HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

10 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Caronghuyetlong.jpg Thit_bo.jpg A1.jpg Mr_627403_6184a449cdc2167b.jpg Du_lich_2.gif XonxaonhungthuongbimuabansieucaytientycuadaigiaViet1462074889img_77231519140572width650height439.jpg 228949.mp3 192561.mp3 Lk_Slow_Thu_Yeu_Thuong_Love_St__Various_Artists_NhacPronet.mp3 Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    Từ vựng chủ đề: Vật dụng trong gia đình

                Kết quả hình ảnh cho Từ vựng chủ đề: Vật dụng trong gia đình (P.5)

    Là một chủ đề quen thuộc và gặp hằng ngày, chúng ta cùng ôn tập lại những từ vựng về các đồ dùng trong gia đình nhé!

    1. Phòng khách

    Bench /bentʃ/: ghế bành

    Ceiling fan /ˈsiːlɪŋ/ /fæn/: quạt trần

    Ceiling light /ˈsiːlɪŋ/ /laɪt/: đèn trần

    Coffee table /ˈkɒf.i/ /ˈteɪ.bəl/: bàn uống nước nhỏ

    Cup /kʌp/: cốc, chén

    Drinks cabinet /drɪŋk/ /ˈkæbɪnət/: tủ rượu

    Floor cloth /flɔːr/ /klɔːθ/: thảm trải sàn

    Houseplant /ˈhaʊsplænt/: cây trồng trong nhà

    Picture frame /ˈpɪktʃər/ /freɪm/: khung ảnh

    Sofa /ˈsoʊfə/: ghế sô pha, tràng kỷ

    Shelf /ʃelf/: giá, kệ

    Stool /stuːl/: ghế đẩu

    Table /ˈteɪbl/: cái bàn

    Teapot /ˈtiːpɑːt/: ấm trà

    Television /ˈtel.ə.vɪʒ.ən/ ti vi

    Vase /veɪs/ bình hoa

    Kết quả hình ảnh cho Phòng ngủ

    2. Phòng ngủ

    Air-conditioner /ˈer kəndɪʃənər/: máy điều hòa

    Alarm clock /əˈlɑːrm klɑːk/: đồng hồ báo thức

    Bed /bed/: giường

    Blanket /ˈblæŋkɪt/: chăn

    Blind /blaɪnd/: rèm chắn ánh sáng

    Bookshelf /ˈbʊkʃelf/: giá sách

    Carpet /ˈkɑːrpɪt/: thảm trải nền

    Chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/: tủ có ngăn kéo

    Clothing /ˈkloʊðɪŋ/: quần áo

    Coat stand /ˈkoʊt stænd/: cây treo quần áo

    Curtain /ˈkɜːrtn/: rèm cửa

    Cushion /ˈkʊʃn/: gối (thường để ở ghế)

    Double bed /ˈdʌbl/ /bed/: giường đủ cho 2 người ngủ

    Dressing table /ˈdresɪŋ teɪbl/: bàn trang điểm

    Lamp /læmp/: đèn

    Mattress /ˈmætrəs/: đệm

    Pillow /ˈpɪloʊ/: gối

    Pillowcase /ˈpɪloʊkeɪs/: vỏ gối

    Sheet /ʃiːt/: ga trải giường

    Single bed /ˌsɪŋɡl ˈbed/: giường đơn

    Rug /rʌɡ/: thảm

    Wardrobe /ˈwɔːrdroʊb/: tủ quần áo

    Kết quả hình ảnh cho Phòng bếp

    3. Phòng bếp

    Basket /ˈbæskɪt/: rổ

    Bottle opener /ˈbɑːtl oʊpnər/: cái mở chai bia

    Bowl /boʊl/: bát

    Chopping board /ˈtʃɑːpɪŋ bɔːrd/: thớt

    Chopsticks /ˈtʃɑːpstɪkz/: đũa

    Cling film /ˈklɪŋ fɪlm/: màng bọc thức ăn

    Cup /kʌp/: cốc, chén

    Cupboard /ˈkʌbərd/: tủ đựng bát đĩa, cốc,…

    Dishwasher /ˈdɪʃwɔːʃər/: máy rửa bát, đĩa

    Draining board /ˈdreɪnɪŋ bɔːrd/: khay để ráo nước

    Dustbin /ˈdʌstbɪn/: thùng đựng rác

    Fork /fɔːrk/: đĩa

    Frying pan /ˈfraɪɪŋ pæn/: chảo rán

    Gas cooker /ɡæs/ /ˈkʊkər/: bếp ga

    Glass /ɡlæs/: ly, cốc thủy tinh

    Grater /ˈɡreɪtər/: cái nạo

    Grill /ɡrɪl/: vỉ nướng

    Jar /dʒɑːr/: lọ thủy tinh

    Jug /dʒʌɡ/: cái bình rót

    Juicer /ˈdʒuːsər/: máy ép hoa quả

    Plate /pleɪt/: đĩa

    Rack /reɪk/: giá treo đồ

    Refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtər/: tủ lạnh

    Rice cooker /ˈmʌlti/ /raɪs/ /ˈkʊkər/: nồi cơm điện

    Rubber glove /ˈrʌbər/ /ɡlʌv/: găng tay cao su

    Saucepan /ˈsɔːspæn/: nồi

    Spoon /spuːn/: thìa

    Stove /stoʊv/: máy sưởi, lò sưởi

    Tablecloth /ˈteɪblklɔːθ/: khăn trải bàn

    Tea towel /ˈtiː taʊəl/: khăn lau chén, đĩa, …

    Tissue /ˈtɪʃuː/: khăn giấy

    Toothpick /ˈtuːθpɪk/: tăm

    Tray /treɪ/: cái khay, mâm

    Whisk /wɪsk/: cái đánh trứng

    Washing-up liquid /ˌwɑːʃɪŋ ˈʌp lɪkwɪd/: nước rửa bát

    Kết quả hình ảnh cho Phòng tắm, vệ sinh

    4. Phòng tắm, vệ sinh

    Bath /bæθ/: bồn tắm

    Bath mat /ˈbæθ mæt/: tấm thảm hút nước trong nhà tắm

    Comb /koʊm/: cái lược

    Cold tap /koʊld/ /tæp/: vòi nước lạnh

    Drain /dreɪn/: ống thoát nước

    Electric razor /ɪˌlektrɪk ˈreɪzər/: dao cạo râu điện

    Face towel /feɪs/ /ˈtaʊəl/: khăn mặt

    Hair conditioner /her/ /kənˈdɪʃənər/: dầu xả

    Hot tap /hɑːt/ /tæp/: vòi nước nóng

    Mouthwash /ˈmaʊθwɔːʃ/: nước súc miệng

    Nail brush /ˈneɪl brʌʃ/: bàn chải đánh móng tay

    Plughole /ˈplʌɡhoʊl/: lỗ thoát nước bồn tắm

    Razor /ˈreɪzər/: dao cạo râu

    Soap /soʊp/: xà bông

    Soap dish /soʊp/ /dɪʃ/: khay để xà phòng

    Shaving cream /ˈʃeɪvɪŋ kriːm/: kem cạo râu

    Shampoo /ʃæmˈpuː/: dầu gội

    Sink /sɪŋk/: bồn rửa tay

    Shower /ˈʃaʊər/: vòi hoa sen

    Shower gel /ˈʃaʊ.ɚ ˌdʒel/: sữa tắm

    Tap /tæp/: vòi nước

    Toilet /ˈtɔɪlət/: bồn cầu

    Toilet brush /ˈtɔɪlət/ /brʌʃ/: bàn chải cọ nhà vệ sinh

    Toilet paper /ˈtɔɪlət peɪpər/: giấy vệ sinh

    Toothbrush /ˈtuːθbrʌʃ/: bàn chải đánh răng

    Toothpaste /ˈtuːθpeɪst/: kem đánh răng

    Towel /taʊəl/: khăn tắm

    Tub /tʌb/: bồn tắm

    (theo ĐKN)


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Việt @ 18:37 02/05/2018
    Số lượt xem: 835
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !