Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (32): Cùng đinh mạt hạng là gì?
I. Tích vào ô trống trước đáp án đúng:
1. Từ nào đồng nghĩa với điều đình?
A. hà khắc
B. đôn hậu
C. bạc nhược
D. thương thảo
2. Từ nào đồng nghĩa với bất nhã?
A. nhã nhặn
B. hợm hĩnh
C. thất thố
D. nhún nhường
3. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. lố bịch
B. trơ trẽn
C. tếu táo
D. kệch cỡm
4. Từ nào chỉ người đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ ở nông thôn thời trước?
A. cục mịch
B. cùng đinh
C. quan phu
D. hào trưởng
5. Từ nào biểu đạt sự đau đớn xót xa, thống khổ như đứt từng khúc ruột?
A. luồn lọt
B. hạch sách
C. hạch toán
D. đoạn trường
6. Từ nào có nghĩa chỉ người ngù ngờ, chậm chạp?
A. cù lần
B. côi cút
C. dắt díu
D. thảm thiết
7. Từ nào đồng nghĩa với ủ dột?
A. rên rỉ
B. rã rời
C. rầu rĩ
D. ráo riết
8. Từ nào đồng nghĩa với linh ứng?
A. linh cảm
B. linh tính
C. linh hoạt
D. linh nghiệm
9. Từ nào ám chỉ việc bạo gan làm một việc gì đó dù biết là đường đột, dễ khinh suất?
A. cảm mạo
B. diện mạo
C. mạo muội
D. mạo danh
10. Từ nào gợi tả trạng thái buồn thảm đến nao lòng?
A. ảo não
B. ảm đạm
C. oái oăm
D. à uôm
11. Từ nào có nghĩa tương đồng với trì trệ?
A. bê trễ
B. tản mát
C. bức bối
D. tiu nghỉu
12. Thành ngữ nào khác với các thành ngữ còn lại?
A. Mặt hoa da phấn
B. Mỏng mày hay hạt
C. Mắt phượng mày ngài
D. Ném tiền qua cửa sổ
13. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Thập tử nhất sinh?
A. Thấp cổ bé họng
B. Thân cô thế cô
C. Thừa sống thiếu chết
D. Quan nhất thời, dân vạn đại
14. Từ nào ám chỉ sự thô tục, ăn nói hành động cộc cằn, mất lịch sự?
A. phớt lờ
B. lỗ mãng
C. lớt phớt
D. thảng thốt
15. Từ nào đồng nghĩa với léng phéng?
A. thê lương
B. chàng màng
C. thủng thẳng
D. mạo phạm
16. Từ nào đồng nghĩa với sinh thời?
A. bình tâm
B. bình sinh
C. thất kinh
D. khiếp đảm
17. Thành ngữ nảo ý nói mưu kế xảo quyệt, nham hiểm và độc ác?
A. Mưu ma chước quỷ
B. Hổ dữ không ăn thịt con
C. Chó không chê chủ nghèo
D. Bụt trên tòa gà nào mổ mắt
18. Thành ngữ nào ám chỉ người tài ba, có nhiều khả năng vượt trội người thường?
A. Mạnh bạo xó bếp
B. Ba đầu sáu tay
C. Tẩu vi thượng sách
D. Lực bất tòng tâm
A. Ngọa hổ tàng long
B. Hổ phụ sinh hổ tử
C. Trộm long tráo phụng
D. Tọa sơn quan hổ đấu
A. Túc trí đa mưu
B. Mưu hèn kế bẩn
C. Táng tận lương tâm
D. Trăm phương nghìn kế
A. Bất học vô thuật
B. Chạy chức chạy quyền
C. Chạy như cờ lông công
D. Khúc ruột trên, khúc ruột dưới
A. động cơ
B. động tác
C. động thái
D. động lực
A. cà nhắc
B. tập tễnh
C. thẽ thọt
D. khập khiễng
A. cẩn trọng
B. đề phòng
C. quả quyết
D. thận trọng
A. tới tấp
B. tung tăng
C. khấp khởi
D. khật khưỡng
26. Từ nào đồng nghĩa với lạc hậu?
A. lỗi lạc
B. lỗi thời
C. hậu duệ
D. sung mãn
27. Từ nào đồng nghĩa với đời sau?
A. hậu vệ
B. hậu quả
C. hậu thế
D. hậu hĩnh
28. Từ nào không trái nghĩa với phảng phất?
A. sặc sụa
B. sực nức
C. nồng nặc
D. thoang thoảng
29. Từ nào cùng từ loại với tinh thần?
A. tích cực
B. năng nổ
C. nỗi buồn
D. xông xáo
30. Từ nào có nghĩa chỉ việc bắt đầu học chữ?
A. vỡ nợ
B. vỡ lòng
C. vỡ vạc
D. vỡ hoang
31. Từ nào không đồng nghĩa với học trò?
A. môn đệ
B. môn đồ
C. môn hạ
D. môn sinh
32. Từ nào chỉ sự ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái?
A. càn rỡ
B. ba phải
C. hách dịch
D. cùng cực
33. Từ nào diễn tả phong thái đàng hoàng, tự tin?
A. bệ vệ
B. đĩnh đạc
C. khí phách
D. ngạo nghễ
34. Từ nào không chỉ người có quyền thế hoặc chức vị ở làng xã thời phong kiến?
A. bá hộ
B. hào lí
C. hào kiệt
D. hào trưởng
35. Từ nào đồng nghĩa với tử ngoại?
A. cực độ
B. cực tím
C. cực phẩm
D. cực quang
36. Thành ngữ (tục ngữ) nào đồng nghĩa với câu Người tính không bằng trời tính?
A. Thiên cơ bất khả lộ
B. Nói trước bước không qua
C. Trời không tuyệt đường người
D. Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
37. Thành ngữ nào có ý nghĩa chỉ người thuộc hạng thấp kém nhất?
A. Bằng vai phải lứa
B. Thiên bất dung gian
C. Cùng đinh mạt hạng
D. Của người bồ tát, của mình lạt buộc
38. Đáp án nào không gồm các từ đồng nghĩa?
A. xập xệ, tồi tàn, dột nát
B. cũ kĩ, cà tàng, cong cớn
C. dài dòng, lan man, dông dài
D. ngắn gọn, cô đọng, súc tích
39. Thành ngữ nào ám chỉ việc chi tiêu, cân đối làm một việc gì đó không hợp lí, phần lợi ích thu về thì ít, phần chi phí, thiệt thòi lại nhiều?
A. Thất điên bát đảo
B. Đầu thừa đuôi thẹo
C. Một tiền gà, ba tiền thóc
D. Gần chùa gọi bụt bằng anh
40. Thành ngữ nào ám chỉ người to tiếng, lắm lời, nói át cả người khác?
A. Túng kế làm liều
B. Thấy của tối mắt
C. Mồm loa mép giải
D. Một tuồng một giuộc
41. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Cha chung không ai khóc?
A. Tốt quá hóa lốp
B. Lắm sãi không ai đóng cửa chùa
C. Oán cừu thì cởi, nhân nghĩa thì thắt
D. Cơm không rau như đau không thuốc
42. Thành ngữ nào biểu lộ trạng thái hân hoan, vui sướng trong lòng?
A. Mở cờ trong bụng
B. Sấm bên đông động bên tây
C. Ông thầy ăn một, bà cốt ăn hai
D. Được lòng ta, xót xa lòng người
43. Thành ngữ nào diễn tả trạng thái nửa muốn đi, nửa muốn ở lại?
A. Cần tái cải dừ
B. Tay đứt ruột xót
C. Bắc chõ nghe hơi
D. Chân le chân vịt
44. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Giật gấu vá vai?
A. Giật đầu cá, vá đầu tôm
B. Tôm chạng vạng, cá rạng đông.
C. Đắt như tôm tươi, rẻ như bèo thối.
D. Ma ăn mày bụt, bụt chẳng thèm ăn mày ma.
45. Ghép các chữ cái sau thành một từ ghép: b , i , ng , ố , ỏ , tr

II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Trưởng giả học làm
2. Phú quý lễ nghĩa.
3. phơi tái, gái đoạn tang, chim ra ràng, gà gại ổ.
4. Nói phải củ cũng nghe.
5. Chim sa, cá nhảy chớ
Nhện sa, xà đón xin đừng lo chi.
6. Mèo khen dài đuôi.
7. Sông sâu tĩnh lặng, chín cúi đầu.
8. Muốn biết phải hỏi, muốn phải học.
9. Trăng được lúa mùa, trăng đục mờ được lúa chiêm.
10. Muốn ăn lúa tháng năm, trông trăng rằm tháng
Muốn ăn lúa tháng mười, trông trăng mồng tám tháng
11. Mồng tám tháng tư không
Bỏ cả cày bừa mà nhổ lúa đi.
12. Anh em khinh trước, nước khinh sau.
13. Ba tháng trông cây không bằng một ngày trông
14. Đêm tháng chưa nằm đã sáng
Ngày tháng chưa cười đã tối.
15. Tỏ trăng mười bốn được , đục trăng hôm rằm thì được
III. Chọn cặp từ có nghĩa tương đồng:
|
(1) tột cùng |
(5) biết rõ |
(9) tinh quái |
(13) uể oải |
(17) tinh tế |
|
(2) ranh ma |
(6) đỉnh điểm |
(10) nhu mì |
(14) nhắc đến |
(18) mệt mỏi |
|
(3) nằm lòng |
(7) ủ dột |
(11) thám tháp |
(15) nết na |
(19) nhạy bén |
|
(4) ỉu xìu |
(8) bõ bèn |
(12) đề cập |
(16) bố trí |
(20) sắp xếp |
Nguyễn Tuấn Anh @ 08:49 11/04/2024
Số lượt xem: 957
- LTVC lớp 5 (30): Mở rộng vốn từ - Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (11/04/24)
- LTVC lớp 5 (34): MRVT- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa (08/04/24)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (39): "đa đoan" là gì? (06/04/24)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (40): "Tề gia nội trợ" là gì? (06/04/24)
- Bài luyện tập cuối tháng 3 lớp 5 môn Tiếng Việt (21/03/24)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học







Các ý kiến mới nhất