HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Website

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Thit_bo.jpg A1.jpg Du_lich_2.gif Caronghuyetlong.jpg Mr_627403_6184a449cdc2167b.jpg XonxaonhungthuongbimuabansieucaytientycuadaigiaViet1462074889img_77231519140572width650height439.jpg 228949.mp3 192561.mp3 Lk_Slow_Thu_Yeu_Thuong_Love_St__Various_Artists_NhacPronet.mp3 Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi môn Tiếng Việt lớp 4 - 5

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: St
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:32' 10-06-2019
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 2 người (Vũ hoa, Nguyễn Tuấn Anh)


    ----------------(((---------------








    GIÁO ÁN
    Bồi dưỡng học sinh giỏi môn Tiếng Việt
    Lớp 4 - 5

    


















    *NỘI DUNG :
    Trang:
    Phần I : Luyện từ và câu :

    1) Cấu tạo từ....................................................................................................4
    2) Cấu tạo từ phức...........................................................................................8
    3) Từ loại.
    3.1-Danh từ, động từ, tính từ...................................................................13
    3.2- Đại từ, đại từ xưng hô......................................................................20
    3.3- Quan hệ từ........................................................................................22
    4) Các lớp từ:
    4.1- Từ đồng nghĩa..................................................................................24
    4.2- Từ trái nghĩa.....................................................................................27
    4.3- Từ đồng âm......................................................................................28
    4.4- Từ nhiều nghĩa.................................................................................29
    5) Khái niệm câu...........................................................................................32
    6)Các thành phần của câu (cấu tạo ngữ pháp của câu).................................35
    7)Các kiểu câu (chia theo mục đích nói):
    7.1- Câu hỏi.............................................................................................40
    7.2- Câu kể..............................................................................................41
    7.3- Câu khiến.........................................................................................44
    7.4- Câu cảm...........................................................................................44
    8) Phân loại câu theo cấu tạo........................................................................45
    9) Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ......................................................48
    10) Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng................................................51
    11) Dấu câu...................................................................................................52
    12) Liên kết câu............................................................................................54

    Phần II: Tập làm văn:
    1) Bài tập về phép viết câu...........................................................................55
    2) Bài tập về phép viết đoạn.........................................................................61
    3) Luyện viết phần mở bài............................................................................64
    4) Luyện viết phần kết bài............................................................................66
    5) Luyện tìm ý cho phần thân bài.................................................................68
    6) Phương pháp chung khi làm bài Tập làm văn..........................................71
    7) Làm thế nào để viết được một bài văn hay...............................................72
    8) Nội dung và phương pháp làm bài:
    8.1- Thể loại miêu tả...............................................................................74
    1.Tả đồ vật.......................................................................................74
    2.Tả cây cối......................................................................................76
    3.Tả loài vật.....................................................................................78
    4.Tả người........................................................................................79
    5.Tả cảnh..........................................................................................81
    8.2- Thể loại kể chuyện..........................................................................84
    8.3- Thể loại viết thư..............................................................................87

    Phần III: Cảm thụ văn học:
    A-Khái niệm................................................................................................88
    B-Một số biện pháp tu từ thường gặp..........................................................88
    C-Kỹ năng viết một đoạn văn về C.T.V.H..................................................88
    D-Hệ thống bài tập về C.T.V.H ..................................................................89

    Phần IV:Chính tả (Phù hợp với khu vực Miền Bắc)
    1)Chính tả phân biệt l / n.............................................................................97
    2)Chính tả phân biệt ch / tr.........................................................................98
    3)Chính tả phân biệt x / s..........................................................................100
    4)Chính tả phân biệt gi / r / d....................................................................101
    5)Quy tắc viết phụ âm đầu “cờ” (c /k /q ).................................................102
    6)Quy tắc viết phụ âm đầu “ngờ” (ng /ngh ).............................................103
    7)Quy tắc viết nguyên âm i (i / y )............................................................103
    8)Quy tắc viết hoa.....................................................................................104
    9)Quy tắc đánh dấu thanh..........................................................................106
    10)Cấu tạo tiếng - Cấu tạo vần...................................................................106
    11)Cấu tạo từ Hán-Việt..............................................................................107

    Phần V: Hệ thống bài tập Tiếng Việt cuối bậc tiểu học:
    1)Bài tập chính tả.......................................................................................109
    2)Bài tập luyện từ và câu...........................................................................111
    3)Bài tập C.T.V.H......................................................................................120
    4)Bài tập làm văn.......................................................................................124

    Phần VI: Các đề luyện thi cuối bậc tiểu học .















    PHẦN I : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

    I/Cấu tạo từ: (Tuần 3 - lớp4 )

    1.Ghi nhớ :

    *Cấu tạo từ: Từ phức Từ láy (Từ tượng thanh, tượng hình)

    Từ đơn Từ ghép T.G.P.L Láy âm đầu

    T.G.T.H Láy vần

    Láy âm và vần

    Láy tiếng

    a) Tiếng là đơn vị cấu tạo nên từ. Tiếng có thể có nghĩa rõ ràng hoặc có nghĩa không rõ ràng.
    V.D : Đất đai ( Tiếng đai đã mờ nghĩa )
    Sạch sành sanh ( Tiếng sành, sanh trong không có nghĩa )

    b) Từ là đơn vị nhỏ nhất dùng có nghĩa dùng để đặt
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !