HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Caronghuyetlong.jpg Thit_bo.jpg A1.jpg Mr_627403_6184a449cdc2167b.jpg Du_lich_2.gif XonxaonhungthuongbimuabansieucaytientycuadaigiaViet1462074889img_77231519140572width650height439.jpg 228949.mp3 192561.mp3 Lk_Slow_Thu_Yeu_Thuong_Love_St__Various_Artists_NhacPronet.mp3 Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    Từ vựng chủ đề: Văn phòng phẩm

    Kết quả hình ảnh cho Từ vựng chủ đề: Văn phòng phẩm

    Văn phòng phẩm là những vật dụng phục vụ các công việc trong văn phòng. Chúng rất quen thuộc, đặc biệt với những người làm công việc bàn giấy. Chúng ta cùng học từ vựng chủ đề này nhé.

    bookcase – /ˈbʊk.keɪs/: tủ sách

    bookshelf – /ˈbʊk.ʃelf/: giá sách

    binder clip – /ˈbaɪn.dɚ.klɪp/: kẹp bướm, kẹp càng cua

    blade – /bleɪd/: lưỡi dao

    bulldog clip – /ˈbʊl.dɑːɡ. klɪp/: kẹp bằng kim loại

    calculator – /ˈkæl.kjʊ.leɪ.təʳ/: máy tính

    calendar – /ˈkæl.ɪn.dəʳ/: lịch

    computer – /kəmˈpjuː.təʳ/: máy tính

    carbon paper – /ˈkɑːr.bən ˌpeɪ.pɚ/: giấy than

    index card – /ˈɪn.deks. kɑːrd/: phiếu thông tin, phiếu làm mục lục

    correction pen – /kəˈrek.ʃən. pen/: bút xóa

    cubicle – /ˈkjuː.bɪ.kļ/: từng phòng nhỏ

    desk – /desk/: bàn làm việc

    envelope – /ˈen.və.ləʊp/: phong bì thư

    file cabinet – /faɪl ˈkæb.ɪ.nət/: tủ đựng tài liệu

    file folder – /faɪl ˈfəʊl.dəʳ/: tập hồ sơ

    glue stick – /ɡluː.stɪk/: thỏi hồ dán khô

    glue – /ɡluː/: hồ dán

    headset – /ˈhed.set/: tai nghe

    hole punch/punch – /ˈhoʊl ˌpʌntʃ/: cái đục lỗ

    knife – /naɪf/: dao

    in-box – /ˈɪn.bɒks/: công văn đến

    mailer – /ˈmeɪlər/: gói bưu phẩm

    masking tape – /ˈmæs.kɪŋ ˌteɪp/: băng dính dán bảo vệ bề mặt vật phẩm

    message pad – /ˈmes.ɪdʒ pæd/: giấy nhắn

    pad – /pæd/: tập giấy viết

    paper clips – /ˈpeɪ.pəʳ klɪps/: kẹp giấy

    pencil sharpener – /ˈpent.səl ˈʃɑː.pən.əʳ/: gọt bút chì

    pencil – /ˈpen.səl:/: bút chì

    pen – /pen/: bút

    pushpin – /ˈpʊʃ.pɪn/: đinh rút để ghim giấy

    photocopier – /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.əʳ/: máy phô-tô

    printer – /ˈprɪn.təʳ/: máy in

    printout – /ˈprɪnt.aʊt/: dữ liệu in ra

    rolodex – /ˈroʊləˌdɛks/: hộp đựng danh thiếp

    rubber band – /ˌrʌb.ɚ ˈbæ nd/: dây chun

    ruler – /ˈruː.lɚ/: thước kẻ

    staple remover – /ˈsteɪ.pļ rɪˈmuː.vəʳ/: cái gỡ ghim giấy

    scissors – /ˈsɪz.ɚz/: kéo

    stapler – /ˈsteɪ.pləʳ/: cái dập ghim

    scotch tape – /ˌskɑːtʃ ˈteɪp/: băng keo trong

    sealing tape – /ˈsiː.lɪŋ.teɪp/: băng keo dùng để niêm phong

    staple remover – /ˈsteɪ.pəl.rɪˈmuː.vɚ/: cái gỡ ghim

    staple – /ˈsteɪ.pəl/: ghim bấm

    stapler – /ˈsteɪ.plɚ/: đồ dập ghim

    self-stick note – /self. stɪk. noʊt/: mẩu giấy ghi chú có keo dán ở mặt sau

    self-stick flag – /self. stɪk.flæɡ/: giấy phân trang

    telephone – /ˈtel.ɪ.fəʊn/: điện thoại

    typewriter – /ˈtaɪpˌraɪ.təʳ/: máy chữ

    thumbtack – /ˈθʌm.tæk/: đinh ghim mũ

    office chair – /ˈtaɪ.pɪŋ tʃeəʳ/: ghế văn phòng

    word processor – /wɜːd ˈprəʊ.ses.əʳ/: máy xử lý văn bản.

    (theo ĐKN)


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Mai @ 19:59 08/01/2018
    Số lượt xem: 303
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !