HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

55 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    Những lời chúc mừng năm mới bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất

    Champagne flutes and a champagne bottle

    Bạn có biết làm thế nào để chúc mừng năm mới bằng tiếng Anh ngoài câu “Happy New Year” không? 

    • May you have a Prosperous New Year.

    Chúc bạn năm mới phát tài phát lộc.

    • Wishing you a New Year filled with happiness and good fortune.

    Chúc bạn một năm mới đầy ắp niềm vui và may mắn.

    • I wish you happiness in the year to come.

    Chúc bạn năm mới hạnh phúc.

    • Let the year ahead be the one where all your dreams come true.

    Chúc những ước mơ của bạn trở thành hiện thực trong năm mới này.

    • May the coming year bring success to you.

    Chúc bạn một năm mới thành công.

    • May the year ahead bring you good luck and happiness.

    Chúc bạn năm mới an lành và hạnh phúc.

    • I wish you a smashing New Year filled with laughter.

    Chúc các bạn một năm mới tràn đầy niềm vui tiếng cười.

    • Season’s greetings and best wishes for the New Year.    

    Chào mùa lễ hội và chúc bạn những điều ước tốt đẹp nhất cho năm tới.              

    • May your wishes come true and may you have a joyous New Year.

    Năm mới chúc bạn thật nhiều niềm vui và những ước mơ của bạn sẽ trở thành sự thật.

    • I wish you the biggest slice of happiness and good luck in the coming year.

    Tôi chúc bạn thật hạnh phúc và may mắn trong năm tới.

    Những cụm từ hữu ích

    1. New Year’s Eve: Buổi đêm cuối cùng của năm cũ (Ở phương Tây là ngày 31 tháng 12 Dương lịch)

    Ví dụ:

    What are you doing on New Year’s Eve?

    Bạn định làm gì trong đêm năm mới?

    I’m going to a party with my husband.

    Tôi sẽ tham dự một bữa tiệc với chồng tôi.

    1. New Year’s Day: Ngày đầu tiên của năm mới (Ở phương Tây là mồng 1 tháng 1 Dương lịch)

    Ví dụ:

    I’m going to see the NHL Winter Classic (ice-hockey match) on New Year’s Day.

    Tôi sẽ đi xem giải đấu khúc côn cầu NHL trong ngày mùng 1 tháng 1.

    1. Make a resolution/ resolve to do something: Đặt ra mục tiêu để làm gì (trong năm mới)

    Ví dụ:

    Are you going to make a New Year’s resolution?

    Bạn có định đặt ra mục tiêu cho năm mới này không?

    I’ve already made one. I’ve resolved to learn a hundred new words every week.

    Tôi đã làm rồi. Tôi sẽ học một trăm từ mới mỗi tuần.

    1. Fireworks: Pháo hoa

    Ví dụ:

    The fireworks begin as the clock strikes midnight.

    Pháo hoa sẽ được bắn khi đồng hồ điểm 12 giờ đêm.

    1. Toast: Chén rượu chúc mừng

    Ví dụ:

    Let’s drink a toast! Happy New Year, everybody!

    Nâng cốc nào mọi người! Chúc mừng năm mới các bạn!

    1. Raise one’s glasses: Nâng cốc chúc mừng (=drink a toast)

    Ví dụ:

    Let’s raise our glasses to a Happy New Year!

    Cùng nhau nâng cốc chào đón năm mới nào!

    1. Superstition: Sự mê tín

    It brings good luck if a dark haired person is the first one to enter your household on New Year’s Day. (this custom is called ’First-Footing’ in Scotland)

    Nếu người có mái tóc màu tối đi vào nhà bạn đầu tiên trong ngày đầu tiên của năm mới thì vận may sẽ đến. (Phong tục này được gọi là (Bước chân đầu tiên) của người Scotland)

    That’s just some old superstition. I don’t believe in it.

    Đó chỉ là mê tín thôi. Tôi không tin điều này.

    1. Turn over a new leaf: Thay đổi bản thân

    Ví dụ:

    I’ll turn over a new leaf and start being nicer to people next year.

    Tôi sẽ thay đổi bản thân và đối xử tốt với mọi người hơn trong năm tới.

    1. Punch: Rượu pân (là 1 loại đồ uống được pha từ rượu gia vị và nước trái cây, thường uống trong một chiếc bát lớn)

    Ví dụ:

    Who’s going to make the punch for tonight’s party?

    Ai sẽ pha rượu pân cho bữa tiệc tối nay?

    1. Ring out the old: Ăn mừng ngày cuối năm

    Ví dụ:

    We’re ringing out the old with some friends.

    Chúng tôi đang ăn mừng ngày cuối năm với vài người bạn.

    1. Ring in the new year: Chào đón năm mới

    => Ring out the old, ring in the new: Tống cựu nghênh tân

    1. Wish: mong ước, hy vọng, chúc

    Ví dụ:

    I wish you a very Happy New Year.

    Chúc bạn có một năm mới ngập tràn hạnh phúc.

    Năm mới đang đến gần, chúc tất cả các bạn một năm mới an lành, chúc vốn tiếng Anh của bạn sẽ ngày càng được nâng cao hơn.

    (Theo ĐKN/English-at-home)


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Mai @ 19:46 04/01/2022
    Số lượt xem: 914
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !