HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    10 đề toán ôn cuối HK1 lớp 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:20' 21-12-2025
    Dung lượng: 175.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Tuấn Anh)
    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 
    Mạch kiến thức, kĩ năng

    1. Số học: Biết đọc,
    viết, so sánh các số
    thập phân; viết và
    chuyển đổi được các số
    đo đại lượng dưới dạng
    số thập phân; thực hiện
    được các phép tính với
    số thập phân; biết đọc,
    viết tỉ số phần trăm; giải
    được một số dạng bài
    toán về “tỉ số phần
    trăm”.
    2. Đại lượng và đo đại
    lượng: Biết tên gọi, kí
    hiệu và các mối quan hệ
    giữa các đơn vị đo
     độ dài, diện tích, khối
    lượng; viết được số đo
    độ dài, diện tích, khối
    lượng dưới dạng thập
    phân.
    3.
    Yếu
    tố
    hình
    học: Giải được các bài
    toán liên quan đến diện
    tích.

    Số
    câu,
     số
    điểm

    Mức 1
    TN

    TL

    Mức 2
    TN

    TL

    Mức 3
    TN

    TL

    Mức 4
    TN

    Tổng

    TL

    TN

    TL

    4

    2

    4

    2

    2

    0

    Số
    câu

    2

    2

    1

    1

    Câu
    số

    1,
    2

    4,
    6

    5

    10

    Số
    điểm

    2

    2

    1

    1

    Số
    câu

    1

    1

    Câu
    số

    3

    8

    Số
    điểm

    1

    1

    2

    0

    Số
    câu

    1

    1

    0

    Câu
    số

    7

    Số

    1

    1

    0

    điểm
    4. Giải bài toán có lời
    văn: Biết giải và trình
    bày lời giải các bài toán
    về tỉ số phần trăm.

    Số
    câu

    1

    Câu
    số

    9

    Số
    điểm

    1
    3

    Tổng số câu
    Tổng số điểm

    2

    1

    2

    1

    1

    0

    1

    0

    1

    7

    3

    3

    3

    3

    1

    10 câu

    3

    3

    3

    1

    10
    điểm

    (Đề số 1)
    I. TRẮC NGHIỆM 
    Câu 1: Chữ số 9 trong số thập phân 68,479 có giá trị là:

    Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 5,907 ;   5,709 ;  5,509 ;  5,059 là:
    A. 5,709                          B. 5,509                          C. 5,907                         
    D. 5,059
    Câu 3: 3 phút 20 giây = … giây. Số viết vào chỗ chấm là:
    A. 50           B. 220            C. 240                          D. 200
    Câu 4: Số đo 9m25dm2bằng số đo m2 là:
    A. 95 m2                      B. 9,05m2                   C. 9,5m2                       D. 9,005m2
    Câu 5: Tìm x biết: 329 : x = 12,56 - 3,16

    A. x = 35                      B. x = 34                       C. x = 36                       D. x =
    37
    Câu 6: Nền phòng học lớp em có diện tích khoảng bao nhiêu?
    A. 50dm2                B. 6ha                        C. 48m2               D. 1,2km2
    Câu 7: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 16m và chiều rộng 14m.
    Người ta dành 25% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần làm
    nhà?
    A. 38m2                        B. 3m2                          C. 56m2                        D. 83m2
    Câu 8: Trong bể có 25 con cá, trong số đó có 20 con cá chép. Tỉ số % của số
    cá chép và số cá trong bể là:
    A. 5 %                            B. 20 %                          C. 80 %                           
    D. 100 %
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 42,75 + 49,08             b) 890,40 - 209,989
    c) 37,42 x 2,6                   d) 0,052 : 0,4
    Câu 2: Tìm y:
    a) y:3 - 7,2 = 1,35           b) y:6 x 4 = 1,248
    Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng bằng   
    chiều dài. Người ta dành 32,5% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích
    phần đất làm nhà.
    Câu 4: Tổng của hai số là 114,6. Nếu gấp số lớn lên 5 lần, số bé lên 3 lần thì
    được 489. Tìm hai số đó.

    (Đề số 2)

    I. TRẮC NGHIỆM 
    Câu 1: Giá trị của chữ số 6 trong số 45, 465 là:

    Câu 2: Số bé nhất trong các số: 3,445; 3,454; 3,455; 3,444 là:
    A. 3,445         B. 3,454        C. 3,455                          D. 3,444
    Câu 3: Tỉ số phần trăm của 21 và 25 là:
    A. 87%                B. 78%                            C. 84%                         D. 72%
    Câu 4: 3 phút 50 giây = …....... giây?
    A.  50                               B. 320                              C. 80                               
    D. 230
    Câu 5: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2 tạ 50kg =...............tạ.
    A. 2                                 B. 2,5                               C. 25                               
    D. 250
    Câu 6: Khối lớp 5 có 150 học sinh, trong đó 54% là học sinh nữ. Hỏi khối lớp
    5 đó có bao nhiêu học sinh nam?
    A. 78                               B. 48                                C. 52                               
    D. 69
    Câu 7: Một cửa hàng bán vải trong 7 ngày bán được 171,5m vải.Trong 4
    ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu m vải? (giả sử mỗi ngày đều bán số
    mét vải như nhau).
    A. 83                               B. 75                                C. 98                               
    D. 78
    Câu 8: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 240m và chiều dài hơn chiều
    rộng 40m. Nếu cứ mỗi m2 đất người ta trồng cà chua và thu hoạch được 5kg
    cà chua thì cả mảnh vườn nói trên thu được bao nhiêu tấn cà chua?

    A. 6 tấn                            B. 11 tấn                            C. 5 tấn                         
    D. 16 tấn
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 36,75 + 89,46                   b) 351,2 - 138,19                                                  
    c) 60,83 x 4,2                       d) 109,44 : 6,08                                                
    Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    a) 3,7 x 3,8 + 6,2 x 3,7                     b) 56,8x76,9 - 56,8x 76,8                                           
    Câu 3: Tổng số tuổi của mẹ và con là 84 tuổi. Biết tuổi con bằng   tuổi mẹ.
    Tính số tuổi của mỗi người.
    Câu 4: Số học sinh giỏi của một trường tiểu học là 247 em, chiếm 19% số
    học sinh toàn trường, còn lại là loại học sinh khá và học sinh trung bình. Hỏi
    có bao nhiêu học sinh loại khá và trung bình?

    (Đề số 3)
    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 68,457 có giá trị là :

    Câu 2: 

     viết dưới dạng số thập phân là:

    A.8,500                       B. 8,05                   C. 8,5        D. 8,50
    Câu 3: 3 phút 40 giây = … giây. Số viết vào chỗ chấm là :
    A. 50           B. 220 C. 240        D. 200
    Câu 4: Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:

    A. 3,4245                      B. 34245                         C. 3424,5                     
    D. 342,45
    Câu 5: 4,038m = .... dm. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
    A.4038    B. 40,38      C. 403,8                        D. 4,038
    Câu 6: Kết quả của phép tính: 125% - 95% + 40%
    A. 70%                          B. 40%                          C. 45%                          
    D. 48%
    Câu 7: Tổng số học sinh khối 5 của trường tiểu học miền núi là 280 và số
    học sinh nữ bằng 75% số học sinh nam. Hỏi khối 5 của trường tiểu học miền
    núi có bao nhiêu học sinh nam?
    A. 140                           B. 120                           C. 150                           D. 160
    Câu 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 18m và chiều rộng 14m.
    Người ta dành 25% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần làm
    nhà?
    A. 38m2                        B. 3m2                          C. 63m2                        D. 83m2
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 398,47 + 508,34                  b) 97,5 - 30,45
    c) 42,06 x 3,5                            d) 29,4 : 28
    Câu 2:Tìm y:
    a) y × 8 = 3 
    b) (y-2,5) x 1,2 = 6,216
    Câu 3: Một mảnh đất hình vuông có chu vi 100m. Người ta dành 32% diện
    tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích đất còn lại?
    Câu 4: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất: 

    (Đề số 4)
    I. TRẮC NGHIỆM 
    Câu 1: Hỗn số 

     viết thành số thập phân ta được:

    A. 2,018                      B.  2,18                          C. 0,218                       
    D. 2,180
    Câu 2: Viết phân số thập phân “Bốn trăm linh năm phần nghìn” là:

    Câu 3: Chuyển đổi phân số 
    quả đúng là:

     thành phân số thập phân có mẫu số 100. Kết

    Câu 4: Cho các phân số 

     Phân số lớn nhất là:

    Câu 5: Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là:
    A. 19,5%                       B. 17,6%                     C. 18,5%                      
    D. 17,5%
    Câu 6: Tính 453,23 + 243,102
    A. 596,332                     B. 669,332                    C. 796,332                   
    D. 696,332

    Câu 7: Tính diện tích tam giác ABC có độ dài đáy
    là 10cm và chiều cao 6cm như hình dưới đây là:
    A.  31cm2                      B.32cm2
    C. 30cm2                      D. 32,5cm2

    Câu 8: Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết
    số tiền là:
    A.  600 000 đ             B.  60 000 đ              C. 6 000 đ                  D. 600 đ
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 2km2 25hm2 = .... km2
    b) 44m 66cm = .... m
    c) 45ha = .... km2
    d) 40kg 2hg = .... kg
    Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện:
    a) 6,10 x 98 + 6,10 x 2 = ....
    19,7 x 4 x 2,5 = ....
    Câu 3: Lớp 5A có 30 học sinh, số học sinh nam chiếm 60% số học sinh cả
    lớp. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam?
    Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 0,28 km chiều rộng bằng   
    chiều dài.
    a) Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị là mét vuông, là héc-ta?

    b) Người ta trồng rau trên mảnh đất đó, cứ 10m2 thu được 50kg rau xanh. Hỏi
    người ta thu được tất cả bao nhiêu tạ rau xanh trên mảnh đất đó?
    Câu 5. Hai người thợ làm chung một công việc thì mất 30 phút. Hỏi muốn
    hoàn thành công việc đó trong 10 phút thì cần điều động thêm mấy người thợ
    nữa ? (Sức làm của mỗi người như nhau).
    (Đề số 5)
    I. TRẮC NGHIỆM 
    Câu 1: Sáu mươi lăm đơn vị, năm phần trăm được viết là:
    A.  65,5                        B. 65,05                         C. 65,005                      
    D. 65,0005
    Câu 2: Chữ số 4 trong số  có giá trị là:

    Câu 3: Số 19,5 nhân với số nào để được tích là 1950
    A.  10                            B. 100                           C. 0,1                   D. 0,01
    Câu 4: Cho các số thập phân: 4,357; 4,753; 4,573; 4,337  số nào bé nhất?
    A. 4,357                        B.  4,753                       C. 4,573                        
    D. 4,337  
    Câu 5: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của: 1200kg = .... tấn, là:
    A.  1,2                           B. 12                              C.  120                          
    D. 0,12
    Câu 6: Diện tích tam giác có độ dài đáy 10 cm và chiều cao 8cm là:
    A. 80cm                        B.  80cm2                      C.  40cm                      
    D. 40cm2
    Câu 7: Một hộp có tất cả 50 viên bi, trong đó có 10 bi màu đỏ. Hỏi số bi đỏ
    chiếm bao nhiêu phần trăm?

    A. 5%                           B. 10%                          C.  15%                        D. 20%
    Câu 8: Mua  vải giá  đồng. Vậy mua vải giá bao nhiêu nghìn đồng?
    A. 10000                     B. 100000                    C. 50000                      
    D. 500000
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 10,2kg 2g = ..... g
    b) 54m 63cm = .... m
    c) 5ha = ..... km2
    d) 40kg 23g = .... kg
    Câu 2: Một tam giác có diện tích  216m2, biết độ dài đáy bằng  32m. Tính
    chiều cao của tam giác đó.
    Câu 3: Lớp 5B có 30 học sinh, số học sinh nam chiếm 60% số học sinh của
    cả lớp. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam?
    Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    4,7 x 4 x 2,5                                           72,9 x 98 + 2 x 72,9               
    Câu 5: Một số tự nhiên X chia cho 3 được 3,3 dư 0,1. Tìm số đó.
    (Đề số 6)
    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Phân số 

     viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 0,7                          B. 0,07                         C. 0,007                      D. 0,0007
    Câu 2: Chữ số 8 trong số  có giá trị là:

    Câu 3: Tỉ số phần trăm của 13,5 và 9 là:
    A. 15%                         B. 13,5%                  C. 150%                     D. 135%
    Câu 4: Tìm chữ số x, biết: 9,6x4 < 9,614
    A. x=6                      B. x=0                       C. x=1                        D. x=9
    Câu 5: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của: 13100kg= ... tấn, là:
    A.  1,31                          B.  131                          C. 13,1                         
    D. 1310
    Câu 6: Số thập phân gồm: năm đơn vị, sáu phần một trăm được viết là:

    Câu 7: Người ta dùng gỗ để lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều
    dài 7m, chiều rộng 4m. Hỏi phải tốn bao nhiêu tiền mua gỗ để lát sàn cả căn
    phòng đó, biết giá tiền 1m2 gỗ sàn là 320 000 đồng.
    A. 9860000 (đồng)                                             B. 8960000 (đồng)                  
    C. 6980000(đồng)                                              D. 8690000(đồng)
    Câu 8: Mua 12 quyển vở hết 36000 đồng. Hỏi mua 40 quyển vở như thế hết
    số tiền là:
    A. 110000 đồng                                                 B. 100000 đồng            
    C. 120000 đồng                                                 D. 500000 đồng
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1. Tính:
    30,75 + 87,456
    231 - 169,85
    94,24x30,6

    Câu 2: Nếu bố mẹ có tiền, gửi tiết kiệm 40 000 000 đồng với lãi xuất 0,5%
    một tháng. Hỏi sau một tháng bố mẹ nhận cả số tiền gửi và tiền lãi là bao
    nhiêu?
    Câu 3: Lớp 5B có 40 học sinh, số học sinh nam chiếm 45% số học sinh của
    cả lớp. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam? Bao nhiêu học sinh nữ?
    Câu 4: Đầu tháng, bếp ăn  của nhà trường dự trữ gạo đủ cho 100 học sinh
    “bán trú” ăn trong 26 ngày, thực tế nhà trường có thêm 30 học sinh “bán trú”
    nữa. Hỏi số gạo dự trữ đó, đủ cho học sinh ăn trong bao nhiêu ngày?
    Câu 5: Tìm số tự nhiên x, biết 53,99 < x × 9 < 54,01.
    (Đề số 7)
    I. TRẮC NGHIỆM 
    Câu 1: Phép nhân nhẩm 34,278x100 có giá trị là:
    A. 342,78                    B. 3427,8                      C. 34278                      
    D. 3,4278
    Câu 2: Tỉ số phần trăm của hai số 18 và 12 là:
    A. 60%                         B. 150%                       C. 15%                        D. 25%
    Câu 3: Giá trị của chữ số 3 trong số thập phân 24,135 có giá trị là:

    Câu 4: Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết
    số tiền là:
    A. 600000 đồng              B. 60000 đồng                C. 6000 đồng                
    D. 600 đồng
    Câu 5: Tìm x biết 

    .

    Câu 6: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch
    men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền
    căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m? (diện
    tích phần mạch vữa không đáng kể).
    A. 540                         B. 590                          C. 500                        D. 600
    Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7m2 2dm2 = ... dm2 .
    A.  7002                        B.  72                            C. 702                          D. 720
    Câu 8: Mua 15 bộ đồ dùng học toán hết 450 000 đồng. Hỏi mua 30 bộ đồ
    dùng học toán như thế hết bao nhiêu tiền?
    A. 9000000 đồng                                                B. 90000 đồng             
    C. 900000 đồng                                                   D. 800000 đồng
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 6m25cm = ... m                              b) 25ha = ....   km2
    c) 8 tấn 35kg = …….tấn.                    d) 4,35 m2   =....  dm2
    Câu 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng   
    chiều rộng.
    a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
    b) Biết rằng, trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa
    ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
    Câu 3: Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả
    bao nhiêu tiền?
    Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 43,5m; Chiều rộng bằng   
    chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó.

    Câu 5: 8 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi muốn đắp xong
    đoạn đường đó trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người?
    (Đề số 8)
    I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) 
    Câu 1: Chữ số 5 trong số 2,045 thuộc:
    A. Hàng phần mười        B. Hàng phần trăm         C. Hàng phần nghìn       
    D. Hàng nghìn
    Câu 2:  Biểu thức 34,567x100:0,1 có kết quả là:
    A. 3456,7                       B. 345,67                       C. 34,567                       
    D. 34567
    Câu 3: 25 tấn 3kg = …… tấn.
    A. 25,3                           B. 25,03                        C. 25,003                      
    D. 25003
    Câu 4: 49 m27dm2 = ....m2.
    A. 49,7                           B. 49,07                         C. 49,70                         
    D. 497
    Câu 5: Kết quả của biểu thức: 

    .

    A. 25,82                        B. 25,78                        C. 25,87                        D. 25,
    6
    Câu 6: Hỗn số 

     viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 7,35                           B. 7,53                           C. 7,6                             
    D. 7,06
    Câu 7: Tỉ số phần trăm của 12 và 20 là:
    A. 12 %                         B. 32%                          C. 40%                          
    D. 60%

    Câu 8: Một người bán hàng phải bỏ ra 680 000 đồng tiền vốn và lãi được
    7%. Để tính số tiền lãi, ta phải tính:
    A. 680000:7                                 B. 680000x7               
    C. 680000:7x1000                       D. 680000:100x7
    II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):
    Câu 1 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 705,16 + 24,774                                           b) 52,06x4,5
    c) 424,3 - 36,37                                                d) 17,15:4,9
    Câu 2 (VD): (1 điểm)
    a) Tìm x biết: 

    .

    b) Tính bằng cách thuận tiện:  8x4,58 x 12,5.
    Câu 3: (2 điểm) Một mảnh đất có 72m2 dùng để làm nhà, như vậy phần diện
    tích để làm nhà chiếm 30% tổng số diện tích. Phần diện tích còn lại dùng để
    làm vườn.
    Hỏi:
    a) Mảnh đất đó có diện tích là bao nhiêu?
    b) Phần diện tích dùng để làm vườn là bao nhiêu?
    Câu 4: (1điểm) Tổng của hai số bằng 7,8. Nếu gấp số thứ nhất lên 2 lần và
    gấp số thứ hai lên 5 lần thì được tổng là 28,5. Tìm hai số đó.

    (Đề số 9)
    I. TRẮC NGHIỆM 
    Câu 1: Số thích hợp điền vào ô trống để: 

    A. 9                               B. 8                                 C. 7                                D. 6
    Câu 2: Số thích hợp điền vào ô trống để 
    A. 862                             B. 86200                          C. 8062                            
    D. 80062
    Câu 3: Lớp 5A có 15 bạn nam và 20 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số bạn
    nam và số bạn nữ của lớp 5A là:
    A. 15%                           B. 75%.                            C. 20%                            
    D. 80 %
    Câu 4: Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:
    A. 306,55                     B. 36,55                            C. 36,505                         D. 
    306,505
    Câu 5: Chữ số 4 trong số thập phân 18,524  thuộc hàng nào?
    A. Hàng đơn vị                                                       B. Hàng phần mười          
    C. Hàng phần trăm                                                 D.  Hàng phần nghìn
    Câu 6: Hiệu của 35,7  và  2,46 là:
    A. 32,36                          B. 1,11                    C. 33,24                 D. 33,34
    Câu 7: Thương của 64,64  và 1,6  là:
    A. 404                             B.  40,4                   C. 44                                D. 4,4
    Câu 8:1 tấn 25 kg viết dưới dạng số thập phân là :
    A. 1,25 tấn                      B. 12,5 tạ   C. 1,025 tấn                     D. 102,5 tạ
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 146,34 + 521,85             b) 25,04 x 3,5           

    Câu 2: Thanh sắt dài 0,8m cân nặng 7,2kg. Hỏi thanh sắt cùng loại dài 0,32m
    thì cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    Câu 3: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7,5dm, chiều rộng kém chiều
    dài 2,25dm. Tính chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó?
    Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng   
    chiều dài. Người ta dành 15,7% diện tích để làm nhà. Hỏi diện tích đất làm
    nhà là bao nhiêu?
    Câu 5: Một máy bơm trong 3 ngày hút hết nước đáy hầm . Ngày thứ nhất
    máy bơm đó hút được 40%; ngày thứ hai máy bơm  hút 35% . Hỏi ngày thứ
    ba máy bơm đó hút được bao nhiêu phần trăm lượng nước trong hầm.
    (Đề số 10)
    I. TRẮC NGHIỆM 
    Câu 1: Kết quả của phép tính: 34,46 + 35,55
    A. 69,101                       B. 69,01                        C. 70,01                        
    D. 69,91
    Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:  3 kg 5g = .... kg
    A. 3,5             B. 3,005        C. 3,05                             D. 3,0005
    Câu 3: Một trường Tiểu học có 800 học sinh, 95% số học sinh trường đó là:
    A. 666 em                       B. 375 em                        C. 760 em                       
    D. 720 em
    Câu 4: Tính diện tích hình tam giác có độ dài dáy là 42,6 m; chiều cao là
    5,6m.
    A.  119,48m2    B. 120,28m2    C. 119,08m2    D. 119,28m2
    Câu 5: May 15 bộ quần áo như nhau hết 45m vải. Hỏi may 50 bộ quần áo
    như thế hết bao nhiêu mét vải?
    A.   110m        B. 120m                      C. 150m          D. 140m

    Câu 6: Mua 12 quyển vở hết 72.000 đồng.  Hỏi mua 40 quyển vở như thế hết
    bao nhiêu tiền?
    A. 780 000 đồng              B. 240 000 đồng                                              
    C. 220 000 đồng              D. 360 000 đồng
    Câu 7: Một vườn hoa hình chữ nhật có chiều rộng 24m, chiều dài gấp 3 lần
    chiều rộng. Tính diện tích vườn hoa đó?
    A. 1728m2                               B. 1782m2 
    C. 1542m2                               D. 1742m2 
    Câu 8:   ha được chuyển thành số đo m2  nào sau đây:
    A. 75000m2                  B. 750m2 
    C. 7500m2                    D. 75m2  
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1: Tháng trước đội A trồng được 1400 cây tháng này vượt mức 15% so
    với tháng trước. Hỏi tháng này đội A trồng được bao nhiêu cây?
    Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: (84-28):2 + 195.
    Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện: 1,85 : 10 + 1,85x0,9 
    Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm và có chiều dài gấp đôi chiều
    rộng. Hỏi diện tích hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu xăng- ti- mét vuông ?
    bằng bao nhiêu mét vuông?
    Câu 5: Cho phân số   . Tìm một số biết rằng sao cho đem mẫu của phân
    số đã cho trừ đi số đó và giữ nguyên tử số thì được phân số mới có giá trị
    bằng  .
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !