HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

20 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Tuấn Anh
  • Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    LTVC lớp 5 (32): Cùng đinh mạt hạng là gì?

    Top 10 Truyện cười dân gian về thầy đồ hay nhất - toplist.vn

    I. Tích vào ô trống trước đáp án đúng:

    1. Từ nào đồng nghĩa với điều đình?

    A. hà khắc

    B. đôn hậu

    Cbạc nhược

    Dthương thảo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Từ nào đồng nghĩa với bất nhã?

    A. nhã nhặn

    B. hợm hĩnh

    C. thất thố

    Dnhún nhường

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. lố bịch

    B. trơ trẽn

    Ctếu táo

    Dkệch cỡm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Từ nào chỉ người đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ ở nông thôn thời trước?

    A. cục mịch

    B. cùng đinh

    C. quan phu

    D. hào trưởng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Từ nào biểu đạt sự đau đớn xót xa, thống khổ như đứt từng khúc ruột?

    A. luồn lọt

    Bhạch sách

    C. hạch toán

    D. đoạn trường

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Từ nào có nghĩa chỉ người ngù ngờ, chậm chạp?

    A. cù lần

    B. côi cút

    C. dắt díu

    D. thảm thiết

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Từ nào đồng nghĩa với ủ dột?

    A. rên rỉ

    B. rã rời

    Crầu rĩ

    Dráo riết

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Từ nào đồng nghĩa với linh ứng?

    A. linh cảm

    Blinh tính

    C. linh hoạt

    D. linh nghiệm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Từ nào ám chỉ việc bạo gan làm một việc gì đó dù biết là đường đột, dễ khinh suất?

    A. cảm mạo 

    B. diện mạo

    Cmạo muội

    D. mạo danh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Từ nào gợi tả trạng thái buồn thảm đến nao lòng?

    A. ảo não

    B. ảm đạm

    C. oái oăm

    D. à uôm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Từ nào có nghĩa tương đồng với trì trệ?

    A. bê trễ

    Btản mát

    C. bức bối

    Dtiu nghỉu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Thành ngữ nào khác với các thành ngữ còn lại?

    A. Mặt hoa da phấn

    BMỏng mày hay hạt

    CMắt phượng mày ngài

    DNém tiền qua cửa sổ 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Thập tử nhất sinh?

    A. Thấp cổ bé họng

    B. Thân cô thế cô

    CThừa sống thiếu chết

    D. Quan nhất thời, dân vạn đại

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Từ nào ám chỉ sự thô tục, ăn nói hành động cộc cằn, mất lịch sự?

    A. phớt lờ

    Blỗ mãng

    C. lớt phớt

    D. thảng thốt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Từ nào đồng nghĩa với léng phéng?

    A. thê lương

    B. chàng màng

    Cthủng thẳng

    Dmạo phạm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Từ nào đồng nghĩa với sinh thời?

    A. bình tâm

    B. bình sinh

    Cthất kinh

    Dkhiếp đảm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Thành ngữ nảo ý nói mưu kế xảo quyệt, nham hiểm và độc ác?

    A. Mưu ma chước quỷ

    BHổ dữ không ăn thịt con

    CChó không chê chủ nghèo

    DBụt trên tòa gà nào mổ mắt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Thành ngữ nào ám chỉ người tài ba, có nhiều khả năng vượt trội người thường?

    A. Mạnh bạo xó bếp

    BBa đầu sáu tay

    CTẩu vi thượng sách

    DLực bất tòng tâm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag
    19. Thành ngữ nào khác với các câu còn lại?

    A. Ngọa hổ tàng long

    B. Hổ phụ sinh hổ tử

    CTrộm long tráo phụng

    DTọa sơn quan hổ đấu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Thành ngữ nào có hàm nghĩa tương đồng với Cạn tàu ráo máng?

    A. Túc trí đa mưu

    BMưu hèn kế bẩn

    CTáng tận lương tâm

    DTrăm phương nghìn kế

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Thành ngữ nào có hàm nghĩa tương đồng với Mua quan bán tước?

    A. Bất học vô thuật

    B. Chạy chức chạy quyền

    C. Chạy như cờ lông công

    D. Khúc ruột trên, khúc ruột dưới

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Từ nào đồng nghĩa với động tĩnh?

    A. động cơ

    B. động tác

    C. động thái

    D. động lực

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. cà nhắc

    B. tập tễnh

    C. thẽ thọt

    D. khập khiễng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Từ nào không đồng nghĩa với dè chừng?

    A. cẩn trọng

    B. đề phòng

    C. quả quyết

    Dthận trọng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Từ nào đồng nghĩa với tấp tểnh?

    A. tới tấp

    B. tung tăng

    Ckhấp khởi

    D. khật khưỡng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Từ nào đồng nghĩa với lạc hậu?

    A. lỗi lạc

    B. lỗi thời

    C. hậu duệ

    D. sung mãn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Từ nào đồng nghĩa với đời sau?

    A. hậu vệ

    B. hậu quả

    C. hậu thế

    D. hậu hĩnh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Từ nào không trái nghĩa với phảng phất?

    A. sặc sụa

    B. sực nức

    Cnồng nặc

    D. thoang thoảng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Từ nào cùng từ loại với tinh thần?

    A. tích cực

    B. năng nổ

    Cnỗi buồn

    D. xông xáo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Từ nào có nghĩa chỉ việc bắt đầu học chữ?

    A. vỡ nợ

    Bvỡ lòng

    Cvỡ vạc

    D. vỡ hoang

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Từ nào không đồng nghĩa với học trò?

    A. môn đệ

    B. môn đồ

    C. môn hạ

    D. môn sinh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Từ nào chỉ sự ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái?

    A. càn rỡ

    Bba phải

    C. hách dịch

    D. cùng cực

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Từ nào diễn tả phong thái đàng hoàng, tự tin?

    A. bệ vệ

    B. đĩnh đạc

    Ckhí phách

    Dngạo nghễ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Từ nào không chỉ người có quyền thế hoặc chức vị ở làng xã thời phong kiến?

    A. bá hộ

    Bhào lí

    C. hào kiệt

    Dhào trưởng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Từ nào đồng nghĩa với tử ngoại?

    A. cực độ

    B. cực tím

    C. cực phẩm

    D. cực quang

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Thành ngữ (tục ngữ) nào đồng nghĩa với câu Người tính không bằng trời tính?

    A. Thiên cơ bất khả lộ

    B. Nói trước bước không qua

    C. Trời không tuyệt đường người

    D. Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    37. Thành ngữ nào có ý nghĩa chỉ người thuộc hạng thấp kém nhất?

    A. Bằng vai phải lứa

    BThiên bất dung gian

    CCùng đinh mạt hạng

    D. Của người bồ tát, của mình lạt buộc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    38. Đáp án nào không gồm các từ đồng nghĩa?

    A. xập xệ, tồi tàn, dột nát

    Bcũ kĩ, cà tàng, cong cớn

    Cdài dòng, lan man, dông dài

    D. ngắn gọn, cô đọng, súc tích

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    39. Thành ngữ nào ám chỉ việc chi tiêu, cân đối làm một việc gì đó không hợp lí, phần lợi ích thu về thì ít, phần chi phí, thiệt thòi lại nhiều?

    A. Thất điên bát đảo 

    B. Đầu thừa đuôi thẹo

    C. Một tiền gà, ba tiền thóc

    D. Gần chùa gọi bụt bằng anh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    40. Thành ngữ nào ám chỉ người to tiếng, lắm lời, nói át cả người khác?

    A. Túng kế làm liều

    B. Thấy của tối mắt 

    CMồm loa mép giải

    DMột tuồng một giuộc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    41. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Cha chung không ai khóc?

    A. Tốt quá hóa lốp

    B. Lắm sãi không ai đóng cửa chùa

    C. Oán cừu thì cởi, nhân nghĩa thì thắt

    DCơm không rau như đau không thuốc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    42. Thành ngữ nào biểu lộ trạng thái hân hoan, vui sướng trong lòng?

    A. Mở cờ trong bụng 

    BSấm bên đông động bên tây

    CÔng thầy ăn một, bà cốt ăn hai 

    D. Được lòng ta, xót xa lòng người

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    43. Thành ngữ nào diễn tả trạng thái nửa muốn đi, nửa muốn ở lại?

    A. Cần tái cải dừ 

    B. Tay đứt ruột xót

    CBắc chõ nghe hơi

    D. Chân le chân vịt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    44. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Giật gấu vá vai?

    A. Giật đầu cá, vá đầu tôm

    B. Tôm chạng vạng, cá rạng đông.

    C. Đắt như tôm tươi, rẻ như bèo thối.

    D. Ma ăn mày bụt, bụt chẳng thèm ăn mày ma. 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    45. Ghép các chữ cái sau thành một từ ghép: b , i , ng , ố , ỏ , tr 

    =>  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    trung thu xua va nay

    II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:

     1. Trưởng giả học làm  

    2. Phú quý  lễ nghĩa.

    3.  phơi tái, gái đoạn tang, chim ra ràng, gà gại ổ.

    4. Nói phải củ  cũng nghe.

    5. Chim sa, cá nhảy chớ  

      Nhện sa, xà đón xin đừng lo chi.

    6. Mèo khen  dài đuôi.

    7. Sông sâu tĩnh lặng,  chín cúi đầu.

    8. Muốn biết phải hỏi, muốn  phải học.

    9. Trăng  được lúa mùa, trăng đục mờ được lúa chiêm.

    10. Muốn ăn lúa tháng năm, trông trăng rằm tháng 

      Muốn ăn lúa tháng mười, trông trăng mồng tám tháng

    11. Mồng tám tháng tư không 

          Bỏ cả cày bừa mà nhổ lúa đi.

    12. Anh em khinh trước,  nước khinh sau.

    13. Ba tháng trông cây không bằng một ngày trông 

    14. Đêm tháng  chưa nằm đã sáng

         Ngày tháng  chưa cười đã tối.

    15. Tỏ trăng mười bốn được , đục trăng hôm rằm thì được 

    III. Chọn cặp từ có nghĩa tương đồng:

     (1) tột cùng

     (5) biết rõ

     (9) tinh quái

     (13) uể oải

     (17) tinh tế

     (2) ranh ma

     (6) đỉnh điểm

     (10) nhu mì

     (14) nhắc đến

     (18) mệt mỏi

     (3) nằm lòng

     (7) ủ dột

     (11) thám tháp

     (15) nết na

     (19) nhạy bén

     (4) ỉu xìu

     (8) bõ bèn

     (12) đề cập

     (16) bố trí

     (20) sắp xếp

    Tổng hợp với hơn 98 về hình nền dong powerpoint đẹp thank you mới nhất -  coedo.com.vn


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 08:49 11/04/2024
    Số lượt xem: 957
    Số lượt thích: 3 người (phạm lan, Hoàng Mai, Vũ hoa)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !