe mạnh, em phải ăn uống
    đủ dinh dưỡng."
    a/ để khỏe mạnh, em phải
    b/ để khỏe mạnh

    c/ em phải ăn
    d/ đủ dinh dưỡng
    Câu hỏi 34: Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?
    a/ vẻ đẹp của con người
    b/ vẻ đẹp của đất đai
    c/ sự khó khăn của con người
    d/ vẻ đẹp của bông hoa
    Câu hỏi 35: Không dấu là nước chấm rau
    Có dấu trên đầu là chỉ huy quân.
    Từ không dấu là từ gì?
    a/ nước
    b/ muối
    c/ mắm
    d/ tương
    Câu hỏi 36: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
    "Sông La ơi sông La
    Trong veo như ánh mắt
    Bờ tre xanh im mát
    Mươn mướt đôi hàng ...."
    (Bè xuôi sông La - Vũ Duy Thông)
    a/ mi
    b/môi
    c/ mũi
    d/ miệng
    Câu hỏi 37: Từ nào viết đúng chính tả?
    a/ lăng xăng
    b/ nhăng lăng
    c/ tiu xỉu
    d/ máp máy
    Câu hỏi 38: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Trống báo vào lớp lúc 8 giờ." trả lời cho
    câu hỏi gì?
    a/ Là gì?
    b/ Ở đâu?
    c/ Khi nào?
    d/ Vì sao?
    Bài 5: ĐIỀN TỪ
    Câu hỏi 1: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ che đỉnh Trường ................ sớm
    chiều".
    Câu hỏi 2: Điền từ còn thiếu trong câu thơ:
    "Việt Nam đất nước ta ơi!
    Mênh mông biển .............. đâu trời đẹp hơn?"
    (SGK Tiếng Việt 5, tập 1, tr.67)
    Câu hỏi 3: Văn Miếu - Quốc Tử Giám được coi là trường .................. học đầu tiên
    của Việt Nam?
    Câu hỏi 4: Từ "mênh mông" là từ ............... nghĩa với từ "bát ngát".
    Câu hỏi 5: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đọc bản Tuyên ngôn Độc ................ trước hàng
    triệu đồng bào.
    Câu hỏi 6: Nơi gia đình và dòng họ ta đã sống qua nhiều đời được gọi là .................
    hương.

    Câu hỏi 7: Lý Tự Trọng là nhà cách mạng trẻ tuổi của Việt .............., ông bị bắt và
    kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
    Câu hỏi 8: Hai bên đường, ............ười đứng xem đông như hội, trẻ già, trai gái ai
    cũng tỏ lòng ngưỡng mộ quan nghè tân khoa.
    Câu hỏi 9: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua sông .....................
    Câu hỏi 10: Bài văn tả cảnh thường có .......... phần. Mở bài, thân bài, kết bài.
    Câu hỏi 11: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ ……………. đỉnh Trường Sơn
    sớm chiều".
    Câu hỏi 12: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua ……………….. Hương
    Câu hỏi 13: Lý Tự Trọng là nhà ……………….mạng trẻ tuổi của Việt Nam, ông bị
    bắt và kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
    Câu hỏi 14: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày ………" do nhà văn Tô Hoài
    viết.
    Câu hỏi 15: Điền từ còn thiếu: Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yến hèn,
    ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại ………..đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng
    ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước trên hoàn cầu.
    Câu hỏi 16: Cây cùng loại với cây cau; cao một, hai mét, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ,
    thẳng và rắn, thương dùng làm gậy là …………..
    Câu hỏi 17: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    “Đất nghèo nuôi những anh hùng
    Chìm trong máu chảy lại vùng đứng lên
    Đạp quân thù xuống đất đen
    Súng gươm vứt bỏ lại …………….như xưa.”
    (Việt Nam thân yêu – Nguyễn Đình Thi)
    Câu hỏi 18: Bài văn tả cảnh thường có ba phần: Mở bài, thân bài, ………..bài
    Câu hỏi 19: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Rừng vàng biển ………..”
    Câu hỏi 20: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    Trong “Thư gửi các học sinh” của Hồ Chí Minh, các em đã được hưởng một
    nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam nhờ điều gì?
    Trả lời: Nhờ sự hi ………..của biết bao nhiêu đồng bao các em.
    Câu hỏi 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Tên nước ta từ năm 1945 đến năm 1976
    là “Việt Nam Dân ………….Cộng hòa”
    Câu hỏi 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Chị ngã em …………”
    Câu hỏi 23: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" do nhà văn …..... Hoài
    viết.

    ĐÁP ÁN THAM KHẢO
    Bài 1: Trâu vàng uyên bác.
    Nghìn năm ............ hiến
    Quốc ............ Giám
    Nơi chôn rau ............. rốn
    Cách mạng ............. Tám
    Việt Nam .............. chủ cộng hòa
    Văn M...........ếu
    Quê cha .......... tổ
    Trạng .............. Nguyễn Hiền
    Tiế........... sỹ
    Tổ ........... uốc
    Người sống đống ….
    Bán sống bán ………….
    Cá không ăn muối cá ……….
    Cầm …… nảy mực
    Cầm kì …….. họa
    Cây ……… bóng cả
    Cây ngay không …….. chết đứng
    Ăn ……… làm ra
    Buôn …… bán đắt
    Chao nào ……. nấy
    Ăn ……..ngon……… mặc đẹp
    Công ……..cha…..nghĩa mẹ.
    Anh ………….em..như thể chân tay.
    Gần mực thì ………đen….gần đèn thì rạng
    Một cây làm chẳng nên …….non…..
    Quê ….cha…..đất tổ
    Ăn cây nào ….rào….cây ấy
    Có công mài …sắt….có ngày nên ….kim…
    Chị ngã …em…nâng
    Một ….con….ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
    Bài 2: Chuột vàng tài ba
    ĐỀ 1
    Đồng nghĩa với từ “đất

    văn
    Tử
    cắt
    tháng
    dân
    i
    đất
    Nguyên
    n
    q
    vàng
    chết
    ươn
    cân
    thi
    cao
    sợ
    nên
    may
    con

    Đồng nghĩa với từ “xây

    Đồng nghĩa với từ “thế

    nước”
    Trái đất
    Xóm làng
    Địa cầu
    Giữ gìn
    Hoàn cầu
    Kiến thiết
    Dựng xây
    Tổ quốc
    Xây đắp
    Giang sơn
    Non sông
    Vui vẻ
    Quốc gia
    ĐỀ 2

    dựng”
    Trái đất
    Xóm làng
    Địa cầu
    Giữ gìn
    Hoàn cầu
    Kiến thiết
    Dựng xây
    Tổ quốc
    Xây đắp
    Giang sơn
    Non sông
    Vui vẻ
    Quốc gia

    giới”
    Trái đất
    Xóm làng
    Địa cầu
    Giữ gìn
    Hoàn cầu
    Kiến thiết
    Dựng xây
    Tổ quốc
    Xây đắp
    Giang sơn
    Non sông
    Vui vẻ
    Quốc gia

    Công nhân
    Thợ cơ khí, thợ mỏ, thợ
    điện, thợ may, thợ hàn

    Trí thức
    Bác sĩ, giáo sư, tiến sĩ,
    kiến trúc sư, nhà khoa
    học

    Quân nhân
    Đại tá, đại tướng, trung
    sĩ, đại úy, sĩ quan
    Trung úy,

    ĐỀ 3
    Tốt
    làm
    Bàn

    Động từ

    Trắng
    Nhưng
    Học
    Ghế

    Tính từ

    Như
    Bơi
    Xinh
    Cây

    Danh từ

    Tuy
    Chạy
    BÀi 3: Phép thuật mèo con
    Địa = đất
    thủy = nước

    ruộng = điền

    sơn = núi

    Cây = mộc

    Vườn = viên
    rừng = lâm
    lửa = hỏa
    trời = thiên
    Bài 4: Trắc nghiệm
    Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu đen"?
    a/ đen nhẻm
    b/ đen bóng
    c/ hồng hào
    d/ đen lay láy
    Câu hỏi 2: Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?
    a/ trọng tâm
    b/ trung tâm
    c/ bạn Tâm
    d/ tâm trạng
    Câu hỏi 3: Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?
    a/ im lặng
    b/ vang động
    c/ mờ ảo
    d/ sôi động
    Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
    a/ con kiến
    b/ kiến thiết
    c/ kon kiến
    d/ kiến càng
    Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "con hổ"?
    a/ chúa sơn lâm b/ con gấu
    c/ con cọp
    d/ con hùm
    Câu hỏi 6: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu xanh"?
    a/ màu ngọc lam
    b/ màu hổ phách
    c/ màu xanh lục
    d/ màu xanh lam
    Câu hỏi 7: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "đẹp"?
    a/ tươi đẹp
    b/ xấu xí
    c/ mỹ lệ
    d/ xinh tươi
    Câu hỏi 8: Từ đồng nghĩa với từ "Hoàn cầu" trong "Thư gửi các học sinh" của Bác
    Hồ là từ nào?
    a/ đất đai
    b/ ruộng vườn
    c/ thế giới
    d/ quê hương
    Câu hỏi 9: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
    a/ nghe nhạc
    b/ quan nghè
    c/ quan ngè
    d/ kiến nghị
    Câu hỏi 10: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "kiến thiết"?
    a/ kiến thiết
    b/ xây dựng
    c/ dựng xây
    d/ kiến nghị
    Câu hỏi 11: Từ nào đồng nghĩa với từ “siêng năng”?
    a/ lười biếng
    b/ lao động
    c/ chăm chỉ
    d/ quê hương
    Câu hỏi 12: Từ nào đồng nghĩa với từ “học hành”?
    a/ học vẹt
    b/ học tập
    c/ đi học
    d/ đọc sách
    Câu hỏi 13: “Sông nào tàu giặc chìm sâu
    Anh hùng Trung Trực đi vào sử xanh?”
    a/ Bạch Đằng
    b/ Nhật Tảo
    c/ Hiền Lương
    d/ Kinh Thầy
    Câu hỏi 14: Từ nào đồng nghĩa với từ “to lớn”?
    a/ to nhỏ
    b/ vĩ đại
    c/ bé xíu
    d/ nhỏ nhắn
    Câu hỏi 15: Từ nào viết đúng chính tả?
    a/ xứt mẻ
    b/ sum suê
    c/ xuất sắc
    d/ sấu sí

    Câu hỏi 16: Tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống:
    Lịch sử đã sang trang. Một kỉ nguyên mới bắt đầu, kỉ nguyên của ………
    a/ Độc lập
    b/ Tự do
    c/ Hạnh phúc
    d/ Cả 3 đáp án trên
    Câu hỏi 17: Từ nào đồng nghĩa với từ “hoàn cầu”?
    a/ đất nước
    b/ xây dựng
    c/ dân tộc
    d/ năm châu
    Câu hỏi 18: Không có nghĩa giống từ “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?
    A – đồng ruộng B – đồng tâm
    C – đồng lòng
    D – đồng cảm
    Câu hỏi 19: Câu: "Bố em rất vui tính." thuộc kiểu câu nào ?
    a/ Ai là gì?
    b/ Ai làm gì?
    c/ Ai thế nào?
    d/ Khi nào?
    Câu hỏi 20: Từ nào đồng nghĩa với từ "chất phác" ?
    a/ thân thiết
    b/ dũng cảm
    c/ nhanh nhẹn
    d/ thật thà
    Câu hỏi 21: Từ nào là từ so sánh trong câu thơ:
    "Tiếng suối trong như tiếng hát xa
    Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa."
    (Cảnh khuya - Hồ Chí Minh)
    a/ trong
    b/ như
    c/ lồng
    d/ bóng
    Câu hỏi 22: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: "Mỗi chiếc nấm là
    một lâu đài kiến trúc tân kì."?
    a/ so sánh b/ nhân hóa
    c/ so sánh và nhân hóa d/ cả 3 đáp án sai
    Câu hỏi 23: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    a/ tròn xoe
    b/ trầu cau
    c/ trăn trâu
    d/ trung hiếu
    Câu hỏi 24: Câu: "Thiên nhiên Hạ Long chẳng những kì vĩ mà còn duyên dáng." có
    sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
    a/ so sánh
    b/ nhân hóa
    c/ đảo ngữ
    d/ điệp ngữ
    Câu hỏi 25: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    a/ rong chơi
    b/ dặn dò
    c/ da về
    d/ reo hò
    Câu hỏi 26: Câu nào được viết theo mẫu “Ai làm gì ?” ?
    a/ Chị là chị của em.
    b/ Một năm mới bắt đầu.
    c/ Bé là trò giỏi.
    d/ Nguyên đưa tay quệt má.
    Câu hỏi 27: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    a/ lên xuống
    b/ nức lở
    c/ nhung lụa
    d/ nấu nướng
    Câu hỏi 28: Từ nào không đồng nghĩa với từ "tổ quốc" ?
    a/ đất nước
    b/ quốc hiệu
    c/ giang sơn
    d/ nước nhà
    Câu hỏi 29: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Bằng sự kiên trì, rùa con đã về đích
    trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào?

    a/ trạng ngữ chỉ nơi chốn
    b/ trạng ngữ chỉ thời gian
    c/ trạng ngữ chỉ mục đích
    d/ trạng ngữ chỉ phương tiện
    Câu hỏi 30: Xác định vị ngữ cho câu văn sau: "Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa,
    ấm cúng."
    a/ đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
    b/ mà sáng sủa, ấm cúng
    c/ ấm cúng
    d/ tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
    Câu hỏi 31: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?
    a/ siêng năng
    b/ sung sướng
    c/ xung phong
    d/ xức khỏe
    Câu hỏi 32: Tìm biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau:
    "Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
    Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo"
    (Trần Đăng Khoa)
    a/ so sánh
    b/ nhân hóa
    c/ nhân hóa và so sánh d/ lặp từ
    Câu hỏi 33: Xác định trạng ngữ trong câu văn sau: "Để khỏe mạnh, em phải ăn uống
    đủ dinh dưỡng."
    a/ để khỏe mạnh, em phải
    b/ để khỏe mạnh
    c/ em phải ăn
    d/ đủ dinh dưỡng
    Câu hỏi 34: Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?
    a/ vẻ đẹp của con người
    b/ vẻ đẹp của đất đai
    c/ sự khó khăn của con người
    d/ vẻ đẹp của bông hoa
    Câu hỏi 35: Không dấu là nước chấm rau
    Có dấu trên đầu là chỉ huy quân.
    Từ không dấu là từ gì?
    a/ nước
    b/ muối
    c/ mắm
    d/ tương
    Câu hỏi 36: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
    "Sông La ơi sông La
    Trong veo như ánh mắt
    Bờ tre xanh im mát
    Mươn mướt đôi hàng ...."
    (Bè xuôi sông La - Vũ Duy Thông)
    a/ mi
    b/môi
    c/ mũi
    d/ miệng
    Câu hỏi 37: Từ nào viết đúng chính tả?
    a/ lăng xăng
    b/ nhăng lăng
    c/ tiu xỉu
    d/ máp máy
    Câu hỏi 38: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Trống báo vào lớp lúc 8 giờ." trả lời cho
    câu hỏi gì?

    a/ Là gì?

    b/ Ở đâu?

    c/ Khi nào?

    d/ Vì sao?

    Bài 5: ĐIỀN TỪ
    Câu hỏi 1: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ che đỉnh Trường .......Sơn.........
    sớm chiều".
    Câu hỏi 2: Điền từ còn thiếu trong câu thơ:
    "Việt Nam đất nước ta ơi!
    Mênh mông biển .......lúa....... đâu trời đẹp hơn?"
    Câu hỏi 3: Văn Miếu - Quốc Tử Giám được coi là trường ........đại.......... học đầu tiên
    của Việt Nam?
    Câu hỏi 4: Từ "mênh mông" là từ .......đồng........ nghĩa với từ "bát ngát".
    Câu hỏi 5:Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đọc bản Tuyên ngôn Độc .....lập........... trước
    hàng triệu đồng bào.
    Câu hỏi 6: Nơi gia đình và dòng họ ta đã sống qua nhiều đời được gọi
    là ........quê......... hương.
    Câu hỏi 7: Lý Tự Trọng là nhà cách mạng trẻ tuổi của Việt .......Nam......., ông bị bắt
    và kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
    Câu hỏi 8: Hai bên đường, .....ng.......ười đứng xem đông như hội, trẻ già, trai gái ai
    cũng tỏ lòng ngưỡng mộ quan nghè tân khoa.
    Câu hỏi 9: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua sông ........Hương.............
    Câu hỏi 10: Bài văn tả cảnh thường có .....ba..... phần. Mở bài, thân bài, kết bài.
    Câu hỏi 11: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ ……che………. đỉnh Trường
    Sơn sớm chiều".
    Câu hỏi 12: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua ……sông………….. Hương
    Câu hỏi 13: Lý Tự Trọng là nhà ……cách………….mạng trẻ tuổi của Việt Nam, ông
    bị bắt và kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
    Câu hỏi 14: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày …mùa……" do nhà văn Tô
    Hoài viết.
    Câu hỏi 15: Điền từ còn thiếu: Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yến hèn,
    ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại ……cơ…..đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng
    ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước trên hoàn cầu.
    Câu hỏi 16: Cây cùng loại với cây cau; cao một, hai mét, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ,
    thẳng và rắn, thương dùng làm gậy là ……lụi……..
    Câu hỏi 17: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    “Đất nghèo nuôi những anh hùng

    Chìm trong máu chảy lại vùng đứng lên
    Đạp quân thù xuống đất đen
    Súng gươm vứt bỏ lại ……hiền……….như xưa.”
    (Việt Nam thân yêu – Nguyễn Đình Thi)
    Câu hỏi 18: Bài văn tả cảnh thường có ba phần: Mở bài, thân bài, ……kết…..bài
    Câu hỏi 19: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Rừng vàng biển …bạc…..”
    Câu hỏi 20: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    Trong “Thư gửi các học sinh” của Hồ Chí Minh, các em đã được hưởng một nền giáo
    dục hoàn toàn Việt Nam nhờ điều gì?
    Trả lời: Nhờ sự hi …sinh……..của biết bao nhiêu đồng bao các em.
    Câu hỏi 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Tên nước ta từ năm 1945 đến năm 1976
    là “Việt Nam Dân ……chủ…….Cộng hòa”
    Câu hỏi 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Chị ngã em …nâng………”
    Câu hỏi 23: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" do nhà văn ...Tô… Hoài
    viết.

    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1: Chuột vàng tài ba (Đánh dấu hoặc gạch chân vào đáp án đúng)
    ĐỀ 1
    Đồng nghĩa với “rộng”
    đồng tiền
    cốc chén
    tượng đồng
    bộ đội
    bao la
    y tá
    đồng tâm
    đồng ruộng
    mênh mông
    giáo viên
    thợ hồ
    Kẹo
    Xanh biếc
    ĐỀ 2

    Đồng âm với “đồng”
    đồng tiền
    cốc chén
    tượng đồng
    bộ đội
    bao la
    y tá
    đồng tâm
    đồng ruộng
    mênh mông
    giáo viên
    thợ hồ
    Kẹo
    Xanh biếc

    Nghề nghiệp
    đồng tiền
    cốc chén
    tượng đồng
    bộ đội
    bao la
    y tá
    đồng tâm
    đồng ruộng
    mênh mông
    giáo viên
    thợ hồ
    Kẹo
    Xanh biếc

    Đồng nghĩa với
    “tổ quốc”
    Cần cù
    Hoàn cầu
    Ông ba mươi
    Hổ
    Nước nhà
    Non sông
    Trái đất
    Cọp
    Xã hội
    Đất nước
    Gia đình
    Dần
    Giang sơn

    Đồng nghĩa với
    “thế giới”
    Cần cù
    Hoàn cầu
    Ông ba mươi
    Hổ
    Nước nhà
    Non sông
    Trái đất
    Cọp
    Xã hội
    Đất nước
    Gia đình
    Dần
    Giang sơn

    Đồng nghĩa với
    “hổ”
    Cần cù
    Hoàn cầu
    Ông ba mươi
    Hổ
    Nước nhà
    Non sông
    Trái đất
    Cọp
    Xã hội
    Đất nước
    Gia đình
    Dần
    Giang sơn

    ĐỀ 3
    Học sinh tiểu học
    Tiểu thương

    Nông dân

    Thương nhân
    Bác sĩ
    Dân cày
    Thợ cấy

    Doanh nhân

    Giáo viên
    Thợ cày
    Chủ tiệm
    Học sinh trung học
    Chủ quán
    Mẫu giáo
    Y tá
    Bài 2: Trâu vàng uyên bác
    Câu 1: Nghĩa mẹ như ………….trong nguồn chảy ra.
    Câu 2: Ăn quả ………….người trồng cây.
    Câu 3: Trọng ………khinh tài.

    Học sinh

    Câu 4: Cánh cò bay lả dập ………………..
    Câu 5: Đất nghèo nuôi những anh ……………
    Câu 6: Rừng vàng …………..bạc
    Câu 7: Nơi chôn rau cắt …………….
    Câu 8: Cây ………….không sợ chết đứng
    Câu 9: Anh hùng xuất thiếu …………
    Câu 10: Công …………. như núi Thái Sơn.
    Bài 3: Phép thuật mèo con
    ĐỀ 1
    Nhanh nhẹn
    Xuất chúng
    Bỡ ngỡ
    Khăng khít

    Tháo vát
    Ngơ ngác
    Xây dựng
    Đất nước

    To lớn
    Thông minh
    Tiết kiệm
    Vĩ đại

    Giang sơn
    Gắn bó
    Năm châu
    Kiến thiết

    Kiệt xuất
    Sáng suốt
    Hoàn cầu
    Dành dụm

    ĐỀ 2
    Gian khổ
    Hoàn cầu
    Năm châu
    To lớn

    Xây dựng
    Giang sơn
    Tựu trường
    Khó khăn

    Khai giảng
    Khán giả
    Đất nước
    Người xem

    Thiếu nhi
    Kiến thiết
    Học tập
    Học hành

    Trẻ con
    Vĩ đại
    Chăm chỉ
    Siêng năng

    Bài 4: TRẮC NGHIỆM
    Câu hỏi 1: Thay từ "ào ào" trong câu: "Trời sắp mưa, mây đen kéo đến ào ào." bằng
    từ nào?
    a/ ùn ùn
    b/ sầm sập
    c/ lác đác
    d/ lưa thưa
    Câu hỏi 2: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ màu vàng?
    a/ vàng mượt
    b/ vàng óng
    c/ vàng mười
    d/ vàng xuộm
    Câu hỏi 3: Từ nào chỉ người thuộc lực lượng vũ trang?
    a/ giáo viên
    b/ lái xe
    c/ bác sĩ
    d/ bộ đội
    Câu hỏi 4: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Công nhân"
    a/ thợ điện
    b/ thợ hàn
    c/ thợ cơ khí
    d/ thợ cấy
    Câu hỏi 5: Từ đồng nghĩa với từ "thanh bình"?
    a/ thái bình
    b/ bình tĩnh
    c/ bình thường
    d/ bình quân
    Câu hỏi 6: Từ nào đồng nghĩa với "đồng" trong từ "đồng tâm"?
    a/ đồng sức
    b/ đồng lòng
    c/ đồng chí
    d/ đồng tiền
    Câu hỏi 7: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Quân nhân"
    a/ kỹ sư
    b/ đại úy
    c/ trung úy
    d/ thiếu úy

    Câu hỏi 8: Từ nào trái nghĩa với từ "hòa bình"?
    a/ chiến tranh
    b/ chiến tích
    c/ chiến trường
    d/ chiến thắng
    Câu hỏi 9: Trong tiếng "thuyền" phần vần gồm?
    a/ âm đệm, âm chính
    b/ âm đệm, âm cuối
    c/ âm đệm, âm chính, âm cuối
    d/ âm chính, âm cuối
    Câu hỏi 10: Từ nào thay được từ "tiêu thụ" trong câu: "Loại xe ấy tiêu thụ nhiều xăng
    quá."?
    a/ tiêu dùng
    b/ tiêu hao
    c/ tiên tiền
    d/ tiêu túng
    Câu hỏi 11: Âm chính trong tiếng “huyện” là âm nào?
    a/ u
    b/ yê
    c/ n
    d/ thanh nặng
    Câu hỏi 12: Trong Văn Miếu – Quốc tử giám có những gì?
    a/ Giếng Thiêng Quang
    b/ Khuê Văn Các
    c/ Hồ Văn
    d/ Cả ba đáp án trên
    Câu hỏi 13: Từ nào khác các từ còn lại?
    a/ bạn bè
    b/ bạn hữu
    c/ bầu bạn
    d/ bạn thân
    Câu hỏi 14: Từ nào có nghĩa là “truyền thống văn hóa lâu đời và tốt đẹp.”?
    a/ lịch sử
    b/ văn hiến
    c/ đạo lý
    d/ văn học
    Câu hỏi 15:Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống:
    “ Văn Miếu Quốc Tử Giám được coi là trường …………….đầu tiên của Việt
    Nam.”
    a/ học
    b/ tiểu học
    c/ trung học
    d/ đại học
    Câu hỏi 16: Từ nào viết sai chính tả?
    a/ rung rinh
    b/ giục giã
    c/ dạt dào
    d/ dực dỡ
    Câu hỏi 17: Câu: “An đang học bài.” thuộc kiểu câu gì?
    a/ Ai làm gì?
    b/ Tại sao?
    c/ Ai thế nào?
    d/ Ai là gì?
    Câu hỏi 18: Âm cuối của tiếng “nhãn” là âm nào?
    a/ nh
    b/ a
    c/ n
    d/ cả 3 đáp án
    Câu hỏi 19: Từ nào viết đúng chính tả?
    a/ ná cây
    b/ áo nụa
    c/ lóng lực
    d/ lung linh
    Câu hỏi 20: Chọn từ trái nghĩa với từ “ráo” điền vào chỗ trống: “Sáng ………… áo,
    trưa ráo đầu.”
    a/ khô
    b/ phơi
    c/ ướt
    d/ giặt
    Câu hỏi 21: Từ nào đồng nghĩa với từ “bát ngát”?
    a/ hun hút
    b/ nhỏ nhắn c/ mênh mông
    d/ mượt mà
    Câu hỏi 22: Trong tiếng "hoa" gồm?

    A. âm đầu, âm đệm
    B. âm chính
    C. thanh điệu
    D. cả 3 đáp án trên
    Câu hỏi 23: Cặp từ trái nghĩa trong câu:
    "Trong như tiếng hạc bay qua
    Đục như tiếng suối mới sa nửa vời."
    là cặp từ nào?
    A. qua, sa
    B. hạc, suối
    C. trong, đục
    D. trong, qua
    Bài 5: ĐIỀN TỪ
    Câu hỏi 1: Nếu từ láy chỉ có phần vần giống nhau thì được gọi là từ láy .............
    Câu hỏi 2: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ xấu: "Xấu người ............ nết".
    Câu hỏi 3: Câu thành ngữ: "Dám nghĩ dám ............" chỉ sự mạnh dạn, có nhiều sáng
    kiến và dám thực hiện sáng kiến.
    Câu hỏi 4: Điền từ trái nghĩa với từ đen vào câu sau: "Gần mực thì đen, gần đèn
    thì ................".
    Câu hỏi 5: Khi viết một tiếng, dấu thanh cần được đặt ở ............... chính.
    Câu hỏi 6: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ hẹp: "Hẹp nhà ............ bụng".
    Câu hỏi 7: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ nắng: "Mau sao thì nắng, vắng sao
    thì ..............".
    Câu hỏi 8: Các từ "thợ điện, thợ nề, thợ nguội" được gọi chung là ............. nhân.
    Câu hỏi 9: Câu thành ngữ: "Chịu .................. chịu khó" chỉ sự cần cù, chăm chỉ,
    không ngại khó, ngại khổ.
    Câu hỏi 10: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ trên: "Trên kính ..............
    nhường".
    Câu hỏi 11: Các từ: “giáo viên”, “kĩ sư”, “bác sĩ”, “luật sư” được gọi chung là
    ………….thức
    Câu hỏi 12: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Rừng vàng biển ….?....."
    Câu hỏi 13: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Chung …..?...... đấu cật."
    Câu hỏi 14: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đọc bản Tuyên
    ngôn Độc …..? ……trước hàng triệu đồng bào.
    Câu hỏi 15: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Chị ngã ….?.....nâng."
    Câu hỏi 16: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Tên nước ta từ năm 1945 đến năm 1976
    là "Việt Nam Dân …..?..... Cộng hòa."
    Câu hỏi 17: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    "Bầu ơi thương lấy bí cùng
    Tuy rằng khác giống nhưng ……..? ….một giàn."

    Câu hỏi 18: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    "Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
    Người ……?.......ăn nói dịu dàng dễ nghe."
    Câu hỏi 19: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Nhai kĩ no lâu, cày …..? tốt lúa.”
    Câu hỏi 20: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu sau:
    “Em thuận…..? hòa là nhà có phúc.”
    Câu hỏi 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Nơi gia đình và dòng họ ta đã sống qua
    nhiều đời được gọi là …….?.....hương.
    Câu hỏi 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    "Việt Nam đất nước ta ơi
    Mênh ……………biển lúa đâu trời đẹp hơn."
    Câu hỏi 23: Giải câu đố:
    "Để nguyên trái nghĩa với "chìm"
    Bỏ đầu thành quả trên cành cây cao."
    Từ bỏ đầu là từ nào?
    Trả lời: từ ………
    Câu hỏi 24: Giải câu đố:
    "Để nguyên chờ cá đớp mồi
    Có huyền nhộn nhịp xe người lại qua
    Nặng vào em mẹ quê ta
    Nhiều khi gọi bạn thiết tha ân tình
    Từ thêm dấu huyền là từ gì ?
    Trả lời: từ ……….
    Câu hỏi 25: Điền vào chỗ trống "r", "d" hay "gi" trong câu sau: "Một hành khách thấy
    vậy, không …..ấu nổi tức giận."
    Câu hỏi 26: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    Các từ "ngôi trường, cây cối, máy bay" đều là: ……..từ.
    Câu hỏi 27: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng ……………..
    (Tô Hoài)
    Câu hỏi 28: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    Các nước giàu mạnh trên thế giới được gọi là ……………quốc.
    Câu hỏi 29: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    Các từ "siêng năng ,chăm chỉ, cần cù" là những từ: ……………nghĩa.
    Câu hỏi 30: Điền tr hay ch vào chỗ trống: Giúp đỡ tiền của gọi là tài ……ợ.

    Câu hỏi 31: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
    "Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ …………….."
    Bài 6: Khỉ con nhanh trí
    mỏi
    chim

    thành

    tiến

    khí





    an

    cụ

    công
    ty
    bằng
    Bài 7: Ngựa con dũng cảm

    cộng

    Tổ quốc

    là tương lai của đất nước.

    Xuân về

    sáng lấp lánh.

    Những chú chin sơn ca

    cao trong xanh.

    Dòng sông

    đỏ nặng phù sa.

    Bác Hồ

    trăm hoa đua nhau khoe sắc

    Ngôi sao

    là đất nước của mình.

    Họa sĩ

    hót líu lo.

    Trẻ em

    Màu vàng tươi.

    Bầu trời

    Vẽ rất đẹp.

    Hoa cúc

    đọc bản Tuyển ngôn độc lập.

    ĐÁP ÁN
    Bài 1: Chuột vàng tài ba
    ĐỀ 1
    Đồng nghĩa với “rộng”: bao la, mênh mông
    Đồng âm với “đồng”: đồng tiền, tượng đồng, đồng tâm, đồng ruộng
    Nghề nghiệp: bộ đội, y tá, giáo viên, thợ hồ
    ĐỀ 2
    Đồng nghĩa với “tổ quốc”: Nước nhà, Đất nước, Giang sơn
    Đồng nghĩa với “thế giới”: Hoàn cầu, Non sông, Trái đất
    Đồng nghĩa với “hổ”: Ông ba mươi, Hổ, Cọp, Dần
    ĐỀ 3:
    Học sinh tiểu học
    Tiểu thương

    Nông dân

    Thương nhân
    Bác sĩ
    Dân cày
    Thợ cấy

    Doanh nhân

    Giáo viên
    Thợ cày
    Chủ tiệm
    Học sinh trung học

    Học sinh

    Chủ quán
    Mẫu giáo
    Y tá
    Bài 2: Trâu vàng uyên bác
    Câu 1: Nghĩa mẹ như ………….trong nguồn chảy ra.
    Câu 2: Ăn quả ………….người trồng cây.
    Câu 3: Trọng ………khinh tài.
    Câu 4: Cánh cò bay lả dập ………………..
    Câu 5: Đất nghèo nuôi những anh ……………
    Câu 6: Rừng vàng …………..bạc
    Câu 7: Nơi chôn rau cắt …………….
    Câu 8: Cây ………….không sợ chết đứng

    Đáp án: nước
    Đáp án: nhớ
    Đáp án: nghĩa
    Đáp án: dờn
    Đáp án: hùng
    Đáp án: biển
    Đáp án: rốn
    Đáp án: ngay

    Câu 9: Anh hùng xuất thiếu …………
    Đáp án: niên
    Câu 10: Công …………. như núi Thái Sơn.
    Đáp án: Cha
    Bài 3: Phép thuật mèo con
    ĐỀ 1
    Nhanh nhẹn = Tháo vát; To lớn = Vĩ đại; Giang sơn = Đất nước;
    Hoàn cầu = Năm châu; Bỡ ngỡ = Ngơ ngác; Xây dựng = Kiến thiết;
    Tiết kiệm = Dành dụm; Kiệt xuất = Xuất chúng; Thông minh = Sáng suốt
    Khăng khít = Gắn bó
    ĐỀ 2
    Gian khổ = khó khăn
    xây dựng = kiến thiết
    Khai giảng = tựu trường
    thiếu nhi = trẻ con
    Hoàn cầu = năm châu
    giang sơn = đất nước
    Học tập = học hành
    vĩ đại = to lớn
    Người xem = khán giả
    chăm chỉ = siêng năng
    Bài 4: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN từ vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4
    đáp án cho sẵn.
    Câu hỏi 1: Thay từ "ào ào" trong câu: "Trời sắp mưa, mây đen kéo đến ào ào." bằng
    từ nào?
    a/ ùn ùn
    b/ sầm sập
    c/ lác đác
    d/ lưa thưa
    Câu hỏi 2: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ màu vàng?
    a/ vàng mượt
    b/ vàng óng
    c/ vàng mười
    d/ vàng xuộm
    Câu hỏi 3: Từ nào chỉ người thuộc lực lượng vũ trang?
    a/ giáo viên
    b/ lái xe
    c/ bác sĩ
    d/ bộ đội
    Câu hỏi 4: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Công nhân"
    a/ thợ điện
    b/ thợ hàn
    c/ thợ cơ khí
    d/ thợ cấy
    Câu hỏi 5: Từ đồng nghĩa với từ "thanh bình"?
    a/ thái bình
    b/ bình tĩnh
    c/ bình thường
    d/ bình quân
    Câu hỏi 6: Từ nào đồng nghĩa với "đồng" trong từ "đồng tâm"?
    a/ đồng sức
    b/ đồng lòng
    c/ đồng chí
    d/ đồng tiền
    Câu hỏi 7: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Quân nhân"
    a/ kỹ sư
    b/ đại úy
    c/ trung úy
    d/ thiếu úy
    Câu hỏi 8: Từ nào trái nghĩa với từ "hòa bình"?
    a/ chiến tranh
    b/ chiến tích
    c/ chiến trường
    d/ chiến thắng
    Câu hỏi 9: Trong tiếng "thuyền" phần vần gồm?
    a/ âm đệm, âm chính
    b/ âm đệm, âm cuối

    c/ âm đệm, âm chính, âm cuối
    d/ âm chính, âm cuối
    Câu hỏi 10: Từ nào thay được từ "tiêu thụ" trong câu: "Loại xe ấy tiêu thụ nhiều xăng
    quá."?
    a/ tiêu dùng
    b/ tiêu hao
    c/ tiên tiền
    d/ tiêu túng
    Câu hỏi 11: Âm chính trong tiếng “huyện” là âm nào?
    a/ u
    b/ yê
    c/ n
    d/ thanh nặng
    Câu hỏi 12: Trong Văn Miếu – Quốc tử giám có những gì?
    a/ Giếng Thiêng Quang
    b/ Khuê Văn...
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !