Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (3): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, tục ngữ, thành ngữ
LTVC lớp 5: Chuyên đề MRVT- Luyện tập về từ đồng nghĩa (2)
I.
Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng
1. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. chót vót
B. chất ngất
C. ngút ngàn
D. mênh mông
2. Từ nào có nghĩa là làm cho vững chắc thêm?
A. gia cố
B. gia tiên
C. gia phong
D. gia trưởng
3. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Nằm gai nếm mật?
A. Thân bất do kỷ
B. Bất cộng đái thiên
C. Ngọa tân thường đảm
D. Thao quang dưỡng hối
4. Từ nào trái nghĩa với cao thượng?
A. cao cả
B. chóp bu
C. nhỏ nhen
D. trịch thượng
5. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Quan môn đả cẩu?
A. Chó nhảy bàn độc
B. Chó mặc váy lĩnh
C. Chó cùng cắn giậu
D. Đóng cửa đánh chó
6. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với tha hóa?
A. thị uy, phô diễn
B. đổ đốn, suy đồi
C. động thủ, ra tay
D. hiện hình, lộ diện
7. Thành ngữ nào không dùng làm lời chúc?
A. Bách niên giai lão
B. Vạn thọ vô cương
C. Thập tử nhất sinh
D. Bách tuế khang ninh
8. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với phí?
A. trẩy - hái
B. hẹo - chết
C. quẹo - rẽ
D. hoài - uổng
9. Từ nào biểu thị cái chết đột ngột, không vì nguyên nhân tự nhiên?
A. bất đắc dĩ
B. bất đắc chí
C. bất khả thi
D. bất đắc kỳ tử
10. Thành ngữ nào thường dùng trong chúc thọ?
A. Trổ muộn chắc hạt
B. Thần cơ diệu toán
C. Bách niên giai lão
D. Thuận nước đẩy thuyền
11. Từ nào chỉ sự qua loa đại khái, thiếu tinh thần trách nhiệm?
A. ấm ớ
B. cù mì
C. dớ dẩn
D. tắc trách
12. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. bãi nại
B. hộ tống
C. yểm trợ
D. hậu thuẫn
13. Tiếng cây trong từ nào được dùng theo nghĩa gốc?
A. câu bút
B. cây nến
C. cây sào
D. cây sấu
14. Thành ngữ nào không tả vẻ đẹp người phụ nữ?
A. Bờ xôi ruộng mật
B. Thắt đáy lưng ong
C. Mặt hoa da phấn
D. Mỏng mày hay hạt
15. Đáp án nào gồm các từ trái nghĩa với suôn sẻ?
A. dè bỉu, chê bai
B. đình trệ, bế tắc
C. uy hiếp, đe dọa
D. chỉ trích, phê phán
16. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. đần độn
B. ngớ ngẩn
C. lực lưỡng
D. sáng suốt
17. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. đốn - hạ
B. khui - mở
C. bể - lành
D. mắc - đắt
18. Đáp án nào chứa các từ trái nghĩa với đại lãn?
A. thủng thẳng, túc tắc
B. anh minh, sáng suốt
C. ba hoa, khoác lác
D. cần cù, siêng năng
19. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. đài thọ - chu cấp
B. tân tiến - lạc hậu
C. hoài bão, chí hướng
D. chia buồn, phân ưu
20. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. cô lập
B. bảo trợ
C. cấm vận
D. phong tỏa
21. Kết từ nào biểu thị quan hệ nối tiếp?
A. và
B. còn
C. rồi
D. hoặc
22. Từ bác trong câu nào là đại từ?
A. Bác tôi đang bị ốm.
B. Bác đã ăn cơm chưa?
C. Tôi có người bác ở thành phố.
D. Mẹ bảo tôi mang cam sang phần bác.
23. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với thờ ơ?
A. giở giói, bày vẽ
B. lãnh đạm, hờ hững
C. trở chứng, giở quẻ
D. nồng hậu, thắm thiết
24. Đáp án nào khác với các từ còn lại?
A. líu lo
B. te tua
C. véo von
D. thánh thót
25. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Ăn cháo đá bát?
A. Gạo chợ nước sông
B. Dệt gấm thêu hoa
C. Khỏi vòng cong đuôi
D. Người làm sao, chiêm bao làm vậy
26. Đáp án nào có các từ đồng nghĩa với tơi tả?
A. đồ sộ, khổng lồ
B. te tua, rách nát
C. cần mẫn, siêng năng
D. chưng hửng, hụt hẫng
27. Từ nào chỉ trạng thái say rượu đến mức không còn biết gì nữa?
A. lu bù
B. lìu tìu
C. lúy túy
D. linh đình
28. Từ nào đồng nghĩa với sinh sôi?
A. nảy nở
B. nôn nóng
C. nung nấu
D. nườm nượp
29. Kết từ nào biểu thị quan hệ tương phản?
A. để
B. của
C. với
D. còn
30. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. tạo hóa
B. ông trời
C. thiên đình
D. thượng đế
31. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. giao cấu
B. giao phối
C. giao ban
D. giao hợp
32. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. lố lăng
B. sàm sỡ
C. nhí nhố
D. kênh kiệu
33. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. ấp ủ
B. đu đưa
C. phe phẩy
D. nghe ngóng
34. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. điện tử
B. điện hạ
C. điện lực
D. điện báo
35. Từ nào biểu thị sự chắc chắn, như một lời cam đoan?
A. tất tần tật
B. tất lẽ dĩ ngẫu
C. oách xì ngầu
D. ba lăng nhăng
36. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. núi non
B. đầm đìa
C. ruộng rẫy
D. nhún nhảy
II. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng
|
(1) nội địa |
(7) lôi thôi |
(13) phiền hà |
(19) túng bấn |
(25) bần hàn |
|
(2) đổ đốn |
(8) trong nước |
(14) phanh phui |
(20) mẫn cán |
(26) đắm đuối |
|
(3) rầy rà |
(9) nhá nhem |
(15) bốc đồng |
(21) quấy quả |
(27) năng nổ |
|
(4) nông nổi |
(10) hư hỏng |
(16) náo nhiệt |
(22) mê hồn |
(28) đê hèn |
|
(5) chạng vạng |
(11) bóc trần |
(17) phì nhiêu |
(23) tồng ngồng |
(29) sân bay |
|
(6) màu mỡ |
(12) sôi động | (18) đốn mạt | (24) phi trường | (30) trần truồng |
=>
III. Chọn cặp từ có ý nghĩa đối lập hoặc trái nghĩa
|
(1) gọn gàng |
(7) trong |
(13) sang |
(19) thông minh |
(25) bủn xỉn |
|
(2) đục |
(8) mê muội |
(14) minh mẫn |
(20) còm nhom |
(26) lú lẫn |
|
(3) tỉnh ngộ |
(9) lôi thôi |
(15) do dự |
(21) nhanh nhạy |
(27) vắng vẻ |
|
(4) sinh |
(10) chán |
(16) im ắng |
(22) hèn |
(28) tối dạ |
|
(5) thèm |
(11) tử |
(17) cường tráng |
(23) đông đúc |
(29) hào phóng |
|
(6) cương quyết |
(12) ồn áo | (18) chậm chạp | (24) khốn đốn | (30) sung sướng |
=>
IV. Nối cột bên trái với nội dung thích hợp cột bên phải:
|
1. đồng hao |
a) bố của bố mình |
|
2. ông nội |
b) những người con trai lấy chị em một nhà |
|
3. Tứ cố vô thân |
c) tự mình đày đoạ thân mình, làm khổ mình |
|
4. Thân làm tội đời |
d) đơn độc, không có ai là người thân thích. |
|
5. đồ tể |
e) người làm nghề giết thịt gia súc |
|
6. chí thú |
g) trẻ chăn trâu bò |
|
7. mục đồng |
h) chăm chỉ và hết sức chú tâm vào công việc đã định |
|
8. Kiến giả nhất phận |
i) người nào phận ấy (anh chị em một nhà khi đã lập gia đình riêng thì phận ai người ấy lo) |
V.
Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Nhìn gà hóa
2. Ông nói gà, bà nói
3. Đạo cao một thước, ma cao một
4. Giàu hai con mắt, hai bàn tay.
5. Rung cây dọa
6. Đất lề quê
7. Phép thua lệ làng.
8. Tấc đất cắm
9. Trâu buộc trâu ăn.
10. Thấy người ta ăn khoai cũng vác đi đào.
Nguyễn Tuấn Anh @ 15:34 04/07/2026
Số lượt xem: 972
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6): Từ nào đồng nghĩa với "trù phú"? (28/06/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16): "Bất khi ám thất" là gì? (08/06/26)
- Bài luyện tập cuối tháng 10 lớp 5 môn Tiếng Việt (06/06/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (38): "Trên răng dưới khố" là gì? (30/05/26)
- Tham khảo 2 đề thi TV vào lớp 6 trường chuyên (25/05/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất