HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

38 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    LTVC lớp 5 (3): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, tục ngữ, thành ngữ

    Top 10 Truyện cười dân gian về thầy đồ hay nhất - toplist.vn

    LTVC lớp 5: Chuyên đề MRVT- Luyện tập về từ đồng nghĩa (2)

    I🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐 Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng 

     1. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. chót vót

    B. chất ngất

    C. ngút ngàn

    D. mênh mông

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     2. Từ nào có nghĩa là làm cho vững chắc thêm?

    A. gia cố

    B. gia tiên

    C. gia phong

    D. gia trưởng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     3. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Nằm gai nếm mật?

    A. Thân bất do kỷ

    B. Bất cộng đái thiên

    C. Ngọa tân thường đảm

    D. Thao quang dưỡng hối 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     4. Từ nào trái nghĩa với cao thượng?

    A. cao cả

    B. chóp bu

    C. nhỏ nhen

    D. trịch thượng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     5. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Quan môn đả cẩu?

    A. Chó nhảy bàn độc 

    B. Chó mặc váy lĩnh

    C. Chó cùng cắn giậu

    D. Đóng cửa đánh chó

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     6. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với tha hóa?

    A. thị uy, phô diễn

    B. đổ đốn, suy đồi

    C. động thủ, ra tay

    D. hiện hình, lộ diện

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     7. Thành ngữ nào không dùng làm lời chúc?

    A. Bách niên giai lão

    B. Vạn thọ vô cương

    C. Thập tử nhất sinh

    D. Bách tuế khang ninh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     8. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với phí?

    A. trẩy - hái

    B. hẹo - chết

    C. quẹo - rẽ

    D. hoài - uổng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     9. Từ nào biểu thị cái chết đột ngột, không vì nguyên nhân tự nhiên?

    A. bất đắc dĩ

    B. bất đắc chí

    C. bất khả thi

    D. bất đắc kỳ tử

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

     10. Thành ngữ nào thường dùng trong chúc thọ?

    A. Trổ muộn chắc hạt

    B. Thần cơ diệu toán

    C. Bách niên giai lão

    D. Thuận nước đẩy thuyền

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Từ nào chỉ sự qua loa đại khái, thiếu tinh thần trách nhiệm?

    A. ấm ớ

    B. cù mì

    C. dớ dẩn

    D. tắc trách

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. bãi nại

    B. hộ tống

    C. yểm trợ

    D. hậu thuẫn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Tiếng cây trong từ nào được dùng theo nghĩa gốc?

    A. câu bút

    B. cây nến

    C. cây sào

    D. cây sấu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Thành ngữ nào không tả vẻ đẹp người phụ nữ?

    A. Bờ xôi ruộng mật

    B. Thắt đáy lưng ong

    C. Mặt hoa da phấn

    D. Mỏng mày hay hạt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Đáp án nào gồm các từ trái nghĩa với suôn sẻ?

    A. dè bỉu, chê bai

    B. đình trệ, bế tắc

    C. uy hiếp, đe dọa

    D. chỉ trích, phê phán

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. đần độn

    B. ngớ ngẩn

    C. lực lưỡng

    D. sáng suốt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. đốn - hạ

    B. khui - mở

    C. bể - lành

    D. mắc - đắt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Đáp án nào chứa các từ trái nghĩa với đại lãn?

    A. thủng thẳng, túc tắc

    B. anh minh, sáng suốt

    C. ba hoa, khoác lác

    D. cần cù, siêng năng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. đài thọ - chu cấp

    B. tân tiến - lạc hậu

    C. hoài bão, chí hướng

    D. chia buồn, phân ưu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. cô lập

    B. bảo trợ

    C. cấm vận

    D. phong tỏa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Kết từ nào biểu thị quan hệ nối tiếp?

    A. và

    B. còn

    C. rồi

    D. hoặc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Từ bác trong câu nào là đại từ?

    A. Bác tôi đang bị ốm.

    B. Bác đã ăn cơm chưa?

    C. Tôi có người bác ở thành phố.

    D. Mẹ bảo tôi mang cam sang phần bác.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với thờ ơ?

    A. giở giói, bày vẽ

    B. lãnh đạm, hờ hững

    C. trở chứng, giở quẻ

    D. nồng hậu, thắm thiết

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Đáp án nào khác với các từ còn lại?

    A. líu lo

    B. te tua

    C. véo von

    D. thánh thót

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Ăn cháo đá bát?

    A. Gạo chợ nước sông

    B. Dệt gấm thêu hoa

    C. Khỏi vòng cong đuôi

    D. Người làm sao, chiêm bao làm vậy

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Đáp án nào có các từ đồng nghĩa với tơi tả?

    A. đồ sộ, khổng lồ

    B. te tua, rách nát

    C. cần mẫn, siêng năng

    D. chưng hửng, hụt hẫng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Từ nào chỉ trạng thái say rượu đến mức không còn biết gì nữa?

    A. lu bù

    B. lìu tìu

    C. lúy túy

    D. linh đình

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Từ nào đồng nghĩa với sinh sôi?

    A. nảy nở

    B. nôn nóng

    C. nung nấu

    D. nườm nượp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Kết từ nào biểu thị quan hệ tương phản?

    A. để

    B. của

    C. với

    D. còn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. tạo hóa

    B. ông trời

    C. thiên đình

    D. thượng đế

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. giao cấu

    B. giao phối

    C. giao ban

    D. giao hợp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. lố lăng

    B. sàm sỡ

    C. nhí nhố

    D. kênh kiệu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. ấp ủ

    B. đu đưa

    C. phe phẩy

    D. nghe ngóng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. điện tử

    B. điện hạ

    C. điện lực

    D. điện báo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Từ nào biểu thị sự chắc chắn, như một lời cam đoan?

    A. tất tần tật

    B. tất lẽ dĩ ngẫu

    C. oách xì ngầu

    D. ba lăng nhăng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. núi non

    B. đầm đìa

    C. ruộng rẫy

    D. nhún nhảy

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    II. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng

     (1) nội địa

     (7) lôi thôi

     (13) phiền hà

     (19) túng bấn

     (25) bần hàn

     (2) đổ đốn

     (8) trong nước

     (14) phanh phui

     (20) mẫn cán

     (26) đắm đuối

     (3) rầy rà

     (9) nhá nhem

     (15) bốc đồng

     (21) quấy quả

     (27) năng nổ

     (4) nông nổi

     (10) hư hỏng

     (16) náo nhiệt

     (22) mê hồn

     (28) đê hèn

     (5) chạng vạng

     (11) bóc trần

     (17) phì nhiêu

     (23) tồng ngồng

     (29) sân bay

     (6) màu mỡ

     (12) sôi động  (18) đốn mạt  (24) phi trường  (30) trần truồng

    => 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III. Chọn cặp từ có ý nghĩa đối lập hoặc trái nghĩa

     (1) gọn gàng

     (7) trong

     (13) sang

     (19) thông minh

     (25) bủn xỉn

     (2) đục

     (8) mê muội

     (14) minh mẫn

     (20) còm nhom

     (26) lú lẫn

     (3) tỉnh ngộ

     (9) lôi thôi

     (15) do dự

     (21) nhanh nhạy

     (27) vắng vẻ

     (4) sinh

     (10) chán

     (16) im ắng

     (22) hèn

     (28) tối dạ

     (5) thèm

     (11) tử

     (17) cường tráng

     (23) đông đúc

     (29) hào phóng

     (6) cương quyết

     (12) ồn áo  (18) chậm chạp  (24) khốn đốn  (30) sung sướng

    => 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    IV. Nối cột bên trái với nội dung thích hợp cột bên phải:

     1. đồng hao

     a) bố của bố mình

     2. ông nội

     b) những người con trai lấy chị em một nhà

     3. Tứ cố vô thân

     c) tự mình đày đoạ thân mình, làm khổ mình

     4. Thân làm tội đời

     d) đơn độc, không có ai là người thân thích.

     5. đồ tể

     e) người làm nghề giết thịt gia súc

     6. chí thú

     g) trẻ chăn trâu bò

     7. mục đồng

     h) chăm chỉ và hết sức chú tâm vào công việc đã định

     8. Kiến giả nhất phận

     i) người nào phận ấy (anh chị em một nhà khi đã lập gia đình riêng thì phận ai người ấy lo)

     3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    V.  Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:

     1. Nhìn gà hóa  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Ông nói gà, bà nói  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag 

    3. Đạo cao một thước, ma cao một  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Giàu hai con mắt,  hai bàn tay.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Rung cây dọa  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag 

    6. Đất lề quê  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag 

    7. Phép  thua lệ làng.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Tấc đất cắm  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Trâu buộc   trâu ăn.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Thấy người ta ăn khoai cũng vác  đi đào.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 15:34 04/07/2026
    Số lượt xem: 972
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Tuấn Anh, Hoài Thu, phạm lan, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !