Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (49): Chuyên đề nghĩa của từ

I.
Ghép 2 ô có nghĩa tương đồng:
|
(1) lắt léo |
(7) vận hành |
(13) xú uế |
(19) đáp ứng |
(25) sắc đẹp |
|
(2) viên mãn |
(8) trắc trở |
(14) xơ xác |
(20) đẹp mắt |
(26) lười biếng |
|
(3) đại lãn |
(9) mãnh liệt |
(15) tiêu diệt |
(21) quanh co |
(27) trộm cắp |
|
(4) tiêu điều |
(10) cáng đáng |
(16) hạnh phúc |
(22) hôi thối |
(28) điều khiển |
|
(5) xóa sổ |
(11) thành toàn |
(17) dung nhan |
(23) khó khăn |
(29) gánh vác |
|
(6) dữ dội |
(12) ngoạn mục | (18) đạo chích | (24) dấu hiệu | (30) hiện tượng |
=>
II. Trắc nghiệm - Từ nào khác nghĩa nhất với các từ còn lại?
1.
A. bôn ba
B. ngao du
C. hành tẩu
D. tha hương
2.
A. hương án
B. hương chức
C. hương thôn
D. hương thân
3.
A. thổ phỉ
B. hảo hán
C. lục lâm
D. thảo khấu
4.
A. bi ai
B. hà khắc
C. não nùng
D. thê lương
5.
A. độc thủ
B. độc địa
C. độc dược
D. độc đoán
6.
A. kỹ nữ
B. kỹ xảo
C. kỹ nghệ
D. ký năng
7.
A. tiễu trừ
B. kết liễu
C. quy tiên
D. tiêu diệt
8.
A. ác ôn
B. ác cảm
C. ác nhân
D. ác mộng
9.
A. tim tím
B. đen đúa
C. xanh xao
D. hồng hào
10.
A. nông nổi
B. bồng bột
C. bốc đồng
D. chín chắn
11.
A. tứ tung
B. hỗn độn
C. tạp nham
D. thập cẩm
12.
A. ọp ẹp
B. xập xệ
C. tồi tàn
D. liêu xiêu
13.
A. bánh tẻ
B. bánh gai
C. bánh gạo
D. bánh cuốn
14.
A. xe cộ
B. xe đạp
C. xe điện
D. xe máy
15.
A. bao bố
B. mũ miện
C. ruộng rẫy
D. chạy chọt
16.
A. bịn rịn
B. lưu luyến
C. vấn vương
D. quấn quýt
17.
A. do dự
B. lưỡng lự
C. phân vân
D. băn khoăn
18.
A. dư dả
B. thừa thãi
C. rỉnh rang
D. rủng rỉnh
19.
A. bê bối
B. lôi thôi
C. tai tiếng
D. lùm xùm
20.
A. tạ thế
B. từ trần
C. hy sinh
D. kết liễu
21.
A. sâu nặng
B. thắm thiết
C. mặn nồng
D. nồng nhiệt
22.
A. lật lọng
B. lấp liếm
C. trở mặt
D. tráo trở
23.
A. óng ả
B. bù xù
C. thon thả
D. mượt mà
24.
A. cây nến
B. cây sào
C. cây rơm
D. cây hồng
25.
A. vi vu
B. chơi vơi
C. lủng lẳng
D. bồng bềnh
26.
A. cam tâm
B. đành lòng
C. chấp nhất
D. ưng thuận
27.
A. cặp kè
B. dan díu
C. lẳng lơ
D. tằng tịu
28.
A. táo tợn
B. liều lĩnh
C. ráo riết
D. manh động
29.
A. thất thố
B. bất chính
C. mạo phạm
D. khiếm nhã
30.
A. cục súc
B. thô thiển
C. lỗ mãng
D. hão huyền
31.
A. lởn vởn
B. lảnh lót
C. phất phơ
D. bảng lảng
32.
A. suôn sẻ
B. chật vật
C. trầy trật
D. loay hoay
33.
A. bạc ác
B. bạc đãi
C. bạc màu
D. bạc vàng
34.
A. len lỏi
B. trà trộn
C. cài cắm
D. luồn lách
35.
A. bơ vơ
B. trơ trọi
C. lạc lõng
D. chỏng chơ
III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Nối cho giặc.
2. Tự biên tự
3. Ở hiền gặp
4. Quyền rơm vạ
5. Thua keo này keo khác.
6. Dao có mài mới sắc, người có mới nên.
7. Dạy con từ thủa còn
8. Chớ thấy sóng cả mà ngã chèo.
9. Tai bay vạ
10. Để là hòn đất, cất lên ông
11. Vu oan giá
12. Có đi có lại mới lòng nhau.
13. Nước sông không phạm nước
14. Nhất nhật vi sư, thân vi phụ.
15. Thiên ngoại hữu thiên, nhân ngoại hữu
Nguyễn Tuấn Anh @ 20:12 12/07/2026
Số lượt xem: 622
- LTVC lớp 5 (50/cuối): Chuyên đề nghĩa của từ (07/07/26)
- LTVC lớp 5 (3): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, tục ngữ, thành ngữ (04/07/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6): Từ nào đồng nghĩa với "trù phú"? (28/06/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16): "Bất khi ám thất" là gì? (08/06/26)
- Bài luyện tập cuối tháng 10 lớp 5 môn Tiếng Việt (06/06/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học




Các ý kiến mới nhất