HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Website

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

A1.jpg Du_lich_2.gif Thit_bo.jpg Caronghuyetlong.jpg Mr_627403_6184a449cdc2167b.jpg XonxaonhungthuongbimuabansieucaytientycuadaigiaViet1462074889img_77231519140572width650height439.jpg 228949.mp3 192561.mp3 Lk_Slow_Thu_Yeu_Thuong_Love_St__Various_Artists_NhacPronet.mp3 Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Toán học - Đề thi > Đề toán - Đề thi >

    Một số đề thi KTĐK môn Toán cuối kì 1, cuối kì 2 lớp 5 (Tổng hợp)

                                                      Kết quả hình ảnh cho hình động

                                       Một số đề thi Toán - Tiếng Việt lớp 5 kì 1, kì 2/tổng hợp)

                                       Đề kiểm tra cuối kì 1, kì 2 lớp 5 môn Tiếng Việt

    * ĐỀ  KIỂM TRA  - CUỐI HỌC KỲ I 

    Môn  :  Toán   - Lớp 5

    Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát  đề)

    I. Phần  trắc  nghiệm: (3 điểm)

      Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

    Câu 1: Số thập phân : ''Một trăm linh bảy phẩy sáu trăm hai mươi mốt'' được viết là:

         A.   100,7621          B.   107,621                   C.    1 076,21              D.   107 621    

    Câu 2. : Giá trị của chữ số 8 trong số thập phân 182,389 là:

         A.  8 và 80               B.   80 và 8/10           C.  80 và 8/100             D.  80 và 8/1000 

    Câu 3.  Tỷ số phần trăm của  10 và 8 là:

         A.    1,25%                B.   12,5%                      C. 0,0125%                  D.    125%

    Câu 4.  Số thích hợp để điền vào chỗ chấm (.........) là:

    a.     1574,8 kg = .................. tạ ?

         A.      157,48         B.   15,748                        C.   15748                    D.   157480

    b.   278,64 dm2  =  ........... m2

         A.   2,7864             B.   27,864                       C.   2786,4                     D.    27864 

    c. 12,5km = ………dam

         A.   1250             B.   12,5                       C.   12500                     D.    12,50 

    II. Phần  tự luận: (7 điểm)

    Câu 1: ( 2 đi ểm):  Đ ặt tính rồi tính:

           296,15 + 168,214                794,53 - 351,16                42,64 x 2,7               5,28 : 4

    Câu 2 : (2 đi ểm) :  Tìm Y, biết:

     a.  Y  :  3,7  =  6,12                 b.  724  -  Y  =  276          

     c.  Y  x  3,6  +  6,4  x  Y  =  14,52  x 3

    Câu 3:  (3 đi ểm)

             Một mảnh vườn hình tam giác có cạnh đáy là 40m, chiều cao bằng 3/4 cạnh đáy. trên mảnh vườn ấy, người ta trồng rau, trung bình 100 m2 thu hoạch được 500 000 đồng.    

    a. Tính số tiền thu hoạch được trên thửa ruộng đó?

     b. Trong tổng số tiền thu được đó, người ta chi 2/5 số tiền để sinh hoạt hàng ngày. Tính số tiền còn lại của người đó.

    Câu 4: (1 đi ểm)

    Xếp các  số : 6,375; 8,689  9,215; ;  8,72;  6,735;  9,1999  theo thứ tự từ bé đến lớn?

    ==========================================================

    * Đề kiểm tra môn Toán lớp 5 - cuối kì 1:

    Bài 1: (1 điểm) Viết các số sau :

    a) Ba mươi sáu phần mười : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

    b) Bốn và hai phần ba : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

    c) Chín phẩy hai mươi lăm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

    d) Số gồm ba đơn vị và năm phần trăm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

    Bài 2: (1 điểm) Điền dấu (< ; > ; =) thích hợp vào chỗ chấm:

    a. 59,29 . . . . . 60                         b. 0,7 9 . . . . . 0,079

    c. 95,7 . . . . . 95,68                      d. 101,01 . . . . . 101,010

    Bài 3. (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

    a. Chữ số 6 trong số thập phân 2,697 có giá trị là:

    b. Hỗn số  viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 0,76             B. 7,6             C. 7,06             D. 7,006

    c. Số lớn nhất trong các số: 4,23; 4,32; 4,4; 4,321

    A. 4,23             B. 4,32             C. 4,4             D. 4,321

    d. 2cm2 7mm2 = . . . . . . cm2

    Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

    A. 27              B. 2,7            C. 2,07            D. 2,007

    Bài 4. Đặt tính rồi tính (2 điểm):

    a) 425,65 + 493,13

    b) 42,43 - 34,38

    c) 2,36 x 4,3

    d) 151,5 : 2,5

    Bài 5. (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

    a. 21m 6cm = . . . . . m                c. 7m2 8dm2 = . . . . . m2

    b. 8kg 375g = . . . . . kg               d. 15ha = . . . . . km2

    Bài 6. (2 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có diện tích 400m2. Trên sân trường người ta trồng một bồn hoa hình tam giác có chiều cao 2,5 m, đáy 4m.

    a/ Tính diện tích bồn hoa? (1 điểm)

    b/ Tính diện tích phần còn lại của sân trường? (1 điểm)

    Bài 7. (1 điểm) Tính diện tích phần tô đậm ở hình dưới đây:


    * Đề thi môn Toán lớp 5 - cuối học kì 2 :

    Bài 1.( 2 điểm). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

    a) Chữ số 2 trong số 0,10203 có giá trị là:

              A.  2                     B. 2/1000                    C. 2/10000             D. 2/100000 

    b) 8054 m2 = ....... ha.  Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

              A.  805,4              B.  80,54              C.  8,054              D.  0,8054 

    c) Khoảng thời gian từ 4giờ 5phút đến 5giờ kém 20phút là :

              A.  25phút            B.  35phút            C.  15phút            D.  1giờ 15phút                        

    d) Hình (M) gồm nhiều khối lập phương như nhau có cạnh 2cm ghép lại (như hình vẽ bên).

                                                De thi hoc ki 2 lop 5 mon Toan nam 2014 (P1)

    Hình (M) có thể tích là :         

    A.  80cm3             B.  40cm3              C.  64cm3             D.  48cm3           

    Bài 2(1điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

              a)  0,5 phút   = .........giây              b)  45phút     = ......giờ

                 c)  0,3         = ........%                   d)  2ngày  14giờ    = ........giờ         

    Bài 3(2,25điểm).  Đặt tính rồi tính:

              a) 84838  +   2739                b) 18,6  -   9,85          c)    21  :   5,6

    Bài 4(1,5điểm). Tìm x :

              a) x - 35,6 =  82,75                                 b)  x :  2/5 = 4/7

    Bài 5(2,25điểm). Lúc 7 giờ 15 phút một ô tô đi từ A với vận tốc 50km/giờ và đến B lúc 8giờ 45 phút. Lúc 7 giờ 30 phút một xe máy cũng đi từ A đến B với vận tốc 30km/giờ.

    a)  Tính quãng đường AB

    b)  Hỏi xe máy đến B lúc mấy giờ ?    

    Bài 6.(1đ) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 6 cm. Trên AB lấy điểm M, biết diện tích hình thang AMCD bằng 30cm2.

    De thi hoc ki 2 lop 5 mon Toan nam 2014 (P1)

    a)     Tính diện tích hình vuông ABCD ?

    b)    Tính độ dài đoạn thẳng MB .

    =======================================================

    * Đề thi môn Toán lớp 5 - cuối học kì 2 :

    1/.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

    a/ Chữ số 8 trong số thập phân  95,824 có giá trị là :

    A.  8/1000                     B.   8/100                     C.   8/10              D.  8

    b/Hỗn số 5 viết dưới dạng số thập phân là :

                A.  5,0008                   B.  5,008            C.  5,08            D.  5,8

    c/Tìm số thích hợp để viết vào chỗ chấm để : 7kg 5g  = .... kg

                A.  7,5           B.  7,05                      C.  7,005            D.  750

    d/ Một lớp học có 25 học sinh , trong đó có 12 học sinh nữ .Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó ?

                A.   48 %          B.  32 %                    C.  40 %                   D.  60 %

    e/ Diện tích hình tròn có bán kính r = 6cm là :

                A.   113,04              B.  11,304        C.  1130,4               D.  11304

    g/ Diện tích hình hình tam giác vuông ABC là :                                                                         De thi hoc ki 2 lop 5 mon Toan nam 2014 (P1)                  

                A. 4 cm2                                                                                           

                B. 5 cm2

                 C. 6 cm2                                       

                 D. 7 cm2

    2/Đặt tính rồi tính.

    a)   658,3  +  96,28                 b) 93,813  -  46,47                

    c) 37,2   x    1,2                      d)    52   :   1,6

    3. Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc 12km/giờ. Ca nô khởi hành lúc 7 giờ 30 phút đến B lúc 11 giờ 15 phút . Tính độ dài quãng đường AB.

    4.          a/.Tìm X                                        b/. Tính bằng cách thuận tiện nhất :

                  0,8  x  X  = 1,2 x 10                     2,5 x 7,8 x 4  =………………………….

    5. Một khu vườn trồng cây ăn quả hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng

    bằng 3/4 chiều dài .

    a/ Tính chu vi khu vườn đó.

    b/ Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị đo là mét vuông , là hec ta.

    6 : Một bếp ăn dự  trữ  gạo đủ cho 120 người ăn trong 20 ngày. Nhưng thực tế có một số người phải chuyển đi nơi khác nên số gạo đó ăn được trong 25 ngày thì mới hết. Hỏi có bao nhiêu người chuyển đi?

    7: Một căn phòng có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m chiều rộng là 4 m và chiều cao là 3,8 m. Người ta muốn sơn các bức tường phía trong và trần nhà. Hỏi diện tích cần sơn là bao nhiêu mét vuông, biết diện tích các cửa sổ và cửa ra vào là 15 m2.

    =======================================================

    * ĐỀ THI môn Toán lớp 5 - cuối học kì 2:

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2đ)

    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 

    1/ Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:

    De thi hoc ki 2 lop 5 mon Toan nam 2014 - TH Trung Hoa 1

    2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm để  2m3 = ……dm3

    a. 20                     b. 200                            c. 2000               d. 20000

    3/ Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là

    a. 125                            b. 125dm              c. 125dm2             d. 125dm3

    4/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = ......g là:

    7,5                             b. 0,75                    c. 75                     d. 750

    II. PHẦN TỰ LUẬN

    1/ Đặt tính, thực hiện phép tính

     

               3256,34 + 428,57                       576,40 – 59,28

               625,04 x 6,5                               125,76  :  1,6

    2/ Điền dấu >,

             a) 5,1 .....  5,08              b)   12,030 ....... 12,03

             c) 25,679 ........ 25,68              d)   0,919 ......... 0,92

    3/ Tìm X:                

                                                X x 5,3 = 9,01 x 4

    4/ Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quảng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.

    5/ Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m; chiều rộng 9,5 m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.

    ==========================================================

    * Đề thi môn Toán lớp 5 - cuối học kì 2:

    Câu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi bài sau : 

    De thi hoc ki 2 lop 5 mon Toan nam 2014 - TH An Thanh B

    b/ Trong số thập phân   86,324    , chữ số 3 thuộc hàng nào ?

                      A. Hàng chục                      B. Hàng trăm

                      C. Hàng phần mười            D. Hàng phần trăm

    c/ Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong bài sau là : 3 kg 45 g =  ………g

                      A. 345                                 B. 3450

                      C. 3405                               D. 3045

    d/ Biết a là đáy lớn , b là đáy bé và h là chiều cao của hình thang .

        Công thức tính diện tích của hình thang là :

    De thi hoc ki 2 lop 5 mon Toan nam 2014 - TH An Thanh B

    e/ Số bé nhất trong các số sau là số nào ?

                    A.  86,077                              B. 86,707

                    C.   86,77                               C. 87,67

    g/ Số 0,72 viết thành tỉ số phần trăm là :

                  A. 7,2 %                                    B. 720 %

                  C.  0,72 %                                 D. 72 %

      Câu 2 : Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

              a/  2 km 738 m = ……..., ..…… km

              b/  6 giờ 30 phút = ……., ……..giờ

              c/  4m2 9 dm2 = …….,…….m2

              d/ 8 tấn 24 kg = ……..,……… tấn

      Câu 3 : Đặt tính rồi tính :

               a/ 572,84   +   85,69                                     b/   93,813  -   46,47

              c/   67,28  x  5,3                                           d/ 19,5  :   7,8

     Câu 4 : Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 35 phút đến B lúc 12 giờ 5 phút với vận tốc 45 km/ giờ . Tính độ dài quãng đường AB ? 

             Câu 5 : Cho hình vẽ như hình bên : 

    De thi hoc ki 2 lop 5 mon Toan nam 2014 - TH An Thanh B

    Tính diện tích hình tam giác ABC?

     ======================================================

    * Đề thi môn Toán lớp 5 - cuối học kì 2:

    Bài 1: (1 điểm) Đọc và viết các số sau:

    a/ 842,74: ……………………………………

    b/ 303,128: ………………………………… 

    c/ Chín trăm hai mươi tám phẩy bốn trăm năm mươi sáu: ……………

    d/ Bảy trăm linh năm phẩy không trăm mười bốn: ………………… 

    Bài 2: (1 điểm)

    a/ 3561 m = …………km                  117 kg  = …………tấn 

    b/ 8000 dm2 = ……….m2                    1,5 giờ = ……....phút 

    Bài 3: (1 điểm) Diện tích hình thang MNPQ là:        

    De thi hoc ki 2 lop 5 mon Toan nam 2014 (co dap an)                     

    A. 0,9 m2                                                                                               

    B. 0,09 m2                                                         

    C. 0,009 m2                                                                         

    D. 0,18 m2                                                   

    Bài 4: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 

    De thi hoc ki 2 lop 5 mon Toan nam 2014 (co dap an)

    b/ Số thập phân 6,58 bằng số thập phân nào dưới đây? 

    A. 6,508                     B. 6,058            C. 6,580            D. 6,0058 

    Bài 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống: 

    a/ 3/5     =  3,5%                       b/ 4kg 70g       =    470g 

    c/ 46 mm = 0,046 m                      d/ 5342 dm2     >     0, 5342 cm2           

    Bài 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

    a/ 396,08  + 217,64                                                 b/ 75,86  - 38,275

     

    c/ 67,28 x 5,3                                                        d/ 857,5 : 35    

    Bài 7: (1,5 điểm) Một ô tô khởi hành từ A lúc 7 giờ 15 phút và đến B lúc 10 giờ. Tính quãng đường AB, biết vận tốc của ô tô là 48 km/giờ. 

    Bài 8: (1,5 điểm)

    Tính diện tích mảnh đất hình ABCDE có kích thước như hình vẽ bên.      

    De thi hoc ki 2 lop 5 mon Toan nam 2014 (co dap an)

    =======================================================

    Đề thi môn Toán lớp 5 - cuối học kì 2:

    I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm ): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

    Câu 1 ( 1 điểm ): Cho số thập phân 879,247 chữ số 4 thuộc hàng là:

    A. Hang phần mười            B. Hàng phần trăm             C. Hàng đơn vị             D. Hàng chục

    Câu 2 ( 1 điểm ): Phân số  viết dưới dạng số thập phân là: 

    A. 4,5            B. 8,0                 C. 0,8              D. 0,45

    Câu 3 ( 1 điểm ): Giá trị của biểu thức 3,42 : 0,57 x 8,4 – 6,8 là:

    A.63,4             B. 43,6                  C. 46,3                  D. 64,3

    Câu 4 ( 1 điểm ): Thể tích của hình lập phương có cạnh 0,5 m là:

    A. 0,25 m2                         B. 0,125m3                  C. 0,125m2           D. 1,5m3

    II. Phần tự luận ( 6 điểm )

    Câu 1(2 điểm ): Đặt tính rồi tính.

    a. 26,347 + 428,57         b. 176,4 – 89,286      c. 29,04 x 7,5        d. 0,945 : 0,63
    ...……………… …………………. ………………… ………………..
    ………………… …………………. ………………… ………………..
    ………………… …………………. ………………… ………………..
    ………………… …………………. ………………… ………………..
    ………………… …………………. ………………… ………………..
    ………………… …………………. ………………… ………………..
    Câu 2 (2 điểm ): Lúc 7 giờ, hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận tốc 43 km/ giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 45 km/ giờ. Biết quãng đường AB dài 220 km. Hỏi hai ô tô gặp nhau lúc mấy giờ ?

    Câu 3 ( 2 điểm ): Một hình thang có đáy lớn 120 cm, đáy bé 80 cm và diện tích bằng diện tích hình vuông có chu vi 400 cm. Tính chiều cao của hình thang đó?

    =======================================================

    Đề thi môn Toán lớp 5 - cuối học kì 2:

    Câu 1: Tìm phân số a/b thỏa mãn:  3/7 < a/b < 4/7

    Câu 2: Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 5m, chiều cao 4m.

    Câu 3:  Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé : 5/6; 5/7; 5/4; 1; 5/8

    Câu 4 : Xe máy đi quãng đường 1250m hết 2 phút. Tính vận tốc xe máy với đơn vị km/ giờ ?

    Câu 5 : Viết số thập phân đúng vào chỗ trống

              a.    18 ha 45 dam2 =..............m2

              b.    3,5 m2  = ………m2…… dm2

              c.    712 yến = ……………………… kg

              d.    912 kg = ……………………… tấn

    Câu 6 : Tìm y biết :      a. y x 8 + y : 0,5 = 12,6       b. y x 90 + y : 0,1 = 68.9  

    Câu 7 . Một người đi xe máy từ A đến B lúc 6 giờ 45 phút với vận tốc 35 km/giờ. Sau đó vào lúc 8 giờ 15 phút một người đi ô tô cũng từ A đến B với vận tốc 50 km/giờ.

    1. Hỏi  đến thời điểm mấy giờ thì ô tô đuổi kịp xe máy?
    2. Vị trí ô tô đuổi kịp xe máy cách A bao nhiêu km ?

    Câu 8. Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng lúc và đi ngược chiều nhau. Ô tô đi từ A với vận tốc 48,5km/h. Xe máy đi từ B với vận tốc 33,5 km/h. Sau 1 giờ 30 phút ô tô và xe máy gặp nhau tại địa điểm C. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km ?

    Câu 9. Một cửa hàng bán trái cây thu được 1800000 đồng. Tính ra số tiền lãi bằng 20% số tiền vốn bỏ ra. Hỏi tiền vốn để mua trái cây là bao nhiêu đồng?

    Câu 10. Trung bình cộng của 7 số thập phân là 4,9. Nếu cộng thêm 1 vào số đầu tiên, 2 vào số thứ hai, 3 vào số thứ ba, cứ như thế đến thêm 7 thì trung bình cộng của các số mới là bao nhiêu? 

    =======================================================

    Đề thi môn Toán lớp 5 - cuối học kì 2:

    Phần 1 (3 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

    1/  Một hình hộp chữ nhật có thể tích 600dm3, chiều dài 15dm, chiều rộng 4dm.

              Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là :           

          A.    20dm                B.    10dm                   C.   12dm         D.    16dm 

    2/  18% của 75 là :

                A. 135                         B.  13,5                     C.  1,35                    D.  0,135

    3/  Chữ số 2 trong số thập phân 357,258 thuộc hàng nào:

                A. Hàng nghìn                       B. Hàng phần mười 

    C. Hàng phần trăm   D. Hàng phần nghìn

    4/  Một hình tròn có bán kính 8cm, chu vi hình tròn là:

                A. 5024cm                 B.  50,24m     C.  50,25cm               D.  5,25cm

    5/ Trong bể có 125 con cá trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của số cá chép so với số cá trong bể là:

                A. 0,16                       B. 16%           C. 160%         D. 1,6%

    6/ 25m33dm3=...............

                A. 25,003m3        B. 25,03m3      C. 25,3m3        D. 253m3

    Phần 2 (7 điểm)

    Bài 1 (2 điểm) Tính:

          a.  201,5 - 36,4 : 2,5 x 0,9                     b. (254,7 - 67,2): 25 + 42,16

    Bài 2 (1 điểm) Tìm x:

           a.   x + 425,6 = 357,25 x 3                          b.  108,19 : x = 84,4 - 68,9

    Bài 3 (2 điểm)  Một đám đất hình thang có đáy lớn là 200 m, đáy bé bằng 3/5 đáy lớn, chiều cao bằng 0,8 đáy lớn. Tính diện tích đám đất hình thang đó?  

    Bài 4 (2 điểm) Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 7 giờ30  phút và đến B lúc 10 giờ 42 phút. Quãng đường AB  dài 48km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ.

    =======================================================

    Đề thi môn Toán lớp 5 - cuối học kì 2:

    de-thi-toan-lop-5_500

    de-thi-toan-lop-5-1_500

    =======================================================

    * Đề thi môn Toán lớp 5 - cuối học kì 2:

    de-thi-toan-lop-5-hk2-1_500


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 16:16 11/12/2018
    Số lượt xem: 18277
    Số lượt thích: 5 người (phạm lan, Hoàng Mai, Trần Nam, ...)
    Avatar

    Avatar

     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !