HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Website

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Thit_bo.jpg A1.jpg Du_lich_2.gif Caronghuyetlong.jpg Mr_627403_6184a449cdc2167b.jpg XonxaonhungthuongbimuabansieucaytientycuadaigiaViet1462074889img_77231519140572width650height439.jpg 228949.mp3 192561.mp3 Lk_Slow_Thu_Yeu_Thuong_Love_St__Various_Artists_NhacPronet.mp3 Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    20 đề luyện thi HSG môn tiếng Việt cuối bậc tiểu học

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: St
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:19' 10-06-2019
    Dung lượng: 290.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 2 người (Vũ hoa, Nguyễn Tuấn Anh)
    20 ĐỀ LUYỆN THI HSG MÔN T.VIỆT CUỐI BẬC TIỂU HỌC
    Họ và tên HS:.......................................
    Lớp :.............
     BÀI KIỂM TRA SỐ 1:
    MÔN TIẾNG VIỆT
    (Thời gian làm bài: 70 phút)
    Phần I: TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
    Dưới đây là các câu hỏi và các ý trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
    Câu 1: Từ nào viết sai chính tả?
    A. gồ ghề B. ngượng ngịu C. kèm cặp D. kim cương
    Câu 2: Kết hợp nào không phải là một từ?
    A. nước uống B. xe hơi C. xe cộ D. ăn cơm
    Câu 3: (1/2đ)Từ nào không phải là từ ghép?
    A. san sẻ B. phương hướng C. xa lạ D. mong mỏi
    Câu 4: Từ nào là danh từ?
    A. cái đẹp B. tươi đẹp C. đáng yêu D. thân thương
    Câu 5: Tiếng “đi” nào được dùng theo nghĩa gốc?
    A. vừa đi vừa chạy B. đi ôtô C. đi nghỉ mát D. đi con mã
    Câu 6: Từ nào có nghĩa là “xanh tươi mỡ màng”?
    A. xanh ngắt B. xanh biếc C. xanh thẳm D. xanh mướt
    Câu 7: Cặp từ quan hệ trong câu ghép: “Nếu gió thổi mạnh thì cây đổ” biểu thị quan hệ nào?
    A. Nguyên nhân - kết quả B. Điều kiện, giả thiết - kết quả
    C. Đối chiếu, so sánh, tương phản D. Tăng tiến
    Phần II: BÀI TẬP (7,5 điểm)
    Câu 1: (1đ) Xác định CN, VN trong các câu văn sau:
    Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
    Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.
    Câu 2: (0,5đ) Cho cặp từ sau: thuyền nan / thuyền bè
    Hãy cho biết: 2 từ trong cặp từ trên khác nhau ở chỗ nào (về nghĩa và về cấu tạo từ)?
    Câu 3: (1,5đ) Quê hương là cánh diều biếc
    Tuổi thơ con thả trên đồng Quê hương là con đò nhỏ
    Êm đềm khua nước ven sông.
    (Quê hương - Đỗ Trung Quân)
    Đọc đoạn thơ trên, em thấy được những ý nghĩ và tình cảm của nhà thơ đối với quê hương như thế nào?
    Câu 4: (4,5đ) Em yêu nhất cảnh vật nào trên quê hương mình? Hãy viết bài văn miêu tả ngắn (khoảng 20 – 25 dòng) nhằm bộc lộ tình cảm của em đối với cảnh vật đó.
    BÀI LÀM (Phần bài tập: Câu 2,3,4)

































































    *Trình bày bài :0,5 điểm 2
    Họ và tên HS:....................................... Lớp :.............
    
    BÀI KIỂM TRA SỐ 2:
    MÔN TIẾNG VIỆT
    (Thời gian làm bài: 70 phút)
    Phần I: TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
    Câu 1: Từ nào viết sai chính tả?
    sơ xác B. xứ sở C. xuất xứ D. sơ đồ
    Câu 2: Từ nào không phải là từ ghép?
    A. cần mẫn B. học hỏi C. đất đai D. thúng mủng
    Câu 3: Từ nào không phải là danh từ?
    A. cuộc sống B. tình thương C. đấu tranh D. nỗi nhớ
    Câu 4: Từ nào khác nghĩa các từ còn lại?
    A. tổ tiên B. tổ quốc C. đất nước D. giang sơn
    Câu 5: Từ nào không phải là từ tượng hình?
    A. lăn tăn B. tí tách C. thấp thoáng D. ngào ngạt
    Câu 6: Tiếng “xuân” nào được dùng theo nghĩa gốc?
    A. mùa xuân B. tuổi xuân C.sức xuân D. 70 xuân
    Câu 7: (1/2đ) Dòng nào đã có thể thành câu?
    A. Mặt nước loang loáng B. Con đê in một vệt ngang trời đó
    C. Trên mặt nước loang loáng D. Những cô bé ngày xưa nay đã trở thành
    Phần II: BÀI TẬP (7,5 điểm)
    Câu 1: (1đ) Xác định CN, VN trong các câu văn sau:
    Hoa dạ hương gửi mùi hương đến
    Avatar

    Hình ảnh có liên quan

     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !