HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Website

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Thành viên trực tuyến

36 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    Đề thi Tiếng Việt vào lớp 6 trường chuyên mã đề 201. 20-21 (word có đáp án)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:00' 17-05-2021
    Dung lượng: 26.0 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 4 người (lê hoàng, Nguyễn Việt, Hoài Thu, ...)
    ĐỂ KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM BẮC NINH
    NĂM HỌC 2020-2021
    Mã đề: 201 Môn: Tiếng Việt
    Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (6 đ) (Từ câu 1 đến câu 24, học sinh khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu)
    Câu 1. Từ tựa trong các câu sau: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc" và "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" là:
    A. Từ nhiều nghĩa. B. Từ đồng nghĩa. C. Từ đồng âm.
    Câu 2. Dòng nào dưới đây nếu các cặp từ trái nghĩa?
    A. yên tĩnh - tĩnh lặng B. lặng thinh – náo nhiệt C. vất vả - lao đao
    Câu 3. Chọn từ ngữ thích hợp để tạo thành hình ảnh so sánh trong câu sau: “Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng giữa trời như…..”
    A. những hạt ngọc B. tiếng sáo C. một cảnh diều
    Câu 4. Các từ trong nhóm từ: Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng có quan hệ với nhau như thế nào?
    A. Từ trái nghĩa B. Từ nhiều nghĩa C. Từ đồng nghĩa
    Câu 5. Dòng nào dưới đây nếu đúng nghĩa của từ phát minh?
    A. Nghĩ ra, chế ra trước tiên, có giá trị lớn cho khoa học và loài người
    B. Cái điều phát hiện có ý nghĩa khoa học.
    C. Làm cho cái tốt, cái hay lan tỏa, này nở thêm ra.
    Câu 6. Từ nào dưới đây là quan hệ từ?
    A. Từ "với" trong cấu: Quyển sách để ở chỗ cao quá, chị ấy với không tới.
    B. Từ "như" trong câu: Cô gái ấy có nụ cười tươi tắn như hoa mới nở.
    C. Từ "hay" trong câu: Cuốn truyện đó rất hay.
    Câu 7. Câu tục ngữ Lửa thử vàng, gian nan thử sức khuyên ta điều gì?
    A. Qua thử thách gian lao, con người càng trưởng thành hơn.
    B. Muốn biết vàng thật hay giả thì hơ vào lửa.
    C. Muốn thử thách sức lực thì phải lao động vất vả.
    Câu 8. Đọc kĩ và sắp xếp lại ba câu văn sau thành một đoạn văn theo đúng thứ tự hợp lí.
    (1). Đôi mắt nâu trầm ngâm ngơ ngác nhìn xa, cái bụng mịn mượt, cổ yếm quảng chiếc tạp dể công nhận đầy hạt cườm lấp lánh biêng biếc.
    (2). Con chim gáy hiền lành, béo nục.
    (3). Chàng chim gáy nào giọng càng trong, càng dài thì quanh có càng được đeo nhiều vòng cườm đẹp.
    A. (2)-(1)-(3) B. (1)-(2)-(3) C. (3) (2)-(1)
    Câu 9. Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ láy?
    A. ba ba, chôm chôm, oe oe, xanh xanh, nằng nặng
    B. chúm chím, mũm mĩm, xộc xệch, khanh khách, làm lành
    C. cu cu, cuốc cuốc, xa xa, đi đứng, máy móc
    Câu 10. Dòng nào dưới đây có các từ cây đều được dùng theo nghĩa gốc?
    A. Cây lá đỏ, cây xanh, cây ăn quả
    B. Cây rau, cây rơm, cây hoa
    C. Cây lấy gỗ, cây cổ thụ, cây bút
    Câu 11. Tiếng “ưa" có những bộ phận nào?
    A. Âm đầu “ưa”, vần “ưa”, không có thanh,
    B. Âm đầu “ư”, vẫn “a”, thanh ngang
    C. Không có âm đầu, vần “ưa”, thanh ngang.
    Câu 12. Dòng nào dưới đây gồm hai từ đồng nghĩa với từ bền chắc?
    A. bền bỉ, bền vững B. bền vững, bền chặt C. bền chỉ, bền vững
    Câu 13. Chủ ngữ trong câu: "Đoạn đường dành riêng cho dân bản tôi đi về phải vượt qua một con suối to." là gì?
    A. Đoạn đường dành riêng cho dân bản tôi đi về
    B. Đoạn đường dành riêng cho dân bản tôi
    C. Đoạn đường
    Câu 14. Cậu "Lẫn nào trở về với bà, Thanh cũng thấy bình yên và thong thả như thể.” có mấy động từ, mấy tính từ?
    A. Hai động từ, một tính từ B. Hai động từ, hai tính từ C. Một động từ, hai tỉnh từ
    Câu 15. Câu văn “Cải đẹp của Hạ Long trước hết là sự kì vĩ của thiên nhiên."là câu được viết theo kiểu câu gì dưới đây?
    A. Ai làm gì? B. Ai thế nào? C. Ai
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !