Tìm kiếm thông tin
10 đề toán ôn cuối HK1 lớp 5

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:20' 21-12-2025
Dung lượng: 175.0 KB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:20' 21-12-2025
Dung lượng: 175.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Tuấn Anh)
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5
Mạch kiến thức, kĩ năng
1. Số học: Biết đọc,
viết, so sánh các số
thập phân; viết và
chuyển đổi được các số
đo đại lượng dưới dạng
số thập phân; thực hiện
được các phép tính với
số thập phân; biết đọc,
viết tỉ số phần trăm; giải
được một số dạng bài
toán về “tỉ số phần
trăm”.
2. Đại lượng và đo đại
lượng: Biết tên gọi, kí
hiệu và các mối quan hệ
giữa các đơn vị đo
độ dài, diện tích, khối
lượng; viết được số đo
độ dài, diện tích, khối
lượng dưới dạng thập
phân.
3.
Yếu
tố
hình
học: Giải được các bài
toán liên quan đến diện
tích.
Số
câu,
số
điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
Tổng
TL
TN
TL
4
2
4
2
2
0
Số
câu
2
2
1
1
Câu
số
1,
2
4,
6
5
10
Số
điểm
2
2
1
1
Số
câu
1
1
Câu
số
3
8
Số
điểm
1
1
2
0
Số
câu
1
1
0
Câu
số
7
Số
1
1
0
điểm
4. Giải bài toán có lời
văn: Biết giải và trình
bày lời giải các bài toán
về tỉ số phần trăm.
Số
câu
1
Câu
số
9
Số
điểm
1
3
Tổng số câu
Tổng số điểm
2
1
2
1
1
0
1
0
1
7
3
3
3
3
1
10 câu
3
3
3
1
10
điểm
(Đề số 1)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chữ số 9 trong số thập phân 68,479 có giá trị là:
Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 5,907 ; 5,709 ; 5,509 ; 5,059 là:
A. 5,709 B. 5,509 C. 5,907
D. 5,059
Câu 3: 3 phút 20 giây = … giây. Số viết vào chỗ chấm là:
A. 50 B. 220 C. 240 D. 200
Câu 4: Số đo 9m25dm2bằng số đo m2 là:
A. 95 m2 B. 9,05m2 C. 9,5m2 D. 9,005m2
Câu 5: Tìm x biết: 329 : x = 12,56 - 3,16
A. x = 35 B. x = 34 C. x = 36 D. x =
37
Câu 6: Nền phòng học lớp em có diện tích khoảng bao nhiêu?
A. 50dm2 B. 6ha C. 48m2 D. 1,2km2
Câu 7: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 16m và chiều rộng 14m.
Người ta dành 25% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần làm
nhà?
A. 38m2 B. 3m2 C. 56m2 D. 83m2
Câu 8: Trong bể có 25 con cá, trong số đó có 20 con cá chép. Tỉ số % của số
cá chép và số cá trong bể là:
A. 5 % B. 20 % C. 80 %
D. 100 %
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 42,75 + 49,08 b) 890,40 - 209,989
c) 37,42 x 2,6 d) 0,052 : 0,4
Câu 2: Tìm y:
a) y:3 - 7,2 = 1,35 b) y:6 x 4 = 1,248
Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta dành 32,5% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích
phần đất làm nhà.
Câu 4: Tổng của hai số là 114,6. Nếu gấp số lớn lên 5 lần, số bé lên 3 lần thì
được 489. Tìm hai số đó.
(Đề số 2)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Giá trị của chữ số 6 trong số 45, 465 là:
Câu 2: Số bé nhất trong các số: 3,445; 3,454; 3,455; 3,444 là:
A. 3,445 B. 3,454 C. 3,455 D. 3,444
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 21 và 25 là:
A. 87% B. 78% C. 84% D. 72%
Câu 4: 3 phút 50 giây = …....... giây?
A. 50 B. 320 C. 80
D. 230
Câu 5: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2 tạ 50kg =...............tạ.
A. 2 B. 2,5 C. 25
D. 250
Câu 6: Khối lớp 5 có 150 học sinh, trong đó 54% là học sinh nữ. Hỏi khối lớp
5 đó có bao nhiêu học sinh nam?
A. 78 B. 48 C. 52
D. 69
Câu 7: Một cửa hàng bán vải trong 7 ngày bán được 171,5m vải.Trong 4
ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu m vải? (giả sử mỗi ngày đều bán số
mét vải như nhau).
A. 83 B. 75 C. 98
D. 78
Câu 8: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 240m và chiều dài hơn chiều
rộng 40m. Nếu cứ mỗi m2 đất người ta trồng cà chua và thu hoạch được 5kg
cà chua thì cả mảnh vườn nói trên thu được bao nhiêu tấn cà chua?
A. 6 tấn B. 11 tấn C. 5 tấn
D. 16 tấn
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 36,75 + 89,46 b) 351,2 - 138,19
c) 60,83 x 4,2 d) 109,44 : 6,08
Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 3,7 x 3,8 + 6,2 x 3,7 b) 56,8x76,9 - 56,8x 76,8
Câu 3: Tổng số tuổi của mẹ và con là 84 tuổi. Biết tuổi con bằng tuổi mẹ.
Tính số tuổi của mỗi người.
Câu 4: Số học sinh giỏi của một trường tiểu học là 247 em, chiếm 19% số
học sinh toàn trường, còn lại là loại học sinh khá và học sinh trung bình. Hỏi
có bao nhiêu học sinh loại khá và trung bình?
(Đề số 3)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 68,457 có giá trị là :
Câu 2:
viết dưới dạng số thập phân là:
A.8,500 B. 8,05 C. 8,5 D. 8,50
Câu 3: 3 phút 40 giây = … giây. Số viết vào chỗ chấm là :
A. 50 B. 220 C. 240 D. 200
Câu 4: Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
A. 3,4245 B. 34245 C. 3424,5
D. 342,45
Câu 5: 4,038m = .... dm. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A.4038 B. 40,38 C. 403,8 D. 4,038
Câu 6: Kết quả của phép tính: 125% - 95% + 40%
A. 70% B. 40% C. 45%
D. 48%
Câu 7: Tổng số học sinh khối 5 của trường tiểu học miền núi là 280 và số
học sinh nữ bằng 75% số học sinh nam. Hỏi khối 5 của trường tiểu học miền
núi có bao nhiêu học sinh nam?
A. 140 B. 120 C. 150 D. 160
Câu 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 18m và chiều rộng 14m.
Người ta dành 25% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần làm
nhà?
A. 38m2 B. 3m2 C. 63m2 D. 83m2
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 398,47 + 508,34 b) 97,5 - 30,45
c) 42,06 x 3,5 d) 29,4 : 28
Câu 2:Tìm y:
a) y × 8 = 3
b) (y-2,5) x 1,2 = 6,216
Câu 3: Một mảnh đất hình vuông có chu vi 100m. Người ta dành 32% diện
tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích đất còn lại?
Câu 4: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất:
(Đề số 4)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hỗn số
viết thành số thập phân ta được:
A. 2,018 B. 2,18 C. 0,218
D. 2,180
Câu 2: Viết phân số thập phân “Bốn trăm linh năm phần nghìn” là:
Câu 3: Chuyển đổi phân số
quả đúng là:
thành phân số thập phân có mẫu số 100. Kết
Câu 4: Cho các phân số
Phân số lớn nhất là:
Câu 5: Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là:
A. 19,5% B. 17,6% C. 18,5%
D. 17,5%
Câu 6: Tính 453,23 + 243,102
A. 596,332 B. 669,332 C. 796,332
D. 696,332
Câu 7: Tính diện tích tam giác ABC có độ dài đáy
là 10cm và chiều cao 6cm như hình dưới đây là:
A. 31cm2 B.32cm2
C. 30cm2 D. 32,5cm2
Câu 8: Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết
số tiền là:
A. 600 000 đ B. 60 000 đ C. 6 000 đ D. 600 đ
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2km2 25hm2 = .... km2
b) 44m 66cm = .... m
c) 45ha = .... km2
d) 40kg 2hg = .... kg
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện:
a) 6,10 x 98 + 6,10 x 2 = ....
19,7 x 4 x 2,5 = ....
Câu 3: Lớp 5A có 30 học sinh, số học sinh nam chiếm 60% số học sinh cả
lớp. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam?
Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 0,28 km chiều rộng bằng
chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị là mét vuông, là héc-ta?
b) Người ta trồng rau trên mảnh đất đó, cứ 10m2 thu được 50kg rau xanh. Hỏi
người ta thu được tất cả bao nhiêu tạ rau xanh trên mảnh đất đó?
Câu 5. Hai người thợ làm chung một công việc thì mất 30 phút. Hỏi muốn
hoàn thành công việc đó trong 10 phút thì cần điều động thêm mấy người thợ
nữa ? (Sức làm của mỗi người như nhau).
(Đề số 5)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Sáu mươi lăm đơn vị, năm phần trăm được viết là:
A. 65,5 B. 65,05 C. 65,005
D. 65,0005
Câu 2: Chữ số 4 trong số có giá trị là:
Câu 3: Số 19,5 nhân với số nào để được tích là 1950
A. 10 B. 100 C. 0,1 D. 0,01
Câu 4: Cho các số thập phân: 4,357; 4,753; 4,573; 4,337 số nào bé nhất?
A. 4,357 B. 4,753 C. 4,573
D. 4,337
Câu 5: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của: 1200kg = .... tấn, là:
A. 1,2 B. 12 C. 120
D. 0,12
Câu 6: Diện tích tam giác có độ dài đáy 10 cm và chiều cao 8cm là:
A. 80cm B. 80cm2 C. 40cm
D. 40cm2
Câu 7: Một hộp có tất cả 50 viên bi, trong đó có 10 bi màu đỏ. Hỏi số bi đỏ
chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 5% B. 10% C. 15% D. 20%
Câu 8: Mua vải giá đồng. Vậy mua vải giá bao nhiêu nghìn đồng?
A. 10000 B. 100000 C. 50000
D. 500000
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 10,2kg 2g = ..... g
b) 54m 63cm = .... m
c) 5ha = ..... km2
d) 40kg 23g = .... kg
Câu 2: Một tam giác có diện tích 216m2, biết độ dài đáy bằng 32m. Tính
chiều cao của tam giác đó.
Câu 3: Lớp 5B có 30 học sinh, số học sinh nam chiếm 60% số học sinh của
cả lớp. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam?
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4,7 x 4 x 2,5 72,9 x 98 + 2 x 72,9
Câu 5: Một số tự nhiên X chia cho 3 được 3,3 dư 0,1. Tìm số đó.
(Đề số 6)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phân số
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,7 B. 0,07 C. 0,007 D. 0,0007
Câu 2: Chữ số 8 trong số có giá trị là:
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 13,5 và 9 là:
A. 15% B. 13,5% C. 150% D. 135%
Câu 4: Tìm chữ số x, biết: 9,6x4 < 9,614
A. x=6 B. x=0 C. x=1 D. x=9
Câu 5: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của: 13100kg= ... tấn, là:
A. 1,31 B. 131 C. 13,1
D. 1310
Câu 6: Số thập phân gồm: năm đơn vị, sáu phần một trăm được viết là:
Câu 7: Người ta dùng gỗ để lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều
dài 7m, chiều rộng 4m. Hỏi phải tốn bao nhiêu tiền mua gỗ để lát sàn cả căn
phòng đó, biết giá tiền 1m2 gỗ sàn là 320 000 đồng.
A. 9860000 (đồng) B. 8960000 (đồng)
C. 6980000(đồng) D. 8690000(đồng)
Câu 8: Mua 12 quyển vở hết 36000 đồng. Hỏi mua 40 quyển vở như thế hết
số tiền là:
A. 110000 đồng B. 100000 đồng
C. 120000 đồng D. 500000 đồng
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính:
30,75 + 87,456
231 - 169,85
94,24x30,6
Câu 2: Nếu bố mẹ có tiền, gửi tiết kiệm 40 000 000 đồng với lãi xuất 0,5%
một tháng. Hỏi sau một tháng bố mẹ nhận cả số tiền gửi và tiền lãi là bao
nhiêu?
Câu 3: Lớp 5B có 40 học sinh, số học sinh nam chiếm 45% số học sinh của
cả lớp. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam? Bao nhiêu học sinh nữ?
Câu 4: Đầu tháng, bếp ăn của nhà trường dự trữ gạo đủ cho 100 học sinh
“bán trú” ăn trong 26 ngày, thực tế nhà trường có thêm 30 học sinh “bán trú”
nữa. Hỏi số gạo dự trữ đó, đủ cho học sinh ăn trong bao nhiêu ngày?
Câu 5: Tìm số tự nhiên x, biết 53,99 < x × 9 < 54,01.
(Đề số 7)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phép nhân nhẩm 34,278x100 có giá trị là:
A. 342,78 B. 3427,8 C. 34278
D. 3,4278
Câu 2: Tỉ số phần trăm của hai số 18 và 12 là:
A. 60% B. 150% C. 15% D. 25%
Câu 3: Giá trị của chữ số 3 trong số thập phân 24,135 có giá trị là:
Câu 4: Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết
số tiền là:
A. 600000 đồng B. 60000 đồng C. 6000 đồng
D. 600 đồng
Câu 5: Tìm x biết
.
Câu 6: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch
men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền
căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m? (diện
tích phần mạch vữa không đáng kể).
A. 540 B. 590 C. 500 D. 600
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7m2 2dm2 = ... dm2 .
A. 7002 B. 72 C. 702 D. 720
Câu 8: Mua 15 bộ đồ dùng học toán hết 450 000 đồng. Hỏi mua 30 bộ đồ
dùng học toán như thế hết bao nhiêu tiền?
A. 9000000 đồng B. 90000 đồng
C. 900000 đồng D. 800000 đồng
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m25cm = ... m b) 25ha = .... km2
c) 8 tấn 35kg = …….tấn. d) 4,35 m2 =.... dm2
Câu 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng
chiều rộng.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết rằng, trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa
ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 3: Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả
bao nhiêu tiền?
Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 43,5m; Chiều rộng bằng
chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó.
Câu 5: 8 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi muốn đắp xong
đoạn đường đó trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người?
(Đề số 8)
I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1: Chữ số 5 trong số 2,045 thuộc:
A. Hàng phần mười B. Hàng phần trăm C. Hàng phần nghìn
D. Hàng nghìn
Câu 2: Biểu thức 34,567x100:0,1 có kết quả là:
A. 3456,7 B. 345,67 C. 34,567
D. 34567
Câu 3: 25 tấn 3kg = …… tấn.
A. 25,3 B. 25,03 C. 25,003
D. 25003
Câu 4: 49 m27dm2 = ....m2.
A. 49,7 B. 49,07 C. 49,70
D. 497
Câu 5: Kết quả của biểu thức:
.
A. 25,82 B. 25,78 C. 25,87 D. 25,
6
Câu 6: Hỗn số
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 7,35 B. 7,53 C. 7,6
D. 7,06
Câu 7: Tỉ số phần trăm của 12 và 20 là:
A. 12 % B. 32% C. 40%
D. 60%
Câu 8: Một người bán hàng phải bỏ ra 680 000 đồng tiền vốn và lãi được
7%. Để tính số tiền lãi, ta phải tính:
A. 680000:7 B. 680000x7
C. 680000:7x1000 D. 680000:100x7
II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):
Câu 1 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 705,16 + 24,774 b) 52,06x4,5
c) 424,3 - 36,37 d) 17,15:4,9
Câu 2 (VD): (1 điểm)
a) Tìm x biết:
.
b) Tính bằng cách thuận tiện: 8x4,58 x 12,5.
Câu 3: (2 điểm) Một mảnh đất có 72m2 dùng để làm nhà, như vậy phần diện
tích để làm nhà chiếm 30% tổng số diện tích. Phần diện tích còn lại dùng để
làm vườn.
Hỏi:
a) Mảnh đất đó có diện tích là bao nhiêu?
b) Phần diện tích dùng để làm vườn là bao nhiêu?
Câu 4: (1điểm) Tổng của hai số bằng 7,8. Nếu gấp số thứ nhất lên 2 lần và
gấp số thứ hai lên 5 lần thì được tổng là 28,5. Tìm hai số đó.
(Đề số 9)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số thích hợp điền vào ô trống để:
A. 9 B. 8 C. 7 D. 6
Câu 2: Số thích hợp điền vào ô trống để
A. 862 B. 86200 C. 8062
D. 80062
Câu 3: Lớp 5A có 15 bạn nam và 20 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số bạn
nam và số bạn nữ của lớp 5A là:
A. 15% B. 75%. C. 20%
D. 80 %
Câu 4: Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:
A. 306,55 B. 36,55 C. 36,505 D.
306,505
Câu 5: Chữ số 4 trong số thập phân 18,524 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Câu 6: Hiệu của 35,7 và 2,46 là:
A. 32,36 B. 1,11 C. 33,24 D. 33,34
Câu 7: Thương của 64,64 và 1,6 là:
A. 404 B. 40,4 C. 44 D. 4,4
Câu 8:1 tấn 25 kg viết dưới dạng số thập phân là :
A. 1,25 tấn B. 12,5 tạ C. 1,025 tấn D. 102,5 tạ
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 146,34 + 521,85 b) 25,04 x 3,5
Câu 2: Thanh sắt dài 0,8m cân nặng 7,2kg. Hỏi thanh sắt cùng loại dài 0,32m
thì cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Câu 3: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7,5dm, chiều rộng kém chiều
dài 2,25dm. Tính chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó?
Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta dành 15,7% diện tích để làm nhà. Hỏi diện tích đất làm
nhà là bao nhiêu?
Câu 5: Một máy bơm trong 3 ngày hút hết nước đáy hầm . Ngày thứ nhất
máy bơm đó hút được 40%; ngày thứ hai máy bơm hút 35% . Hỏi ngày thứ
ba máy bơm đó hút được bao nhiêu phần trăm lượng nước trong hầm.
(Đề số 10)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kết quả của phép tính: 34,46 + 35,55
A. 69,101 B. 69,01 C. 70,01
D. 69,91
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 kg 5g = .... kg
A. 3,5 B. 3,005 C. 3,05 D. 3,0005
Câu 3: Một trường Tiểu học có 800 học sinh, 95% số học sinh trường đó là:
A. 666 em B. 375 em C. 760 em
D. 720 em
Câu 4: Tính diện tích hình tam giác có độ dài dáy là 42,6 m; chiều cao là
5,6m.
A. 119,48m2 B. 120,28m2 C. 119,08m2 D. 119,28m2
Câu 5: May 15 bộ quần áo như nhau hết 45m vải. Hỏi may 50 bộ quần áo
như thế hết bao nhiêu mét vải?
A. 110m B. 120m C. 150m D. 140m
Câu 6: Mua 12 quyển vở hết 72.000 đồng. Hỏi mua 40 quyển vở như thế hết
bao nhiêu tiền?
A. 780 000 đồng B. 240 000 đồng
C. 220 000 đồng D. 360 000 đồng
Câu 7: Một vườn hoa hình chữ nhật có chiều rộng 24m, chiều dài gấp 3 lần
chiều rộng. Tính diện tích vườn hoa đó?
A. 1728m2 B. 1782m2
C. 1542m2 D. 1742m2
Câu 8: ha được chuyển thành số đo m2 nào sau đây:
A. 75000m2 B. 750m2
C. 7500m2 D. 75m2
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Tháng trước đội A trồng được 1400 cây tháng này vượt mức 15% so
với tháng trước. Hỏi tháng này đội A trồng được bao nhiêu cây?
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: (84-28):2 + 195.
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện: 1,85 : 10 + 1,85x0,9
Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm và có chiều dài gấp đôi chiều
rộng. Hỏi diện tích hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu xăng- ti- mét vuông ?
bằng bao nhiêu mét vuông?
Câu 5: Cho phân số . Tìm một số biết rằng sao cho đem mẫu của phân
số đã cho trừ đi số đó và giữ nguyên tử số thì được phân số mới có giá trị
bằng .
Mạch kiến thức, kĩ năng
1. Số học: Biết đọc,
viết, so sánh các số
thập phân; viết và
chuyển đổi được các số
đo đại lượng dưới dạng
số thập phân; thực hiện
được các phép tính với
số thập phân; biết đọc,
viết tỉ số phần trăm; giải
được một số dạng bài
toán về “tỉ số phần
trăm”.
2. Đại lượng và đo đại
lượng: Biết tên gọi, kí
hiệu và các mối quan hệ
giữa các đơn vị đo
độ dài, diện tích, khối
lượng; viết được số đo
độ dài, diện tích, khối
lượng dưới dạng thập
phân.
3.
Yếu
tố
hình
học: Giải được các bài
toán liên quan đến diện
tích.
Số
câu,
số
điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
Tổng
TL
TN
TL
4
2
4
2
2
0
Số
câu
2
2
1
1
Câu
số
1,
2
4,
6
5
10
Số
điểm
2
2
1
1
Số
câu
1
1
Câu
số
3
8
Số
điểm
1
1
2
0
Số
câu
1
1
0
Câu
số
7
Số
1
1
0
điểm
4. Giải bài toán có lời
văn: Biết giải và trình
bày lời giải các bài toán
về tỉ số phần trăm.
Số
câu
1
Câu
số
9
Số
điểm
1
3
Tổng số câu
Tổng số điểm
2
1
2
1
1
0
1
0
1
7
3
3
3
3
1
10 câu
3
3
3
1
10
điểm
(Đề số 1)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chữ số 9 trong số thập phân 68,479 có giá trị là:
Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 5,907 ; 5,709 ; 5,509 ; 5,059 là:
A. 5,709 B. 5,509 C. 5,907
D. 5,059
Câu 3: 3 phút 20 giây = … giây. Số viết vào chỗ chấm là:
A. 50 B. 220 C. 240 D. 200
Câu 4: Số đo 9m25dm2bằng số đo m2 là:
A. 95 m2 B. 9,05m2 C. 9,5m2 D. 9,005m2
Câu 5: Tìm x biết: 329 : x = 12,56 - 3,16
A. x = 35 B. x = 34 C. x = 36 D. x =
37
Câu 6: Nền phòng học lớp em có diện tích khoảng bao nhiêu?
A. 50dm2 B. 6ha C. 48m2 D. 1,2km2
Câu 7: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 16m và chiều rộng 14m.
Người ta dành 25% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần làm
nhà?
A. 38m2 B. 3m2 C. 56m2 D. 83m2
Câu 8: Trong bể có 25 con cá, trong số đó có 20 con cá chép. Tỉ số % của số
cá chép và số cá trong bể là:
A. 5 % B. 20 % C. 80 %
D. 100 %
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 42,75 + 49,08 b) 890,40 - 209,989
c) 37,42 x 2,6 d) 0,052 : 0,4
Câu 2: Tìm y:
a) y:3 - 7,2 = 1,35 b) y:6 x 4 = 1,248
Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta dành 32,5% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích
phần đất làm nhà.
Câu 4: Tổng của hai số là 114,6. Nếu gấp số lớn lên 5 lần, số bé lên 3 lần thì
được 489. Tìm hai số đó.
(Đề số 2)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Giá trị của chữ số 6 trong số 45, 465 là:
Câu 2: Số bé nhất trong các số: 3,445; 3,454; 3,455; 3,444 là:
A. 3,445 B. 3,454 C. 3,455 D. 3,444
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 21 và 25 là:
A. 87% B. 78% C. 84% D. 72%
Câu 4: 3 phút 50 giây = …....... giây?
A. 50 B. 320 C. 80
D. 230
Câu 5: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2 tạ 50kg =...............tạ.
A. 2 B. 2,5 C. 25
D. 250
Câu 6: Khối lớp 5 có 150 học sinh, trong đó 54% là học sinh nữ. Hỏi khối lớp
5 đó có bao nhiêu học sinh nam?
A. 78 B. 48 C. 52
D. 69
Câu 7: Một cửa hàng bán vải trong 7 ngày bán được 171,5m vải.Trong 4
ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu m vải? (giả sử mỗi ngày đều bán số
mét vải như nhau).
A. 83 B. 75 C. 98
D. 78
Câu 8: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 240m và chiều dài hơn chiều
rộng 40m. Nếu cứ mỗi m2 đất người ta trồng cà chua và thu hoạch được 5kg
cà chua thì cả mảnh vườn nói trên thu được bao nhiêu tấn cà chua?
A. 6 tấn B. 11 tấn C. 5 tấn
D. 16 tấn
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 36,75 + 89,46 b) 351,2 - 138,19
c) 60,83 x 4,2 d) 109,44 : 6,08
Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 3,7 x 3,8 + 6,2 x 3,7 b) 56,8x76,9 - 56,8x 76,8
Câu 3: Tổng số tuổi của mẹ và con là 84 tuổi. Biết tuổi con bằng tuổi mẹ.
Tính số tuổi của mỗi người.
Câu 4: Số học sinh giỏi của một trường tiểu học là 247 em, chiếm 19% số
học sinh toàn trường, còn lại là loại học sinh khá và học sinh trung bình. Hỏi
có bao nhiêu học sinh loại khá và trung bình?
(Đề số 3)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 68,457 có giá trị là :
Câu 2:
viết dưới dạng số thập phân là:
A.8,500 B. 8,05 C. 8,5 D. 8,50
Câu 3: 3 phút 40 giây = … giây. Số viết vào chỗ chấm là :
A. 50 B. 220 C. 240 D. 200
Câu 4: Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
A. 3,4245 B. 34245 C. 3424,5
D. 342,45
Câu 5: 4,038m = .... dm. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A.4038 B. 40,38 C. 403,8 D. 4,038
Câu 6: Kết quả của phép tính: 125% - 95% + 40%
A. 70% B. 40% C. 45%
D. 48%
Câu 7: Tổng số học sinh khối 5 của trường tiểu học miền núi là 280 và số
học sinh nữ bằng 75% số học sinh nam. Hỏi khối 5 của trường tiểu học miền
núi có bao nhiêu học sinh nam?
A. 140 B. 120 C. 150 D. 160
Câu 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 18m và chiều rộng 14m.
Người ta dành 25% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần làm
nhà?
A. 38m2 B. 3m2 C. 63m2 D. 83m2
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 398,47 + 508,34 b) 97,5 - 30,45
c) 42,06 x 3,5 d) 29,4 : 28
Câu 2:Tìm y:
a) y × 8 = 3
b) (y-2,5) x 1,2 = 6,216
Câu 3: Một mảnh đất hình vuông có chu vi 100m. Người ta dành 32% diện
tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích đất còn lại?
Câu 4: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất:
(Đề số 4)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hỗn số
viết thành số thập phân ta được:
A. 2,018 B. 2,18 C. 0,218
D. 2,180
Câu 2: Viết phân số thập phân “Bốn trăm linh năm phần nghìn” là:
Câu 3: Chuyển đổi phân số
quả đúng là:
thành phân số thập phân có mẫu số 100. Kết
Câu 4: Cho các phân số
Phân số lớn nhất là:
Câu 5: Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là:
A. 19,5% B. 17,6% C. 18,5%
D. 17,5%
Câu 6: Tính 453,23 + 243,102
A. 596,332 B. 669,332 C. 796,332
D. 696,332
Câu 7: Tính diện tích tam giác ABC có độ dài đáy
là 10cm và chiều cao 6cm như hình dưới đây là:
A. 31cm2 B.32cm2
C. 30cm2 D. 32,5cm2
Câu 8: Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết
số tiền là:
A. 600 000 đ B. 60 000 đ C. 6 000 đ D. 600 đ
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2km2 25hm2 = .... km2
b) 44m 66cm = .... m
c) 45ha = .... km2
d) 40kg 2hg = .... kg
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện:
a) 6,10 x 98 + 6,10 x 2 = ....
19,7 x 4 x 2,5 = ....
Câu 3: Lớp 5A có 30 học sinh, số học sinh nam chiếm 60% số học sinh cả
lớp. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam?
Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 0,28 km chiều rộng bằng
chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị là mét vuông, là héc-ta?
b) Người ta trồng rau trên mảnh đất đó, cứ 10m2 thu được 50kg rau xanh. Hỏi
người ta thu được tất cả bao nhiêu tạ rau xanh trên mảnh đất đó?
Câu 5. Hai người thợ làm chung một công việc thì mất 30 phút. Hỏi muốn
hoàn thành công việc đó trong 10 phút thì cần điều động thêm mấy người thợ
nữa ? (Sức làm của mỗi người như nhau).
(Đề số 5)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Sáu mươi lăm đơn vị, năm phần trăm được viết là:
A. 65,5 B. 65,05 C. 65,005
D. 65,0005
Câu 2: Chữ số 4 trong số có giá trị là:
Câu 3: Số 19,5 nhân với số nào để được tích là 1950
A. 10 B. 100 C. 0,1 D. 0,01
Câu 4: Cho các số thập phân: 4,357; 4,753; 4,573; 4,337 số nào bé nhất?
A. 4,357 B. 4,753 C. 4,573
D. 4,337
Câu 5: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của: 1200kg = .... tấn, là:
A. 1,2 B. 12 C. 120
D. 0,12
Câu 6: Diện tích tam giác có độ dài đáy 10 cm và chiều cao 8cm là:
A. 80cm B. 80cm2 C. 40cm
D. 40cm2
Câu 7: Một hộp có tất cả 50 viên bi, trong đó có 10 bi màu đỏ. Hỏi số bi đỏ
chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 5% B. 10% C. 15% D. 20%
Câu 8: Mua vải giá đồng. Vậy mua vải giá bao nhiêu nghìn đồng?
A. 10000 B. 100000 C. 50000
D. 500000
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 10,2kg 2g = ..... g
b) 54m 63cm = .... m
c) 5ha = ..... km2
d) 40kg 23g = .... kg
Câu 2: Một tam giác có diện tích 216m2, biết độ dài đáy bằng 32m. Tính
chiều cao của tam giác đó.
Câu 3: Lớp 5B có 30 học sinh, số học sinh nam chiếm 60% số học sinh của
cả lớp. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam?
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4,7 x 4 x 2,5 72,9 x 98 + 2 x 72,9
Câu 5: Một số tự nhiên X chia cho 3 được 3,3 dư 0,1. Tìm số đó.
(Đề số 6)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phân số
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,7 B. 0,07 C. 0,007 D. 0,0007
Câu 2: Chữ số 8 trong số có giá trị là:
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 13,5 và 9 là:
A. 15% B. 13,5% C. 150% D. 135%
Câu 4: Tìm chữ số x, biết: 9,6x4 < 9,614
A. x=6 B. x=0 C. x=1 D. x=9
Câu 5: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của: 13100kg= ... tấn, là:
A. 1,31 B. 131 C. 13,1
D. 1310
Câu 6: Số thập phân gồm: năm đơn vị, sáu phần một trăm được viết là:
Câu 7: Người ta dùng gỗ để lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều
dài 7m, chiều rộng 4m. Hỏi phải tốn bao nhiêu tiền mua gỗ để lát sàn cả căn
phòng đó, biết giá tiền 1m2 gỗ sàn là 320 000 đồng.
A. 9860000 (đồng) B. 8960000 (đồng)
C. 6980000(đồng) D. 8690000(đồng)
Câu 8: Mua 12 quyển vở hết 36000 đồng. Hỏi mua 40 quyển vở như thế hết
số tiền là:
A. 110000 đồng B. 100000 đồng
C. 120000 đồng D. 500000 đồng
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính:
30,75 + 87,456
231 - 169,85
94,24x30,6
Câu 2: Nếu bố mẹ có tiền, gửi tiết kiệm 40 000 000 đồng với lãi xuất 0,5%
một tháng. Hỏi sau một tháng bố mẹ nhận cả số tiền gửi và tiền lãi là bao
nhiêu?
Câu 3: Lớp 5B có 40 học sinh, số học sinh nam chiếm 45% số học sinh của
cả lớp. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam? Bao nhiêu học sinh nữ?
Câu 4: Đầu tháng, bếp ăn của nhà trường dự trữ gạo đủ cho 100 học sinh
“bán trú” ăn trong 26 ngày, thực tế nhà trường có thêm 30 học sinh “bán trú”
nữa. Hỏi số gạo dự trữ đó, đủ cho học sinh ăn trong bao nhiêu ngày?
Câu 5: Tìm số tự nhiên x, biết 53,99 < x × 9 < 54,01.
(Đề số 7)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phép nhân nhẩm 34,278x100 có giá trị là:
A. 342,78 B. 3427,8 C. 34278
D. 3,4278
Câu 2: Tỉ số phần trăm của hai số 18 và 12 là:
A. 60% B. 150% C. 15% D. 25%
Câu 3: Giá trị của chữ số 3 trong số thập phân 24,135 có giá trị là:
Câu 4: Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết
số tiền là:
A. 600000 đồng B. 60000 đồng C. 6000 đồng
D. 600 đồng
Câu 5: Tìm x biết
.
Câu 6: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch
men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền
căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m? (diện
tích phần mạch vữa không đáng kể).
A. 540 B. 590 C. 500 D. 600
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7m2 2dm2 = ... dm2 .
A. 7002 B. 72 C. 702 D. 720
Câu 8: Mua 15 bộ đồ dùng học toán hết 450 000 đồng. Hỏi mua 30 bộ đồ
dùng học toán như thế hết bao nhiêu tiền?
A. 9000000 đồng B. 90000 đồng
C. 900000 đồng D. 800000 đồng
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m25cm = ... m b) 25ha = .... km2
c) 8 tấn 35kg = …….tấn. d) 4,35 m2 =.... dm2
Câu 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng
chiều rộng.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết rằng, trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa
ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 3: Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả
bao nhiêu tiền?
Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 43,5m; Chiều rộng bằng
chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó.
Câu 5: 8 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi muốn đắp xong
đoạn đường đó trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người?
(Đề số 8)
I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1: Chữ số 5 trong số 2,045 thuộc:
A. Hàng phần mười B. Hàng phần trăm C. Hàng phần nghìn
D. Hàng nghìn
Câu 2: Biểu thức 34,567x100:0,1 có kết quả là:
A. 3456,7 B. 345,67 C. 34,567
D. 34567
Câu 3: 25 tấn 3kg = …… tấn.
A. 25,3 B. 25,03 C. 25,003
D. 25003
Câu 4: 49 m27dm2 = ....m2.
A. 49,7 B. 49,07 C. 49,70
D. 497
Câu 5: Kết quả của biểu thức:
.
A. 25,82 B. 25,78 C. 25,87 D. 25,
6
Câu 6: Hỗn số
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 7,35 B. 7,53 C. 7,6
D. 7,06
Câu 7: Tỉ số phần trăm của 12 và 20 là:
A. 12 % B. 32% C. 40%
D. 60%
Câu 8: Một người bán hàng phải bỏ ra 680 000 đồng tiền vốn và lãi được
7%. Để tính số tiền lãi, ta phải tính:
A. 680000:7 B. 680000x7
C. 680000:7x1000 D. 680000:100x7
II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):
Câu 1 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 705,16 + 24,774 b) 52,06x4,5
c) 424,3 - 36,37 d) 17,15:4,9
Câu 2 (VD): (1 điểm)
a) Tìm x biết:
.
b) Tính bằng cách thuận tiện: 8x4,58 x 12,5.
Câu 3: (2 điểm) Một mảnh đất có 72m2 dùng để làm nhà, như vậy phần diện
tích để làm nhà chiếm 30% tổng số diện tích. Phần diện tích còn lại dùng để
làm vườn.
Hỏi:
a) Mảnh đất đó có diện tích là bao nhiêu?
b) Phần diện tích dùng để làm vườn là bao nhiêu?
Câu 4: (1điểm) Tổng của hai số bằng 7,8. Nếu gấp số thứ nhất lên 2 lần và
gấp số thứ hai lên 5 lần thì được tổng là 28,5. Tìm hai số đó.
(Đề số 9)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số thích hợp điền vào ô trống để:
A. 9 B. 8 C. 7 D. 6
Câu 2: Số thích hợp điền vào ô trống để
A. 862 B. 86200 C. 8062
D. 80062
Câu 3: Lớp 5A có 15 bạn nam và 20 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số bạn
nam và số bạn nữ của lớp 5A là:
A. 15% B. 75%. C. 20%
D. 80 %
Câu 4: Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:
A. 306,55 B. 36,55 C. 36,505 D.
306,505
Câu 5: Chữ số 4 trong số thập phân 18,524 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Câu 6: Hiệu của 35,7 và 2,46 là:
A. 32,36 B. 1,11 C. 33,24 D. 33,34
Câu 7: Thương của 64,64 và 1,6 là:
A. 404 B. 40,4 C. 44 D. 4,4
Câu 8:1 tấn 25 kg viết dưới dạng số thập phân là :
A. 1,25 tấn B. 12,5 tạ C. 1,025 tấn D. 102,5 tạ
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 146,34 + 521,85 b) 25,04 x 3,5
Câu 2: Thanh sắt dài 0,8m cân nặng 7,2kg. Hỏi thanh sắt cùng loại dài 0,32m
thì cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Câu 3: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7,5dm, chiều rộng kém chiều
dài 2,25dm. Tính chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó?
Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta dành 15,7% diện tích để làm nhà. Hỏi diện tích đất làm
nhà là bao nhiêu?
Câu 5: Một máy bơm trong 3 ngày hút hết nước đáy hầm . Ngày thứ nhất
máy bơm đó hút được 40%; ngày thứ hai máy bơm hút 35% . Hỏi ngày thứ
ba máy bơm đó hút được bao nhiêu phần trăm lượng nước trong hầm.
(Đề số 10)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kết quả của phép tính: 34,46 + 35,55
A. 69,101 B. 69,01 C. 70,01
D. 69,91
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 kg 5g = .... kg
A. 3,5 B. 3,005 C. 3,05 D. 3,0005
Câu 3: Một trường Tiểu học có 800 học sinh, 95% số học sinh trường đó là:
A. 666 em B. 375 em C. 760 em
D. 720 em
Câu 4: Tính diện tích hình tam giác có độ dài dáy là 42,6 m; chiều cao là
5,6m.
A. 119,48m2 B. 120,28m2 C. 119,08m2 D. 119,28m2
Câu 5: May 15 bộ quần áo như nhau hết 45m vải. Hỏi may 50 bộ quần áo
như thế hết bao nhiêu mét vải?
A. 110m B. 120m C. 150m D. 140m
Câu 6: Mua 12 quyển vở hết 72.000 đồng. Hỏi mua 40 quyển vở như thế hết
bao nhiêu tiền?
A. 780 000 đồng B. 240 000 đồng
C. 220 000 đồng D. 360 000 đồng
Câu 7: Một vườn hoa hình chữ nhật có chiều rộng 24m, chiều dài gấp 3 lần
chiều rộng. Tính diện tích vườn hoa đó?
A. 1728m2 B. 1782m2
C. 1542m2 D. 1742m2
Câu 8: ha được chuyển thành số đo m2 nào sau đây:
A. 75000m2 B. 750m2
C. 7500m2 D. 75m2
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Tháng trước đội A trồng được 1400 cây tháng này vượt mức 15% so
với tháng trước. Hỏi tháng này đội A trồng được bao nhiêu cây?
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: (84-28):2 + 195.
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện: 1,85 : 10 + 1,85x0,9
Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm và có chiều dài gấp đôi chiều
rộng. Hỏi diện tích hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu xăng- ti- mét vuông ?
bằng bao nhiêu mét vuông?
Câu 5: Cho phân số . Tìm một số biết rằng sao cho đem mẫu của phân
số đã cho trừ đi số đó và giữ nguyên tử số thì được phân số mới có giá trị
bằng .
 

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học










Các ý kiến mới nhất