HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Caronghuyetlong.jpg Thit_bo.jpg A1.jpg Mr_627403_6184a449cdc2167b.jpg Du_lich_2.gif XonxaonhungthuongbimuabansieucaytientycuadaigiaViet1462074889img_77231519140572width650height439.jpg 228949.mp3 192561.mp3 Lk_Slow_Thu_Yeu_Thuong_Love_St__Various_Artists_NhacPronet.mp3 Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    Speaking – Thành ngữ về thành công và thất bại

    Kết quả hình ảnh cho Thành ngữ về thành công và thất bại

    Một số từ vựng về chủ đề Thành công và Thất bại:

    Successful Samantha has a long list of impressive accomplishments.

    • impressive accomplishments: những thành tích ấn tượng

    It seems like everything she does ends up being a phenomenal success.

    • phenomenal success: thành công phi thường

    In her very first job, she created a highly effective way to motivate the company’s employees, resulting in a dramatic improvement in workplace morale.

    • highly effective: hiệu quả rất cao
    • dramatic improvement: cải thiện rõ rệt

    Now she’s developing a system for real-time translation among 100 different languages.

    • real-time translation: phiên dịch thời gian thực

    If she can pull it off, it’ll be an unprecedented success (success in something for the first time in history) and the crowning achievement(best or most significant achievement) of her career.

    • unprecedented success: thành công chưa từng thấy
    • crowning achievement: thành tựu nổi bật

    So far, the program has enjoyed modest success (some limited success) but there is still room for improvement (potential for improvement).

    • modest success: thành công nhất định
    • room for improvement: tiềm năng cải thiện

    However, Samantha says that the team is making good progress, and that in the next month or two she hopes to make a breakthrough (make a sudden advance in success, especially when you overcome an obstacle).

    • making good progress: tiến triển tốt
    • make a breakthrough: tạo nên một bước đột phá

    Although Samantha is very ambitious, she’s also a very like-able person.

    • like-able person: người dễ mến

    She brings out the best in other people, and quickly wins the respect of colleagues.

    • bring out the best: khai thác được những điều tốt
    • win the respect: thu phục nhân tâm

    Samantha’s brother, disastrous Dan, is the opposite – everything he attempts seems to fail miserably.

    • fail miserably: thất bại thảm hại

    He wanted to be a doctor, but his teachers told him he wasn’t smart enough, dashing his hopes (making him abandon hope) of a career in medicine.

    • dashing his hopes: tiêu tan mọi hy vọng

    He had the opportunity to do a prestigious internship in another country, but he lost his nerve (lost his courage) and turned down the offer.

    • lost his nerve: mất hết dũng khí

    He then applied for various jobs, but completely failed to show up to the interviews on time.

    • completely failed: hoàn toàn thất bại

    He was eventually hired, but later lost his job during an economic downturn due to his mediocre performance (average work, not very special) and total lack of remarkable achievements.

    • mediocre performance: năng suất làm việc trung bình
    • remarkable achievements: thành tích nổi trội

    Dan then tried to start his own software company to compete with Samantha’s; that was a spectacular failure.

    • spectacular failure: thất bại ê chề

    He invested his life savings in the business, despite all his friends telling him that it would be a recipe for disaster (very likely to result in disaster).

    • a recipe for disaster: dẫn đến thảm họa

    His sales predictions were way off the mark (completely inaccurate), and the company went under (lost all its money and shut down) just eight months after it was founded.

    • way off the mark: hoàn toàn phi thực tế
    • go under: phá sản

    Poor Dan – it seems like he’s doomed to failure (destined to be unsuccessful).

    • doomed to failure: chịu kiếp thất bại

    But if all else fails (if everything is unsuccessful), he can always move into Samantha’s mansion as a last resort (a final possibility)!

    • if all else fails: nếu mọi thứ đều hỏng
    • as a last resort: viện đến phương án cuối cùng.

    (ST)


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Mai @ 16:52 25/08/2018
    Số lượt xem: 30
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !