Tìm kiếm thông tin
Luyện tập TNTV lớp 5 (2023-2024)

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:42' 16-12-2023
Dung lượng: 1'023.4 KB
Số lượt tải: 12
Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:42' 16-12-2023
Dung lượng: 1'023.4 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
1 người
(phạm lan)
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 5 VÒNG 1 NĂM 2023-2024
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: Trâu vàng uyên bác.
Em hãy giúp Trâu vàng điền chữ cái, từ phù hợp vào ô trống.
Câu 1: Nghìn năm ............ hiến
Câu 2: Quốc ............ Giám
Câu 3: Nơi chôn rau ............. rốn
Câu 4: Cách mạng ............. Tám
Câu 5: Việt Nam .............. chủ cộng hòa
Câu 6: Văn M...........ếu
Câu 7: Quê cha .......... tổ
Câu 8: Trạng .............. Nguyễn Hiền
Câu 9: Tiế........... sỹ
Câu 10: Tổ ........... uốc
Câu 11: Người sống đống ….
Câu 12: Bán sống bán ………….
Câu 13: Cá không ăn muối cá ……….
Câu 14: Cầm …… nảy mực
Câu 15: Cầm kì …….. họa
Câu 16: Cây ……… bóng cả
Câu 17: Cây ngay không …….. chết đứng
Câu 18: Ăn ……… làm ra
Câu 19: Buôn …… bán đắt
Câu 20: Chao nào ……. nấy
Câu 21: Ăn ……..……… mặc đẹp
Câu 22: Công ……..…..nghĩa mẹ.
Câu 23: Anh …………...như thể chân tay.
Câu 24: Gần mực thì ………….gần đèn thì rạng
Câu 25: Một cây làm chẳng nên …….…..
Câu 26: Quê …………….…..đất tổ
Câu 27: Ăn cây nào ……….….cây ấy
Câu 28: Có công mài ……….….có ngày nên.. ….…
Câu 29: Chị ngã ……nâng
Câu 30: Một ……..….ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
BÀI 2: CHUỘT VÀNG TÀI BA
ĐỀ 1
Đồng nghĩa với từ “đất
nước”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
ĐỀ 2
Công nhân
Thợ cơ khí
Bác sĩ
thợ mỏ
Đại tá
thợ điện
tiến sĩ
giáo sư
trung sĩ
đại tướng
Trung úy
thợ may
nhà khoa học
thợ hàn
sĩ quan
kiến trúc sư
đại úy
ĐỀ 3
Tốt
Đồng nghĩa với từ “xây
dựng”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
Trí thức
Thợ cơ khí
Bác sĩ
thợ mỏ
Đại tá
thợ điện
tiến sĩ
giáo sư
trung sĩ
đại tướng
Trung úy
thợ may
nhà khoa học
thợ hàn
sĩ quan
kiến trúc sư
đại úy
Đồng nghĩa với từ “thế
giới”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
Quân nhân
Thợ cơ khí
Bác sĩ
thợ mỏ
Đại tá
thợ điện
tiến sĩ
giáo sư
trung sĩ
đại tướng
Trung úy
thợ may
nhà khoa học
thợ hàn
sĩ quan
kiến trúc sư
đại úy
Động từ
làm
Bàn
Trắng
Nhưng
Học
Ghế
Tính từ
Như
Bơi
Xinh
Cây
Danh từ
Tuy
Chạy
Bài 3: Phép thuật mèo con
Địa
Điền
Liên
Sen
Thủy
Vườn
Thiên
Hỏa
Ruộng
Núi
Mộc
Cây
Đất
Lửa
Rừng
Trời
Sơn
Lâm
Viên
Nước
Bài 4: Trắc nghiệm
Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu đen"?
a/ đen nhẻm
b/ đen bóng
c/ hồng hào
d/ đen lay láy
Câu hỏi 2: Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?
a/ trọng tâm
b/ trung tâm
c/ bạn Tâm
d/ tâm trạng
Câu hỏi 3: Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?
a/ im lặng
b/ vang động
c/ mờ ảo
d/ sôi động
Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a/ con kiến
b/ kiến thiết
c/ kon kiến
d/ kiến càng
Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "con hổ"?
a/ con hổ
b/ con gấu
c/ con cọp
d/ con hùm
Câu hỏi 6: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu xanh"?
a/ màu ngọc lam
b/ màu hổ phách
c/ màu xanh lục
d/ màu xanh lam
Câu hỏi 7: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "đẹp"?
a/ tươi đẹp
b/ xấu xí
c/ mỹ lệ
d/ xinh tươi
Câu hỏi 8: Từ đồng nghĩa với từ "Hoàn cầu" trong "Thư gửi các học sinh" của Bác
Hồ là từ nào?
a/ đất đai
b/ ruộng vườn
c/ thế giới
d/ quê hương
Câu hỏi 9: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a/ nghe nhạc
b/ quan nghè
c/ quan ngè
d/ kiến nghị
Câu hỏi 10: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "kiến thiết"?
a/ kiến thiết
b/ xây dựng
c/ dựng xây
d/ kiến nghị
Câu hỏi 11: Từ nào đồng nghĩa với từ “siêng năng”?
a/ lười biếng
b/ lao động
c/ chăm chỉ
d/ quê hương
Câu hỏi 12: Từ nào đồng nghĩa với từ “học hành”?
a/ học vẹt
b/ học tập
c/ đi học
d/ đọc sách
Câu hỏi 13: “Sông nào tàu giặc chìm sâu
Anh hùng Trung Trực đi vào sử xanh?”
a/ Bạch Đằng
b/ Nhật Tảo
c/ Hiền Lương
d/ Kinh Thầy
Câu hỏi 14: Từ nào đồng nghĩa với từ “to lớn”?
a/ to nhỏ
b/ vĩ đại
c/ bé xíu
d/ nhỏ nhắn
Câu hỏi 15: Từ nào viết đúng chính tả?
a/ xứt mẻ
b/ sum suê
c/ xuất sắc
d/ sấu sí
Câu hỏi 16: Tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống:
Lịch sử đã sang trang. Một kỉ nguyên mới bắt đầu, kỉ nguyên của ………
a/ Độc lập
b/ Tự do
c/ Hạnh phúc
d/ Cả 3 đáp án trên
Câu hỏi 17: Từ nào đồng nghĩa với từ “hoàn cầu”?
a/ đất nước
b/ xây dựng
c/ dân tộc
d/ năm châu
Câu hỏi 18: Không có nghĩa giống từ “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?
A – đồng ruộng B – đồng tâm
C – đồng lòng
D – đồng cảm
Câu hỏi 19: Câu: "Bố em rất vui tính." thuộc kiểu câu nào ?
a/ Ai là gì?
b/ Ai làm gì?
c/ Ai thế nào?
d/ Khi nào?
Câu hỏi 20: Từ nào đồng nghĩa với từ "chất phác" ?
a/ thân thiết
b/ dũng cảm
c/ nhanh nhẹn
d/ thật thà
Câu hỏi 21: Từ nào là từ so sánh trong câu thơ:
"Tiếng suối trong như tiếng hát xa
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa."
(Cảnh khuya - Hồ Chí Minh)
a/ trong
b/ như
c/ lồng
d/ bóng
Câu hỏi 22: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: "Mỗi chiếc nấm là
một lâu đài kiến trúc tân kì."?
a/ so sánh b/ nhân hóa
c/ so sánh và nhân hóa d/ cả 3 đáp án sai
Câu hỏi 23: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ tròn xoe
b/ trầu cau
c/ trăn trâu
d/ trung hiếu
Câu hỏi 24: Câu: "Thiên nhiên Hạ Long chẳng những kì vĩ mà còn duyên dáng." có
sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a/ so sánh
b/ nhân hóa
c/ đảo ngữ
d/ điệp ngữ
Câu hỏi 25: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ rong chơi
b/ dặn dò
c/ da về
d/ reo hò
Câu hỏi 26: Câu nào được viết theo mẫu “Ai làm gì ?” ?
a/ Chị là chị của em.
b/ Một năm mới bắt đầu.
c/ Bé là trò giỏi.
d/ Nguyên đưa tay quệt má.
Câu hỏi 27: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ lên xuống
b/ nức lở
c/ nhung lụa
d/ nấu nướng
Câu hỏi 28: Từ nào không đồng nghĩa với từ "tổ quốc" ?
a/ đất nước
b/ quốc hiệu
c/ giang sơn
d/ nước nhà
Câu hỏi 29: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Bằng sự kiên trì, rùa con đã về đích
trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào?
a/ trạng ngữ chỉ nơi chốn
b/ trạng ngữ chỉ thời gian
c/ trạng ngữ chỉ mục đích
d/ trạng ngữ chỉ phương tiện
Câu hỏi 30: Xác định vị ngữ cho câu văn sau: "Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa,
ấm cúng."
a/ đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
b/ mà sáng sủa, ấm cúng
c/ ấm cúng
d/ tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
Câu hỏi 31: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?
a/ siêng năng
b/ sung sướng
c/ xung phong
d/ xức khỏe
Câu hỏi 32: Tìm biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau:
"Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo"
(Trần Đăng Khoa)
a/ so sánh
b/ nhân hóa
c/ nhân hóa và so sánh d/ lặp từ
Câu hỏi 33: Xác định trạng ngữ trong câu văn sau: "Để khỏe mạnh, em phải ăn uống
đủ dinh dưỡng."
a/ để khỏe mạnh, em phải
b/ để khỏe mạnh
c/ em phải ăn
d/ đủ dinh dưỡng
Câu hỏi 34: Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?
a/ vẻ đẹp của con người
b/ vẻ đẹp của đất đai
c/ sự khó khăn của con người
d/ vẻ đẹp của bông hoa
Câu hỏi 35: Không dấu là nước chấm rau
Có dấu trên đầu là chỉ huy quân.
Từ không dấu là từ gì?
a/ nước
b/ muối
c/ mắm
d/ tương
Câu hỏi 36: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"Sông La ơi sông La
Trong veo như ánh mắt
Bờ tre xanh im mát
Mươn mướt đôi hàng ...."
(Bè xuôi sông La - Vũ Duy Thông)
a/ mi
b/môi
c/ mũi
d/ miệng
Câu hỏi 37: Từ nào viết đúng chính tả?
a/ lăng xăng
b/ nhăng lăng
c/ tiu xỉu
d/ máp máy
Câu hỏi 38: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Trống báo vào lớp lúc 8 giờ." trả lời cho
câu hỏi gì?
a/ Là gì?
b/ Ở đâu?
c/ Khi nào?
d/ Vì sao?
Bài 5: ĐIỀN TỪ
Câu hỏi 1: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ che đỉnh Trường ................ sớm
chiều".
Câu hỏi 2: Điền từ còn thiếu trong câu thơ:
"Việt Nam đất nước ta ơi!
Mênh mông biển .............. đâu trời đẹp hơn?"
(SGK Tiếng Việt 5, tập 1, tr.67)
Câu hỏi 3: Văn Miếu - Quốc Tử Giám được coi là trường .................. học đầu tiên
của Việt Nam?
Câu hỏi 4: Từ "mênh mông" là từ ............... nghĩa với từ "bát ngát".
Câu hỏi 5: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đọc bản Tuyên ngôn Độc ................ trước hàng
triệu đồng bào.
Câu hỏi 6: Nơi gia đình và dòng họ ta đã sống qua nhiều đời được gọi là .................
hương.
Câu hỏi 7: Lý Tự Trọng là nhà cách mạng trẻ tuổi của Việt .............., ông bị bắt và
kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
Câu hỏi 8: Hai bên đường, ............ười đứng xem đông như hội, trẻ già, trai gái ai
cũng tỏ lòng ngưỡng mộ quan nghè tân khoa.
Câu hỏi 9: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua sông .....................
Câu hỏi 10: Bài văn tả cảnh thường có .......... phần. Mở bài, thân bài, kết bài.
Câu hỏi 11: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ ……………. đỉnh Trường Sơn
sớm chiều".
Câu hỏi 12: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua ……………….. Hương
Câu hỏi 13: Lý Tự Trọng là nhà ……………….mạng trẻ tuổi của Việt Nam, ông bị
bắt và kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
Câu hỏi 14: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày ………" do nhà văn Tô Hoài
viết.
Câu hỏi 15: Điền từ còn thiếu: Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yến hèn,
ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại ………..đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng
ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước trên hoàn cầu.
Câu hỏi 16: Cây cùng loại với cây cau; cao một, hai mét, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ,
thẳng và rắn, thương dùng làm gậy là …………..
Câu hỏi 17: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
“Đất nghèo nuôi những anh hùng
Chìm trong máu chảy lại vùng đứng lên
Đạp quân thù xuống đất đen
Súng gươm vứt bỏ lại …………….như xưa.”
(Việt Nam thân yêu – Nguyễn Đình Thi)
Câu hỏi 18: Bài văn tả cảnh thường có ba phần: Mở bài, thân bài, ………..bài
Câu hỏi 19: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Rừng vàng biển ………..”
Câu hỏi 20: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Trong “Thư gửi các học sinh” của Hồ Chí Minh, các em đã được hưởng một
nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam nhờ điều gì?
Trả lời: Nhờ sự hi ………..của biết bao nhiêu đồng bao các em.
Câu hỏi 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Tên nước ta từ năm 1945 đến năm 1976
là “Việt Nam Dân ………….Cộng hòa”
Câu hỏi 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Chị ngã em …………”
Câu hỏi 23: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" do nhà văn …..... Hoài
viết.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Bài 1: Trâu vàng uyên bác.
Nghìn năm ............ hiến
Quốc ............ Giám
Nơi chôn rau ............. rốn
Cách mạng ............. Tám
Việt Nam .............. chủ cộng hòa
Văn M...........ếu
Quê cha .......... tổ
Trạng .............. Nguyễn Hiền
Tiế........... sỹ
Tổ ........... uốc
Người sống đống ….
Bán sống bán ………….
Cá không ăn muối cá ……….
Cầm …… nảy mực
Cầm kì …….. họa
Cây ……… bóng cả
Cây ngay không …….. chết đứng
Ăn ……… làm ra
Buôn …… bán đắt
Chao nào ……. nấy
Ăn ……..ngon……… mặc đẹp
Công ……..cha…..nghĩa mẹ.
Anh ………….em..như thể chân tay.
Gần mực thì ………đen….gần đèn thì rạng
Một cây làm chẳng nên …….non…..
Quê ….cha…..đất tổ
Ăn cây nào ….rào….cây ấy
Có công mài …sắt….có ngày nên ….kim…
Chị ngã …em…nâng
Một ….con….ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
Bài 2: Chuột vàng tài ba
ĐỀ 1
Đồng nghĩa với từ “đất
văn
Tử
cắt
tháng
dân
i
đất
Nguyên
n
q
vàng
chết
ươn
cân
thi
cao
sợ
nên
may
con
Đồng nghĩa với từ “xây
Đồng nghĩa với từ “thế
nước”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
ĐỀ 2
dựng”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
giới”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
Công nhân
Thợ cơ khí, thợ mỏ, thợ
điện, thợ may, thợ hàn
Trí thức
Bác sĩ, giáo sư, tiến sĩ,
kiến trúc sư, nhà khoa
học
Quân nhân
Đại tá, đại tướng, trung
sĩ, đại úy, sĩ quan
Trung úy,
ĐỀ 3
Tốt
làm
Bàn
Động từ
Trắng
Nhưng
Học
Ghế
Tính từ
Như
Bơi
Xinh
Cây
Danh từ
Tuy
Chạy
BÀi 3: Phép thuật mèo con
Địa = đất
thủy = nước
ruộng = điền
sơn = núi
Cây = mộc
Vườn = viên
rừng = lâm
lửa = hỏa
trời = thiên
Bài 4: Trắc nghiệm
Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu đen"?
a/ đen nhẻm
b/ đen bóng
c/ hồng hào
d/ đen lay láy
Câu hỏi 2: Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?
a/ trọng tâm
b/ trung tâm
c/ bạn Tâm
d/ tâm trạng
Câu hỏi 3: Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?
a/ im lặng
b/ vang động
c/ mờ ảo
d/ sôi động
Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a/ con kiến
b/ kiến thiết
c/ kon kiến
d/ kiến càng
Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "con hổ"?
a/ chúa sơn lâm b/ con gấu
c/ con cọp
d/ con hùm
Câu hỏi 6: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu xanh"?
a/ màu ngọc lam
b/ màu hổ phách
c/ màu xanh lục
d/ màu xanh lam
Câu hỏi 7: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "đẹp"?
a/ tươi đẹp
b/ xấu xí
c/ mỹ lệ
d/ xinh tươi
Câu hỏi 8: Từ đồng nghĩa với từ "Hoàn cầu" trong "Thư gửi các học sinh" của Bác
Hồ là từ nào?
a/ đất đai
b/ ruộng vườn
c/ thế giới
d/ quê hương
Câu hỏi 9: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a/ nghe nhạc
b/ quan nghè
c/ quan ngè
d/ kiến nghị
Câu hỏi 10: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "kiến thiết"?
a/ kiến thiết
b/ xây dựng
c/ dựng xây
d/ kiến nghị
Câu hỏi 11: Từ nào đồng nghĩa với từ “siêng năng”?
a/ lười biếng
b/ lao động
c/ chăm chỉ
d/ quê hương
Câu hỏi 12: Từ nào đồng nghĩa với từ “học hành”?
a/ học vẹt
b/ học tập
c/ đi học
d/ đọc sách
Câu hỏi 13: “Sông nào tàu giặc chìm sâu
Anh hùng Trung Trực đi vào sử xanh?”
a/ Bạch Đằng
b/ Nhật Tảo
c/ Hiền Lương
d/ Kinh Thầy
Câu hỏi 14: Từ nào đồng nghĩa với từ “to lớn”?
a/ to nhỏ
b/ vĩ đại
c/ bé xíu
d/ nhỏ nhắn
Câu hỏi 15: Từ nào viết đúng chính tả?
a/ xứt mẻ
b/ sum suê
c/ xuất sắc
d/ sấu sí
Câu hỏi 16: Tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống:
Lịch sử đã sang trang. Một kỉ nguyên mới bắt đầu, kỉ nguyên của ………
a/ Độc lập
b/ Tự do
c/ Hạnh phúc
d/ Cả 3 đáp án trên
Câu hỏi 17: Từ nào đồng nghĩa với từ “hoàn cầu”?
a/ đất nước
b/ xây dựng
c/ dân tộc
d/ năm châu
Câu hỏi 18: Không có nghĩa giống từ “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?
A – đồng ruộng B – đồng tâm
C – đồng lòng
D – đồng cảm
Câu hỏi 19: Câu: "Bố em rất vui tính." thuộc kiểu câu nào ?
a/ Ai là gì?
b/ Ai làm gì?
c/ Ai thế nào?
d/ Khi nào?
Câu hỏi 20: Từ nào đồng nghĩa với từ "chất phác" ?
a/ thân thiết
b/ dũng cảm
c/ nhanh nhẹn
d/ thật thà
Câu hỏi 21: Từ nào là từ so sánh trong câu thơ:
"Tiếng suối trong như tiếng hát xa
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa."
(Cảnh khuya - Hồ Chí Minh)
a/ trong
b/ như
c/ lồng
d/ bóng
Câu hỏi 22: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: "Mỗi chiếc nấm là
một lâu đài kiến trúc tân kì."?
a/ so sánh b/ nhân hóa
c/ so sánh và nhân hóa d/ cả 3 đáp án sai
Câu hỏi 23: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ tròn xoe
b/ trầu cau
c/ trăn trâu
d/ trung hiếu
Câu hỏi 24: Câu: "Thiên nhiên Hạ Long chẳng những kì vĩ mà còn duyên dáng." có
sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a/ so sánh
b/ nhân hóa
c/ đảo ngữ
d/ điệp ngữ
Câu hỏi 25: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ rong chơi
b/ dặn dò
c/ da về
d/ reo hò
Câu hỏi 26: Câu nào được viết theo mẫu “Ai làm gì ?” ?
a/ Chị là chị của em.
b/ Một năm mới bắt đầu.
c/ Bé là trò giỏi.
d/ Nguyên đưa tay quệt má.
Câu hỏi 27: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ lên xuống
b/ nức lở
c/ nhung lụa
d/ nấu nướng
Câu hỏi 28: Từ nào không đồng nghĩa với từ "tổ quốc" ?
a/ đất nước
b/ quốc hiệu
c/ giang sơn
d/ nước nhà
Câu hỏi 29: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Bằng sự kiên trì, rùa con đã về đích
trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào?
a/ trạng ngữ chỉ nơi chốn
b/ trạng ngữ chỉ thời gian
c/ trạng ngữ chỉ mục đích
d/ trạng ngữ chỉ phương tiện
Câu hỏi 30: Xác định vị ngữ cho câu văn sau: "Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa,
ấm cúng."
a/ đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
b/ mà sáng sủa, ấm cúng
c/ ấm cúng
d/ tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
Câu hỏi 31: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?
a/ siêng năng
b/ sung sướng
c/ xung phong
d/ xức khỏe
Câu hỏi 32: Tìm biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau:
"Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo"
(Trần Đăng Khoa)
a/ so sánh
b/ nhân hóa
c/ nhân hóa và so sánh d/ lặp từ
Câu hỏi 33: Xác định trạng ngữ trong câu văn sau: "Để khỏe mạnh, em phải ăn uống
đủ dinh dưỡng."
a/ để khỏe mạnh, em phải
b/ để khỏe mạnh
c/ em phải ăn
d/ đủ dinh dưỡng
Câu hỏi 34: Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?
a/ vẻ đẹp của con người
b/ vẻ đẹp của đất đai
c/ sự khó khăn của con người
d/ vẻ đẹp của bông hoa
Câu hỏi 35: Không dấu là nước chấm rau
Có dấu trên đầu là chỉ huy quân.
Từ không dấu là từ gì?
a/ nước
b/ muối
c/ mắm
d/ tương
Câu hỏi 36: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"Sông La ơi sông La
Trong veo như ánh mắt
Bờ tre xanh im mát
Mươn mướt đôi hàng ...."
(Bè xuôi sông La - Vũ Duy Thông)
a/ mi
b/môi
c/ mũi
d/ miệng
Câu hỏi 37: Từ nào viết đúng chính tả?
a/ lăng xăng
b/ nhăng lăng
c/ tiu xỉu
d/ máp máy
Câu hỏi 38: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Trống báo vào lớp lúc 8 giờ." trả lời cho
câu hỏi gì?
a/ Là gì?
b/ Ở đâu?
c/ Khi nào?
d/ Vì sao?
Bài 5: ĐIỀN TỪ
Câu hỏi 1: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ che đỉnh Trường .......Sơn.........
sớm chiều".
Câu hỏi 2: Điền từ còn thiếu trong câu thơ:
"Việt Nam đất nước ta ơi!
Mênh mông biển .......lúa....... đâu trời đẹp hơn?"
Câu hỏi 3: Văn Miếu - Quốc Tử Giám được coi là trường ........đại.......... học đầu tiên
của Việt Nam?
Câu hỏi 4: Từ "mênh mông" là từ .......đồng........ nghĩa với từ "bát ngát".
Câu hỏi 5:Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đọc bản Tuyên ngôn Độc .....lập........... trước
hàng triệu đồng bào.
Câu hỏi 6: Nơi gia đình và dòng họ ta đã sống qua nhiều đời được gọi
là ........quê......... hương.
Câu hỏi 7: Lý Tự Trọng là nhà cách mạng trẻ tuổi của Việt .......Nam......., ông bị bắt
và kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
Câu hỏi 8: Hai bên đường, .....ng.......ười đứng xem đông như hội, trẻ già, trai gái ai
cũng tỏ lòng ngưỡng mộ quan nghè tân khoa.
Câu hỏi 9: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua sông ........Hương.............
Câu hỏi 10: Bài văn tả cảnh thường có .....ba..... phần. Mở bài, thân bài, kết bài.
Câu hỏi 11: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ ……che………. đỉnh Trường
Sơn sớm chiều".
Câu hỏi 12: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua ……sông………….. Hương
Câu hỏi 13: Lý Tự Trọng là nhà ……cách………….mạng trẻ tuổi của Việt Nam, ông
bị bắt và kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
Câu hỏi 14: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày …mùa……" do nhà văn Tô
Hoài viết.
Câu hỏi 15: Điền từ còn thiếu: Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yến hèn,
ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại ……cơ…..đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng
ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước trên hoàn cầu.
Câu hỏi 16: Cây cùng loại với cây cau; cao một, hai mét, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ,
thẳng và rắn, thương dùng làm gậy là ……lụi……..
Câu hỏi 17: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
“Đất nghèo nuôi những anh hùng
Chìm trong máu chảy lại vùng đứng lên
Đạp quân thù xuống đất đen
Súng gươm vứt bỏ lại ……hiền……….như xưa.”
(Việt Nam thân yêu – Nguyễn Đình Thi)
Câu hỏi 18: Bài văn tả cảnh thường có ba phần: Mở bài, thân bài, ……kết…..bài
Câu hỏi 19: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Rừng vàng biển …bạc…..”
Câu hỏi 20: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Trong “Thư gửi các học sinh” của Hồ Chí Minh, các em đã được hưởng một nền giáo
dục hoàn toàn Việt Nam nhờ điều gì?
Trả lời: Nhờ sự hi …sinh……..của biết bao nhiêu đồng bao các em.
Câu hỏi 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Tên nước ta từ năm 1945 đến năm 1976
là “Việt Nam Dân ……chủ…….Cộng hòa”
Câu hỏi 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Chị ngã em …nâng………”
Câu hỏi 23: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" do nhà văn ...Tô… Hoài
viết.
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: Chuột vàng tài ba (Đánh dấu hoặc gạch chân vào đáp án đúng)
ĐỀ 1
Đồng nghĩa với “rộng”
đồng tiền
cốc chén
tượng đồng
bộ đội
bao la
y tá
đồng tâm
đồng ruộng
mênh mông
giáo viên
thợ hồ
Kẹo
Xanh biếc
ĐỀ 2
Đồng âm với “đồng”
đồng tiền
cốc chén
tượng đồng
bộ đội
bao la
y tá
đồng tâm
đồng ruộng
mênh mông
giáo viên
thợ hồ
Kẹo
Xanh biếc
Nghề nghiệp
đồng tiền
cốc chén
tượng đồng
bộ đội
bao la
y tá
đồng tâm
đồng ruộng
mênh mông
giáo viên
thợ hồ
Kẹo
Xanh biếc
Đồng nghĩa với
“tổ quốc”
Cần cù
Hoàn cầu
Ông ba mươi
Hổ
Nước nhà
Non sông
Trái đất
Cọp
Xã hội
Đất nước
Gia đình
Dần
Giang sơn
Đồng nghĩa với
“thế giới”
Cần cù
Hoàn cầu
Ông ba mươi
Hổ
Nước nhà
Non sông
Trái đất
Cọp
Xã hội
Đất nước
Gia đình
Dần
Giang sơn
Đồng nghĩa với
“hổ”
Cần cù
Hoàn cầu
Ông ba mươi
Hổ
Nước nhà
Non sông
Trái đất
Cọp
Xã hội
Đất nước
Gia đình
Dần
Giang sơn
ĐỀ 3
Học sinh tiểu học
Tiểu thương
Nông dân
Thương nhân
Bác sĩ
Dân cày
Thợ cấy
Doanh nhân
Giáo viên
Thợ cày
Chủ tiệm
Học sinh trung học
Chủ quán
Mẫu giáo
Y tá
Bài 2: Trâu vàng uyên bác
Câu 1: Nghĩa mẹ như ………….trong nguồn chảy ra.
Câu 2: Ăn quả ………….người trồng cây.
Câu 3: Trọng ………khinh tài.
Học sinh
Câu 4: Cánh cò bay lả dập ………………..
Câu 5: Đất nghèo nuôi những anh ……………
Câu 6: Rừng vàng …………..bạc
Câu 7: Nơi chôn rau cắt …………….
Câu 8: Cây ………….không sợ chết đứng
Câu 9: Anh hùng xuất thiếu …………
Câu 10: Công …………. như núi Thái Sơn.
Bài 3: Phép thuật mèo con
ĐỀ 1
Nhanh nhẹn
Xuất chúng
Bỡ ngỡ
Khăng khít
Tháo vát
Ngơ ngác
Xây dựng
Đất nước
To lớn
Thông minh
Tiết kiệm
Vĩ đại
Giang sơn
Gắn bó
Năm châu
Kiến thiết
Kiệt xuất
Sáng suốt
Hoàn cầu
Dành dụm
ĐỀ 2
Gian khổ
Hoàn cầu
Năm châu
To lớn
Xây dựng
Giang sơn
Tựu trường
Khó khăn
Khai giảng
Khán giả
Đất nước
Người xem
Thiếu nhi
Kiến thiết
Học tập
Học hành
Trẻ con
Vĩ đại
Chăm chỉ
Siêng năng
Bài 4: TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi 1: Thay từ "ào ào" trong câu: "Trời sắp mưa, mây đen kéo đến ào ào." bằng
từ nào?
a/ ùn ùn
b/ sầm sập
c/ lác đác
d/ lưa thưa
Câu hỏi 2: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ màu vàng?
a/ vàng mượt
b/ vàng óng
c/ vàng mười
d/ vàng xuộm
Câu hỏi 3: Từ nào chỉ người thuộc lực lượng vũ trang?
a/ giáo viên
b/ lái xe
c/ bác sĩ
d/ bộ đội
Câu hỏi 4: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Công nhân"
a/ thợ điện
b/ thợ hàn
c/ thợ cơ khí
d/ thợ cấy
Câu hỏi 5: Từ đồng nghĩa với từ "thanh bình"?
a/ thái bình
b/ bình tĩnh
c/ bình thường
d/ bình quân
Câu hỏi 6: Từ nào đồng nghĩa với "đồng" trong từ "đồng tâm"?
a/ đồng sức
b/ đồng lòng
c/ đồng chí
d/ đồng tiền
Câu hỏi 7: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Quân nhân"
a/ kỹ sư
b/ đại úy
c/ trung úy
d/ thiếu úy
Câu hỏi 8: Từ nào trái nghĩa với từ "hòa bình"?
a/ chiến tranh
b/ chiến tích
c/ chiến trường
d/ chiến thắng
Câu hỏi 9: Trong tiếng "thuyền" phần vần gồm?
a/ âm đệm, âm chính
b/ âm đệm, âm cuối
c/ âm đệm, âm chính, âm cuối
d/ âm chính, âm cuối
Câu hỏi 10: Từ nào thay được từ "tiêu thụ" trong câu: "Loại xe ấy tiêu thụ nhiều xăng
quá."?
a/ tiêu dùng
b/ tiêu hao
c/ tiên tiền
d/ tiêu túng
Câu hỏi 11: Âm chính trong tiếng “huyện” là âm nào?
a/ u
b/ yê
c/ n
d/ thanh nặng
Câu hỏi 12: Trong Văn Miếu – Quốc tử giám có những gì?
a/ Giếng Thiêng Quang
b/ Khuê Văn Các
c/ Hồ Văn
d/ Cả ba đáp án trên
Câu hỏi 13: Từ nào khác các từ còn lại?
a/ bạn bè
b/ bạn hữu
c/ bầu bạn
d/ bạn thân
Câu hỏi 14: Từ nào có nghĩa là “truyền thống văn hóa lâu đời và tốt đẹp.”?
a/ lịch sử
b/ văn hiến
c/ đạo lý
d/ văn học
Câu hỏi 15:Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống:
“ Văn Miếu Quốc Tử Giám được coi là trường …………….đầu tiên của Việt
Nam.”
a/ học
b/ tiểu học
c/ trung học
d/ đại học
Câu hỏi 16: Từ nào viết sai chính tả?
a/ rung rinh
b/ giục giã
c/ dạt dào
d/ dực dỡ
Câu hỏi 17: Câu: “An đang học bài.” thuộc kiểu câu gì?
a/ Ai làm gì?
b/ Tại sao?
c/ Ai thế nào?
d/ Ai là gì?
Câu hỏi 18: Âm cuối của tiếng “nhãn” là âm nào?
a/ nh
b/ a
c/ n
d/ cả 3 đáp án
Câu hỏi 19: Từ nào viết đúng chính tả?
a/ ná cây
b/ áo nụa
c/ lóng lực
d/ lung linh
Câu hỏi 20: Chọn từ trái nghĩa với từ “ráo” điền vào chỗ trống: “Sáng ………… áo,
trưa ráo đầu.”
a/ khô
b/ phơi
c/ ướt
d/ giặt
Câu hỏi 21: Từ nào đồng nghĩa với từ “bát ngát”?
a/ hun hút
b/ nhỏ nhắn c/ mênh mông
d/ mượt mà
Câu hỏi 22: Trong tiếng "hoa" gồm?
A. âm đầu, âm đệm
B. âm chính
C. thanh điệu
D. cả 3 đáp án trên
Câu hỏi 23: Cặp từ trái nghĩa trong câu:
"Trong như tiếng hạc bay qua
Đục như tiếng suối mới sa nửa vời."
là cặp từ nào?
A. qua, sa
B. hạc, suối
C. trong, đục
D. trong, qua
Bài 5: ĐIỀN TỪ
Câu hỏi 1: Nếu từ láy chỉ có phần vần giống nhau thì được gọi là từ láy .............
Câu hỏi 2: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ xấu: "Xấu người ............ nết".
Câu hỏi 3: Câu thành ngữ: "Dám nghĩ dám ............" chỉ sự mạnh dạn, có nhiều sáng
kiến và dám thực hiện sáng kiến.
Câu hỏi 4: Điền từ trái nghĩa với từ đen vào câu sau: "Gần mực thì đen, gần đèn
thì ................".
Câu hỏi 5: Khi viết một tiếng, dấu thanh cần được đặt ở ............... chính.
Câu hỏi 6: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ hẹp: "Hẹp nhà ............ bụng".
Câu hỏi 7: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ nắng: "Mau sao thì nắng, vắng sao
thì ..............".
Câu hỏi 8: Các từ "thợ điện, thợ nề, thợ nguội" được gọi chung là ............. nhân.
Câu hỏi 9: Câu thành ngữ: "Chịu .................. chịu khó" chỉ sự cần cù, chăm chỉ,
không ngại khó, ngại khổ.
Câu hỏi 10: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ trên: "Trên kính ..............
nhường".
Câu hỏi 11: Các từ: “giáo viên”, “kĩ sư”, “bác sĩ”, “luật sư” được gọi chung là
………….thức
Câu hỏi 12: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Rừng vàng biển ….?....."
Câu hỏi 13: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Chung …..?...... đấu cật."
Câu hỏi 14: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đọc bản Tuyên
ngôn Độc …..? ……trước hàng triệu đồng bào.
Câu hỏi 15: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Chị ngã ….?.....nâng."
Câu hỏi 16: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Tên nước ta từ năm 1945 đến năm 1976
là "Việt Nam Dân …..?..... Cộng hòa."
Câu hỏi 17: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
"Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng ……..? ….một giàn."
Câu hỏi 18: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
"Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Người ……?.......ăn nói dịu dàng dễ nghe."
Câu hỏi 19: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Nhai kĩ no lâu, cày …..? tốt lúa.”
Câu hỏi 20: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu sau:
“Em thuận…..? hòa là nhà có phúc.”
Câu hỏi 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Nơi gia đình và dòng họ ta đã sống qua
nhiều đời được gọi là …….?.....hương.
Câu hỏi 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
"Việt Nam đất nước ta ơi
Mênh ……………biển lúa đâu trời đẹp hơn."
Câu hỏi 23: Giải câu đố:
"Để nguyên trái nghĩa với "chìm"
Bỏ đầu thành quả trên cành cây cao."
Từ bỏ đầu là từ nào?
Trả lời: từ ………
Câu hỏi 24: Giải câu đố:
"Để nguyên chờ cá đớp mồi
Có huyền nhộn nhịp xe người lại qua
Nặng vào em mẹ quê ta
Nhiều khi gọi bạn thiết tha ân tình
Từ thêm dấu huyền là từ gì ?
Trả lời: từ ……….
Câu hỏi 25: Điền vào chỗ trống "r", "d" hay "gi" trong câu sau: "Một hành khách thấy
vậy, không …..ấu nổi tức giận."
Câu hỏi 26: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Các từ "ngôi trường, cây cối, máy bay" đều là: ……..từ.
Câu hỏi 27: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng ……………..
(Tô Hoài)
Câu hỏi 28: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Các nước giàu mạnh trên thế giới được gọi là ……………quốc.
Câu hỏi 29: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Các từ "siêng năng ,chăm chỉ, cần cù" là những từ: ……………nghĩa.
Câu hỏi 30: Điền tr hay ch vào chỗ trống: Giúp đỡ tiền của gọi là tài ……ợ.
Câu hỏi 31: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
"Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ …………….."
Bài 6: Khỉ con nhanh trí
mỏi
chim
thành
tiến
khí
vũ
cò
an
cụ
công
ty
bằng
Bài 7: Ngựa con dũng cảm
cộng
Tổ quốc
là tương lai của đất nước.
Xuân về
sáng lấp lánh.
Những chú chin sơn ca
cao trong xanh.
Dòng sông
đỏ nặng phù sa.
Bác Hồ
trăm hoa đua nhau khoe sắc
Ngôi sao
là đất nước của mình.
Họa sĩ
hót líu lo.
Trẻ em
Màu vàng tươi.
Bầu trời
Vẽ rất đẹp.
Hoa cúc
đọc bản Tuyển ngôn độc lập.
ĐÁP ÁN
Bài 1: Chuột vàng tài ba
ĐỀ 1
Đồng nghĩa với “rộng”: bao la, mênh mông
Đồng âm với “đồng”: đồng tiền, tượng đồng, đồng tâm, đồng ruộng
Nghề nghiệp: bộ đội, y tá, giáo viên, thợ hồ
ĐỀ 2
Đồng nghĩa với “tổ quốc”: Nước nhà, Đất nước, Giang sơn
Đồng nghĩa với “thế giới”: Hoàn cầu, Non sông, Trái đất
Đồng nghĩa với “hổ”: Ông ba mươi, Hổ, Cọp, Dần
ĐỀ 3:
Học sinh tiểu học
Tiểu thương
Nông dân
Thương nhân
Bác sĩ
Dân cày
Thợ cấy
Doanh nhân
Giáo viên
Thợ cày
Chủ tiệm
Học sinh trung học
Học sinh
Chủ quán
Mẫu giáo
Y tá
Bài 2: Trâu vàng uyên bác
Câu 1: Nghĩa mẹ như ………….trong nguồn chảy ra.
Câu 2: Ăn quả ………….người trồng cây.
Câu 3: Trọng ………khinh tài.
Câu 4: Cánh cò bay lả dập ………………..
Câu 5: Đất nghèo nuôi những anh ……………
Câu 6: Rừng vàng …………..bạc
Câu 7: Nơi chôn rau cắt …………….
Câu 8: Cây ………….không sợ chết đứng
Đáp án: nước
Đáp án: nhớ
Đáp án: nghĩa
Đáp án: dờn
Đáp án: hùng
Đáp án: biển
Đáp án: rốn
Đáp án: ngay
Câu 9: Anh hùng xuất thiếu …………
Đáp án: niên
Câu 10: Công …………. như núi Thái Sơn.
Đáp án: Cha
Bài 3: Phép thuật mèo con
ĐỀ 1
Nhanh nhẹn = Tháo vát; To lớn = Vĩ đại; Giang sơn = Đất nước;
Hoàn cầu = Năm châu; Bỡ ngỡ = Ngơ ngác; Xây dựng = Kiến thiết;
Tiết kiệm = Dành dụm; Kiệt xuất = Xuất chúng; Thông minh = Sáng suốt
Khăng khít = Gắn bó
ĐỀ 2
Gian khổ = khó khăn
xây dựng = kiến thiết
Khai giảng = tựu trường
thiếu nhi = trẻ con
Hoàn cầu = năm châu
giang sơn = đất nước
Học tập = học hành
vĩ đại = to lớn
Người xem = khán giả
chăm chỉ = siêng năng
Bài 4: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN từ vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4
đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1: Thay từ "ào ào" trong câu: "Trời sắp mưa, mây đen kéo đến ào ào." bằng
từ nào?
a/ ùn ùn
b/ sầm sập
c/ lác đác
d/ lưa thưa
Câu hỏi 2: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ màu vàng?
a/ vàng mượt
b/ vàng óng
c/ vàng mười
d/ vàng xuộm
Câu hỏi 3: Từ nào chỉ người thuộc lực lượng vũ trang?
a/ giáo viên
b/ lái xe
c/ bác sĩ
d/ bộ đội
Câu hỏi 4: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Công nhân"
a/ thợ điện
b/ thợ hàn
c/ thợ cơ khí
d/ thợ cấy
Câu hỏi 5: Từ đồng nghĩa với từ "thanh bình"?
a/ thái bình
b/ bình tĩnh
c/ bình thường
d/ bình quân
Câu hỏi 6: Từ nào đồng nghĩa với "đồng" trong từ "đồng tâm"?
a/ đồng sức
b/ đồng lòng
c/ đồng chí
d/ đồng tiền
Câu hỏi 7: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Quân nhân"
a/ kỹ sư
b/ đại úy
c/ trung úy
d/ thiếu úy
Câu hỏi 8: Từ nào trái nghĩa với từ "hòa bình"?
a/ chiến tranh
b/ chiến tích
c/ chiến trường
d/ chiến thắng
Câu hỏi 9: Trong tiếng "thuyền" phần vần gồm?
a/ âm đệm, âm chính
b/ âm đệm, âm cuối
c/ âm đệm, âm chính, âm cuối
d/ âm chính, âm cuối
Câu hỏi 10: Từ nào thay được từ "tiêu thụ" trong câu: "Loại xe ấy tiêu thụ nhiều xăng
quá."?
a/ tiêu dùng
b/ tiêu hao
c/ tiên tiền
d/ tiêu túng
Câu hỏi 11: Âm chính trong tiếng “huyện” là âm nào?
a/ u
b/ yê
c/ n
d/ thanh nặng
Câu hỏi 12: Trong Văn Miếu – Quốc tử giám có những gì?
a/ Giếng Thiêng Quang
b/ Khuê Văn...
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: Trâu vàng uyên bác.
Em hãy giúp Trâu vàng điền chữ cái, từ phù hợp vào ô trống.
Câu 1: Nghìn năm ............ hiến
Câu 2: Quốc ............ Giám
Câu 3: Nơi chôn rau ............. rốn
Câu 4: Cách mạng ............. Tám
Câu 5: Việt Nam .............. chủ cộng hòa
Câu 6: Văn M...........ếu
Câu 7: Quê cha .......... tổ
Câu 8: Trạng .............. Nguyễn Hiền
Câu 9: Tiế........... sỹ
Câu 10: Tổ ........... uốc
Câu 11: Người sống đống ….
Câu 12: Bán sống bán ………….
Câu 13: Cá không ăn muối cá ……….
Câu 14: Cầm …… nảy mực
Câu 15: Cầm kì …….. họa
Câu 16: Cây ……… bóng cả
Câu 17: Cây ngay không …….. chết đứng
Câu 18: Ăn ……… làm ra
Câu 19: Buôn …… bán đắt
Câu 20: Chao nào ……. nấy
Câu 21: Ăn ……..……… mặc đẹp
Câu 22: Công ……..…..nghĩa mẹ.
Câu 23: Anh …………...như thể chân tay.
Câu 24: Gần mực thì ………….gần đèn thì rạng
Câu 25: Một cây làm chẳng nên …….…..
Câu 26: Quê …………….…..đất tổ
Câu 27: Ăn cây nào ……….….cây ấy
Câu 28: Có công mài ……….….có ngày nên.. ….…
Câu 29: Chị ngã ……nâng
Câu 30: Một ……..….ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
BÀI 2: CHUỘT VÀNG TÀI BA
ĐỀ 1
Đồng nghĩa với từ “đất
nước”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
ĐỀ 2
Công nhân
Thợ cơ khí
Bác sĩ
thợ mỏ
Đại tá
thợ điện
tiến sĩ
giáo sư
trung sĩ
đại tướng
Trung úy
thợ may
nhà khoa học
thợ hàn
sĩ quan
kiến trúc sư
đại úy
ĐỀ 3
Tốt
Đồng nghĩa với từ “xây
dựng”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
Trí thức
Thợ cơ khí
Bác sĩ
thợ mỏ
Đại tá
thợ điện
tiến sĩ
giáo sư
trung sĩ
đại tướng
Trung úy
thợ may
nhà khoa học
thợ hàn
sĩ quan
kiến trúc sư
đại úy
Đồng nghĩa với từ “thế
giới”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
Quân nhân
Thợ cơ khí
Bác sĩ
thợ mỏ
Đại tá
thợ điện
tiến sĩ
giáo sư
trung sĩ
đại tướng
Trung úy
thợ may
nhà khoa học
thợ hàn
sĩ quan
kiến trúc sư
đại úy
Động từ
làm
Bàn
Trắng
Nhưng
Học
Ghế
Tính từ
Như
Bơi
Xinh
Cây
Danh từ
Tuy
Chạy
Bài 3: Phép thuật mèo con
Địa
Điền
Liên
Sen
Thủy
Vườn
Thiên
Hỏa
Ruộng
Núi
Mộc
Cây
Đất
Lửa
Rừng
Trời
Sơn
Lâm
Viên
Nước
Bài 4: Trắc nghiệm
Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu đen"?
a/ đen nhẻm
b/ đen bóng
c/ hồng hào
d/ đen lay láy
Câu hỏi 2: Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?
a/ trọng tâm
b/ trung tâm
c/ bạn Tâm
d/ tâm trạng
Câu hỏi 3: Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?
a/ im lặng
b/ vang động
c/ mờ ảo
d/ sôi động
Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a/ con kiến
b/ kiến thiết
c/ kon kiến
d/ kiến càng
Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "con hổ"?
a/ con hổ
b/ con gấu
c/ con cọp
d/ con hùm
Câu hỏi 6: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu xanh"?
a/ màu ngọc lam
b/ màu hổ phách
c/ màu xanh lục
d/ màu xanh lam
Câu hỏi 7: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "đẹp"?
a/ tươi đẹp
b/ xấu xí
c/ mỹ lệ
d/ xinh tươi
Câu hỏi 8: Từ đồng nghĩa với từ "Hoàn cầu" trong "Thư gửi các học sinh" của Bác
Hồ là từ nào?
a/ đất đai
b/ ruộng vườn
c/ thế giới
d/ quê hương
Câu hỏi 9: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a/ nghe nhạc
b/ quan nghè
c/ quan ngè
d/ kiến nghị
Câu hỏi 10: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "kiến thiết"?
a/ kiến thiết
b/ xây dựng
c/ dựng xây
d/ kiến nghị
Câu hỏi 11: Từ nào đồng nghĩa với từ “siêng năng”?
a/ lười biếng
b/ lao động
c/ chăm chỉ
d/ quê hương
Câu hỏi 12: Từ nào đồng nghĩa với từ “học hành”?
a/ học vẹt
b/ học tập
c/ đi học
d/ đọc sách
Câu hỏi 13: “Sông nào tàu giặc chìm sâu
Anh hùng Trung Trực đi vào sử xanh?”
a/ Bạch Đằng
b/ Nhật Tảo
c/ Hiền Lương
d/ Kinh Thầy
Câu hỏi 14: Từ nào đồng nghĩa với từ “to lớn”?
a/ to nhỏ
b/ vĩ đại
c/ bé xíu
d/ nhỏ nhắn
Câu hỏi 15: Từ nào viết đúng chính tả?
a/ xứt mẻ
b/ sum suê
c/ xuất sắc
d/ sấu sí
Câu hỏi 16: Tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống:
Lịch sử đã sang trang. Một kỉ nguyên mới bắt đầu, kỉ nguyên của ………
a/ Độc lập
b/ Tự do
c/ Hạnh phúc
d/ Cả 3 đáp án trên
Câu hỏi 17: Từ nào đồng nghĩa với từ “hoàn cầu”?
a/ đất nước
b/ xây dựng
c/ dân tộc
d/ năm châu
Câu hỏi 18: Không có nghĩa giống từ “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?
A – đồng ruộng B – đồng tâm
C – đồng lòng
D – đồng cảm
Câu hỏi 19: Câu: "Bố em rất vui tính." thuộc kiểu câu nào ?
a/ Ai là gì?
b/ Ai làm gì?
c/ Ai thế nào?
d/ Khi nào?
Câu hỏi 20: Từ nào đồng nghĩa với từ "chất phác" ?
a/ thân thiết
b/ dũng cảm
c/ nhanh nhẹn
d/ thật thà
Câu hỏi 21: Từ nào là từ so sánh trong câu thơ:
"Tiếng suối trong như tiếng hát xa
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa."
(Cảnh khuya - Hồ Chí Minh)
a/ trong
b/ như
c/ lồng
d/ bóng
Câu hỏi 22: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: "Mỗi chiếc nấm là
một lâu đài kiến trúc tân kì."?
a/ so sánh b/ nhân hóa
c/ so sánh và nhân hóa d/ cả 3 đáp án sai
Câu hỏi 23: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ tròn xoe
b/ trầu cau
c/ trăn trâu
d/ trung hiếu
Câu hỏi 24: Câu: "Thiên nhiên Hạ Long chẳng những kì vĩ mà còn duyên dáng." có
sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a/ so sánh
b/ nhân hóa
c/ đảo ngữ
d/ điệp ngữ
Câu hỏi 25: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ rong chơi
b/ dặn dò
c/ da về
d/ reo hò
Câu hỏi 26: Câu nào được viết theo mẫu “Ai làm gì ?” ?
a/ Chị là chị của em.
b/ Một năm mới bắt đầu.
c/ Bé là trò giỏi.
d/ Nguyên đưa tay quệt má.
Câu hỏi 27: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ lên xuống
b/ nức lở
c/ nhung lụa
d/ nấu nướng
Câu hỏi 28: Từ nào không đồng nghĩa với từ "tổ quốc" ?
a/ đất nước
b/ quốc hiệu
c/ giang sơn
d/ nước nhà
Câu hỏi 29: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Bằng sự kiên trì, rùa con đã về đích
trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào?
a/ trạng ngữ chỉ nơi chốn
b/ trạng ngữ chỉ thời gian
c/ trạng ngữ chỉ mục đích
d/ trạng ngữ chỉ phương tiện
Câu hỏi 30: Xác định vị ngữ cho câu văn sau: "Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa,
ấm cúng."
a/ đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
b/ mà sáng sủa, ấm cúng
c/ ấm cúng
d/ tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
Câu hỏi 31: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?
a/ siêng năng
b/ sung sướng
c/ xung phong
d/ xức khỏe
Câu hỏi 32: Tìm biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau:
"Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo"
(Trần Đăng Khoa)
a/ so sánh
b/ nhân hóa
c/ nhân hóa và so sánh d/ lặp từ
Câu hỏi 33: Xác định trạng ngữ trong câu văn sau: "Để khỏe mạnh, em phải ăn uống
đủ dinh dưỡng."
a/ để khỏe mạnh, em phải
b/ để khỏe mạnh
c/ em phải ăn
d/ đủ dinh dưỡng
Câu hỏi 34: Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?
a/ vẻ đẹp của con người
b/ vẻ đẹp của đất đai
c/ sự khó khăn của con người
d/ vẻ đẹp của bông hoa
Câu hỏi 35: Không dấu là nước chấm rau
Có dấu trên đầu là chỉ huy quân.
Từ không dấu là từ gì?
a/ nước
b/ muối
c/ mắm
d/ tương
Câu hỏi 36: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"Sông La ơi sông La
Trong veo như ánh mắt
Bờ tre xanh im mát
Mươn mướt đôi hàng ...."
(Bè xuôi sông La - Vũ Duy Thông)
a/ mi
b/môi
c/ mũi
d/ miệng
Câu hỏi 37: Từ nào viết đúng chính tả?
a/ lăng xăng
b/ nhăng lăng
c/ tiu xỉu
d/ máp máy
Câu hỏi 38: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Trống báo vào lớp lúc 8 giờ." trả lời cho
câu hỏi gì?
a/ Là gì?
b/ Ở đâu?
c/ Khi nào?
d/ Vì sao?
Bài 5: ĐIỀN TỪ
Câu hỏi 1: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ che đỉnh Trường ................ sớm
chiều".
Câu hỏi 2: Điền từ còn thiếu trong câu thơ:
"Việt Nam đất nước ta ơi!
Mênh mông biển .............. đâu trời đẹp hơn?"
(SGK Tiếng Việt 5, tập 1, tr.67)
Câu hỏi 3: Văn Miếu - Quốc Tử Giám được coi là trường .................. học đầu tiên
của Việt Nam?
Câu hỏi 4: Từ "mênh mông" là từ ............... nghĩa với từ "bát ngát".
Câu hỏi 5: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đọc bản Tuyên ngôn Độc ................ trước hàng
triệu đồng bào.
Câu hỏi 6: Nơi gia đình và dòng họ ta đã sống qua nhiều đời được gọi là .................
hương.
Câu hỏi 7: Lý Tự Trọng là nhà cách mạng trẻ tuổi của Việt .............., ông bị bắt và
kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
Câu hỏi 8: Hai bên đường, ............ười đứng xem đông như hội, trẻ già, trai gái ai
cũng tỏ lòng ngưỡng mộ quan nghè tân khoa.
Câu hỏi 9: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua sông .....................
Câu hỏi 10: Bài văn tả cảnh thường có .......... phần. Mở bài, thân bài, kết bài.
Câu hỏi 11: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ ……………. đỉnh Trường Sơn
sớm chiều".
Câu hỏi 12: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua ……………….. Hương
Câu hỏi 13: Lý Tự Trọng là nhà ……………….mạng trẻ tuổi của Việt Nam, ông bị
bắt và kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
Câu hỏi 14: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày ………" do nhà văn Tô Hoài
viết.
Câu hỏi 15: Điền từ còn thiếu: Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yến hèn,
ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại ………..đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng
ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước trên hoàn cầu.
Câu hỏi 16: Cây cùng loại với cây cau; cao một, hai mét, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ,
thẳng và rắn, thương dùng làm gậy là …………..
Câu hỏi 17: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
“Đất nghèo nuôi những anh hùng
Chìm trong máu chảy lại vùng đứng lên
Đạp quân thù xuống đất đen
Súng gươm vứt bỏ lại …………….như xưa.”
(Việt Nam thân yêu – Nguyễn Đình Thi)
Câu hỏi 18: Bài văn tả cảnh thường có ba phần: Mở bài, thân bài, ………..bài
Câu hỏi 19: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Rừng vàng biển ………..”
Câu hỏi 20: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Trong “Thư gửi các học sinh” của Hồ Chí Minh, các em đã được hưởng một
nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam nhờ điều gì?
Trả lời: Nhờ sự hi ………..của biết bao nhiêu đồng bao các em.
Câu hỏi 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Tên nước ta từ năm 1945 đến năm 1976
là “Việt Nam Dân ………….Cộng hòa”
Câu hỏi 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Chị ngã em …………”
Câu hỏi 23: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" do nhà văn …..... Hoài
viết.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Bài 1: Trâu vàng uyên bác.
Nghìn năm ............ hiến
Quốc ............ Giám
Nơi chôn rau ............. rốn
Cách mạng ............. Tám
Việt Nam .............. chủ cộng hòa
Văn M...........ếu
Quê cha .......... tổ
Trạng .............. Nguyễn Hiền
Tiế........... sỹ
Tổ ........... uốc
Người sống đống ….
Bán sống bán ………….
Cá không ăn muối cá ……….
Cầm …… nảy mực
Cầm kì …….. họa
Cây ……… bóng cả
Cây ngay không …….. chết đứng
Ăn ……… làm ra
Buôn …… bán đắt
Chao nào ……. nấy
Ăn ……..ngon……… mặc đẹp
Công ……..cha…..nghĩa mẹ.
Anh ………….em..như thể chân tay.
Gần mực thì ………đen….gần đèn thì rạng
Một cây làm chẳng nên …….non…..
Quê ….cha…..đất tổ
Ăn cây nào ….rào….cây ấy
Có công mài …sắt….có ngày nên ….kim…
Chị ngã …em…nâng
Một ….con….ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
Bài 2: Chuột vàng tài ba
ĐỀ 1
Đồng nghĩa với từ “đất
văn
Tử
cắt
tháng
dân
i
đất
Nguyên
n
q
vàng
chết
ươn
cân
thi
cao
sợ
nên
may
con
Đồng nghĩa với từ “xây
Đồng nghĩa với từ “thế
nước”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
ĐỀ 2
dựng”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
giới”
Trái đất
Xóm làng
Địa cầu
Giữ gìn
Hoàn cầu
Kiến thiết
Dựng xây
Tổ quốc
Xây đắp
Giang sơn
Non sông
Vui vẻ
Quốc gia
Công nhân
Thợ cơ khí, thợ mỏ, thợ
điện, thợ may, thợ hàn
Trí thức
Bác sĩ, giáo sư, tiến sĩ,
kiến trúc sư, nhà khoa
học
Quân nhân
Đại tá, đại tướng, trung
sĩ, đại úy, sĩ quan
Trung úy,
ĐỀ 3
Tốt
làm
Bàn
Động từ
Trắng
Nhưng
Học
Ghế
Tính từ
Như
Bơi
Xinh
Cây
Danh từ
Tuy
Chạy
BÀi 3: Phép thuật mèo con
Địa = đất
thủy = nước
ruộng = điền
sơn = núi
Cây = mộc
Vườn = viên
rừng = lâm
lửa = hỏa
trời = thiên
Bài 4: Trắc nghiệm
Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu đen"?
a/ đen nhẻm
b/ đen bóng
c/ hồng hào
d/ đen lay láy
Câu hỏi 2: Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?
a/ trọng tâm
b/ trung tâm
c/ bạn Tâm
d/ tâm trạng
Câu hỏi 3: Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?
a/ im lặng
b/ vang động
c/ mờ ảo
d/ sôi động
Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a/ con kiến
b/ kiến thiết
c/ kon kiến
d/ kiến càng
Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "con hổ"?
a/ chúa sơn lâm b/ con gấu
c/ con cọp
d/ con hùm
Câu hỏi 6: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu xanh"?
a/ màu ngọc lam
b/ màu hổ phách
c/ màu xanh lục
d/ màu xanh lam
Câu hỏi 7: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "đẹp"?
a/ tươi đẹp
b/ xấu xí
c/ mỹ lệ
d/ xinh tươi
Câu hỏi 8: Từ đồng nghĩa với từ "Hoàn cầu" trong "Thư gửi các học sinh" của Bác
Hồ là từ nào?
a/ đất đai
b/ ruộng vườn
c/ thế giới
d/ quê hương
Câu hỏi 9: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a/ nghe nhạc
b/ quan nghè
c/ quan ngè
d/ kiến nghị
Câu hỏi 10: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "kiến thiết"?
a/ kiến thiết
b/ xây dựng
c/ dựng xây
d/ kiến nghị
Câu hỏi 11: Từ nào đồng nghĩa với từ “siêng năng”?
a/ lười biếng
b/ lao động
c/ chăm chỉ
d/ quê hương
Câu hỏi 12: Từ nào đồng nghĩa với từ “học hành”?
a/ học vẹt
b/ học tập
c/ đi học
d/ đọc sách
Câu hỏi 13: “Sông nào tàu giặc chìm sâu
Anh hùng Trung Trực đi vào sử xanh?”
a/ Bạch Đằng
b/ Nhật Tảo
c/ Hiền Lương
d/ Kinh Thầy
Câu hỏi 14: Từ nào đồng nghĩa với từ “to lớn”?
a/ to nhỏ
b/ vĩ đại
c/ bé xíu
d/ nhỏ nhắn
Câu hỏi 15: Từ nào viết đúng chính tả?
a/ xứt mẻ
b/ sum suê
c/ xuất sắc
d/ sấu sí
Câu hỏi 16: Tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống:
Lịch sử đã sang trang. Một kỉ nguyên mới bắt đầu, kỉ nguyên của ………
a/ Độc lập
b/ Tự do
c/ Hạnh phúc
d/ Cả 3 đáp án trên
Câu hỏi 17: Từ nào đồng nghĩa với từ “hoàn cầu”?
a/ đất nước
b/ xây dựng
c/ dân tộc
d/ năm châu
Câu hỏi 18: Không có nghĩa giống từ “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?
A – đồng ruộng B – đồng tâm
C – đồng lòng
D – đồng cảm
Câu hỏi 19: Câu: "Bố em rất vui tính." thuộc kiểu câu nào ?
a/ Ai là gì?
b/ Ai làm gì?
c/ Ai thế nào?
d/ Khi nào?
Câu hỏi 20: Từ nào đồng nghĩa với từ "chất phác" ?
a/ thân thiết
b/ dũng cảm
c/ nhanh nhẹn
d/ thật thà
Câu hỏi 21: Từ nào là từ so sánh trong câu thơ:
"Tiếng suối trong như tiếng hát xa
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa."
(Cảnh khuya - Hồ Chí Minh)
a/ trong
b/ như
c/ lồng
d/ bóng
Câu hỏi 22: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: "Mỗi chiếc nấm là
một lâu đài kiến trúc tân kì."?
a/ so sánh b/ nhân hóa
c/ so sánh và nhân hóa d/ cả 3 đáp án sai
Câu hỏi 23: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ tròn xoe
b/ trầu cau
c/ trăn trâu
d/ trung hiếu
Câu hỏi 24: Câu: "Thiên nhiên Hạ Long chẳng những kì vĩ mà còn duyên dáng." có
sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
a/ so sánh
b/ nhân hóa
c/ đảo ngữ
d/ điệp ngữ
Câu hỏi 25: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ rong chơi
b/ dặn dò
c/ da về
d/ reo hò
Câu hỏi 26: Câu nào được viết theo mẫu “Ai làm gì ?” ?
a/ Chị là chị của em.
b/ Một năm mới bắt đầu.
c/ Bé là trò giỏi.
d/ Nguyên đưa tay quệt má.
Câu hỏi 27: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a/ lên xuống
b/ nức lở
c/ nhung lụa
d/ nấu nướng
Câu hỏi 28: Từ nào không đồng nghĩa với từ "tổ quốc" ?
a/ đất nước
b/ quốc hiệu
c/ giang sơn
d/ nước nhà
Câu hỏi 29: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Bằng sự kiên trì, rùa con đã về đích
trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào?
a/ trạng ngữ chỉ nơi chốn
b/ trạng ngữ chỉ thời gian
c/ trạng ngữ chỉ mục đích
d/ trạng ngữ chỉ phương tiện
Câu hỏi 30: Xác định vị ngữ cho câu văn sau: "Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa,
ấm cúng."
a/ đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
b/ mà sáng sủa, ấm cúng
c/ ấm cúng
d/ tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng
Câu hỏi 31: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?
a/ siêng năng
b/ sung sướng
c/ xung phong
d/ xức khỏe
Câu hỏi 32: Tìm biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau:
"Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo"
(Trần Đăng Khoa)
a/ so sánh
b/ nhân hóa
c/ nhân hóa và so sánh d/ lặp từ
Câu hỏi 33: Xác định trạng ngữ trong câu văn sau: "Để khỏe mạnh, em phải ăn uống
đủ dinh dưỡng."
a/ để khỏe mạnh, em phải
b/ để khỏe mạnh
c/ em phải ăn
d/ đủ dinh dưỡng
Câu hỏi 34: Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?
a/ vẻ đẹp của con người
b/ vẻ đẹp của đất đai
c/ sự khó khăn của con người
d/ vẻ đẹp của bông hoa
Câu hỏi 35: Không dấu là nước chấm rau
Có dấu trên đầu là chỉ huy quân.
Từ không dấu là từ gì?
a/ nước
b/ muối
c/ mắm
d/ tương
Câu hỏi 36: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"Sông La ơi sông La
Trong veo như ánh mắt
Bờ tre xanh im mát
Mươn mướt đôi hàng ...."
(Bè xuôi sông La - Vũ Duy Thông)
a/ mi
b/môi
c/ mũi
d/ miệng
Câu hỏi 37: Từ nào viết đúng chính tả?
a/ lăng xăng
b/ nhăng lăng
c/ tiu xỉu
d/ máp máy
Câu hỏi 38: Bộ phận in đậm trong câu văn: "Trống báo vào lớp lúc 8 giờ." trả lời cho
câu hỏi gì?
a/ Là gì?
b/ Ở đâu?
c/ Khi nào?
d/ Vì sao?
Bài 5: ĐIỀN TỪ
Câu hỏi 1: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ che đỉnh Trường .......Sơn.........
sớm chiều".
Câu hỏi 2: Điền từ còn thiếu trong câu thơ:
"Việt Nam đất nước ta ơi!
Mênh mông biển .......lúa....... đâu trời đẹp hơn?"
Câu hỏi 3: Văn Miếu - Quốc Tử Giám được coi là trường ........đại.......... học đầu tiên
của Việt Nam?
Câu hỏi 4: Từ "mênh mông" là từ .......đồng........ nghĩa với từ "bát ngát".
Câu hỏi 5:Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đọc bản Tuyên ngôn Độc .....lập........... trước
hàng triệu đồng bào.
Câu hỏi 6: Nơi gia đình và dòng họ ta đã sống qua nhiều đời được gọi
là ........quê......... hương.
Câu hỏi 7: Lý Tự Trọng là nhà cách mạng trẻ tuổi của Việt .......Nam......., ông bị bắt
và kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
Câu hỏi 8: Hai bên đường, .....ng.......ười đứng xem đông như hội, trẻ già, trai gái ai
cũng tỏ lòng ngưỡng mộ quan nghè tân khoa.
Câu hỏi 9: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua sông ........Hương.............
Câu hỏi 10: Bài văn tả cảnh thường có .....ba..... phần. Mở bài, thân bài, kết bài.
Câu hỏi 11: Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ ……che………. đỉnh Trường
Sơn sớm chiều".
Câu hỏi 12: Cầu Tràng Tiền ở Huế được bắc qua ……sông………….. Hương
Câu hỏi 13: Lý Tự Trọng là nhà ……cách………….mạng trẻ tuổi của Việt Nam, ông
bị bắt và kết án tử hình năm 1931, khi mới 17 tuổi.
Câu hỏi 14: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày …mùa……" do nhà văn Tô
Hoài viết.
Câu hỏi 15: Điền từ còn thiếu: Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị yến hèn,
ngày nay chúng ta cần phải xây dựng lại ……cơ…..đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng
ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước trên hoàn cầu.
Câu hỏi 16: Cây cùng loại với cây cau; cao một, hai mét, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ,
thẳng và rắn, thương dùng làm gậy là ……lụi……..
Câu hỏi 17: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
“Đất nghèo nuôi những anh hùng
Chìm trong máu chảy lại vùng đứng lên
Đạp quân thù xuống đất đen
Súng gươm vứt bỏ lại ……hiền……….như xưa.”
(Việt Nam thân yêu – Nguyễn Đình Thi)
Câu hỏi 18: Bài văn tả cảnh thường có ba phần: Mở bài, thân bài, ……kết…..bài
Câu hỏi 19: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Rừng vàng biển …bạc…..”
Câu hỏi 20: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Trong “Thư gửi các học sinh” của Hồ Chí Minh, các em đã được hưởng một nền giáo
dục hoàn toàn Việt Nam nhờ điều gì?
Trả lời: Nhờ sự hi …sinh……..của biết bao nhiêu đồng bao các em.
Câu hỏi 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Tên nước ta từ năm 1945 đến năm 1976
là “Việt Nam Dân ……chủ…….Cộng hòa”
Câu hỏi 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Chị ngã em …nâng………”
Câu hỏi 23: Bài tập đọc "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" do nhà văn ...Tô… Hoài
viết.
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: Chuột vàng tài ba (Đánh dấu hoặc gạch chân vào đáp án đúng)
ĐỀ 1
Đồng nghĩa với “rộng”
đồng tiền
cốc chén
tượng đồng
bộ đội
bao la
y tá
đồng tâm
đồng ruộng
mênh mông
giáo viên
thợ hồ
Kẹo
Xanh biếc
ĐỀ 2
Đồng âm với “đồng”
đồng tiền
cốc chén
tượng đồng
bộ đội
bao la
y tá
đồng tâm
đồng ruộng
mênh mông
giáo viên
thợ hồ
Kẹo
Xanh biếc
Nghề nghiệp
đồng tiền
cốc chén
tượng đồng
bộ đội
bao la
y tá
đồng tâm
đồng ruộng
mênh mông
giáo viên
thợ hồ
Kẹo
Xanh biếc
Đồng nghĩa với
“tổ quốc”
Cần cù
Hoàn cầu
Ông ba mươi
Hổ
Nước nhà
Non sông
Trái đất
Cọp
Xã hội
Đất nước
Gia đình
Dần
Giang sơn
Đồng nghĩa với
“thế giới”
Cần cù
Hoàn cầu
Ông ba mươi
Hổ
Nước nhà
Non sông
Trái đất
Cọp
Xã hội
Đất nước
Gia đình
Dần
Giang sơn
Đồng nghĩa với
“hổ”
Cần cù
Hoàn cầu
Ông ba mươi
Hổ
Nước nhà
Non sông
Trái đất
Cọp
Xã hội
Đất nước
Gia đình
Dần
Giang sơn
ĐỀ 3
Học sinh tiểu học
Tiểu thương
Nông dân
Thương nhân
Bác sĩ
Dân cày
Thợ cấy
Doanh nhân
Giáo viên
Thợ cày
Chủ tiệm
Học sinh trung học
Chủ quán
Mẫu giáo
Y tá
Bài 2: Trâu vàng uyên bác
Câu 1: Nghĩa mẹ như ………….trong nguồn chảy ra.
Câu 2: Ăn quả ………….người trồng cây.
Câu 3: Trọng ………khinh tài.
Học sinh
Câu 4: Cánh cò bay lả dập ………………..
Câu 5: Đất nghèo nuôi những anh ……………
Câu 6: Rừng vàng …………..bạc
Câu 7: Nơi chôn rau cắt …………….
Câu 8: Cây ………….không sợ chết đứng
Câu 9: Anh hùng xuất thiếu …………
Câu 10: Công …………. như núi Thái Sơn.
Bài 3: Phép thuật mèo con
ĐỀ 1
Nhanh nhẹn
Xuất chúng
Bỡ ngỡ
Khăng khít
Tháo vát
Ngơ ngác
Xây dựng
Đất nước
To lớn
Thông minh
Tiết kiệm
Vĩ đại
Giang sơn
Gắn bó
Năm châu
Kiến thiết
Kiệt xuất
Sáng suốt
Hoàn cầu
Dành dụm
ĐỀ 2
Gian khổ
Hoàn cầu
Năm châu
To lớn
Xây dựng
Giang sơn
Tựu trường
Khó khăn
Khai giảng
Khán giả
Đất nước
Người xem
Thiếu nhi
Kiến thiết
Học tập
Học hành
Trẻ con
Vĩ đại
Chăm chỉ
Siêng năng
Bài 4: TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi 1: Thay từ "ào ào" trong câu: "Trời sắp mưa, mây đen kéo đến ào ào." bằng
từ nào?
a/ ùn ùn
b/ sầm sập
c/ lác đác
d/ lưa thưa
Câu hỏi 2: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ màu vàng?
a/ vàng mượt
b/ vàng óng
c/ vàng mười
d/ vàng xuộm
Câu hỏi 3: Từ nào chỉ người thuộc lực lượng vũ trang?
a/ giáo viên
b/ lái xe
c/ bác sĩ
d/ bộ đội
Câu hỏi 4: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Công nhân"
a/ thợ điện
b/ thợ hàn
c/ thợ cơ khí
d/ thợ cấy
Câu hỏi 5: Từ đồng nghĩa với từ "thanh bình"?
a/ thái bình
b/ bình tĩnh
c/ bình thường
d/ bình quân
Câu hỏi 6: Từ nào đồng nghĩa với "đồng" trong từ "đồng tâm"?
a/ đồng sức
b/ đồng lòng
c/ đồng chí
d/ đồng tiền
Câu hỏi 7: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Quân nhân"
a/ kỹ sư
b/ đại úy
c/ trung úy
d/ thiếu úy
Câu hỏi 8: Từ nào trái nghĩa với từ "hòa bình"?
a/ chiến tranh
b/ chiến tích
c/ chiến trường
d/ chiến thắng
Câu hỏi 9: Trong tiếng "thuyền" phần vần gồm?
a/ âm đệm, âm chính
b/ âm đệm, âm cuối
c/ âm đệm, âm chính, âm cuối
d/ âm chính, âm cuối
Câu hỏi 10: Từ nào thay được từ "tiêu thụ" trong câu: "Loại xe ấy tiêu thụ nhiều xăng
quá."?
a/ tiêu dùng
b/ tiêu hao
c/ tiên tiền
d/ tiêu túng
Câu hỏi 11: Âm chính trong tiếng “huyện” là âm nào?
a/ u
b/ yê
c/ n
d/ thanh nặng
Câu hỏi 12: Trong Văn Miếu – Quốc tử giám có những gì?
a/ Giếng Thiêng Quang
b/ Khuê Văn Các
c/ Hồ Văn
d/ Cả ba đáp án trên
Câu hỏi 13: Từ nào khác các từ còn lại?
a/ bạn bè
b/ bạn hữu
c/ bầu bạn
d/ bạn thân
Câu hỏi 14: Từ nào có nghĩa là “truyền thống văn hóa lâu đời và tốt đẹp.”?
a/ lịch sử
b/ văn hiến
c/ đạo lý
d/ văn học
Câu hỏi 15:Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống:
“ Văn Miếu Quốc Tử Giám được coi là trường …………….đầu tiên của Việt
Nam.”
a/ học
b/ tiểu học
c/ trung học
d/ đại học
Câu hỏi 16: Từ nào viết sai chính tả?
a/ rung rinh
b/ giục giã
c/ dạt dào
d/ dực dỡ
Câu hỏi 17: Câu: “An đang học bài.” thuộc kiểu câu gì?
a/ Ai làm gì?
b/ Tại sao?
c/ Ai thế nào?
d/ Ai là gì?
Câu hỏi 18: Âm cuối của tiếng “nhãn” là âm nào?
a/ nh
b/ a
c/ n
d/ cả 3 đáp án
Câu hỏi 19: Từ nào viết đúng chính tả?
a/ ná cây
b/ áo nụa
c/ lóng lực
d/ lung linh
Câu hỏi 20: Chọn từ trái nghĩa với từ “ráo” điền vào chỗ trống: “Sáng ………… áo,
trưa ráo đầu.”
a/ khô
b/ phơi
c/ ướt
d/ giặt
Câu hỏi 21: Từ nào đồng nghĩa với từ “bát ngát”?
a/ hun hút
b/ nhỏ nhắn c/ mênh mông
d/ mượt mà
Câu hỏi 22: Trong tiếng "hoa" gồm?
A. âm đầu, âm đệm
B. âm chính
C. thanh điệu
D. cả 3 đáp án trên
Câu hỏi 23: Cặp từ trái nghĩa trong câu:
"Trong như tiếng hạc bay qua
Đục như tiếng suối mới sa nửa vời."
là cặp từ nào?
A. qua, sa
B. hạc, suối
C. trong, đục
D. trong, qua
Bài 5: ĐIỀN TỪ
Câu hỏi 1: Nếu từ láy chỉ có phần vần giống nhau thì được gọi là từ láy .............
Câu hỏi 2: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ xấu: "Xấu người ............ nết".
Câu hỏi 3: Câu thành ngữ: "Dám nghĩ dám ............" chỉ sự mạnh dạn, có nhiều sáng
kiến và dám thực hiện sáng kiến.
Câu hỏi 4: Điền từ trái nghĩa với từ đen vào câu sau: "Gần mực thì đen, gần đèn
thì ................".
Câu hỏi 5: Khi viết một tiếng, dấu thanh cần được đặt ở ............... chính.
Câu hỏi 6: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ hẹp: "Hẹp nhà ............ bụng".
Câu hỏi 7: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ nắng: "Mau sao thì nắng, vắng sao
thì ..............".
Câu hỏi 8: Các từ "thợ điện, thợ nề, thợ nguội" được gọi chung là ............. nhân.
Câu hỏi 9: Câu thành ngữ: "Chịu .................. chịu khó" chỉ sự cần cù, chăm chỉ,
không ngại khó, ngại khổ.
Câu hỏi 10: Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ trên: "Trên kính ..............
nhường".
Câu hỏi 11: Các từ: “giáo viên”, “kĩ sư”, “bác sĩ”, “luật sư” được gọi chung là
………….thức
Câu hỏi 12: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Rừng vàng biển ….?....."
Câu hỏi 13: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Chung …..?...... đấu cật."
Câu hỏi 14: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đọc bản Tuyên
ngôn Độc …..? ……trước hàng triệu đồng bào.
Câu hỏi 15: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Chị ngã ….?.....nâng."
Câu hỏi 16: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Tên nước ta từ năm 1945 đến năm 1976
là "Việt Nam Dân …..?..... Cộng hòa."
Câu hỏi 17: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
"Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng ……..? ….một giàn."
Câu hỏi 18: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
"Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Người ……?.......ăn nói dịu dàng dễ nghe."
Câu hỏi 19: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Nhai kĩ no lâu, cày …..? tốt lúa.”
Câu hỏi 20: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu sau:
“Em thuận…..? hòa là nhà có phúc.”
Câu hỏi 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Nơi gia đình và dòng họ ta đã sống qua
nhiều đời được gọi là …….?.....hương.
Câu hỏi 22: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
"Việt Nam đất nước ta ơi
Mênh ……………biển lúa đâu trời đẹp hơn."
Câu hỏi 23: Giải câu đố:
"Để nguyên trái nghĩa với "chìm"
Bỏ đầu thành quả trên cành cây cao."
Từ bỏ đầu là từ nào?
Trả lời: từ ………
Câu hỏi 24: Giải câu đố:
"Để nguyên chờ cá đớp mồi
Có huyền nhộn nhịp xe người lại qua
Nặng vào em mẹ quê ta
Nhiều khi gọi bạn thiết tha ân tình
Từ thêm dấu huyền là từ gì ?
Trả lời: từ ……….
Câu hỏi 25: Điền vào chỗ trống "r", "d" hay "gi" trong câu sau: "Một hành khách thấy
vậy, không …..ấu nổi tức giận."
Câu hỏi 26: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Các từ "ngôi trường, cây cối, máy bay" đều là: ……..từ.
Câu hỏi 27: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng ……………..
(Tô Hoài)
Câu hỏi 28: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Các nước giàu mạnh trên thế giới được gọi là ……………quốc.
Câu hỏi 29: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Các từ "siêng năng ,chăm chỉ, cần cù" là những từ: ……………nghĩa.
Câu hỏi 30: Điền tr hay ch vào chỗ trống: Giúp đỡ tiền của gọi là tài ……ợ.
Câu hỏi 31: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
"Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ …………….."
Bài 6: Khỉ con nhanh trí
mỏi
chim
thành
tiến
khí
vũ
cò
an
cụ
công
ty
bằng
Bài 7: Ngựa con dũng cảm
cộng
Tổ quốc
là tương lai của đất nước.
Xuân về
sáng lấp lánh.
Những chú chin sơn ca
cao trong xanh.
Dòng sông
đỏ nặng phù sa.
Bác Hồ
trăm hoa đua nhau khoe sắc
Ngôi sao
là đất nước của mình.
Họa sĩ
hót líu lo.
Trẻ em
Màu vàng tươi.
Bầu trời
Vẽ rất đẹp.
Hoa cúc
đọc bản Tuyển ngôn độc lập.
ĐÁP ÁN
Bài 1: Chuột vàng tài ba
ĐỀ 1
Đồng nghĩa với “rộng”: bao la, mênh mông
Đồng âm với “đồng”: đồng tiền, tượng đồng, đồng tâm, đồng ruộng
Nghề nghiệp: bộ đội, y tá, giáo viên, thợ hồ
ĐỀ 2
Đồng nghĩa với “tổ quốc”: Nước nhà, Đất nước, Giang sơn
Đồng nghĩa với “thế giới”: Hoàn cầu, Non sông, Trái đất
Đồng nghĩa với “hổ”: Ông ba mươi, Hổ, Cọp, Dần
ĐỀ 3:
Học sinh tiểu học
Tiểu thương
Nông dân
Thương nhân
Bác sĩ
Dân cày
Thợ cấy
Doanh nhân
Giáo viên
Thợ cày
Chủ tiệm
Học sinh trung học
Học sinh
Chủ quán
Mẫu giáo
Y tá
Bài 2: Trâu vàng uyên bác
Câu 1: Nghĩa mẹ như ………….trong nguồn chảy ra.
Câu 2: Ăn quả ………….người trồng cây.
Câu 3: Trọng ………khinh tài.
Câu 4: Cánh cò bay lả dập ………………..
Câu 5: Đất nghèo nuôi những anh ……………
Câu 6: Rừng vàng …………..bạc
Câu 7: Nơi chôn rau cắt …………….
Câu 8: Cây ………….không sợ chết đứng
Đáp án: nước
Đáp án: nhớ
Đáp án: nghĩa
Đáp án: dờn
Đáp án: hùng
Đáp án: biển
Đáp án: rốn
Đáp án: ngay
Câu 9: Anh hùng xuất thiếu …………
Đáp án: niên
Câu 10: Công …………. như núi Thái Sơn.
Đáp án: Cha
Bài 3: Phép thuật mèo con
ĐỀ 1
Nhanh nhẹn = Tháo vát; To lớn = Vĩ đại; Giang sơn = Đất nước;
Hoàn cầu = Năm châu; Bỡ ngỡ = Ngơ ngác; Xây dựng = Kiến thiết;
Tiết kiệm = Dành dụm; Kiệt xuất = Xuất chúng; Thông minh = Sáng suốt
Khăng khít = Gắn bó
ĐỀ 2
Gian khổ = khó khăn
xây dựng = kiến thiết
Khai giảng = tựu trường
thiếu nhi = trẻ con
Hoàn cầu = năm châu
giang sơn = đất nước
Học tập = học hành
vĩ đại = to lớn
Người xem = khán giả
chăm chỉ = siêng năng
Bài 4: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN từ vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4
đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1: Thay từ "ào ào" trong câu: "Trời sắp mưa, mây đen kéo đến ào ào." bằng
từ nào?
a/ ùn ùn
b/ sầm sập
c/ lác đác
d/ lưa thưa
Câu hỏi 2: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ màu vàng?
a/ vàng mượt
b/ vàng óng
c/ vàng mười
d/ vàng xuộm
Câu hỏi 3: Từ nào chỉ người thuộc lực lượng vũ trang?
a/ giáo viên
b/ lái xe
c/ bác sĩ
d/ bộ đội
Câu hỏi 4: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Công nhân"
a/ thợ điện
b/ thợ hàn
c/ thợ cơ khí
d/ thợ cấy
Câu hỏi 5: Từ đồng nghĩa với từ "thanh bình"?
a/ thái bình
b/ bình tĩnh
c/ bình thường
d/ bình quân
Câu hỏi 6: Từ nào đồng nghĩa với "đồng" trong từ "đồng tâm"?
a/ đồng sức
b/ đồng lòng
c/ đồng chí
d/ đồng tiền
Câu hỏi 7: Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Quân nhân"
a/ kỹ sư
b/ đại úy
c/ trung úy
d/ thiếu úy
Câu hỏi 8: Từ nào trái nghĩa với từ "hòa bình"?
a/ chiến tranh
b/ chiến tích
c/ chiến trường
d/ chiến thắng
Câu hỏi 9: Trong tiếng "thuyền" phần vần gồm?
a/ âm đệm, âm chính
b/ âm đệm, âm cuối
c/ âm đệm, âm chính, âm cuối
d/ âm chính, âm cuối
Câu hỏi 10: Từ nào thay được từ "tiêu thụ" trong câu: "Loại xe ấy tiêu thụ nhiều xăng
quá."?
a/ tiêu dùng
b/ tiêu hao
c/ tiên tiền
d/ tiêu túng
Câu hỏi 11: Âm chính trong tiếng “huyện” là âm nào?
a/ u
b/ yê
c/ n
d/ thanh nặng
Câu hỏi 12: Trong Văn Miếu – Quốc tử giám có những gì?
a/ Giếng Thiêng Quang
b/ Khuê Văn...
 

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học










Các ý kiến mới nhất