Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (47): thành ngữ, tục ngữ, ca dao
I. Tích vào đáp án đúng:
1. Từ nào đồng nghĩa với đột ngột?
A. đột tử
B. đột phá
C. đột nhập
D. đột xuất
2. Từ nào không phải từ láy?
A. vơ vét
B. dớ dẩn
C. lẩn thẩn
D. bần thần
3. Từ nào có nghĩa khác với các từ còn lại?
A. ầm ĩ
B. ỏm tỏi
C. om sòm
D. mĩ mãn
4. Từ nào chỉ món ăn thường ngày của đồng bào dân tộc Mông vùng cao Tây Bắc nước ta, làm từ bột ngô hấp?
A. nậm pịa
B. thắng cố
C. mèn mén
D. pa pỉnh tộp
5. Từ nào cần điền để hoàn chỉnh câu thành ngữ sau?
Đắt như tôm .....
A. riu
B. hùm
C. tươi
D. càng
6. Từ nào đồng nghĩa với cuộc sống?
A. cơ trí
B. sa đọa
C. bình sinh
D. lão luyện
7. Đáp án nào chứa các từ láy?
A. cần mẫn, tần tảo, lam lũ
B. đùn đẩy, đưa đón, đấm đá
C. thê thảm, hào hiệp, hung hãn
D. lãng đãng, chộn rộn, bần thần
8. Từ nào chỉ những sóng gió lớn gặp phải trong cuộc sống?
A. phong ba
B. phong lưu
C. phong nhã
D. phong thanh
9. Đáp án nào chứa thứ tự các từ cần điền để hoàn chỉnh câu thành ngữ sau?
Lươn ngắn lại chê ..... dài
Thờn bơn méo miệng chê ..... lệch mồm.
A. rắn, cua
B. sứa, nheo
C. chạch, trai
D. giun, ngao
12. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Bế quan tỏa cảng?
A. Năm ăn năm thua
B. Thiên biến vạn hóa
C. Ngăn sông cấm chợ
D. Cát nhân thiên tướng
13. Thành ngữ náo đồng nghĩa với Điểu tận cung tàng?
A. Giá áo túi cơm
B. Thân làm tội đời
C. Lời nói gói vàng
D. Thổ tử cẩu phanh
14. Thành ngữ nào khác nghĩa với các câu còn lại?
A. Ngư ông đắc lợi
B. Tái ông thất mã
C. Phúc họa tương sinh
D. Trong cái rủi có cái may
15. Thành ngữ nào trái nghĩa với Khỏi vòng cong đuôi?
A. Lao tâm khổ tứ
B. Qua cầu rút ván
C. Họa phúc vô môn
D. Đầu gà hơn má lợn
16. Thành ngữ nào có cặp từ đồng nghĩa?
A. Vào sinh ra tử
B. Trẻ người non dạ
C. Đẻ sau khôn trước
D. Chân yếu tay mềm
17. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Tài không đợi tuổi?
A. Dĩ dật đãi lao
B. Túc trí đa mưu
C. Thả hổ về rừng
D. Anh hùng xuất thiếu niên
18. Thành ngữ nào có nghĩa khác với các câu còn lại?
A. Có mới nới cũ
B. Có tật giật mình
C. Có trăng quên đèn
D. Có hoa sói tình phụ hoa ngâu
19. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Nhỏ cỏ tận gốc?
A. Lá rụng về cội
B. Quân bất hí ngôn
C. Truy cùng diệt tận
D. Chướng tai gai mắt
20. Thành ngữ nào ý nói muốn có cuộc sống giàu sang thì phải kinh doanh, buôn bán?
A. Quan cao lộc hậu
B. Phi thương bất phú
C. Cát nhân thiên tướng
D. Một tiền gà, ba tiền thóc
21. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Vuốt mặt nể mũi?
A. Nhân nào quả ấy
B. Nước chảy chỗ trũng
C. Cần cù bù thông minh
D. Đánh chó ngó mặt chủ
22. Thành ngữ nào khác với các câu còn lại?
A. Rậm râu sâu mắt
B. Mắt tròn mắt dẹt
C. Ăn có nhai, nói có nghĩ
D. Cái răng cái tóc là góc con người
23. Thành ngữ nào ám chỉ sự nhàn nhã mà hưởng sự đầy đủ, sung túc?
A. Mắt la mày lém
B. Ki cóp cho cọp nó ăn
C. Rồng bay phượng múa
D. Ngồi mát ăn bát vàng
24. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Đèn nhà ai nhà nấy rạng?
A. Xanh vỏ đỏ lòng
B. Mỡ treo miệng mèo
C. Thân ai nấy lo, phận ai nấy giữ
D. Ăn của rừng rưng rưng nước mắt
25. Thành ngữ nào có ý nghĩa chỉ sự gắn bó khăng khít?
A. Rối rít tít mù
B. Một trời một vực
C. Mồm loa mép giải
D. Như hình với bóng
26. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Trỏ gà mắng chó?
A. Chỉ tang mạ hòe
B. Thóc lúa về nhà, lợn gà ra chợ
C. Vồng rạp mưa rào, vồng cao gió táp
D. Mèo đến nhà thì khó, chó đến nhà thì sang
27. Ghép các chữ sau thành một từ ghép: c, m, ấ, ng, ú
28. Ghép các tiếng sau thành câu tục ngữ: nuôi, một, không, Chăn, năm, lợn, ba, tằm, bằng, lứa.
29. Từ còn thiếu trong bài ca dao sau là từ nào?
"Công cha như núi ngất trời
Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông
Núi cao biển rộng mênh mông
........ chín chữ ghi lòng con ơi!"
II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Cây có cội, nước có
2. Nước sông không phạm nước
3. Mừng cây rồi lại mừng cành
Cây lộc lắm chồi, người đức lắm
4. Dâu dữ mất họ, dữ mất láng giềng.
5. Một người biết bằng kho người làm.
6. Có vàng, vàng chẳng hay phô
Có con, con nói, trầm trồ mẹ
7. Ví dù con phụng bay qua,
Mẹ nói con gà, con cũng nói
8. Ai ở ăn ở cho lành
Tu nhân tích để dành về sau.
9. Đừng ham sao tỏ bỏ trăng
Một năm sao tỏ không bằng trăng
10. Dẫu xây chín bậc phù đồ
Không bằng làm phúc cho một người.
III. Ghép 2 ô trống có nội dung tương đồng:
|
(1) bèo bọt |
(7) biến chất |
(13) thoái trào |
(19) cưu mang |
(25) dè sẻn |
|
(2) tha hóa |
(8) léng phéng |
(14) trừ tịch |
(20) hải lưu |
(26) gặp gỡ |
|
(3) giao thừa |
(9) thình lình |
(15) khuyên ngăn |
(21) trần gian |
(27) đùm bọc |
|
(4) kèn cựa |
(10) can gián |
(16) ganh đua |
(22) tao ngộ |
(28) chắt chiu |
|
(5) bất giác |
(11) rẻ rúng |
(17) thân tín |
(23) giảm sút |
(29) dòng biển |
|
(6) tâm phúc |
(12) hạ giới | (18)chàng màng | (24) bịn rịn | (30) lưu luyến |
Nguyễn Tuấn Anh @ 21:52 28/01/2025
Số lượt xem: 838
- Luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Vòng 19 (15/01/25)
- LTVC lớp 5 (42): Thành ngữ, tục ngữ, danh ngôn (13/01/25)
- Luyện tập Trạng nguyên Tiếng Việt, LTVC & Rung chuông vàng lớp 5 (03/12/24)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (47): Luyện tập tổng hợp (01/12/24)
- Luyện tập TNTV lớp 5 (45): Luyện tập tổng hợp (25/11/24)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học






Các ý kiến mới nhất