HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

39 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    Những từ lóng thông dụng ở Anh

    Ngành ngôn ngữ tiếng Anh học thi khối nào, trường nào?

    Trong tiếng Anh, "knackered" nghĩa là cực kỳ mệt mỏi còn "cheeky" để nói về hành động chưa chuẩn mực của người khác với thái độ nhẹ nhàng.

    Chuffed

    Khi ai đó "chuffed" nghĩa là rất hài lòng hoặc hạnh phúc về điều gì đó. Ví dụ: "I’m absolutely chuffed with my birthday present. Thanks!" (Tôi rất thích món quà sinh nhật của mình. Cảm ơn bạn).

    Knackered

    "Knackered" hoặc "ready for the knackers yard" nghĩa là ai đó đang cực kỳ mệt mỏi. Từ này xuất phát từ "knacker", chỉ người giết thịt những con ngựa già không thể sử dụng được nữa.

    Chẳng hạn: "I’ve been up half of the night with the baby. I’m totally knackered". (Tôi đã thức nửa đêm để trông em bé. Tôi thật sự mệt mỏi).

    Bants

    "Bants" xuất phát từ "banter", nghĩa là nói đùa hoặc gặp gỡ, trao đổi thông tin theo cách dí dỏm, nhanh gọn với người khác. Ví dụ: "I’m going to Nando’s for some bants with the lads" (Tôi sẽ đến Nando’s để tham gia cuộc gặp gỡ với các chàng trai).

    Cheeky

    Từ này mang ý nghĩa không thực sự tích cực, nhưng được dùng trong hoàn cảnh vui vẻ, đùa vui một chút. Chẳng hạn, khi nói ai đó "cheeky" tức là có thái độ hơi mất lịch sự hoặc thô lỗ một chút. "Cheeky" để chỉ thái độ chưa chuẩn mực của người khác, nhưng với thái độ nhẹ nhàng, vui vẻ.

    Ví dụ: "Did you just take the last biscuit? That was a bit cheeky!" (Cậu vừa ăn cái bánh quy cuối cùng à? Hơi mất lịch sự nhé).

    Ngoài ra, "cheeky" cũng được dùng nếu bạn đang ăn, uống hoặc làm điều gì không tốt.

    Fag

    Trong tiếng Anh-Mỹ, "fag" là thuật ngữ có phần xúc phạm người đồng tính nhưng trong tiếng lóng của Anh-Anh, từ này chỉ một điếu thuốc lá. Chẳng hạn: "I’m going outside for a fag" (Tôi vừa ra ngoài để hút thuốc).

    Cuppa

    Xuất phát từ "cup" (cái cốc), từ "cuppa" ám chỉ một tách trà.

    Chẳng hạn: "Would you like a cuppa?" (Cậu có muốn một tách tà không?)

    "I’d love one. I’ll get the kettle on". (Tuyệt quá. Tớ sẽ bật ấm đun nước).

    Bum

    Từ này được dùng khi ai đó sử dụng hoặc nhận thứ gì đó từ người khác mà không phải trả tiền. Ví dụ:

    "Can I bum a fag?" (Tôi có thể xin một điếu thuốc không?)

    Hoặc "How did you get here?" (Bạn đã đến đây bằng cách nào?) - "I bummed a lift with Tony" (Tôi đi nhờ Tony).

    (Theo FluentU)


    Nhắn tin cho tác giả
    Trần Nam @ 16:04 21/06/2021
    Số lượt xem: 419
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Việt)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !