Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (50/cuối): Chuyên đề nghĩa của từ

I.
Ghép 2 ô có nghĩa tương đồng:
|
(1) động thủ |
(7) ngay thẳng |
(13) quyền quý |
(19) rạng đông |
(25) vui mừng |
|
(2) nỗ lực |
(8) đương đầu |
(14) dốc sức |
(20) mẫn cán |
(26) kết liễu |
|
(3) ban mai |
(9) ra tay |
(15) mời gặp |
(21) ranh mãnh |
(27) người đọc |
|
(4) tiếp ứng |
(10) láu cá |
(16) đối mặt |
(22) dục vọng |
(28) ham muốn |
|
(5) khí khái |
(11) đài các |
(17) chi viện |
(23) vọng tưởng |
(29) tiêu diệt |
|
(6) triệu kiến |
(12) hoan hỉ | (18) năng nổ | (24) độc giả | (30) viển vông |
=>
II.
Trắc nghiệm - Từ nào khác nghĩa nhất với các từ còn lại?
1.
A. thiên phú
B. thiên kiến
C. thiên địch
D. thiên thanh
2.
A. hài lòng
B. thỏa mãn
C. sung sướng
D. mãn nguyện
3.
A. nôn nao
B. lao xao
C. bồn chồn
D. bâng khuâng
4.
A. tim tím
B. đen đúa
C. hồng hào
D. trắng trẻo
5.
A. giày xéo
B. chà đạp
C. vùi dập
D. quằn quại
6.
A. đau đáu
B. nhỏ nhẹ
C. lỉnh kỉnh
D. mập mờ
7.
A. đồng hao
B. đồng liêu
C. đồng hành
D. đồng thau
8.
A. ầm ĩ
B. òm tỏi
C. um tùm
D. om sòm
9.
A. đối đầu
B. cam go
C. xung đột
D. kháng cự
10.
A. đầu sỏ
B. chóp bu
C. thủ lĩnh
D. lãnh đạo
11.
A. cô lập
B. bảo hộ
C. bao vây
D. cấm vận
12,
A. rệu rã
B. bơ phờ
C. bải hoải
D. sung mãn
13.
A. tí tách
B. lộp độp
C. rào rào
D. lách cách
14.
A. cái thế
B. vô song
C. nhất đẳng
D. thống soái
15.
A. côn
B. kích
C. giáo
D. thương
16.
A. mộc
B. mâu
C. khiên
D. thuẫn
17.
A. sinh viên
B. diễn viên
C. công viên
D. nhân viên
18.
A. tờ mờ
B. nhá nhem
C. tang tảng
D. chạng vạng
19.
A. béo bở
B. cám dỗ
C. hấp dẫn
D. mê hoặc
20.
A. ma mị
B. ve vãn
C. tán tỉnh
D. quyến rũ
21.
A. nhờ cậy
B. dựa dẫm
C. cưu mang
D. nương tựa
22.
A. cù lao
B. bồn địa
C. lòng chảo
D. thung lũng
23.
A. vỡ trận
B. đại bại
C. thất thủ
D. khải hoàn
24.
A. trợ lý
B. phò tá
C. cố vấn
D. tham mưu
25.
A. lợi hại
B. sống còn
C. hưng vong
D. vinh nhục
26.
A. kì công
B. công lao
C. công cán
D. công phu
27.
A. ân công
B. cứu tinh
C. cát nhân
D. quý nhân
28.
A. thành ý
B. thành thật
C. chân thành
D. thành toàn
29.
A. tri ân
B. cảm kích
C. thán phục
D. xúc động
30.
A. hộ vệ
B. hộ khẩu
C. hộ tống
D. hộ pháp
III.
Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Chí đồng hợp.
2. Bứt dây động
3. Lá lành lá rách.
4. Cá lớn cá bé.
5. Bỏ của chạy lấy
6. Có đi có lại mới lòng nhau.
7. Một điều nhịn, điều lành.
8. Thiên hữu thường, nhân duyên tụ hợp.
9. Cây xanh thì lá cũng xanh
Cha mẹ hiền lành để cho con.
10. Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho
Nguyễn Tuấn Anh @ 15:48 07/07/2026
Số lượt xem: 726
- LTVC lớp 5 (3): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, tục ngữ, thành ngữ (04/07/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6): Từ nào đồng nghĩa với "trù phú"? (28/06/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16): "Bất khi ám thất" là gì? (08/06/26)
- Bài luyện tập cuối tháng 10 lớp 5 môn Tiếng Việt (06/06/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (38): "Trên răng dưới khố" là gì? (30/05/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất